NEW
Font size
Worksheetstương lai đơn, tương lai gần
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tại.
a. Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Diễn tả một hành động sắp xảy ra theo kế hoạch
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại tiếp diễn, Going to
Going to
Tương lai đơn (Will do)
Các động từ chỉ nhận thức, tri giác như want, know, smell, taste, hate, realize, seem, believe, remember, forget, belong to diễn đạt ở Hiện tại có thể dùng
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một lịch trình có sẵn (tàu, xe, sân ga), thời khóa biểu, chương trình sự kiện:
Tương lai đơn (Will do)
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Going to
Dùng sau các Mệnh đề chỉ thời gian when, as soon as, before, after,…. chỉ tương lai..
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn (Will do)
Going to
Các dấu hiệu nhận biết sau cho thì nào:
- Often, usually, frequently
- Always, constantly
- Sometimes, occasionally
- Seldom, rarely, hardly
- Never
- Every day/ week/ month...
Going to
Tương lai đơn (Will do)
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Các dấu hiệu nhận biết sau cho thì nào:
- Now
- Right now
- At the moment
- At present
- Look! Listen!...
Hiện tại đơn
Tương lai đơn (Will do)
Hiện tại tiếp diễn
Quyết định trong lúc nói, chưa lên kế hoạch trước
Tương lai đơn (Will do)
Going to
Hiện tại đơn
Going to
Đoán 1 sự việc có thể xảy ra mà có cơ sở
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn (Will do)
Going to
Đoán 1 sự việc sẽ xảy ra mà không có cơ sở
Tương lai đơn (Will do)
Going to
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
