wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2-11 KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7- THI HK1

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là


a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron


2.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là


a)

 electron.


b)

proton.

c)

neutron.


d)

proton và electron.


3.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron= so hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton =  số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron. 


b)

 tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.


5.

 Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là


a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

6.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hat proton là 1. Tìm số hạt neutron?


a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

8.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là


a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

16 và 19

d)

17 và 18

9.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là


a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

10.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là


a)

ca

b)

Ca

c)

 CA

d)

C

11.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào? 


a)

Số protons

b)

Số electrons

c)

Số neutrons

d)

khối lượng nguyên tử

12.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri

b)

Nitrogen

c)

Natrium

d)

Sodium

13.

Phát biểu nào dưới đây không đúng”

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N

b)

Những nguyên từ có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hdrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

14.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là


a)

27%.


b)

62%

c)

25%

d)

73%

16.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau:

Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học? 


a)

A, B, D

b)

 A, B

c)

A, D

d)

B, D

17.

 Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?


a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.

d)

Nguyên tử aluminium có 14 neutrons trong hạt nhân.


18.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z= 10). Một loại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Số hạt neutrons có trong hạt nhân của các nguyên tử Ne có khối lượng 22 amu là


a)

10

b)

12

c)

20

d)

22

19.

Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

a)

Copper.

b)

Zinc.

c)

Chlorine.

d)

 Calcium.


20.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là:


a)

Dimitri. I. Mendeleev.


b)

Ernest Rutherford.


c)

C.Niels Bohr.


d)

John Dalton.


21.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

22.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?


a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Các nguyên tố hoá học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử 


b)

Tính chất hoá học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

24.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của: 


a)

Khối lượng 


b)

Số proton

c)

tỷ trọng 


d)

Số neutron

25.

 Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?


a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA.

d)

Nhóm VIIA.

26.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là


a)

số proton trong nguyên tử.

b)

số electron trong hạt nhân

c)

số neutron trong nguyên tử.

d)

số p và n trong hạt nhân

27.

 Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

Ở đầu nhóm

b)

ở đầu chu kỳ

c)

ở cuối nhóm

d)

ở cuối chu kỳ

28.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì? 


a)

 Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó


b)

Chu kì của nó


c)

Số nguyên tử của nguyên tố


d)

Số thứ tự của nguyên tố.


29.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì?


a)

Chu kỳ

b)

Nhóm

c)

Loại


d)

Họ

30.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn


a)

Kim loại

b)

Phi kim


c)

Khí hiểm

d)

Chất khí


31.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?


a)

 lodine


b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine


32.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?


a)

Chlorine, Bromine, Fluorine

b)

 Fluorine, Carbon, Bromine. 


c)

Berylium, Carbon, Oxygen

d)

Neon, Helium, Argon

33.

 Lí do những nguyên tố hoá học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:

a)

Vì chúng là những kim loại hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.


c)

Vì chúng do con người tạo ra.


d)

Vì chúng là kim loại kém hoạt động.

34.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1e

b)

2e

c)

4e

d)

3e

35.

Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.


a)

Kim loại kiềm thổ 


b)

Kim loại kiềm


c)

Kim loại chuyển tiếp


d)

 Halogen


36.

Đơn chất là gì?


a)

 được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

37.

Hợp chất là gì?


a)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ


b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.


c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.


d)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học. 


e)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

38.

Trong số các chất dưới đây, chất nào LÀ đơn chất 


a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

39.

phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.


b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

40.

Chọn đáp án sai:

a)

Cacbondioxit được cấu tạo từ một nguyên tố C và hai nguyên tố O.

b)

Nước là hợp chất.

c)

Muối ăn không có thành phần clo.

d)

Có hai loại hợp chất vô cơ và hữu cơ.

41.

Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học:

a)

Nhiều hơn 2.


b)

Chỉ một nguyên tố hóa học.


c)

Bốn nguyên tố hóa học.

d)

Hai nguyên tố.

42.

Chọn đáp án sai:

a)

Cacbondioxit được cấu tạo từ một nguyên tố C và hai nguyên tố O

b)

Nước là hợp chất

c)

Muối ăn không có thành phần clo

d)

Có hai loại hợp chất vô cơ và hữu cơ

43.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?


a)

2 loại. 


b)

3 loại. 


c)

 4 loại.


d)

5 loại.


44.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

a)

Kích thước.

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

c)

Hình dạng

d)

Số lượng nguyên tử.

45.

