wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán Lớp 6

Total questions: 89

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cho tập hợp B = {17; 19; 20; 21; 23}

a)

A. 15 ∈ B.

b)

B. 23 ∈ B.

c)

C. 19 ∉ B.

d)

D. 15 ∈ B và 23 ∈ B.

2.

Câu 2. Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào?

a)

A. E = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}.

b)

B. E = (8 ; 9 ; 10 ; 11).

c)

C. E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}.

d)

D. E = {8 ; 9 ; 10 ; 11}.

3.

Câu 3. Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2002 thì:

a)

A. A = {2;0}.

b)

B. A = {2;0;0;2}.

c)

C. A= {2,0}.

d)

D. A= {0}.

4.

Câu 4: Cho tập hợp H = {xN*/x10}. Số phần tử của tập hợp H là:

a)

A. 9 phần tử.

b)

B. 10 phần tử.

c)

C. 11 phần tử.

d)

D. 12 phần tử.

5.

Câu 5. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

A. ∈ N.

b)

B. 0∈ N*.

c)

C. 0∈ N.

d)

D. 0∉ N.

6.

Câu 6. Viết tập hợp A các số nguyên tố có một chữ số

a)

A. A ={1; 2; 3; 5; 7}.

b)

B. A ={3; 5; 7; 9}.

c)

C. A ={3; 5; 7}.

d)

D. A ={2; 3; 5; 7}.

7.

Câu 7. Số La Mã XIV có giá trị là:

a)

A. 14.

b)

B. 15.

c)

C. 16.

d)

D. 17.

8.

Câu 8. Kết quả của phép tính là

a)

A. 10.

b)

B. 7.

c)

C. 13.

d)

D. 16.

9.

Câu 9. Có tổng M = x+ 75+ 120 . Với giá trị nào của x dưới đây thì M 3 ?

a)

A. x = 7.

b)

B. x = 5.

c)

C. x = 4.

d)

D. x = 12.

10.

Câu 10. Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152 số nào chia hết cho 9

a)

A. 333.

b)

B. 360.

11.

Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152 số nào chia hết cho 9

a)

333

b)

360

c)

2457

d)

Cả A, B, C đúng.

12.

Trong các số sau 123, 24, 750, 324, 157 số nào chia hết cho cả 3 và 5

a)

123

b)

24

c)

750

d)

324

13.

Cho số A= với giá trị nào của x thì A2

a)

Không có giá trị x

b)

2

c)

4

d)

6

14.

Cho tổng N = 25 + 30 + 45 + x. Với giá trị Nào của x thì N5

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

15.

Trong các số sau, số nào là ước của 12

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

16.

Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63

a)

x∈{0;9;18;28;35}

b)

x∈{0;9;18;27;36;45;54}

c)

x∈{9;18;27;36;45;55;63}

d)

x∈{9;18;27;36;45;54;63}

17.

Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20

a)

x ∈{5;15}

b)

x∈{30;60}

c)

x∈{15;20}

d)

x∈{20;30;60}

18.

Số 41 là:

a)

Hợp số

b)

Không phải số nguyên tố

c)

Số nguyên tố

d)

Không phải hợp số

19.

Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

a)

Tam giác

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Lục giác đều

20.

Cho hình vuông ABCD . Khẳng định sai là:

a)

Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC= CD = DA.

b)

Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A, B ,C, D bằng nhau.

c)

Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC= BD.

d)

Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh

21.

Tam giác đều ABC có chu vi bằng 12 cm . Độ dài cạnh BC là:

a)

4 cm

b)

1 .( ) 2

c)

1 . . 2

d)

2.( ) b a

22.

Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi 9 cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là:

a)

18 cm

b)

27 cm

c)

36 cm

d)

54 cm

23.

Một hình vuông có diện tích là 144 cm2 . Độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

36 cm

d)

24 cm

24.

Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 2cm và 4cm. Thì diện tích hình thoi là:

a)

4 cm2

b)

6 cm2

c)

8 cm2

d)

2 cm2

25.

Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bằng:

a)

8 cm

b)

12 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

26.

Cho hình sau. Công thức tính diện tích hình bình hành là:

4 lines
27.

Cho hình tam giác đều có chu vi là 15 cm . Độ dài cạnh tam giác đều đó bằng

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

10 cm

d)

8 cm

28.

Một tấm thảm hình vuông có cạnh 25 cm . Chu vi của tấm thảm ấy là

a)

1m

b)

10 m

c)

100 m

d)

10 cm

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm và chiều rộng 23 cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật đó. Cạnh của hình vuông đó là

a)

S a b = .

b)

1 . . 2 S a h =

c)

1 . . 2 S b h =

d)

S a h = .

30.

Hình thoi có chu vi bẳng 36 cm thì độ dài cạnh của nó bằng

a)

12 cm

b)

4 cm

c)

9 cm

d)

Đáp án khác

31.

Một hình bình hành có chiều cao là 27 cm, độ dài đáy gấp 3 lần chiều cao. Vậy diện tích hình bình hành đó là

a)

81 cm2

b)

162 cm2

c)

2187 cm2

d)

8217cm2

32.

Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết MN 9 = cm . Diện tích của hình vuông nhỏ là:

a)

9 cm2

b)

1 cm2

c)

12 cm2

d)

81 cm2

33.

Diện tích của hình vuông nhỏ là:

a)

9 cm2

b)

1 cm2

c)

12 cm2

d)

81 cm2

34.

Viết tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó: a) A là tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ "THÁNG CHÍN"

4 lines
35.

Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp đó: A x N x = ∈ < < { |12 19}

4 lines
36.

Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó. A = {7; 9; 11; 13; 15; 17; 19}

4 lines
37.

Cho tập hợp A x N x = ∈ < ≤ { | 7 11} a) Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp A. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

4 lines
38.

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 5; 7; 9} và B = {2; 3; 5; 6; 7}. a) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B.

4 lines
39.

Tính nhanh a) 58.75 + 58.50 - 58.25

4 lines
40.

Thực hiện phép tính: 136.23 + 136.17 - 40.36

4 lines
41.

Thực hiện phép tính: 27.39 + 27.63 - 2.27

4 lines
42.

Thực hiện phép tính: 17.93 + 116.83 + 17.233

4 lines
43.

Thực hiện phép tính: 128.46 + 128.32 + 128.22

4 lines
44.

Thực hiện phép tính: 5.23 + 35.41 + 64.65

4 lines
45.

Thực hiện phép tính: 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66

4 lines
46.

Thực hiện phép tính: 29.87 - 29.23 + 64.71

4 lines
47.

Thực hiện phép tính: 12.35 + 35.182 - 35.94

4 lines
48.

Thực hiện phép tính: 19.27 + 47.81 + 19.20

4 lines
49.

Thực hiện phép tính: 48.19 + 48.115 + 134.52

4 lines
50.

Thực hiện phép tính: 87.23 + 13.93 + 70.87

4 lines
51.

Thực hiện phép tính: 125.98 - 125.46 - 52.25

4 lines
52.

Tìm x∈ biết: x - 71 = 129

4 lines
53.

Tìm x∈ biết: 93 - x = 27

4 lines
54.

Tìm x∈ biết: 2(19) + 60x = 0

4 lines
55.

Tìm x∈ biết: 2 + 8 + 7 + 67(x) = 0

4 lines
56.

Tìm x∈ biết: 21 - 5.(4) - 11 = x

4 lines
57.

Tìm x∈ biết: 96 - 3.1 + 42(x) = 0

4 lines
58.

Tìm x∈ biết: 15 + 9 - 2 + 72x = 0

4 lines
59.

Tìm x∈ biết: 210 : 10 - 20x = 0

4 lines
60.

Tìm x∈ biết: (3 5 16 x - = )2 ;

4 lines
61.

Trong các số sau: 42; 255; 24; 39; 7236; 6534. Số nào chia hết cho 3? Số nào chia hết cho 9?

4 lines
62.

Cho các số sau 5319; 3240; 831 số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

4 lines
63.

Tổng và hiệu sau có chia hết cho 2 không? Có chia hết cho 5 không? a) 36 + 20 b) 725 - 650 c) 1.2.3.4.5.6 + 52 d) 1.2.3.4.5.6 - 35

4 lines
64.

