wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5 9 1 1 ----

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

 tuyên án, phán quyết'

(a)   judgement

2.

 phải làm việc gì đó khó khăn, không thoải mái hoặc không mong muốn.

........ ....... short straw

(a)  

3.

than vãn, rên rỉ.

whi

(a)  

4.

thúc đẩy ai làm gì

push

(a)  

5.

. jointly and severally: bên có trách nhiệm chung nhưng có thể phải đảm nhận trách nhiệm cá nhân một cách độc lập trong một hợp đồng hoặc nghĩa vụ pháp lý.

      Ex: By law, tenants are jointly and severally liable for payment of the rent.


3

(a)  

6.

rất có khả năng 

(the) chances (a)  

7.

 những thứ tương tự như vậy

and the (a)  

8.

 to spend less, do less, or use less of something

cut (a)  

9.

không kém phần quan trọng

least

(a)  

10.

to cheat someone by making them pay too much money for something

rip

(a)  

11.

 vượt qua khó khăn, chuyển sang giai đoạn tốt hơn sau một thời gian khó khăn. 

corner

(a)  

12.

không bị nợ, có tiền trong ngân hàng

black

(a)  

13.

hoàn thành điều gì đó sát giờ hoặc vào phút chót, vừa kịp trước thời hạn

wire

(a)  

14.

different or becoming different from something else

diver


(a)  

15.

được giữ kín

wraps

(a)  

16.

 phẫu thuật dao kéo

the knife

(a)  

17.

 to be completely different from something

cry from

(a)  

18.

rào cản thương mại

trade (a)  

19.

vồ, giật

snat

(a)  

20.

 to be experiencing a bad situation or to have very little money

your luck

(a)  

21.

to bring new ideas and energy to something

new life

(a)  

22.

theo yêu cầu của ai

(a)   insistence

23.

coi trọng sth

great store

(a)  

24.

approximately

the region

(a)  

25.

to prevent someone from going to bed or sleeping

keep

(a)  

26.

 Làm mới lại, tái sinh lực, làm cho mạnh mẽ, hoạt bát hoặc khỏe mạnh hơn. 

revit

(a)  

27.

ask someone to come inside a building or house

invite sb

(a)  

28.

đối mặt với một vấn đề hoặc tình huống khó khăn một cách bình tĩnh và không để nó làm phiền hay cản trở bạn

take sth


(a)