wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện kĩ thuật học kì 1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tổng đại số các dòng điện tại một nút bằng 0. Đây là phát biểu của định luật?

a)

Kiếcchop 2

b)

Ohm

c)

Kiếcchop 1

d)

Cảm ứng điện từ

2.

Theo quy ước cho một vòng khép kín, tổng đại số các sức điện động bằng tổng đại số các điện áp rơi trên các phần tử của một vòng. Đây là phát biểu của định luật:

a)

Kiếcchop 1

b)

Joule -Lenx

c)

Kiếcchop 2

d)

Cảm ứng điện từ

3.

Chọn định nghĩa sai:

a)

Tần số là số chu kỳ của dòng điện thực hiện trong thời gian 1 phút

b)

Dòng điện xoay chiều là dòng điện biến đổi cả chiều, lẫn trị số theo thời gian

c)

Trị số tức thời của dòng điện xoay chiều là trị số dòng điện ứng với thời điểm t

d)

Dòng điện xoay chiều còn gọi là dòng điện sin

4.

Tìm góc lệch pha giữa hai đại lượng điện áp u(t) và dòng điện i(t), biết góc pha ban đầu của u(t) và i(t) lần lượt là u = 75 0; i = -15 0.

a)

phi = 60 0

b)

phi = - 90 0

c)

phi = - 60 0

d)

phi = 90 0

5.

Dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 22.sin(10t - 240 0) (A). Tính dòng điện hiệu dụng, góc pha đầu và tần số dòng điện?

a)

2 (A), -240 0, 5 (Hz)

b)

2 (A), 120 0, 5 (Hz)

c)

2 (A), 240 0, 50 (Hz)

d)

2 (A), -240 0, 50 (Hz)

6.

Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i =2 sin(10t - 240 0) (A). Tìm chu kỳ của dòng điện?

a)

0,5 s

b)

0,2 s

c)

2 s

d)

5 s

7.

Trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều hình sin là 5 (A). Tìm biên độ của biểu thức sin dòng điện này?

a)

10 (A)

b)

5 (A)

c)

8 (A)

d)

7,07 (A)

8.

Phát biểu nào sau đây đúng đối với mạch xoay chiều thuần trở R?

a)

Tổng trở đoạn mạch Z = R

b)

Mạch không tiêu thụ công suất

c)

Điện áp trễ pha /2 rad so với dòng điện

d)

Dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp.

9.

Đặt điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch điện thuần trở sẽ có dòng điện qua mạch. Tìm hệ số công suất của mạch?

a)

cosϕ = 0,8

b)

cosϕ = 0

c)

cosϕ = 1

d)

cosϕ = 0,9

10.

Công thức nào sau đây là không đúng khi tính công suất phản kháng Q của mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có điện áp nguồn U và dòng điện I chạy qua mạch.

a)

Q = U.I

b)

Q = X.I

c)

Q = U.I sinϕ

d)

Q = S.sinϕ

11.

Khi tính công suất tác dụng của mạch điện xoay chiều 1 pha với R, L, C mắc nối tiếp có điện áp U và dòng điện I chay qua, ta sử dụng công thức:

a)

P = U.I.sinϕ

b)

P = U.I cosϕ

c)

P = U/R.I

d)

P = U.I

12.

Điện áp dây là điện áp đo được giữa:

a)

Hai dây pha

b)

Ba dây pha

c)

Một dây pha và một dây trung tính

d)

Hai dây pha và một dây trung tính

13.

Điện áp pha là điện áp đo được giữa:

a)

2 dây pha và 1 dây trung tính

b)

2 dây pha, 1 dây nối đất

c)

1 dây pha và 1 dây trung tính

d)

3 dây pha, 1 dây trung tính

14.

Nguồn ba pha đấu sao đối xứng ta có:

a)

Ud = căn 3 Up

b)

Ud = Up

c)

Id = căn Ip

d)

Ud chậm pha so với Up

15.

Đối với mạch điện ba pha đối xứng, quan hệ giữa dòng điện dây và dòng điện pha mắc theo sơ đồ hình Y là:

a)

Id = Ip

b)

Id = 3Ip

c)

Id = Ip

d)

Id = Ip^2

16.

Một bếp điện tiêu thụ công suất 960 W, với điện áp nguồn 220V. Tính điện trở của bếp điện?

a)

20 (Ω)

b)

25 (Ω)

c)

15 (Ω)

d)

50 (Ω)

17.

Cuộn dây có hệ số tự cảm 0,5 (H) đặt vào mạch xoay chiều có tần số 50 (Hz). Tìm cảm kháng của mạch?

a)

31,4(Ω)

b)

15,7 (Ω)

c)

157 (Ω)

d)

314 (Ω)

18.

Một dòng điện 2 (A), tần số 50 Hz qua cuộn dây có điện cảm L = 0,6 (H) thì điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây là:

a)

110,8 (V)

b)

376,8 (V)

c)

220,8 (V)

d)

440,8 (V)

19.

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch?

a)

Trễ pha góc π/2 so với dòng điện trong mạch

b)

Trễ pha góc π/4 so với dòng điện trong mạch

c)

Sớm pha góc π/2 so với dòng điện trong mạch

d)

Sớm pha góc π/4 so với dòng điện trong mạch

20.

