wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết tài chính tiền tệ

Total questions: 141

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường nào giúp các nhà đầu tư có thể chuyển giao quyền sở hữu các loại chứng khoán với nhau:

a)

Thị trường thứ cấp

b)

Thị trường cấp ba

c)

Thị trường của các chứng khoán đã sử dụng

d)

Thị trường sơ cấp

2.

Lãi suất danh nghĩa là:

a)

Lãi suất chưa điều chỉnh theo lạm phát

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất của ngân hàng trung ương

d)

Lãi suất thực điều chỉnh theo lạm phát

3.

Điểm bất lợi khi doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngắn hạn so với việc sử dụng tín dụng dài hạn:

a)

Chịu rủi ro về lãi suất cao hơn do lãi suất tín dụng ngắn hạn biến động nhiều hơn lãi suất tín dụng dài hạn

b)

Khó điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp

c)

Chi phí sử dụng thường cao hơn so với tín dụng dài hạn

d)

Thực hiện khó khăn do điều kiện cho vay thường khắt khe

4.

Chức năng của tiền tệ giúp định giá hàng hóa và dịch vụ là chức năng:

a)

Công cụ thanh toán quốc tế

b)

Đơn vị đo lường giá trị

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

5.

Điều nào là chính xác về giá trị tương lai của tiền:

a)

Giá trị của tiền giảm khi lãi suất tăng

b)

Giá trị của tiền ổn định bất kể lãi suất

c)

Giá trị của tiền tăng khi đầu tư giảm

d)

Giá trị của tiền tăng khi lãi suất tăng

6.

Tại sao các trung gian tài chính có khả năng giảm được chi phí giao dịch trong quá trình lưu chuyển vốn

a)

Do chuyên hoạt động trong lĩnh vực tài chính tiền tệ

b)

Nhờ vào tính chyên nghiệp cao

c)

Nhờ vào tính kinh tế do có quy mô hoạt động lớn

d)

Nhờ vào tính kinh tế do quy mô hoạt động lớn và tính chuyên nghiệp cao

7.

Ngân hàng trung ương sử dụng chính sách thắt chặt tiền tệ khi:

a)

Muốn kiểm soát lạm phát

b)

Muốn tăng cung tiền

c)

Muốn giảm lãi suất

d)

Muốn tăng tiêu dùng

8.

Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ là:

4 lines
9.

dụng chính sách thắt chặt tiền tệ khi:

a)

Muốn kiểm soát lạm phát

b)

Muốn tăng cung tiền

c)

Muốn giảm lãi suất

d)

Muốn tăng tiêu dùng

10.

Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ là:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Giảm thất nghiệp

c)

Kiểm soát lạm phát

d)

Cả ba mục tiêu trên

11.

Vốn nào không thuộc vốn chủ sỡ hữu:

a)

Vốn góp của cổ động trong công ty

b)

Thặng dữ cổ vốn cổ phần

c)

Nợ phải trả nhà cung cấp

d)

Quỹ đầu tư phát triển

12.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được quyền phát hành cổ phiếu:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty TNHH một thành viên

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên.

13.

Đề xuất của Milton Friedman về nguyên nhân của lạm phát cũng ám chỉ một cách giải quyết đơn giản cho vấn đề lạm phát chính là:

a)

Giảm sự gia tăng trong cung tiền

b)

Giới hạn sự ảnh hưởng của các chính sách tài khóa lên chính sách tiền tệ

c)

Giảm thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Giới hạn số lượng các nhà ngoại giao

14.

Hoạt động "Cấp và thu hồi giấy phép hoạt động của các tổ chức tín dụng" thuộc về chức năng nào của NHTW :

a)

Ngân hàng của nhà nước

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Ngân hàng của các ngân hang

d)

Phát hành tiền

15.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Vốn tự có và vốn vay dài hạn

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả ngắn hạn

c)

Nguồn vốn chủ sỡ hữu, nợ phải trả và các khoản khác

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

16.

Trong các chủ thể sau chủ thể nào được coi là trung gian tài chính

a)

Quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển; Kho bạc nhà nước

b)

Ngân hàng, công ty bảo hiểm và quỹ hỗ trợ đầu tư phát triển

c)

Ngân hàng và các doanh nghiệp.

d)

Công ty bảo hiểm;Các quỹ dự phòng của Nhà nước.

17.

Công ty bảo hiểm giống ngân hàng thương mại ở chỗ

4 lines
18.

Công ty bảo hiểm giống ngân hàng thương mại ở chỗ

a)

Đều là trung gian tài chính

b)

Đều cung cấp các dịch vụ tiền gửi

c)

Đều tham gia vào quá trình tạo tiền

d)

Đều huy động tiền gửi khồn kỳ hạn

19.

Phân tích tổng cung và tổng cầu kết luận rằng sự gia tăng liên tục trong _____ sẽ gây ra sự gia tăng liên tục trong mức giá cả từ đó gây ra lạm phát

a)

Tiêu dùng cá nhân

b)

Cung tiền

c)

Chỉ tiêu chính phủ

d)

Lãi suất

20.

Sự khác nhau căn bản giữa một ngân hàng thương mại và một công ty bảo hiểm là

a)

Ngân hàng thương mại được phép nhận tiền gửi và cho vay bằng tiền, trên cơ sở đó có thể tạo tiền gửi, tăng khả năng cho vay của cả hệ thống.

b)

Ngân hàng thương mại không được phép tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán.

c)

Ngân hàng thương mại không được phép dùng tiền gửi của khách hàng để đầu trung dài hạn, trừ trường hợp đầu tư trực tiếp vào các doanh nghiệp.

d)

Ngân hàng thương mại không được thu phí của khách hàng.

21.

Các trung gian tài chính cung cấp cho khách hàng của mình những lợi ích nào sau đây

a)

Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro

b)

Giảm chi phí giao dịch

c)

Giảm chi phí giao dịch, Đa dạng hóa sản phẩm và giảm rủi ro, Tăng khả năng thanh khoản

d)

Tăng khả năng thanh khoản

22.

Khoản chi mua sắm tài sản cố định của một cơ quan nhà nước được xếp vào:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi thực hiện nghiệp vụ

d)

Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

23.

Tỷ lệ thất nghiệp cao không có lợi bởi vì :

a)

Giảm số lượng người không có công ăn việc làm

b)

Luôn luôn làm tăng lạm phát

c)

Luôn luôn làm tăng lãi suất

d)

Gây ra sự giảm sút trong sản lượng

24.

g có lợi bởi vì :

a)

Giảm số lượng người không có công ăn việc làm

b)

Luôn luôn làm tăng lạm phát

c)

Luôn luôn làm tăng lãi suất

d)

Gây ra sự giảm sút trong sản lượng

25.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Chỉ số giá sản xuất

b)

Chỉ số điều chỉnh GDP

c)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

d)

Chỉ số giá tiêu dùng

26.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng

b)

Quy mô và hình thức tồn tại

c)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

d)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

27.

Ở một thời kỳ, báo chí đưa tin rằng lãi suất danh nghĩa ở Việt Nam là 12% và ở Trung Quốc là 8%. Giả sử lãi suất thực tế của hai nước là như nhau và lý thuyết ngang bằng sức mua là đúng thì sử dụng phương trình Fisher, có thể rút ra kết luận là

a)

Lạm phát dự kiến ở Việt Nam cao hơn lạm phát dự kiến ở Trung Quốc là 4%

b)

Lạm phát dự kiến ở Việt Nam bằng lạm phát dự kiến ở Trung Quốc và bằng 4%

c)

Lạm phát dự kiến ở Việt Nam thấp hơn lạm phát dự kiến ở Trung Quốc là 4%

d)

Không thể xác định được từ những thông tin đã cho

28.

Khi tiền tệ được sử dụng để mua hàng hóa thì tiền tệ thực hiện chức năng:

a)

Dự trữ giá trị

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Đơn vị đo lường giá trị

d)

Công cụ thanh toán quốc tế

29.

Quyết định nào không phải là quyết định tài chính ngắn hạn

a)

Quyết định về chiết khấu thanh toán

b)

Quyết định dự trữ vốn bằng tiền

c)

Quyết định về dự trữ vốn tồn kho

d)

Quyết định phân phối lợi nhuận

30.

Vốn nào không thuộc vốn chủ sỡ hữu:

a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Vốn góp của cổ động trong công ty

c)

Thặng dữ cổ vốn cổ phần

d)

Nợ phải trả nhà cung cấp

31.

Trong nền kinh tế cầu tiền giảm khi:

a)

Khi lãi suất tăng

b)

Khi cung tiền tăng

c)

Khi

32.

Trong nền kinh tế cầu tiền giảm khi:

a)

Khi lãi suất tăng

b)

Khi cung tiền tăng

c)

Khi lãi suất giảm

d)

Khi giá cả ổn định

33.

Chức năng quan trọng nhất của tiền tệ là:

a)

Công cụ đầu tư

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Đo lường giá trị

d)

Lưu giữ giá trị

34.

Sự kết hợp của việc công nhân đòi tăng lương thành công và cam kết của chính phủ về mức công ăn việc làm cao dẫn tới?

a)

Lạm phát do cú sốc cung

b)

Lạm phát do cung kéo

c)

Lạm phát cầu kéo

d)

Lạm phát chi phí đẩy

35.

Đặc điểm của lãi suất danh nghĩa là:

a)

Không được điều chỉnh theo lạm phát

b)

Thay đổi theo tình hình cung cầu

c)

Đã trừ đi lạm phát

d)

Được công bố bởi ngân hàng trung ương

36.

Điều gì xảy ra khi Chính phủ tăng chi tiêu công mà không tăng thuế:

a)

Giảm cung tiền

b)

Làm tăng lãi suất

c)

Tăng cung tiền

d)

Không ảnh hưởng đến cung tiền

37.

Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý NSNN

a)

Quyết toán ngân sách

b)

Lập dự toán ngân sách

c)

Chấp hành ngân sách

d)

Kiểm toán ngân sách

38.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và hình thức tồn tại

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại

c)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng

d)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

39.

Người đi vay thông thường có nhiều thông tin về thu nhập và rủi ro đối với việc sử dụng vốn vay hơn là người cho vay. Sự không cân bằng về thông tin này được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Rủi ro đạo đức

c)

Thông tin không cân xứng

d)

Rủi ro không được đảm bảo

40.

Kết quả nào Không là tác động trực tiếp của lạm phát :

a)

Tính ưu việt của việc sử dụng tiền tệ giảm sút

b)

Phân phối lại thu nhập một các

41.

Kết quả nào Không là tác động trực tiếp của lạm phát :

a)

Tính ưu việt của việc sử dụng tiền tệ giảm sút

b)

Phân phối lại thu nhập một cách không bình đẳng

c)

Thu nhập thực tế giảm

d)

Sự suy thoái của thị trường BĐS và thị trường tài chính

42.

Việc nhà nước điều chỉnh tỷ giá hối đoái sẽ tác động trực tiếp tới:

a)

Ổn định tiền tệ

b)

Ảnh hưởng đến xuất nhập khẩu

c)

Điều chỉnh cung tiền

d)

Tăng trưởng kinh tế

43.

Trạng thái gia tăng liên tục trong mức giá được định nghĩa là:

a)

Giảm phát

b)

Thiểu phát

c)

Không có lạm phát

d)

Lạm phát

44.

Một trong những nội dung của chính sách tài khóa là:

a)

Quản lý lãi suất

b)

Tăng hoặc giảm chi tiêu chính phủ

c)

Điều chỉnh cung tiền

d)

Điều chỉnh tỷ giá hối đoái

45.

Tính thanh khoản là:

a)

Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt

b)

Độ ổn định của tiền tệ

c)

Lợi nhuận của đầu tư

d)

Tỷ lệ hoàn vốn

46.

Nhà kinh tế học Milton Friedman đã phát biểu rằng "Lạm phát ở đâu và bao giờ cũng là một hiện tượng_____"

a)

Tiền tệ

b)

Ngoại giao

c)

Chính trị

d)

Mang tính ngân sách

47.

Phân tích tổng cung và tổng cầu với giả địng rằng với các yếu tố không đổi, sự gia tăng liên tục trong cung tiền gây ra

a)

Mức giá cả giảm xuống

b)

Sản lượng tăng, mức giá cả và lạm phát giữ nguyên

c)

Mức giá cả tăng, nhưng không có ảnh hưởng lâu dài với tỷ lệ lạm phát

d)

Lạm phát

48.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của công cụ tài chính

a)

Huy động nguồn vốn nhàn rỗi

b)

Cung cấp tính thanh khoản

c)

Cung cấp thông tin

d)

Chia sẻ rủi ro

49.

Trên thị trường tiền tệ, công cụ được sử dụng để huy động vốn là:

a)

Vốn cổ phần

b)

Tín phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

50.

Thị trường tài chính tập trung là:

4 lines
51.

trường tiền tệ, công cụ được sử dụng để huy động vốn là:

a)

Vốn cổ phần

b)

Tín phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu

52.

Thị trường tài chính tập trung là:

a)

Tập trung vào các giao dịch quyền chọn

b)

Chỉ giao dịch tại một địa điểm duy nhất

c)

Không có vai trò trong nền kinh tế

d)

Hoạt động phân tán trên nhiều địa điểm

53.

Vai trò của vốn đối với sự phát triển của doanh nghiệp là:

a)

Đảm bảo hoạt động kinh doanh liên tục

b)

Giúp tăng doanh thu

c)

Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

d)

Chỉ phục vụ cho kinh doanh quốc tế

54.

Nhận định nào sau đây chính xác?

a)

Biện pháp chiến lược để kiềm chế lạm phát là thúc đẩy phát triển hàng hóa và mở rộng lưu thông hàng hóa

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Lạm phát cầu kéo xảy ra do những cuộc đấu tranh đòi tăng lương gây ra

d)

Xét về mặt định lượng, người ta chia lạm phát ra thành lạm phát cân bằng và lạm phát không cân bằng

55.

Vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả ngắn hạn

b)

Vốn tự có và vốn vay dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và các khoản nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sỡ hữu, nợ phải trả và các khoản khác

56.

Chức năng của ngân hàng thương mại là:

a)

Đặt lãi suất cơ bản

b)

Tạo tiền gửi và cho vay

c)

Kiểm soát cung tiền

d)

Duy trì tỷ giá hối đoái

57.

Thị trường nào giúp các nhà đầu tư có thể chuyển giao quyền sở hữu các loại chứng khoán với nhau:

a)

Thị trường của các chứng khoán đã sử dụng

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường cấp ba

d)

Thị trường sơ cấp

58.

Để thực thi chính sách tiền tệ mở rộng , NHTW sử dụng các công cụ để:

a)

Giữ mức lượng tiền cung ứng không đổi

b)

Làm giảm lượng tiền cung ứng

c)

Làm tăng lượng tiền cung ứng

d)

Không có đáp án nào đúng

59.

Cơ sở khách quan về sự ra đời của tiền tệ là:

4 lines
60.

Cơ sở khách quan về sự ra đời của tiền tệ là:

a)

Để giải quyết mối quan hệ giữa cung và cầu vốn

b)

Tạo ra công cụ đo lường giá trị chính xác

c)

Để giảm chi phí sản xuất

d)

Để đơn giản hóa giao dịch

61.

Trong các phương pháp khấu hao sau, phương pháp khấu hao nào có ưu điểm giúp tạo lá chắn thuế từ khấu hao cho doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp hoãn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

a)

Phương pháp khấu hao nhanh

b)

Phương pháp khấu hao bình quân

c)

Phương pháp khấu hao đường thẳng

d)

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

62.

Phân tích tổng cầu và tổng cung chỉ ra rằng các cú sốc cung tiêu cực làm

a)

Giảm mức giá, nhưng không làm giảm tỷ lệ lạm phát

b)

Tăng mức giá, nhưng không làm giảm tỷ lệ lạm phát

c)

Tăng trong cả mức giá và tỷ lệ lạm phát

d)

Giảm trong cả mức giá và tỷ lệ lạm phát

63.

Lạm phát cầu kéo có thể xảy ra khi?

a)

Người lao động được trả lương cao hơn

b)

Sự thâm hụt ngân sách liên tục được tài trợ bằng việc bán trái phiếu ra công chúng

c)

Sự thâm hụt ngân sách liên tục được tài trợ bằng việc bán trái phiếu cho NHTW

d)

Các nhà hoạt định chính sách đặt mục tiêu về tỷ lệ thất nghiệp quá cao

64.

