NEW
Font size
WorksheetsBài đầu tiên
Total questions: 79
Worksheet time: 41mins
Câu1: Hệ điều hành là gì ?
Phần cứng máy tính
Phần mềm ứng dụng
Môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng
Bộ nhớ máy tính
Câu2 : Chức năng của hệ điều hành máy tính cá nhân là gì ?
Tổ chức thực hiện các chương trình
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu
Quản lý thiết bị
Tất cả các đáp án trên
Câu3 : Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là gì ?
Unix và
Windows và LINUX
Windows và Android
IOS và Android
Câu 4 : Tệp tin và văn bản thường có phần mở rộng là gì ?
.mp3
.docx
.exe
.ipg
Câu 5 : Lệnh nào sau đây để khởi động máy tính Windows ?
Start -> Power -> Sleep
Start -> Power -> Shut down
Start -> Power -> Restart
Start -> Power ->
Câu 6 : Phần mở rộng nào dùng cho tệp tin hình ảnh ?
.txt
.ipg
.doc
.exe
Câu 7 : Để tạo một mục thư mới trong Windows , chúng ta nhấn chuột phải và chọn :
New -> File
New -> Folder
New -> Shortcut
New -> Document
Câu 8 : Phím tắt để sao chép tệp hoặc thư mục trong Windows là gì ?
Ctrl + V
Ctrl + Z
Ctrl + X
Ctrl + C
Câu 9 : Định dạng tệp nào dưới đây không thể chỉnh sửa ?
.xlsx
.docx
.
Câu 10 : Thư mục có thể chứa gì ?
Thư mục con
Tệp tin
Không có gì
Cả tệp tin và thư mục con
Câu 11 : Lệnh nào để di chuyển tệp trong Windows mà không cần giữ lại bản gốc ?
Ctrl + V
Ctrl + X
Ctrl + C
Ctrl + Z
Câu 12 : Để đổi tên một thư mục trong Windows , bạn nhấn phím nào ?
F1
F2
F3
F4
Câu 13 : Ký tự nào không nên có trong tên file ?
"/ "
"_"
" - "
" . "
Câu 14 : Tệp tin nào sau đây là tệp tin âm thanh ?
.mp4
.ipg
.mp3
.doc
Câu 15 : Phím tắt để tạo thư mục mới trong Windows là gì?
Ctrl + Shift + N
Ctrl + N
Ctrl + Alt + N
Ctrl + Shift + F
Câu 16 : Để xóa một thư mục mà không chuyển vào thùng rác, bạn sử dụng phím tắt nào?
Shift + Delete
Delete
Cttrl + Delete
Alt + Delete
Câu 17 : Chức năng chính của hệ điều hành là gì?
Quản lý phần cứng
Quản lý phần mềm
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng
Tất cả các ý trên
Câu 18 : Tệp tin .pptx là định dạng của phần mềm nào?
Microsoft Word
Microsoft Excel
Microsoft PowerPoint
Adobe Photoshop
Câu 19 : Để khôi phục tệp đã xóa trong Windows, bạn truy cập vào:
My Computer
Control Panel
Recycle Bin
Task Manager
Câu 20 : Lệnh nào sau đây được sử dụng để tắt máy tính Windows một cách chính thống?
Alt + F4
Ctrl + Alt + Delete
Start → Power → Shut down
Ctrl + F4
Câu 21 : Mạng Internet là gì?
Hệ thống máy tính cá nhân
Hệ thống thông tin toàn cầu
Hệ thống mạng nội bộ
Hệ thống máy chủ
Câu 22 : Giao thức nào là giao thức truyền tải siêu văn bản, được sử dụng rộng rãi trong việc truy cập các trang web trên Internet?
TCP
HTTP
IP
FTP
Câu 23 : Tính năng nổi bật của Google Chrome là gì?
Giao diện đẹp
Mỗi tab hoạt động riêng biệt
Dễ sử dụng
Tốc độ nhanh
Câu 24 : Chức năng chính của trình duyệt Web là gì?
Tải nhạc
Truy cập mạng toàn cầu
chơi game
Soạn thảo văn bản
Câu 25 : Thanh Bookmark trong trình duyệt Web có chức năng gì?
Lưu lại những trang Web
Tìm kiếm thông tin
Quản lý email
Chơi video
Câu 26 : Đăng ký tài khoản Gmail cần tối thiểu bao nhiêu ký tự cho mật khẩu?
6
8
10
12
Câu 27 : Để đăng nhập Gmail, bước đầu tiên là gì?
Nhập mật khẩu
Click vào Gmail
Nhập địa chỉ email
tạo tài khoản mới
Câu 28 : Một trong những tính năng cơ bản của trình duyệt Web là gì?
Chỉnh sửa ảnh
Soạn thảo văn bản
ô tìm kiếm
lưu trữ tài liệu
Câu 29 : Chức năng của các nút điều hướng trong trình duyệt Web là gì?
Tải lại trang
lưu trữ địa chỉ
Tìm kiếm thông tin
Ghi nhớ tài khoản
Câu 30 : Nút nào được sử dụng để mở hộp thoại cài đặt trong trình duyệt Web?