Mạch xoay chiều 1 pha có R, L, C mắc nối tiếp với R = 40 (Ω), X_L = 80 (Ω), X_C = 50 (Ω). Tìm tổng trở của mạch?

a)

75 (Ω)

b)

60 (Ω)

c)

50 (Ω)

d)

80 (Ω)

21.

Mạch xoay chiều 1 pha có R, L, C mắc nối tiếp, biết công suất phản kháng của mạch là 1350 (VAR), hệ số công suất là 0,8. Tìm công suất tác dụng P của mạch?

a)

1500 (W)

b)

1350 (W)

c)

1800 (W)

d)

2250 (W)

22.

Mạch điện xoay chiều một pha có R, L, C nối tiếp, biết công suất phản kháng của mạch là 2000 (VAr), hệ số công suất là 0,6. Tìm công suất biểu kiến S của mạch?

a)

1350 (VA)

b)

2250 (VA)

c)

1800 (VA)

d)

2500 (VA)

23.

Mạch xoay chiều RC không phân nhánh có R = 80 (Ω), X_C = 60 (Ω). Tổng trở của mạch?

a)

Z = 80 - j60 (Ω)

b)

Z = 80 + j60 (Ω)

c)

Z = 100(cos36,87° - jsin36,87°) (Ω)

d)

Z = 100∠- 36,86° (Ω)

24.

Cho các phức Z_1 = -5 + j6, Z_2 = 8 - j6. Tìm phức hiệu Z = Z_1 - Z_2.

a)

Z = -13 + j12

b)

Z = j12

c)

Z = 3

d)

Z = 3

25.

Cho Z_1 = 10∠ 37° và Z_2 = 5∠ 53°. Tính Z_1 x Z_2?

a)

50∠90°

b)

50∠-16°

c)

50∠16°

d)

2∠-16°

26.

Cho Z1 = 10∠37° và Z2 = 5∠53°. Tính Z1 x Z2?

a)

50∠90°

b)

50∠-16°

c)

50∠16°

d)

2∠-16°

27.

Với mạch điện được cho như hình vẽ, có:

a)

4 nút, 6 nhánh

b)

4 nút, 7 nhánh

c)

3 nút, 6 nhánh

d)

4 nút, 6 nhánh

28.

Với mạch điện được cho như hình vẽ, có:

a)

6 mạch vòng

b)

7 mạch vòng

c)

5 mạch vòng

d)

8 mạch vòng

29.

Với mạch điện được cho như hình vẽ, có:

a)

5 nhánh, 6 vòng

b)

4 nhánh, 6 vòng

c)

5 nhánh, 5 vòng

d)

4 nhánh, 3 vòng

30.

Với mạch điện được cho như hình vẽ, có:

a)

3 nút, 7 vòng

b)

2 nút, 7 vòng

c)

3 nút, 6 vòng

d)

3 nhánh, 8 vòng

31.

Mạch xoay chiều một pha có R, L, C mắc nối tiếp, có điện áp u = 120sin(100πt + 36,87°) (V), dòng điện qua mạch I = 2,4sin 100πt (A). Tìm tổng trở của mạch?

a)

40(Ω)

b)

50(Ω)

c)

35(Ω)

d)

60(Ω)

32.

Cuộn dây có cảm kháng 80 (Ω) nối với tụ điện có dung kháng 20 (Ω) đặt vào mạch điện xoay chiều có dòng điện 5 (A) chạy qua. Tìm công suất phản kháng của mạch?

a)

1800 (VAr)

b)

850 (VAr)

c)

750 (VAr)

d)

1500 (VAr)

33.

Mạch điện xoay chiều một pha có R, L, C mắc nối tiếp có công suất phản kháng là 1350 (VAr), hệ số công suất là 0,8. Công suất tác dụng và công suất toàn phần của mạch?

a)

1800 (W); 2250 (VA)

b)

1800 (W); 2550 (VA)

c)

1800 (W); 1750 (VA)

d)

1800(W); 1350 (VA)

34.

Mạch xoay chiều một pha có R, L, C mắc nối tiếp, biết: R = 40 (Ω), XL = 70 (Ω), XC = 40 (Ω), điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 220 sin 100t (V). Tìm dòng điện hiệu dụng qua mạch?

a)

5,5(A)

b)

4,4 (A)

c)

6,22(A)

d)

7,77 (A)

35.

Máy biến áp là một thiết bị dùng để:

a)

Biến đổi điện năng xoay chiều có điện áp thay đổi nhưng tần số không đổi

b)

Biến đổi năng lượng trong hệ lưới điện xoay chiều ra một chiều

c)

Biến đổi điện năng xoay chiều ra xoay chiều có tần số thay đổi

d)

Tất cả đều sai

36.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là sai?

a)

Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều

b)

Máy biến áp có thể tăng điện thế.

c)

Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.

d)

Máy biến áp dùng để thay đổi cường độ dòng điện

37.

Điện áp đầu vào của máy biến áp được gọi là:

a)

Điện áp phụ tải

b)

Điện áp sơ cấp

c)

Điện áp thứ cấp

d)

Điện áp nguồn

38.

Máy biến áp có các dây quấn sơ cấp và thứ cấp được quấn chung với nhau gọi là:

a)

Máy biến áp kiểu lõi

b)

Máy biến áp đo lường.

c)

Máy biến áp kiểu bọc.

d)

Máy biến áp tự ngẫu.

39.

Phần lõi thép của máy biến áp có đặt các dây quấn được gọi là:

a)

Chiều cao của lõi thép

b)

Cửa sổ của lõi thép

c)

Trụ của lõi thép

d)

Gông của lõi thép

40.

Ở tần số công nghiệp 50 Hz thì lá thép kỹ thuật điện có độ dầy khoảng?

a)

0,5  0,7 mm

b)

0,35  0,5 mm

c)

0,1  0,35 mm

d)

0,35  0,7 mm

41.

Lõi thép của máy biến áp được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện để:

a)

Giảm tổn hao công suất phản kháng

b)

Giảm tổn hao do từ trễ

c)

Giảm tổn hao do dòng điện xoáy

d)

Giảm tổn hao công suất tác dụng

42.

Tác dụng của lõi thép máy biến áp?

a)

Dùng để dẫn từ và làm khung để đặt dây quấn

b)

Dùng để dẫn từ, chịu được lực cơ học do tương tác giữa từ trường và dòng điện trong các cuộn dây máy biến áp

c)

Dùng để dẫn từ, tạo ra các khoảng cách cách điện an toàn cho máy biến áp

d)

Dùng để làm khung đặt các dây quấn, tạo ra các khoảng cách cách điện an toàn cho máy biến áp

43.

Nguyên tắc làm việc của máy biến áp dựa trên hiện tượng:

a)

Hỗ cảm

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Tự cảm và hỗ cảm

d)

Khuếch tán

44.

Khi có dòng điện xoay chiều đi vào cuộn dây sơ cấp của máy biến áp sẽ sinh ra:

a)

Từ trường quay

b)

Từ trường đều

c)

Từ trường biến thiên

d)

Từ trường đập mạch

45.

Máy biến áp được sử dụng trong lưới điện:

a)

Lưới điện xoay chiều

b)

Lưới điện một chiều

c)

Lưới điện một chiều lẫn xoay chiều

d)

Lưới điện một chiều tần số cao

46.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

Giảm điện áp mà vẫn giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều

b)

Tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

c)

Tăng điện áp mà vẫn giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều

d)

Giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

47.

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp. Máy biến áp này có tác dụng:

a)

Tăng điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều

b)

Tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

c)

Giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

d)

Giảm điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều

48.

Công suất định mức của máy biến áp 1 pha thường được ghi dưới dạng công suất nào?

a)

Công suất tác dụng (W)

b)

Công suất biểu kiến (VA)

c)

Công suất phản kháng (VAr)

d)

Công suất tác dụng, phản kháng và biểu kiến

49.

Trong một máy biến áp 1 pha có số vòng dây cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây cuộn sơ cấp. Thì máy có tác dụng:

a)

Tăng điện áp và giảm cường độ dòng điện

b)

Giảm điện áp và tăng cường độ dòng điện

c)

Tăng điện áp và tăng cường độ dòng điện

d)

Giảm điện áp và giảm cường độ dòng điện

50.

Tại sao không nên vận hành máy biến áp lúc không tải hoặc non tải?

a)

Vì hệ số của máy biến áp khi đó thấp

b)

Vì không tận dụng hết công suất của máy biến áp

c)

Vì tổn hao công suất trên đường dây tải điện tăng

d)

Vì tổn hao điện áp trên đường dây tải điện tăng

51.

Một máy biến áp dùng làm máy hạ thế gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua tổn hao. Khi nối máy biến áp với nguồn điện có hiệu điện thế u = 1002cos100t (V) thì điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

50V

b)

10V

c)

20V

d)

500V

52.

Đặc tính của máy biến áp 1 pha là:

a)

Từ thông chính trong mạch do dòng sơ cấp tạo ra

b)

Hoạt động được ở điện áp xoay chiều

c)

Không hoạt động được ở điện áp xoay chiều

d)

Từ thông chính trong mạch do dòng thứ cấp tạo ra

53.

Một máy biến áp 1 pha đấu vào lưới điện có điện áp 220 (V), biết cuộn thứ cấp có 296 vòng, và điện áp phía thứ cấp là 110 (V). Tìm tỷ số biến áp k và số vòng dây cuộn sơ cấp?

a)

k = 2 và 592 (vòng)

b)

k = 2 và 148 (vòng)

c)

k = 0,5 và 148 (vòng)

d)

k = 0,5 và 592 (vòng)

54.

Một máy biến áp 1 pha có tỉ số biến áp k = 15, cuộn dây quấn đầu vào là 300 vòng. Tính số vòng dây quấn đầu ra? Cho biết đây là máy tăng áp hay giảm áp?

a)

20 vòng; máy giảm áp

b)

285 vòng; máy giảm áp

c)

450 vòng; máy tăng áp

d)

4500 vòng; máy tăng áp

55.