Mục tiêu tạo công ăn việc làm của NHTW hướng đến :

a)

Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức tự nhiên của nền kinh tế

b)

Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức 10%

c)

Đảm bảo tất cả mọi người đều có công ăn việc làm

d)

Duy trì tỷ lệ thất nghiệp ở mức 5%

65.

Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc:

a)

Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ như lao động và dầu mỏ

b)

Các Ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền

c)

Chính Phủ cho in quá nhiều tiền

d)

Chính Phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiến hành kin

66.

Yếu tố không thuộc về cấu trúc của thị trường tài chính:

a)

Thị trường cấp 1

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường bất động sản

d)

Thị trường giao dịch trực tiếp

67.

Điểm bất lợi khi doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn ngắn hạn so với việc sử dụng tín dụng dài hạn:

a)

Chi phí sử dụng thường cao hơn so với tín dụng dài hạn

b)

Thực hiện khó khăn do điều kiện cho vay thường khắt khe

c)

Khó điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp

d)

Chịu rủi ro về lãi suất cao hơn do lãi suất tín dụng ngắn hạn biến động nhiều hơn lãi suất tín dụng dài hạn

68.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp

a)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh

b)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

c)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

d)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

69.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được quyền phát hành cổ phiếu:

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH một thành viên

d)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên.

70.

Chức năng quan trọng của thị trường thứ cấp là:

a)

Giúp cho việc bán các công cụ tài chính trở nên dễ dàng hơn, từ đó dễ dàng tăng vốn

b)

Tạo dựng một thị trường cho các trung tâm mới xây dựng

c)

Tăng vốn cho doanh nghiệp bằng cách bán chứng khoán

d)

Giúp chính phủ dễ dàng tăng thuế

71.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm

a)

Quỹ tín dụng

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Ngân hàng tiết kiệm

72.

Nếu người lao động tin tưởng rằng chính phủ sẽ tăng tổng cầu để tránh sự gia tăng thất nghiệp khi người lao động đòi tăng lương, người lao động sẽ không sợ mức thất nghiệp cao hơn và nhu cầu lương của họ sẽ gây ra?

a)

Giảm phát

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát cầu kéo

d)

Lạm phát chi phí đẩy

73.

Lợi ích chính của việc sử dụng tiền giấy là:

a)

Giảm chi phí sản xuất tiền

b)

Dễ dàng phân chia

c)

Được bảo đảm bằng vàng

d)

Khả năng thanh khoản cao

74.

Sự chuyển dịch dòng vốn thông qua hoạt động của các định chế tài chính trung gian là

a)

Sự chuyển dịch hai chiều

b)

Sự chuyển dịch một chiều

c)

Dòng vốn được các định chế tài chính trung gian sử dụng để cho vay

d)

Quá trình huy động vốn

75.

Trong dài hạn , mục tiêu chủ yếu của chính sách tiền tệ là :

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Tạo công ăn việc làm

c)

Ổn định giá cả, kiềm chế lạm phát

d)

Tăng sản lượng sản xuất

76.

Trong các phương pháp khấu hao sau, phương pháp khấu hao nào có ưu điểm giúp tạo lá chắn thuế từ khấu hao cho doanh nghiệp, giúp doanh nghiệp hoãn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

a)

Phương pháp khấu hao nhanh

b)

Phương pháp khấu hao đường thẳng

c)

Phương pháp khấu hao bình quân

d)

Phương pháp khấu hao theo sản lượng

77.

Rào cản cho việc lưu chuyển vốn trực tiếp qua thị trường tài chính là

a)

Thông tin bất cân xứng

b)

Chi phí giao dịch và chi phí thông tin

c)

Chi phí giao dịch

d)

Chi phí thông tin

78.

Lãi suất thực là:

a)

Lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp

b)

Lãi suất được điều chỉnh theo lạm phát

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất trên giấy tờ

79.

Trong hệ thống tài chính, thị trường được dùng để huy động vốn ngắn hạn là:

4 lines
80.

Trong hệ thống tài chính, thị trường được dùng để huy động vốn ngắn hạn là:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường trái phiếu

c)

Thị trường vốn cổ phần

d)

Thị trường tiền tệ

81.

Vốn nào không thuộc nợ phải trả:

a)

Phải trả nhà cung cấp

b)

Nợ thuế phải nộp cho nhà nước

c)

Vốn vay ngân hàng

d)

Quỹ đầu tư xây dựng cơ bản

82.

Một trong các vai trò chính của ngân hàng trung ương là:

a)

Đầu tư vào các tài sản

b)

Chỉ quản lý ngân hàng thương mại

c)

Điều chỉnh cung tiền và lãi suất

d)

Đảm bảo sự tăng trưởng của doanh nghiệp

83.

Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xuất hiện trước khi giao dịch được gọi là

a)

Sự lựa chọn đối nghịch

b)

Thông tin không cân xứng

c)

Rủi ro đạo đức

d)

Ăn theo thông tin

84.

Mục tiêu kiềm chế lạm phát của NHTW hướng đến :

a)

Giảm phát thấp và ổn định

b)

Lạm phát thấp và ổn định

c)

Lạm phát cao và ổn định

d)

Giữ lạm phát ở mức 0%

85.

Mọi thị trường tài chính đều có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Nó cho phép cổ phiếu thường được giao dịch.

b)

Chuyển giao vốn từ người thừa vốn sang người thiếu vốn

c)

Nó quyết định mọi mức lãi suất.

d)

Nó cho phép tạo các khoản vay.

86.

Trong đầu tư, lãi suất thay đổi sẽ:

a)

Kiểm soát lạm phát

b)

Tác động đến quyết định đầu tư

c)

Giữ nguyên giá trị tiền tệ

d)

Tăng tiêu dùng

87.

Nghiệp vụ thị trường mở là:

a)

NHTW quy định lãi suất trần cho vay đối với NHTM và các tổ chức tài chính trung gian

b)

NHTW cho NHTM vay tiền

c)

NHTW mua hoặc bán giấy tờ có giá với NHTM và các tổ chức tín dụng

d)

NHTW thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các NHTM và các tổ chức tài chính trung gian

88.

Khoản chi sửa chữa lớn tài sản cố định được xếp vào:

4 lines
89.

Khoản chi sửa chữa lớn tài sản cố định được xếp vào:

a)

Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi đầu tư phát triển

d)

Chi thực hiện nghiệp vụ

90.

Chính sách tiền tệ thắt chặt có cơ chế truyền dẫn như thế nào :

a)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => khuyến khích đầu tư => mở rộng sản xuất kinh doanh và tạo việc làm cho người lao động

b)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => hạn chế đầu tư , kìm hãm sự phát triển quá nóng của nền kinh tế, chống lạm phát

c)

Giảm lượng tiền cung ứng => lãi suất tăng => khuyến khích đầu tư , kìm hãm sự phát triển quá nóng của nền kinh tế, chống lạm phát

d)

Tăng lượng tiền cung ứng => lãi suất giảm => hạn chế đầu tư => mở rộng sản xuất kinh doanh và tạo việc làm cho người lao động

91.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, cơ số tiền tệ (MB) sẽ giảm xuống khi nào

a)

Các ngân hàng thương mại rút tiền từ NHTW

b)

NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở

c)

Không có câu nào đúng

d)

NHTW mở rộng cho vay chiết khấu đối với các NHTM

92.

Khi NHTW bán ra một lượng tín phiếu kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Giảm

b)

Không thay đổi

c)

Tăng

d)

Có thể tăng hoặc giảm

93.

Quyết định huy động vốn của một công ty còn được gọi là

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định khởi nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Quyết định tài trợ

94.

Các chủ thể chính trong thị trường tài chính bao gồm:

a)

Ngân hàng trung ương, nhà đầu tư và Chính phủ

b)

Chính phủ và các công ty quốc tế

c)

Các công ty sản xuất và các ngân hàng thương mại

d)

Người lao động và các ngân hàng

95.

Trong thời kỳ siêu lạm phát thì

4 lines
96.

Trong thời kỳ siêu lạm phát thì

a)

Tiền không còn thực hiện được chức năng là phương tiện cất giữ giá trị tốt nữa và người ta sẽ có thể phải sử dụng hình thức trao đổi bằng hiện vật ở quy mô lớn

b)

Những người tiết kiệm ở tầng lớp trung lưu sẽ được lợi khi giá cả tăng

c)

Giá trị của tiền sẽ được cố định với mức giá cả, nghĩa là, nếu giá cả tăng gấp đôi thì giá trị của tiền cũng tăng gấp đôi

d)

Giá trị của tiền tăng rất nhanh

97.

