wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tương lai đơn, tương lai gần

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.

a)

a. Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

2.

Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Hiện tại đơn

3.

Diễn tả một hành động sắp xảy ra theo kế hoạch

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn, Going to

d)

Going to

e)

Tương lai đơn (Will do)

4.

Các động từ chỉ nhận thức, tri giác như want, know, smell, taste, hate, realize, seem, believe, remember, forget, belong to diễn đạt ở Hiện tại có thể dùng

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

5.

Diễn tả một lịch trình có sẵn (tàu, xe, sân ga), thời khóa biểu, chương trình sự kiện:

a)

Tương lai đơn (Will do)

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Going to

6.

Dùng sau các Mệnh đề chỉ thời gian when, as soon as, before, after,…. chỉ tương lai..

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn (Will do)

d)

Going to

7.

Các dấu hiệu nhận biết sau cho thì nào:

- Often, usually, frequently

- Always, constantly

- Sometimes, occasionally

- Seldom, rarely, hardly

- Never

- Every day/ week/ month...

a)

Going to

b)

Tương lai đơn (Will do)

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

8.

Các dấu hiệu nhận biết sau cho thì nào:

- Now

- Right now

- At the moment

- At present

- Look! Listen!...

a)

Hiện tại đơn

b)

Tương lai đơn (Will do)

c)

Hiện tại tiếp diễn

9.

Quyết định trong lúc nói, chưa lên kế hoạch trước

a)

Tương lai đơn (Will do)

b)

Going to

c)

Hiện tại đơn

d)

Going to

10.

Đoán 1 sự việc có thể xảy ra mà có cơ sở

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Tương lai đơn (Will do)

d)

Going to

11.

Đoán 1 sự việc sẽ xảy ra mà không có cơ sở

a)

Tương lai đơn (Will do)

b)

Going to

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn