Font size
Worksheets5 9 1 1 ----
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
tuyên án, phán quyết'
(a) judgement
phải làm việc gì đó khó khăn, không thoải mái hoặc không mong muốn.
........ ....... short straw
(a)
than vãn, rên rỉ.
whi
(a)
thúc đẩy ai làm gì
push
(a)
. jointly and severally: bên có trách nhiệm chung nhưng có thể phải đảm nhận trách nhiệm cá nhân một cách độc lập trong một hợp đồng hoặc nghĩa vụ pháp lý.
Ex: By law, tenants are jointly and severally liable for payment of the rent.
3
(a)
rất có khả năng
(the) chances (a)
những thứ tương tự như vậy
and the (a)
to spend less, do less, or use less of something
cut (a)
không kém phần quan trọng
least
(a)
to cheat someone by making them pay too much money for something
rip
(a)
vượt qua khó khăn, chuyển sang giai đoạn tốt hơn sau một thời gian khó khăn.
corner
(a)
không bị nợ, có tiền trong ngân hàng
black
(a)
hoàn thành điều gì đó sát giờ hoặc vào phút chót, vừa kịp trước thời hạn
wire
(a)
different or becoming different from something else
diver
(a)
được giữ kín
wraps
(a)
phẫu thuật dao kéo
the knife
(a)
to be completely different from something
cry from
(a)
rào cản thương mại
trade (a)
vồ, giật
snat
(a)
to be experiencing a bad situation or to have very little money
your luck
(a)
to bring new ideas and energy to something
new life
(a)
theo yêu cầu của ai
(a) insistence
coi trọng sth
great store
(a)
approximately
the region
(a)
to prevent someone from going to bed or sleeping
keep
(a)
Làm mới lại, tái sinh lực, làm cho mạnh mẽ, hoạt bát hoặc khỏe mạnh hơn.
revit
(a)
ask someone to come inside a building or house
invite sb
(a)
đối mặt với một vấn đề hoặc tình huống khó khăn một cách bình tĩnh và không để nó làm phiền hay cản trở bạn
take sth
(a)