Máy biến áp một pha có cuộn thứ cấp là 500 vòng, tỉ số biến dòng k = 5. Cho biết đây là máy biến áp tăng hay giảm áp, suy ra số vòng dây cuộn sơ cấp là:

a)

100 vòng, máy tăng áp

b)

150 vòng, máy giảm áp

c)

2500 vòng, máy tăng áp

d)

250 vòng, máy giảm áp

56.

Để biến đổi điện áp ba pha trong hệ thống điện ba pha:

a)

Người ta sử dụng máy biến áp ba pha hoặc ba máy biến áp một pha

b)

Người ta chỉ sử dụng máy biến áp ba pha

c)

Người ta sử dụng máy biến áp hai pha và máy biến áp một pha

d)

Người ta chỉ sử dụng ba máy biến áp một pha

57.

Kiểu nối dây máy biến áp ba pha như hình vẽ là:

a)

Sơ cấp đấu sao / thứ cấp đấu sao

b)

Sơ cấp đấu sao / thứ cấp đấu tam giác

c)

Sơ cấp đấu tam giác / thứ cấp đấu tam giác

d)

Sơ cấp đấu tam giác / thứ cấp đấu sao

58.

Kiểu nối dây máy biến áp ba pha như hình vẽ là:

a)

Sơ cấp đấu sao / thứ cấp đấu tam giác

b)

Sơ cấp đấu sao / thứ cấp đấu sao

c)

Sơ cấp đấu tam giác / thứ cấp đấu tam giác

d)

Sơ cấp đấu tam giác / thứ cấp đấu sao

59.

Ký hiệu tổ nối dây Y/Y-9 của tổ máy biến áp 3 pha thì có góc lệch pha giữa điện áp dây sơ cấp và thứ cấp là:

a)

90

b)

270

c)

180

d)

210

60.

Một máy biến áp lý tưởng có tỷ số vòng dây quấn cuộn sơ cấp là w1 và cuộn thứ cấp w2 là 3. Biết dòng điện trong cuộn sơ cấp và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là I1 = 6A và U1 = 120V. Hỏi cường dộ dòng điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

2A và 40 V

b)

18A và 360 V

c)

18A và 40 V

d)

2A và 360 V

61.

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp là 500 vòng, cuộn thứ cấp là 50 vòng. Điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hỏi điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

a)

10V; 1A

b)

1000V; 100A

c)

100V; 10A

d)

1000V; 1A

62.

Một máy biến áp lý tưởng có tỷ số vòng dây quấn cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 0,05. Điện áp đưa vào cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng là 120 V và tần số 50 Hz. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

2,4 kV và tần số 50 Hz

b)

1,2 kV và tần số 50 Hz

c)

6 V và tần số 60 Hz

d)

6 V và tần số 50 Hz

63.

Một máy biến áp 1 pha đấu vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220 (V), biết cuộn sơ cấp có 900 vòng. Biết tỉ số biến áp là 5, tìm số vòng dây quấn cuộn thứ cấp và điện áp tải?

a)

180 vòng và 24 (V)

b)

180 vòng và 44 (V)

c)

450 vòng và 110 (V)

d)

240 vòng và 110 (V)

64.

Thông số một máy biến áp một pha có: Sđm = 2,5kVA; U1đm = 220V; U2đm = 100V. Tính dòng điện định mức sơ cấp và thứ cấp của máy.

a)

I1đm = 11,36 (A); I2đm = 25 (A);

b)

I1đm = 25 (A); I2đm = 11,36 (A);

c)

I1đm = 0,011 (A); I2đm = 0,025 (A);

d)

I1đm = 11,36 (A); I2đm = 22,72 (A);

65.

Máy biến áp 1 pha có công suất Sđm =35kVA, điện áp phía sơ cấp đo được 1,5kV, điện áp thứ cấp là 220V. Tính dòng điện định mức trong dây quấn sơ cấp và thứ cấp.

a)

I1đm = 23,33 A; I2đm = 159 A

b)

I1đm = 2,33 A; I2đm = 159 A

c)

I1đm = 159 A; I2đm = 23,33 A

d)

I1đm = 15,9 A; I2đm = 23,33 A

66.

Máy biến áp 3 pha nối Y/Δ có điện áp sơ cấp định mức 22kV; dòng điện sơ cấp định mức là 1,18A. Tính dung lượng máy biến áp và dòng điện định mức thứ cấp khi biết điện áp định mức thứ cấp là 400V.

a)

Sđm = 45kVA; I2đm = 65 A

b)

Sđm = 65kVA; I2đm = 45 A

c)

Sđm = 26kVA; I2đm = 37,5 A

d)

Sđm = 45kVA; I2đm = 112,5 A

67.

Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha dựa trên:

a)

Hiện tượng tự cảm

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Hiện tượng tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

68.

Về cấu tạo, phần cảm của máy điện không đồng bộ là:

a)

Mạch điện dây quấn rotor

b)

Mạch điện dây quấn stator

c)

Rotor (phần quay)

d)

Stator (phần tĩnh)

69.

Về cấu tạo, phần ứng của máy điện không đồng bộ là:

a)

Rotor (phần quay)

b)

Stator (phần tĩnh)

c)

Mạch điện dây quấn stator

d)

Mạch điện dây quấn rotor

70.

Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có tần số 50Hz, tốc độ 1500 v/p tương ứng với số đôi cực p = 2. Khi số đôi cực tăng lên gấp đôi thì:

a)

Tốc độ động cơ không thay

b)

Tốc độ động cơ thay đổi nhiều

c)

đổi Rotor (phần quay)

d)

Tốc độ động cơ tăng lên gấp đôi

71.

Khi làm việc, tần số dòng điện trong stator f1 và rotor f2 động cơ không đồng bộ ba pha có quan hệ:

a)

f2 = s.f1

b)

f1 = s.f2

c)

f2 = f1

d)

f2 = f1 - f

72.

Gọi f là tần số của dòng điện xoay chiều 3 pha, f1 là lần số của từ trường quay, f2 là tần số của dây quấn rô to động cơ. Quan hệ giữa f, f1, f2:

a)

f2 = f1 > f

b)

f = f1 < f2

c)

f = f1 > f2

d)

f = f2 > f1

73.

Một động cơ điện xoay chiều có 2 cặp cực. Đấu vào nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Hỏi tốc độ quay của từ trường trên dây quấn stato?

a)

2000 vg/ph

b)

1000 vg/ph

c)

3000 vg/ph

d)

1500 vg/ph

74.

Trên nhãn của động cơ điện không đồng bộ 3 pha ghi: Y/Δ - 380/220V. Nếu nguồn cấp có điện áp Ud = 380V, để động cơ hoạt động đúng chế độ thì bộ dây quấn của động cơ được đấu theo sơ đồ:

a)

Δ

b)

Y

c)

Y/Δ

d)

Δ/Υ

75.

Nếu nguồn cấp có điện áp U d = 380V, để động cơ hoạt động đúng chế độ thì bộ dây quấn của động cơ được đấu theo sơ đồ:

a)


Δ

b)

Y

c)


Y/
Δ

d)


Δ/Y

76.

Dây quấn stator của một động cơ điện ba pha, đấu theo sơ đồ hình Y, làm việc với nguồn 3 pha đối xứng có U d = 380V, thì điện áp đặt vào mỗi pha dây quấn của động cơ có giá trị là:

a)

127V

b)

380V

c)

220V

d)

190V

77.

Cho biết sơ đồ dây quấn stato của động cơ điện được đấu như hình vẽ là:

a)

Dây quấn stato động cơ điện đấu hình sao

b)

Dây quấn stato động cơ điện đấu hình sao nối tiếp

c)

Dây quấn rôto động cơ điện đấu hình sao

d)

Dây quấn rôto động cơ điện đấu hình sao nối tiếp

78.

Sơ đồ dây quấn stato của động cơ điện được đấu như hình vẽ là của:

a)

Động cơ điện ba pha ra 6 đầu dây đấu tam giác

b)

Động cơ điện ba pha ra 6 đầu dây đâu tam giác nối tiếp

c)

Động cơ điện một pha ra 6 đầu dây

d)

Động cơ điện một pha có cuộn dây khởi động

79.

Đảo chiều quay động cơ điện không đồng bộ 3 pha bằng cách:

a)

Thay đổi số đôi cực của động cơ

b)

Đảo cách đấu dây từ hình Y sang hình 

c)

Đảo thứ tự hai trong ba pha dây cấp nguồ

d)

Thay đổi vị trí lắp trục của động cơ

80.

Nhược điểm của phương pháp khởi động trực tiếp động cơ không đồng bộ là:

a)

Mômen khởi động nhỏ, thiết bị khởi động phức tạp

b)

Dòng mở máy lớn

c)

Thời gian khởi động lớn do quán tính của động cơ lớn

d)

Chỉ áp dụng được với động cơ công suất lớn, còn động cơ công suất nhỏ không áp dụng được

81.

Dòng điện mở máy trực tiếp của động cơ điện vạn năng:

a)

I mm khoảng 20  30 lần I đm

b)

I mm khoảng 5  7 lần I đm

c)

I mm khoảng 10  20 lần I đm

d)

I mm khoảng 3  5 lần I đm

82.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:

a)

Động cơ biến đổi điện năng thành cơ năng

b)

Phần cảm của máy là rô to, phần ứng là stato

c)

Tần số quay của rôto bao giờ cũng lớn hơn tần số quay của từ trường

d)

Rôto của động cơ được cấu tạo dưới dạng lồng sóc để dễ thay điều chỉnh tốc độ

83.

Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:

a)

Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua 3 cuộn dây stato của động cơ không đồng bộ ba pha

b)

Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

c)

Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua 3 cuộn dây của stato động cơ không đồng bộ ba pha

d)

Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

84.

