wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ ôn tập chương 1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là:

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn

b)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

c)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm

2.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

b)

Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi

c)

Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

d)

Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

3.

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên

b)

Diện tích mặt nước

c)

Hoa màu, lương thực

d)

Chế biến tổng hợp

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại

5.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

6.

Đâu là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

Hiện đại hóa

b)

Phát huy lợi thế của các địa phương

c)

Tăng cường nghiên cứu khoa học

d)

3 ý trên đều đúng

7.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

8.

khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

9.

Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng xử lý chất thải?

a)

Ép tách phân

b)

Biogas

c)

Ủ phân

d)

Robot dọn vệ sinh

10.

Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

Số lượng vật nuôi lớn, được nhót hoàn toàn trong chuồng trại

b)

ử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp

c)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

d)

Tất cả đáp án trên

11.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác?

a)

Máy cày

b)

Máy xúc

c)

Máy tuốt lúa

d)

Máy bơm

12.

Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

Năng suất cao, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

b)

Năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

c)

Năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

d)

Đáp án khác

13.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

14.

Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

b)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày

c)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản

d)

Hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày

15.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

b)

Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

c)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, Tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

16.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

A và B đều phù hợp

d)

Chăn thả tự do

17.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là gì?

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

d)

Đáp án khác

18.

Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn thả tự do

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Đáp án khác

19.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi là gì?

a)

Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

Chữa bệnh cho vật nuôi

c)

Theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

Can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

20.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của:

a)

Công nghệ AI, IoT

b)

Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ sản xuất

21.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

23.

Câu 3: Lai giống là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ

d)

Đáp án khác

24.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN

25.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi?

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

26.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác

27.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì ?

a)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

b)

Chọn ra những con vật có gen trội từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

c)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt từ đó cải thiện được năng suất và chất lượng sản phẩm ở đời sau

d)

Chọn ra những con vật có tính trạng xấu để loại bỏ

28.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

Là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

Là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

Đáp án khác

29.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi:

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

30.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

31.

Lai cải tiến là gì ?

a)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

Đáp án khác

32.

Câu 12: Phép lai trong hình dưới là gì?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Phép lai kinh tế đơn giản

d)

Phép lai kinh tế phức tạp

33.

Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau:

a)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah

b)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri

c)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri

d)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah

34.

Khái niệm của chọn lọc cá thể?

a)

Là phương pháp được tiến hành tại các trung tâm giống để chọn lọc được vật nuôi đạt yêu cầu cao về chất lượng giống

b)

Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu như ngoại hình năng suất, chất lượng sản phẩm mà vật nuôi đạt được ngay trong điều kiện của sản xuất

c)

Là phương pháp dựa vào phả hệ để xem xét các đời tổ tiên của vật nuôi có tốt hay không

d)

Đáp án khác

35.

Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con được giống cho đàn con

b)

Giảm số lượng là thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

36.

Giống lợn Pietrain của Bỉ có khả năng sinh trưởng tốt, tỉ lệ nạc cao, tuy nhiên con vật thường hay bị stress, chất lượng thịt kém. Để khắc phục tình trạng này, người ta thực hiện lai cải tiến lợn Pietrain với lợn Yorkshire sau đó liên tiếp qua 16 thế hệ lai trở lại với lợn Pietrain cuối cùng tạo được con lai không mẫn cảm với stress và cải tiến được chất lượng thịt”. Đây là ví dụ của phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh thế

b)

Lai cải tạo

c)

Lai cải tiến

d)

Lai xa

37.

Đặc điểm của giống vịt cỏ là?

a)

Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao

b)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao

c)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao

d)

Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn

38.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhân bản vô tính được ứng dụng trong công tác bảo tồn và phát triển các giống vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa trong công tác bảo tồn vật nuôi quý hiếm

c)

Thụ tinh trong ống nghiệm có tác dụng tạo ra nhiều phôi, phổ biến nhanh những đặc điểm di truyền tốt của vật nuôi

d)

Nhược điểm của thụ tinh nhân tạo là khó phòng tránh được các bệnh về đường sinh dục và các bệnh truyền nhiễm qua đường sinh dục

39.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì?

a)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

Là phương pháp chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó

c)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

d)

Đáp án khác

40.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

Là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

Là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

Là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

Là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

41.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

b)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

42.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

43.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

Lai xa và lai cải tạo

b)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Nhân giống thuần chủng và lai giống

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

45.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh gọn

b)

Tốn kém

c)

Khó thực hiện

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản

46.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định

47.

Làm thế nào người ta có thể nâng cao được năng suất của lợn Landrace?

a)

Chọn ra con cái có tính trạng tốt nhất và con đực có tính trạng tốt nhất trong đàn

b)

Chọn ra hai con lợn khác giới bất kì

c)

Loại bỏ những con lợn có biểu hiện bệnh tật hoặc năng suất kém

d)

Đáp án khác

48.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

49.

Lai kinh tế là gì ?

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

50.

“Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

51.