Tổng hiệu sau có chia hết cho 3 không? Chia hết cho 9 không? a) 1251 + 5316 b) 5436 - 1324 c) 1.2.3.4.5.6 + 27 d) 3.5.7.9.11 - 60

4 lines
65.

Thay dấu * bằng một chữ số để các số sau a) 7* chia hết cho 2 b) 45* Chia hết cho 5 c) *75 chia cho 3 d) 745*1 chia hết cho 9 e) 1373* chia hết cho 2 và 9 f) 158* chia hết cho 2 và 3

4 lines
66.

Tìm các số tự nhiên x , sao cho a) x Ư30 và x 10 ; b) 84x và x 10 ; c) x B(46) và x 131; d) x26 và 0 100 x .

4 lines
67.

Một bệnh nhân sốt cao, mất nước. Bác sĩ chỉ định uống 2 lít dung dịch Oresol để bù nước. Biết mỗi gói Oresol pha với 200ml nước. Bệnh nhân đó cần dùng bao nhiêu gói Oresol?

4 lines
68.

Một đội thanh niên tình nguyện có 200 người cần thuê ô tô để di chuyển. Họ cần thuê ít nhất bao nhiêu xe nếu mỗi xe chở được 45 người?

4 lines
69.

Anh Lâm vào cửa hàng mua 18 quyển sổ tay giá 22 000 đồng/quyển; 2 quyển truyện giá 115 000 đồng/quyển; 4 ram giấy A4 giá 53 000đồng/ram. Anh đã trả bằng 3 phiếu mua hàng, mỗi phiếu trị giá 50 000đồng. Anh Lâm còn phải trả bao nhiêu tiền ?

4 lines
70.

Các lớp 6A, 6B, 6C, 6D, 6E có số học sinh tương ứng là 39, 40, 45, 41, 42. Hỏi a) Lớp nào có thể xếp thành 3 hàng với số học sinh mỗi hàng là như nhau. b) Lớp nào có thể xếp được thành 5 hàng với số học sinh mỗi hàng là như nhau c) Có thể xếp được tất cả học sinh của 5 lớp đó thành 9 hàng với số học sinh ở mỗi hàng

4 lines
71.

Lớp nào có thể xếp được thành 5 hàng với số học sinh mỗi hàng là như nhau

4 lines
72.

Có thể xếp được tất cả học sinh của 5 lớp đó thành 9 hàng với số học sinh ở mỗi hàng như nhau được không?

4 lines
73.

Vẽ tam giác đều MNP có cạnh bằng 4cm

4 lines
74.

Tính chu vi tam giác đều ở trên

4 lines
75.

Vẽ hình vuông có cạnh bằng 3,5cm.

4 lines
76.

Tính chu vi và diện tích hình vuông trên.

4 lines
77.

Vẽ hình chữ nhật có kích thước là 4cm x 6cm

4 lines
78.

Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật trên

4 lines
79.

Vẽ hình thoi MNPQ, biết QM = 4,5 cm, QN = 6cm

4 lines
80.

Tính chu vi của hình thoi trên.

4 lines
81.

Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

4 lines
82.

Có một miếng đất hình thoi cạnh , người ta rào xung quanh miếng đất đó bằng đường dây chì gai. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu mét dây chì gai?

4 lines
83.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m (hình vẽ bên)

4 lines
84.

Tính diện tích nền nhà.

4 lines
85.

Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

4 lines
86.

Bạn Minh vẽ một hình chữ nhật như hình vẽ bên: Đếm số hình vuông trong hình vẽ?

4 lines
87.

Biết tổng chu vi của các hình vuông trên bằng 144cm. Tính tổng diện tích của các hình vuông đó?

4 lines
88.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành hai hình chữ nhật (như hình vẽ). Một hình chữ nhật có chiều dài 21cm, chiều rộng 12cm; một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 9cm. Sau khi uốn xong, đoạn dây thép còn thừa 9cm. Tính độ dài của đoạn dây thép.

4 lines
89.

Bác An có một mảnh đất dạng hình chữ nhật kích thước 50m x 30m. Bác dự định làm một con đường băng ngang qua (phần tô đậm) có kích thước như trong hình vẽ. Em hãy giúp bác An tính diện tích con đường và diện tích phần còn lại của mảnh đất.

4 lines