Rủi ro nảy sinh do thông tin không cân xứng xảy ra sau khi giao dịch được gọi là

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Sự lựa chọn đối nghịch

c)

Rủi ro uy tín

d)

Rủi ro không được đảm bảo

98.

Theo lý thuyết số lượng cầu tiền tệ, yếu tố có thể thay đổi cầu tiền là:

a)

Cung tiền

b)

Lạm phát

c)

Mức giá và sản lượng

d)

Tốc độ chu chuyển tiền

99.

Các tổ chức nhận tiền gửi không bao gồm

a)

Ngân hàng tiết kiệm

b)

Công ty tài chính

c)

Quỹ tín dụng

d)

Ngân hàng thương mại

100.

NHNN Việt Nam được tổ chức theo mô hình nào :

a)

NHTW trực thuộc bộ tài chính

b)

NHTW độc lập với chính phủ

c)

Là một bộ phận của NHTW khu vực

d)

NHTW trực thuộc chính phủ

101.

Nguyên nhân khách quan gây ra thâm hụt ngân sách nhà nước là:

a)

Do diễn biến của chu kỳ kinh doanh

b)

Do cơ cấu thu chi ngân sách thay đổi

c)

Do đầu tư công kém hiệu quả

d)

Do thất thu thuế

102.

Lãi suất thực có nghĩa là

a)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR, v.v...

b)

Lãi suất ghi trên hợp đồng kinh tế

c)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

d)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

103.

Mục tiêu kiềm chế lạm phát của NHTW hướng đến :

a)

Giảm phát thấp và ổn định

b)

Giữ lạm phát ở mức 0%

c)

Lạm phát cao và ổn định

d)

Lạm phát thấp

104.

Mục tiêu kiềm chế lạm phát của NHTW hướng đến :

a)

Giảm phát thấp và ổn định

b)

Giữ lạm phát ở mức 0%

c)

Lạm phát cao và ổn định

d)

Lạm phát thấp và ổn định

105.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ DTBB, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đủ cơ sở để xác định

d)

Không đổi

106.

Quỹ đầu tư nào chấp nhận việc mua lại chứng chỉ quỹ của mình khi nhà đầu tư yêu cầu

a)

Quỹ đại chúng

b)

Quỹ đầu tư mở

c)

Không có quỹ đầu tư nào cho phép như vậy

d)

Quỹ đầu tư đóng

107.

Vai trò của cung tiền trong nền kinh tế là:

a)

Tăng cường đầu tư

b)

Cả ba điều trên

c)

Ổn định giá trị tiền tệ

d)

Kiểm soát lạm phát

108.

Nghiệp vụ thị trường mở những ưu điểm là:

a)

NHTM có thể huy động số tiền tùy ý từ NHTW

b)

NHTW có thể dễ dàng đảo ngược tình thế

c)

NHTW có thể chủ động can thiệp vào thị trường

d)

A và B

109.

Chức năng của NHTW không bao gồm :

a)

Quản lý về mặt nhà nước đối với lĩnh vực lưu thông tiền tệ

b)

Mở tài khoản tiền gửi cho các tập đoàn và tổng công ty Nhà nước

c)

Mở tài khoản tiền gửi cho các ngân hang

d)

Phát hành tiền

110.

Khi một công ty cổ phần có tình hình kinh doanh tốt, khả năng thanh toán cao thì chi phí sử dụng vốn của nguồn vốn nào sau đây thường thấp nhất

a)

Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi

b)

Chi phí sử dụng vốn vay

c)

Chi phí sử dụng lợi nhuận để lại

d)

Chi phí sử dụng cổ phiếu thường

111.

Đặc điểm nào sau đây là của thị trường tài chính phi tập trung:

a)

Giao dịch tại nhiều địa điểm và thời gian khác nhau

b)

Chỉ giao dịch tiền mặt

c)

Giao dịch thông qua các môi giới trung gian

d)

Giao dịch ở một địa điểm cố định

112.

Chính sách tiền tệ mở rộng có tác động như thế nào?