Phương pháp để đánh giá ngoại hình vật nuôi là?

a)

Quan sát kết hợp quay phim, chụp ảnh và dùng tay sờ nắn

b)

Dùng thước đo để đo một số chiều đo nhất định

c)

A đúng B sai

d)

Cả A và B đều đúng

52.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

53.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung rất nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo

d)

Tất cả các đặc điểm trên

54.

Cho bảng sau:

Giống vật nuôi

Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm

Gà Ri

Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm

Gà Leghorn

Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm

Gà Mía

Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm

Gà Ai cập

Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

55.

Chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

b)

Là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen có liên quan đến một tính trạng nào đó

c)

Là phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các đoạn mã ARN có liên quan đến một tính trạng mong muốn nào đó

d)

Đáp án khác

56.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai xa

57.

Có mấy kĩ thuật cấy truyền phôi, đó là những kĩ thuật nào?

a)

Có ba kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi, kĩ thuật phân tách trứng

b)

Có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách trứng

c)

Có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kỹ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi

d)

Đáp án khác

58.

Đặc điểm của giống gà Leghorn là ?

a)

Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao

b)

Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao

c)

Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

d)

Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp

59.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

60.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến

61.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Giống loài, giai đoạn sinh trưởng

b)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

c)

Giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

d)

Độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

62.

Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là:

a)

Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản

c)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Chất xơ, axit amin

65.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ khô

b)

Bã mía

c)

Rau xanh

d)

Rơm rạ

66.

Câu nào sau đây đúng về thức ăn ủ chua?

a)

Thức ăn ủ chua bao gồm các loại thức ăn sắp hỏng, sản phẩm chính của ngành trồng trọt như cây ngô sau thu bắp, ngọn lá sắn, dây lá lạc, ngọn và bã dứa,... đã được ủ kị khí.

b)

Thức ăn ủ chua chứa nhiều chất dinh dưỡng, mùi vị thơm ngon, vật nuôi thích ăn nhưng bảo quản không được lâu.

c)

Thức ăn ủ chua cung cấp các chất dinh dưỡng (protein, lipid, tinh bột, xơ, khoáng, vitamin) và nước cho vật nuôi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

67.

Sản xuất thức ăn cho vật nuôi đóng vai trò then chốt trong ngành chăn nuôi do:

a)

Thức ăn chăn nuôi chiếm 60 – 70% chi phí sản xuất

b)

Sản xuất thức ăn đòi hỏi quy trình công nghệ vô cùng tân tiến, chỉ cần một chút gián đoạn có thể làm ảnh hưởng đến toàn ngành chăn nuôi

c)

Sản xuất thức ăn chăn nuôi là một ngành công nghiệp mang lại lợi nhuận cao

d)

Cả A và B

68.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

69.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang)

70.

Các loại enzyme tiêu hoá được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

Tăng cường tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hoá như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao

b)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại

c)

Giảm tính đột biến gen trong quá trình chế biến thức ăn chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên

71.

Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng

d)

Tất cả các đáp án trên

72.

Đâu không phải một dụng cụ cần thiết để thực hành phương pháp ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)

Bình nhựa dung tích 2 – 5l hoặc túi nylon chứa được 2 – 5 kg.

b)

Dao, thớt băm cỏ

c)

Máy đo pH

d)

Dung dịch lactic

73.

Tác dụng của Vitamin là:

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể

b)

Tổng hợp các chất sinh học

c)

Tái tạo mô

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng

74.

Câu nào sau đây không đúng về thức ăn xanh?

a)

Thức ăn xanh bao gồm thân, lá của một số cây, cỏ trồng hoặc mọc tự nhiên, các loại rau xanh,... sử dụng ở dạng tươi (cắt cho ăn tại chuồng hoặc chăn thả trên cánh đồng)

b)

Thức ăn xanh chứa nhiều nước (40 – 50%), nhiều chất xơ, giàu vitamin (carotene, vitamin nhóm B,...); hàm lượng dinh dưỡng cao nhưng khó tiêu hoá và không thích ứng với nhiều loại vật nuôi

c)

Thức ăn xanh là nguồn nguyên liệu để chế biến cỏ khô, bột cỏ, thức ăn ủ chua,... cho gia súc nhai lại

d)

Thức ăn xanh được sử dụng cho nhiều loài vật nuôi như: trâu, bò, lợn, gà,...

75.

Các amino acid được sử dụng phổ biến trong chăn nuôi là ?

a)

Lysine, methionine

b)

Threonine, tryptophan

c)

Histidine, valine

d)

Tất cả các đáp án trên

76.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 – 6 tháng

b)

Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng

c)

Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn

d)

Tất cả các đáp án trên

77.

Nhu cầu khoáng của vật nuôi bao gồm?

a)

Khoáng đa lượng

b)

Khoáng vi lượng

c)

A đúng B sai

d)

Cả A và B đều đúng

78.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng

79.

Lượng protein của thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn nái giai đoạn hậu bị (30 – 60 kg) là bao nhiêu?

a)

Khoảng 90%

b)

Khoảng 70%

c)

Khoảng 40%

d)

Khoảng 20%

80.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)

Chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể

81.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học

b)

Bảo quản thức ăn bằng silo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

82.

Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá – khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)

Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá

d)

Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá

83.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị nào?

a)

Volt

b)

Calo

c)

Km

d)

Kg

84.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?

a)

Làm sạch nguyên liệu

b)

Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)

Cân đo theo tỉ lệ

d)

Sấy khô

85.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?

a)

Hấp chín: Các loại nguyên liệu được hấp chín bằng hệ thống hơi nước và chuyển sang hệ thống ép viên

b)

Ép viên: Kích thước viên được điều chỉnh phù hợp với từng loại vật nuôi và giai đoạn sinh trưởng. Viên sau khi ép được làm nguội để duy trì ổn định thành phần và giá trị dinh dưỡng, giữ hương vị và độ tươi của thức ăn

c)

Sàng: Thức ăn viên được sàng lọc theo kích thước tiêu chuẩn trước khi chuyển vào bồn chứa riêng để đóng gói

d)

Đóng bao: Thức ăn sau khi trộn được chuyển đến khu vực đóng bao hoặc tiếp tục chuyển đến khu vực nhập nguyên liệu

86.

Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)

Là lượng chất dinh dưỡng và vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

d)

Đáp án khác

87.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn

88.

“Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn” là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Xử lí

c)

Tiến hành ủ

d)

Bảo quản

89.

Nội dung nào dưới đây là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

Nhu cầu năng lượng

b)

Nhu cầu protein và amino acid

c)

Nhu cầu khoáng, nhu cầu vitamin

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

90.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hoá với urea hoặc nước vôi trong 7 – 10 ngày

b)

Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt,...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu, mỡ, rỉ mật,...) được bảo quản trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng

d)

Thức ăn công nghiệp sau khi sản xuất được bảo quản trong kho thành phẩm của cơ sở sản xuất. Các bao thức ăn được bảo quản trên kệ gỗ, cách mặt nền 30 – 40 cm, cách tường 0.7 – 1 m. Kho bảo quản cần thông thoáng tốt, nhiệt độ dưới 30 °C, độ ẩm dưới 70%

91.

Silo thường được sử dụng để:

a)

Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương... với số lượng lớn

b)

Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại

c)

Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện

d)

Cả A và B

92.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi là gì?

a)

Được biểu thị bằng tỉ lệ % protein thô trong khẩu phần

b)

Được biểu thị bằng Kcal của năng lượng tiêu hóa (DE) hoặc năng lượng trao đổi (ME) hoặc năng lượng thuần (NE) tính trong một ngày đêm

c)

Khoáng đa lượng và khoáng vi lượng

d)

Đáp án khác

93.

Nhiệt độ bảo quản trong phòng lạnh cần ở mức bao nhiêu?

a)

50 – 60°C

b)

100 - 105°C

c)

-10 – 10°C

d)

2 - 4°C

94.

Dưới đây là thành phần dinh dưỡng của một số loại thức ăn thô, xanh. Ý nào không đúng?

a)

Cây ngô non (thân, lá): vật chất khô – 13.1%, protein thô – 1.4%, lipid – 0.4%

b)

Cỏ voi non (thân, lá): vật chất khô – 11.8%, protein thô – 2.2%, lipid – 0.4%

c)

Cây ngô ngậm sữa (bắp, thân, lá): vật chất khô – 21.4%, protein thô – 2.5%, lipid – 0.7%

d)

Cây lạc (thân, lá ủ tươi): vật chất khô – 49.1%, protein thô – 7.4%, lipid – 10.1%

95.

Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)

Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên

b)

Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái “chín sinh học” và bảo quản được trong thời gian dài

c)

Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại)

d)

Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường

96.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?

a)

Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu được đưa vào hầm nhập sau đó chuyển lên bồn chứa (silo) bằng hệ thống tự động theo khu vực cho từng loại nguyên liệu riêng

b)

Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phần dinh dưỡng của từng loại vật nuôi

c)

Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền

d)

Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hoá cho vật nuôi

97.

Đơn vị của khẩu phần ăn là gì?

a)

Tỉ lệ % trong thức ăn hỗn hợp

b)

Theo khối lượng (kg) trong một ngày đêm

c)

A và B đều đúng

d)

A đúng B sai

98.

Protease được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi để:

a)

Tổng hợp amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,… thành protein, giúp vật nuôi dễ hấp thu và tiêu hoá hơn

b)

Thuỷ phân protein trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,... thành các amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ, dễ tiêu hoá hấp thu hơn đối với vật nuôi

c)

Biến đổi một phần protein thông thường thành protein tinh chất, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hoá dễ hơn cũng nhưng tăng chất lượng thịt của vật nuôi

d)

Bổ sung vào thức ăn một phần protein tinh chất từ bên ngoài, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hoá dễ hơn cũng nhưng tăng chất lượng thịt của vật nuôi

99.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)

Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 – 6 tháng

b)

Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng

c)

Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn

d)

Tất cả các đáp án trên

100.

Đâu là cấu trúc của một protease ?

a)

b)

c)

d)

Tất cả