Đặc điểm của từ trường quay động cơ điện không đồng bộ là:

a)

Tốc độ từ trường quay phụ thuộc vào tần số dòng điện và số đôi cực dây quấn stator

b)

Từ trường quay có tốc độ bằng tốc độ quay của rô to

c)

Từ trường quay có tốc độ bằng tốc độ dòng điện trên dây quấn rô to

d)

Tốc độ quay của từ trường dòng điện stator bằng s lần tốc độ quay của từ trường dòng điện rotor

85.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rô to:

a)

Luôn bằng tốc độ quay của từ trường

b)

Lớn hơn tốc độ quay của từ trường

c)

Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

d)

Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tuỳ thuộc vào phụ tải

86.

Tốc độ của động cơ điện không đồng bộ ba pha:

a)

Phụ thuộc vào tần số dòng điện ba pha và số đôi cực của máy điện

b)

Phụ thuộc vào tốc độ quay rotor và điện kháng dây quấn stator

c)

Phụ thuộc vào số đôi cực của máy điện và điện trở dây quấn stator

d)

Phụ thuộc vào tần số của dòng điện ba pha và từ trường kích từ

87.

Đối với máy điện không đồng bộ thì phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Tốc độ quay của rotor luôn lớn hơn tốc độ quay của từ trường quay

b)

Tốc độ động cơ có thể thay đổi khi thay đổi tần số của dòng điện stator

c)

Mô men cực đại luôn phụ thuộc vào điện áp đặt vào stator động cơ điện

d)

Hệ số trượt s m luôn thay đổi khi thay đổi điện trở phụ đặt vào dây quấn rotor

88.

Tần số sức điện động của một động cơ điện không đồng bộ ba pha là bao nhiêu khi biết động cơ có 6 cực và tốc độ là 1500 v/p.

a)

f = 65 Hz

b)

f = 85 Hz

c)

f = 55 Hz

d)

f = 75 Hz

89.

Công suất định mức P đm của động cơ điện không đồng bộ là:

a)

Công suất cơ có ích trên đầu trục động cơ

b)

Công suất điện cấp cho động cơ làm việc

c)

Công suất điện trên dây quấn rôto của động cơ

d)

Công suất điện trên dây quấn stato của động cơ

90.

Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có điên áp định mức là 220V, cường độ dòng điện 0,5A và hệ số công suất là 0,8. Biết công suất định mức ở đầu trục động cơ là 146W. Hiệu suất của động cơ là:

a)

0,98

b)

0,96

c)

0,89

d)

0,92

91.

Động cơ không đồng bộ ba pha có thể:

a)

Khởi động trực tiếp, khởi động gián tiếp qua cuộn cảm, qua máy biến áp tự ngẫu, đổi nối Y/Δ

b)

Khởi động trực tiếp, khởi động gián tiếp qua cuộn cảm, máy biến áp tự ngẫu

c)

Khởi động trực tiếp bằng đổi nối sao - tam giác

d)

Khởi động trực tiếp qua cuộn cảm, qua máy biến áp tự ngẫu, đổi nối Y/Δ

92.

Hãy xác định hệ số công suất của động cơ điện không đồng bộ 3 pha có các số liệu sau: P đm = 37kW, U đm = 380V; I đm = 140,26 A,  đm = 0,89.

a)

cosφ đm = 0,45

b)

cosφ đm = 0,8

c)

cosφ đm = 0,78

d)

cosφ đm = 0,6

93.

Một động cơ không đồng bộ ba pha dây quấn stato nối hình tam giác, điện áp lưới 220V; 50 Hz. Số liệu động cơ: p = 2; cos = 0,82; = 0,837; s = 0,053. Tính tốc độ từ trường quay trên dây quấn stato và tốc độ động cơ.

a)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1420 vg/ph

b)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1450 vg/ph

c)

n = 1500 vg/ph; n1 = 1440 vg/ph

d)

n = 1420 vg/ph; n1 = 1500 vg/ph

94.

Một động cơ không đồng bộ 3 pha có P đm = 22,8 kW, ký hiệu dây quấn nối Y/Δ - 380/220 V, làm việc với lưới có U d = 380V, cosφ đm = 0,88, hiệu suất η đm = 0,87. Dây quấn động cơ điện được đấu dây theo sơ đồ hình gì và tính dòng điện định mức động cơ:

a)

Đấu Y, I đm = 45,2 A

b)

Đấu Δ, I đm = 39,3 A

c)

Đấu Δ, I đm = 45,2 A

d)

Đấu Y, I đm = 39,3 A

95.

Động cơ không đồng bộ ba pha có 4 cực, được cấp nguồn xoay chiều 3 pha tần số 50Hz, tốc độ định mức là 1425 vòng/phút. Xác định Tốc độ của từ trường quay và độ trượt của động cơ khi tải định mức.

a)

n1 = 1500 vg/ph; s = 0,05

b)

n1 = 750 vg/ph; s = 0,05

c)

n1 = 1500 vg/ph; s = 0,045

d)

n1 = 750 vg/ph; s = 0,045

96.

Theo nguồn điện, khí cụ điện được chia thành:

a)

Khí cụ điện một chiều, khí cụ điện xoay chiều, khí cụ điện hạ áp và cao áp

b)

Khí cụ điện một chiều, khí cụ điện xoay chiều một pha, khí cụ điện xoay chiều ba pha

c)

Khí cụ điện xoay chiều, khí cụ điện một chiều, khí cụ điện hạ áp

d)

Khí cụ điện xoay chiều một pha, khí cụ điện xoay chiều ba pha

97.