Trong các chất sau đây, đâu là đơn chất

a)

Axit photphoric (chứa H, P, O).

b)

Kim cương do nguyên tố cacbon tạo nên.

c)

 Khí ozon có công thức hóa học là Oy.


d)

Kim loại bạc tạo nên từ Ag.


e)

Than chỉ tạo nên từ C.


46.

 Chọn câu đúng:

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau.


b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ 1 ngtố hóa học.


c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.

d)

Có duy nhất một loại hợp chất.


47.

Trong số các chất dưới đây, đâu là hợp chất :

a)

 Khí  hidro.

b)

Nhôm.

c)

Photpho.

d)

Đá vôi.

48.

 Chất được chia thành hai loại lớn là


a)

Đơn chất và hỗn hợp là đơn chất

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất.

49.

Dãy chất nào dưới đây là phi kim


a)

Kẽm, cacbon, lưu huỳnh, oxi.


b)

 Nitơ, oxi, cacbon, lưu huỳnh.


c)

Såt, kẽm, lưu huỳnh, oxi.

d)

Sắt, oxi, nitơ, lưu huỳnh.

50.

Cho các chất sau: Ca, Oz, P,Os, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất


a)

Ca, O2, Na, Al


b)

Ca, O, HCL, NH,.

c)

HCI, P2O,, Na, Al.

d)

NH,, HCI, Na, Al.

51.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim. 


b)

Kim loại và hữu cơ

c)

Vô cơ và phi kim.

d)

Vô cơ và hữu cơ.

52.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? 


a)

Từ 2 nguyên tố.


b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tổ trở lên.


d)

Từ 1 nguyên tố.


53.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tinh bằng đơn vị nào?

a)

Gam.

b)

Kilogam.

c)

Gam hoặc kilogam 


d)

Đơn vị Amu.

54.

 Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.


b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

d)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

55.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất ?

a)

Fe(NO), NO, C, S.

b)

Mg, K, S, C, N2.

c)

Fe, NO, H2O.

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCI.

56.

Phân tử khối của Cu gấp bao nhiêu lần phân tử khối của oxygen?


a)

4 lần.

b)

32 lần

c)

2 lần

d)

64 lần.

57.

Phân tử khối của CH4, Mg(OH), KCI lần lượt là:


a)

16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC

b)

74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC

c)

17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC

d)

16 đvC, 58 đvC,74,5 đvC

58.

Chất thuộc hợp chất hóa học là:


a)

O2.

b)

N2


c)

H2

d)

CO2

59.

Để trở thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau:

a)

một loại nguyên tử

b)

ba loại nguyên tử

c)

hai loại nguyên tử

d)

bốn loại nguyên tử

60.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất

b)

Chỉ 2 đơn chất.

c)

Chỉ 3 đơn chất

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

61.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca


b)

Na

c)

 K


d)

 Fe


62.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion. 


c)

phi kim

d)

kim loại.

63.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

 ion.

c)

phi kim

d)

kim loại.

64.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

góp chung electron.


65.

 Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.


c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.


d)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton

66.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do 


a)

 lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.

b)

các cặp electron dùng chung.


c)

các đám mây electron.

d)

các electron hoá trị.

67.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết


a)

cộng hóa trị.

b)

 ion.


c)

phi kim.

d)

kim loại.

68.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)


a)

nhường 2 electron cho nguyên từ chlorine.

b)

nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.


d)

nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.

69.

Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide, nguyên tử S (sulfur)

a)

nhường 2 electron cho nguyên tử sodium.

b)

nhường 6 electron cho nguyên tử sodium.

c)

nhận 2 electron từ nguyên tử sodium

d)

nhận 4 electron từ nguyên tử sodium.

70.

Cho biết phân tử Calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca và 2 nguyên tử CL. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ 2 ion sau:


a)

Ca+ và Cl2-

b)

Ca+ và Cl-

c)

Ca2+ và Cl-


d)

Ca2+ và CH2-

71.

Dãy các hợp chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là:

a)

Nước, khí ammonia, khí carbon dioxide.

b)

Nước, muối ăn, khí ammonia.

c)

Magnesium oxide, nước, khí carbon dioxide.

d)

Muối ăn, khí ammonia, khí carbon dioxide.

72.

Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hóa trị là bao nhiêu?


a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.


b)

Công thức hoá học cho biết các nguyên tố tạo nên chất.

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất


d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

74.

Hóa trị của các nguyên tố sau: O, Na, Al trong hợp chất lần lượt là:

a)

I, II, III

b)

III, II, I

c)

II, I, III

d)

II, III, I

75.