Back
Forward
Reload
Settings
Câu 31 : Để soạn thư mới trong Gmail, người dùng cần nhấn nút nào?
Nhận thư
Thư mới
Soạn thư
Gửi
Câu 32 : Chức năng chính của hộp thoại cài đặt trong trình duyệt Web là gì?
Truy cập trang Web
Tìm kiếm thông tin
Thực hiện các tùy chọn
Lưu trữ các địa chỉ
Câu 33 : Để nhận thư trong Gmail, người dùng cần chọn mục nào?
Soạn thư
Thư mới
Hộp thư đến
Gửi thư
Câu 34 : Địa chỉ email cần có tối thiểu bao nhiêu ký tự khi tạo tài khoản Gmail?
6
8
10
12
Câu 35 : Chức năng chính của thanh địa chỉ trong trình duyệt Web là gì?
Tải nhạc
Nhập địa chỉ trang Web
Soạn thảo văn bản
Lưu trữ tài liệu
Câu 36 : Khi bị yêu cầu xác minh số điện thoại, một số điện thoại có thể xác minh tối đa bao nhiêu tài khoản Gmail?
3
4
5
6
Câu 37 : Tính năng nào giúp cá nhân hóa hoạt động của người dùng trên trình duyệt Web?
Tìm kiếm thông tin
Tùy chỉnh giao diện
Lưu trữ tài liệu
Soạn thảo văn bản
Câu 38 : Điểm mạnh của Google Chrome trên hệ điều hành Android là gì?
Tốc độ nhanh
Dễ sử dụng
Số lượng cài đặt nhiều
Bảo mật cao
Câu 39 : Để đăng ký tài khoản Gmail, người dùng phải trên bao nhiêu tuổi?
13 tuổi
14 tuổi
15 tuổi
16 tuổi
Câu 40 : Khi tạo tài khoản Gmail, người dùng cần chú ý điều gì khi tạo mật khẩu?
Sử dụng chữ cái
Sử dụng số
Kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và ký tự
Không cần quan tâm
Câu 41 :Cách để đổi tên tài liệu của bạn trong Google Docs là gì?
Nhấp vào tiêu đề tài liệu
Nhập vào định dạng
Nhập vào chia sẻ
Nhập vào mới
Câu 42 : Cách thêm nhận xét vào văn bản trong Google Docs?
Chọn văn bản và nhấp vào thêm nhận xét
Chọn văn bản và nhấp vào in đậm
Chọn văn bản và nhấp vào căn chỉnh
Chọn văn bản và nhấp vào tải xuống
Câu 43 : Cách nào để thêm nhận xét cho một người cụ thể trong Google Docs?
Sử dụng @ và địa chỉ email của h
Sử dụng + và địa chỉ email của h
Sử dụng # và địa chỉ email của h
Sử dụng % và địa chỉ email của h
Câu 44 :Cách nào để gán nhận xét cho một người cụ thể trong Google Docs?
Chọn văn bản và nhấp vào nhận xét
Chọn văn bản, nhấp vào định dạng
Chọn văn bản, nhấp vào nhận xét, sau đó chọn gán cho
Chọn văn bản, nhấp vào
Câu 45 : Trong Google Docs, để thêm đường dẫn liên kết, bạn nhấp vào đâu ?
Chèn
Tệp
Xem
Định dạng
Câu 46 : Để đề xuất chỉnh sửa trong Google Docs, bạn chọn đoạn văn bản sau đó lựa chọn mục nào?
Đề xuất chỉnh sửa
Thêm nhận xét
Thêm biểu tượng cảm xúc
Hiện tất cả các nhận xét
Câu 47 : Để cộng tác trực tiếp trong Google Docs, bạn có thể sử dụng tính năng nào?
Hiện thị cuộc trò chuyện
Thêm nhận xét
Chèn
Định dạng
Câu 48 : Cách nào để thêm mục lục vào tài liệu trong Google Docs?
Chèn > Mục lục
Tệp > Mục lục
Định dạng > Mục lục
> Mục lục
Câu 49 : Để thay đổi khoảng cách dòng trong Google Docs, bạn dùng tùy chọn nào?
Định dạng
Tệp
Xem
Câu 50 : Để tạo một bản sao của tài liệu trong Google Docs, bạn nhấp vào đâu?
Tệp > Tạo một bản sao
Định dạng > Tạo một bản sao
Chèn > Tạo một bản sao
Xem > Tạo một bản sao
Câu 51 : Để gửi email bản sao tài liệu dưới dạng tệp đính kèm, bạn nhấp vào đâu?
Tệp > Gửi tệp này qua Email
Định dạng > Gửi tệp này qua Email
Chèn > Gửi tệp này qua Emai
Xem > Gửi tệp này qua Emai
Câu 52 : Để thay đổi độ sáng của hình ảnh trong Google Docs, bạn dùng tùy chọn nào?
Định dạng
Chèn
Tệp
Xem
Câu 53 : Cách nào để tải tài liệu xuống với định dạng PDF trong Google Docs?
Tệp > Tải xuống > Tài liệu PDF
Định dạng > Tải xuống > Tài liệu PDF
Chèn > Tải xuống > Tài liệu PDF
Xem > Tải xuống > Tài liệu PDF
Câu 54 : Để cắt một hình ảnh trong Google Docs, bạn nhấp vào đâu?
Định dạng
Tệp
Chèn
Xem
Câu 55 : Để thay thế hình ảnh hiện có bằng hình ảnh mới trong Google Docs, bạn dùng tùy chọn nào?
Định dạng
Chèn
Tệp
Xem
Câu 56 : Cách nào để thêm đường viền cho bảng trong Google Docs?
Định dạng
Chèn
Tệp
Xem
Câu 57 : Để thêm dòng (một đường kẻ) vào giữa các cột trong trang Google Docs đã được chia cột, bạn nhấp vào đâu?
Định dạng > Cột > Tùy chọn khác
Chèn > Cột > Tùy chọn khác
Tệp > Cột > Tùy chọn khác
Xem > Cột > Tùy chọn khác
Câu 58 : Cách nào để thêm màu nền cho bảng trong Google Docs?
Định dạng > Bảng
Chèn > Bảng
Tệp > Bảng
> Bảng
Câu 59 : Để thêm dấu trang vào tài liệu trong Google Docs, bạn nhấp vào đâu?
Chèn > Dấu trang
Định dạng > Dấu trang
Tệp > Dấu trang
Xem > Dấu trang
Câu 60 : Cách nào để thêm một bản vẽ vào tài liệu trong Google Docs?
Chèn > Bản vẽ
Tệp > Bản vẽ
Định dạng > Bản vẽ
Xem > Bản vẽ
Câu 61 : Để sao chép định dạng từ một văn bản và áp dụng nó cho văn bản khác, bạn sử dụng:
Công cụ Sao chép
Công cụ Format Painter
Công cụ Paste Special
Công cụ Copy Style
Câu 62 : Hàm nào sau đây trả về giá trị tuyệt đối của một số?
ABS
ROUND
INT
MOD
Câu 63 : Cú pháp của hàm INT là:
INT(string)
INT(number)
INT(range)
INT(cell)
Câu 64 : Để chuyển chuỗi thành chữ in hoa, bạn dùng hàm:
LOWER
UPPER
PROPER
CAPITAL
Câu 65 : Hàm LEN trả về:
Độ dài của chuỗi
Giá trị lớn nhất
Số ký tự bên trái
Số ký tự bên phải
Câu 66 : Hàm ROUND làm gì?
Làm tròn số
Trả về số dư của phép chia
Trả về giá trị tuyệt đối
Trả về số nguyên
Câu 67 : Để trả về ngày hiện hành của hệ thống, bạn dùng hàm:
DATE
TIME
NOW
TODAY
Câu 68 : Cú pháp của hàm TODAY là:
TODAY()
TODAY(date)
TODAY(time)
TODAY(value)
Câu 69 : Hàm IF trả về:
Giá trị thứ nhất nếu điều kiện đúng, giá trị thứ hai nếu điều kiện sai
Giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất
Giá trị thứ hai nếu điều kiện đúng, giá trị thứ nhất nếu điều kiện sai
Câu 70 : Hàm SUM dùng để:
Tính tổng các giá trị
Tính trung bình các giá trị
Tìm giá trị lớn nhất
Tìm giá trị nhỏ nhất
Câu 71 : Để hợp nhất các ô tính, bạn dùng chức năng:
Merge Cells
Combine Cells
Join Cells
Union Cells
Câu 72 : Hàm nào sau đây chuyển chuỗi thành chữ thường?
LOWER
UPPER
PROPER
CAPITAL
Câu 73 : Cú pháp của hàm LEFT là:
LEFT(text, num_chars)
LEFT(value, length)
LEFT(range, count)
LEFT(string, size)
Câu 74 : Hàm MID trả về:
Số ký tự ở vị trí bất kỳ của chuỗi
Số ký tự bên trái của chuỗi
Số ký tự bên phải của chuỗi
Độ dài của chuỗi
Câu 75 : Để trả về giá trị tháng trong năm của biểu thức ngày, bạn dùng hàm:
DAY
MONTH
YEAR
DATE
Câu 76 : Hàm TIME có cú pháp là:
TIME(giờ, phút, giây)
TIME(ngày)
TIME(ngày, tháng, năm)
TIME(giá trị)
Câu : Hàm AND trả về:
TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là TRUE
TRUE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE
TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là FALSE
FALSE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE
Câu 78 : Để đếm số các giá trị số trong danh sách tham số, bạn dùng hàm:
COUNT
COUNTA
COUNTBLANK
COUNTIF
Câu 79 : Hàm COUNTA đếm:
Số các ô không rỗng trong danh sách tham số
Số các ô rỗng trong danh sách tham số
Số các giá trị số trong danh sách tham số
Số các giá trị thỏa mãn điều kiện