4 lines
113.

Chính sách tiền tệ mở rộng có tác động như thế nào?

a)

Giữ nguyên cung tiền, tăng tiêu dùng

b)

Giảm tiêu dùng, giảm lãi suất

c)

Giảm cung tiền, tăng lãi suất, giảm đầu tư

d)

Tăng cung tiền, giảm lãi suất, thúc đẩy đầu tư

114.

Công cụ tài chính ngắn hạn có đặc điểm là là:

a)

Thời hạn trên 5 năm

b)

Chỉ được giao dịch ở thị trường sơ cấp

c)

Thời hạn dưới 1 năm

d)

Không có tính thanh khoản cao

115.

Lãi suất danh nghĩa quan trọng hơn lãi suất thực trong quyết định đầu tư

4 lines
116.

Lượng tiền cung ứng không thay đổi khi các NHTM tăng tỷ lệ Dự trữ vượt mức (với giả thiết các điều kiện khách không đổi)

4 lines
117.

Thị trường thứ cấp ít quan trọng hơn thị trường sơ cấp

4 lines
118.

Lạm phát luôn có ảnh hưởng tiêu cực tới nền kinh tế

4 lines
119.

Chính sách tiền tệ quốc gia có mục tiêu là kiềm chế lạm phát ở mức 0%

4 lines
120.

NHTW bán chứng khoán trên thị trường mở luôn làm tăng dự trữ của NHTM

4 lines
121.

Lạm phát là hiện tượng mức giá cả giảm xuống và giá trị của tiền tăng lên.

4 lines
122.

Sau khi các NHTM tăng cường mở rộng cho vay, lượng tiền cung ứng sẽ giảm mạnh

4 lines
123.

Cơ số tiền tệ sẽ tăng lên NHTW mua trái phiếu chính phủ.

4 lines
124.

Bên cạnh chính sách tiền tệ, Ngân hàng Trung ương còn có nhiệm vụ thực thi chính sách tài khóa của quốc gia.

4 lines
125.

Hai phạm trù 'tiền tệ' và 'tài chính' là giống nhau vì cùng đề cập đến tiền tệ.

4 lines
126.

Trong các chức năng của tiền, chức năng đo lường giá trị là chức năng quan trọng nhất vì tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch.

4 lines
127.

Khối tiền tệ quyết định cách thức tổ chức, lưu thông và sử dụng tiền của một quốc gia được quy định trong luật pháp.

4 lines
128.

Chế độ tiền tệ và khối tiền tệ là các phạm trù khác nhau có liên quan đến tiền tệ.

4 lines
129.

Lãi suất thực là lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại sau khi đã tính đến yếu tố lạm phát.

4 lines
130.

Nêu các nguyên nhân gây ra lạm phát?

4 lines
131.

Phân tích vai trò của trung gian tài chính trong nền kinh tế?

4 lines
132.

Tại sao nói vốn chủ sở hữu là chiếc đệm để giúp Ngân hàng thương mại tránh rơi vào trạng thái phá sản?

4 lines
133.

Tại sao nói: Ngân hàng trung ương là ngân hàng của các ngân hàng?

4 lines
134.

So sánh sự khác biệt cơ bản giữa nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay trong một công ty cổ phần?

4 lines
135.

Việc sử dụng vốn vay đem lại rủi ro tài chính. Tại sao các nhà quản trị không loại bỏ rủi ro này bằng cách chỉ tài trợ cho hoạt động kinh doanh bằng vốn cổ phần?

4 lines
136.

Trình bày các quan điểm lạm phát và các cách đo lường chúng?

4 lines
137.

Trình bày khái niệm lãi suất và vai trò của lãi suất đối với sự phát triển kinh tế.

4 lines
138.

Bản chất, các chức năng của tiền tệ theo quan điểm các nhà kinh tế học hiện đại?

4 lines
139.

Trình bày 3 động cơ đối với việc nắm giữ tiền trong nền kinh tế của Keynes.

4 lines
140.

Ở Việt Nam hiện nay đang tồn tại các loại hình tổ chức tài chính trung gian nào? Trình bày đặc điểm của ngân hàng trung gian.

4 lines
141.

Trình bày vốn và vai trò của vốn trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?

4 lines