Trạng thái làm việc bình thường của khí cụ điện là trạng thái:

a)

Nhiệt độ cho phép làm việc vượt quá giới hạn

b)

Các thông số làm việc đều nằm trong giá trị định mức

c)

Tất cả các thông số đạt giá trị định mức trừ một thông số vượt quá giá trị cho phép

d)

Tất cả các thông số làm việc đều phải cao hơn giá trị định mức

98.

Điều kiện chọn khí cụ điện để lắp đặt vào mạch điện:

a)

Công suất và điện áp sử dụng

b)

Dòng điện, điện trở và tần số làm việc

c)

Điện áp định mức, dòng điện định mức

d)

Công suất định mức và dòng điện định mức

99.

Khí cụ đóng, cắt mạch điện gồm:

a)

Công tắc tơ, khởi động từ

b)

Cầu chì, rơ le, công tắc, áp tô mát

c)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc hành trình

d)

Cầu dao, công tắc, áp tô mát

100.

Khí cụ bảo vệ mạch điện gồm:

a)

Cầu dao, công tắc, áp tô mát

b)

Cầu chì, áp tô mát, rơ le

c)

Cầu chì, rơ le, công tắc, áp tô mát

d)

Công tắc tơ, khởi động từ, bộ khống chế

101.

Khí cụ điều khiển mạch điện:

a)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc hành trình, công tắc tơ

b)

Nút ấn, bộ khống chế, cầu dao, công tắc hành trình

c)

Nút ấn, bộ khống chế, công tắc tơ, rơ le

d)

Nút ấn, bộ khống chế, cầu dao, cầu chì, công tắc tơ

102.

Khí cụ điều khiển và bảo vệ động cơ điện gồm:

a)

Công tắc tơ

b)

Khởi động từ

c)

Bộ khống chế

d)

Áp tô mát

103.

Một trong các thông số cơ bản ghi trên nhãn của cầu dao là:

a)

Điện áp và dòng điện định mức

b)

Công suất và dòng điện định mức

c)

Điện áp và dòng điện sử dụng

d)

Công suất và dòng điện sử dụng

104.

Theo kết cấu, ta có:

a)

Áp tô mát 1 pha, áp tô mát ba pha

b)

Áp tô mát nhiệt, áp tô mát điện từ, áp tô mát điện từ - nhiệt

c)

Áp tô mát loại 1 cực, 2 cực và 3 cực

d)

Áp tô mát dòng điện, áp tô mát điện áp

105.

Cầu chì là một loại khí cụ điện dùng để:

a)

Bảo vệ thiết bị và lưới điện tránh sự cố ngắn mạch

b)

Bảo vệ thiết bị và lưới điện khi có sự cố quá tải

c)

Bảo vệ quá tải thiết bị điện và đường dây tải điện

d)

Bảo vệ quá áp thiết bị và đường dây tải điện

106.

Thành phần chính cơ bản của cầu chì là:

a)

Phần tử ngắt mạch

b)

Lưỡi dao

c)

Cuộn dây

d)

Ống thủy tinh

107.

Nút nhấn là khí cụ điện:

a)

Dùng để đóng ngắt từ xa các thiết bị điện từ khác nhau

b)

Dùng để đóng ngắt và bảo vệ các mạch điện từ xa

c)

Dùng để đóng ngắt các thiết bị điện từ khác nhau

d)

Dùng đóng ngắt và bảo vệ từ xa các thiết bị

108.

Công tắc tơ thường có bao nhiêu bộ tiếp điểm chính:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

109.

điện áp định mức của công tắc tơ là

a)

Điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây của nam châm điện sao cho mạch từ hút lại

b)

Điện áp đặt vào hai đầu cực của tiếp điểm chính

c)

Điện áp đặt vào hai đầu cực của tiếp phụ

d)

Điện áp cho phép tiếp điểm chính làm việc bình thường

110.

Hệ thống tiếp điểm của công tắc tơ gồm:

a)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ

b)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm tác động trễ

c)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm liên động

d)

Tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ, tiếp điểm bảo vệ

111.

Khí cụ điện được chia thành các nhóm chính:

a)

Khí cụ đóng, cắt; bảo vệ và điều khiển mạch điện

b)

Khí cụ điều khiển, bảo vệ thiết bị điện

c)

Khí cụ điều khiển, đo lường và bảo vệ thiết bị điện

d)

Khí cụ đóng, cắt, bảo vệ mạch điện

112.

Cầu dao là một loại khí cụ:

a)

Điều khiển dòng điện bằng tay đơn giản nhất trong các hệ thống điện hạ áp

b)

Bảo vệ mạch điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

c)

Điều khiển mạch điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

d)

Đóng, ngắt dòng điện bằng tay đơn giản nhất được sử dụng trong các mạch điện hạ áp

113.

Công tắc là một loại khí cụ điện dùng để đóng, ngắt mạch điện gồm:

a)

Công tắc đóng ngắt trực tiếp; công tắc chuyển mạch; công tắc hành trình

b)

Công tắc thường, công tắc chuyển mạch, công tắc hành trình

c)

Công tắc đóng ngắt trực tiếp, đóng ngắt gián tiếp

d)

Công tắc đóng ngắt mạch điện xoay chiều, mạch điện một chiều

114.

áp tô mát ( cầu dao tự động ) là loại khí cụ điện

a)

dùng để đóng ngắt điện bằng tay, hoặc có thể tự động ngắt mạch điện khi có sự cố

b)

dùng để điều khiển bằng tay hoặc tự động khi mạch điện có sự cố

c)

dùng để điều khiển, bảo vệ điện bằng tay

d)

dùng để đóng điện bằng tay và ngắt mạch điện khi có sự cố

115.

rơ le điện từ

a)

. Khí cụ điện quan trọng trong việc bảo vệ mạch điện

b)

Khí cụ đóng cắt mạch điện điều khiển, dùng bảo vệ sự làm việc của mạch điện

c)

Khí cụ tự động đóng mạch điện điều khiển, dùng để bảo vệ sự cố quá tải

d)

Khí cụ điện tự động được sử dụng trong các hệ thống tự động hóa và cung cấp điện

116.

Theo cấu tạo, công tắc hành trình được chia thành:

a)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu quay

b)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu gạt bằng một lực điện động

c)

Kiểu nút ấn, kiểu tỳ, kiểu quay bằng điều khiển từ xa


d)

Kiểu nút ấn điều khiển từ xa


117.

Công tắc tơ là khí cụ điện dùng để:


a)

Đóng cắt mạch điện từ xa, thao tác bằng tay hoặc tự động

b)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ quá tải

c)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ ngắn mạch

d)

Đóng mạch điện từ xa, tự động đóng mạch thông qua mạch điều khiển

118.

Khởi động từ gồm những thiết bị nào?

a)

Rơ le nhiệt và rơ le điện áp

b)

Công tắt tơ và rơ le dòng điện

c)

Công tắt tơ và rơ le nhiệt


d)

Rơ le nhiệt và rơ le dòng điện


119.

. Khởi động từ đơn là khởi động từ gồm:


a)

1 công tắc tơ và 1 rơ le nhiệt

b)

1 công tắc tơ và 1 áp tô mát

c)

1 áp tô mát và 1 rơ le nhiệt


d)

1 công tắc tơ và 1 điện trở


120.

Khởi động từ kép là khởi động từ gồm:


a)

2 công tắc tơ và 1 rơ le nhiệt

b)

2 công tắc tơ và 1 áp tô mát

c)

2 áp tô mát và 2 rơ le nhiệt

d)

2 công tắc tơ và 1 điện trở

121.

Khí cụ điện là những thiết bị điện hoặc cơ cấu điện dùng để:

a)

Đóng cắt, bảo vệ các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong trường hợp có sự cố;
Điều khiển các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các trường hợp sự cố

b)

Đóng cắt, bảo vệ các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong trường hợp có sự cố

c)

Điều khiển các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các trường hợp sự cố.

d)

Tự động điều chỉnh, khống chế các đối tượng điện cũng như không điện và bảo vệ chúng trong các
trường hợp sự cố.

122.

Bộ khống chế là khí cụ điện dùng để:

a)

Điều khiển gián tiếp các động cơ điện công suất lớn và đôi khi được dùng đóng cắt trực tiếp các động
cơ có công suất bé

b)

Điều khiển gián tiếp và trực tiếp các động cơ điện công suất lớn

c)

Điều khiển gián tiếp các động cơ điện công suất lớn. Đôi khi được dùng đóng cắt trực tiếp các mạch
điện có công suất lớn.

d)

Điều khiển gián tiếp và trực tiếp các động cơ điện, hệ thống điện có công suất lớn

123.

Công tắc hành trình là khí cụ điện dùng để:

a)

Đóng cắt ở mạch điện điều khiển nhằm tự động điều khiển hành trình làm việc

b)

Đóng mở trực tiếp động cơ công suất nhỏ hoặc dùng để đổi nối, khống chế các mạch điều khiển và tín
hiệu

c)

Đóng cắt, chuyển đổi mạch điều khiển các công tắc tơ, khởi động từ, rơ le, các dụng cụ đo lường

d)

Bảo vệ các mạch điều khiển và tín hiệu, các công tắc tơ, khởi động từ, rơ le, các dụng cụ đo lường

124.

Khởi động từ là một loại khí cụ điện dùng để:

a)

Đóng cắt mạch điện từ xa, đảo chiều và bảo vệ quá tải cho động cơ

b)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ sụt áp

c)

Đóng cắt mạch điện từ xa và bảo vệ ngắn mạch

d)

Đóng mạch điện từ xa, tự động đóng mạch thông qua mạch điều khiển

125.

Nhóm khí cụ điện nào sau đây được dùng trong mạch điện điều khiển đảo chiều quay động cơ điện
không đồng bộ 3 pha:

a)

Hai công tắc tơ, một rơ le nhiệt

b)

Hai công tắc tơ, hai rơ le nhiệt

c)

Một công tắc tơ, một rơ le nhiệt

d)

Một công tắc tơ, hai rơ le nhiệt