Phát biểu nào sau đây đúng?


a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của ngtố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

Trong chất cộng hoá trị, ngtố H luôn có hoá trị bằng I


c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng II.

76.

Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên tử 2 nguyên hóa học là Na ( Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hóa trị 1, Cl: hóa trị 1. Vậy công thức hóa học của muối ăn là:

a)

NaCl

b)

Na2Cl

c)

 Na2Cl2

d)

NCI

77.

Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sulfate là:


a)

XSO4

b)

X(SO4)3

c)

X2(SO4)3


d)

X3SO4


78.

 Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với quả tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2


79.

Có các phát biểu sau:

(a) Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.

(b) Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hoá học.

(c) Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.

(d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học. 

Số phát biểu đúng là


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Có các phát biểu sau:

(a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.

(b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V.

(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.

(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng 1 trong các hợp chất. Số phát biểu đúng là


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Nguyên tố N chiếm 46.66% trong công thức hóa học nào sau đây?


a)

N2O5

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

82.

Công thức tính tốc độ chuyển động là:


a)

v=s.t

b)

v= st\frac{s}{t}

c)

v= ts\frac{t}{s}

d)

v= st2\frac{s}{t^2}

83.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?


a)

Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

c)

Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

84.

Đơn vị của tốc độ là:


a)

m.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/km


85.

Trong các công thức biểu diễn mối quan hệ giữa s,v, t sau đây công thức nào đúng?


a)

s=v/t

b)

t=v/s

c)

t=s/v

d)

s=t/v


86.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:


a)

đơn vị đo chiều dài.

b)

đơn vị đo thời gian.

c)

đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian

d)

Các yếu tố khác.

87.

Khi nói đến tốc độ chuyển động của các phương tiện giao thông như xe máy, ô tô, xe lửa, máy bay... người ta nói đến:


a)

Tốc độ tức thời của chuyển động.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động.


c)

Tốc độ lớn nhất có thể đạt được của phương tiện đó.

d)

Tốc độ nhỏ nhất có thể đạt được của phương tiện đó.


88.

Một vật chuyển động càng nhanh khi:


a)

Quãng đường đi được càng lớn.

b)

Thời gian chuyển động càng ngắn.


c)

Tốc độ chuyển động càng lớn.


d)

 Quãng đường đi trong 1s càng ngắn.

89.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4km. Tốc độ chuyển động của người đó là:


a)

v = 40km/s

b)

v = 400m/min

c)

v = 4km/min

d)

v = 11,1m/s

90.

Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?


a)

800 m.

b)

0,8 m

c)

 48 km

d)

180 km

91.

Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe tuy.... dùng dụng cụ nào để đo tốc độ

a)

Thước

b)

Tốc kế.

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

92.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây


b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

93.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ.


a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thuộc và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

94.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm phương tiện tham gia giao thông có vượt không thể sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Tốc kế

c)

Đồng hồ bấm giây tra xem tốc độ của các tốc độ cho phép hay quá

d)

Thước

95.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động.

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

96.

Một bạn chạy cự li 60 mm trên sân vận động. Đồng hồ bấm giây cho biết thời gian bạn chạy từ vạch xuất phát tới vạch đích là 30 s. Vận tốc của bạn đó là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

5 m/s

97.

Camera của thiết bị bắn tốc độ ghi và tỉnh được thời gian ô tỏ chạy từ vạch mốc 1 sang vạch mốc 2 cách nhau 5m là 0,35 s. Tốc độ của ô tô khoảng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

14 m/s

d)

28 m/s

98.

Đồ thị của chuyển động có tốc độ không đổi là một đường

a)

thẳng

b)

Cong

c)

Zic zắc.

d)

không xác định

99.

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:


a)

tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

100.

Từ đồ thị quãng đường thời gian không thể xác định được thông tin nào dưới đây: 


a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

101.

Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ôtô trong 4h. Hình vẽ nào sau biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động trên ?


a)

b)

c)

d)

102.

Lúc 1h sáng, một đoàn tàu hỏa chạy từ ga A đến ga B với tốc độ 60 km/h đến ga B lúc 2 h và đứng ở ga B 15 min. Sau đó đoàn tàu tiếp tục chạy với tốc độ cũ thì đến ga C lúc 3h 15 min. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn bằng đồ thị quãng đường - thời gian của đoàn tàu nói trên?


a)

b)

c)

d)

103.

Để vẽ đồ thị quãng đường thời gian cho một chuyển động thì trước hết phải làm gì

a)

Cần lập bảng ghi quãng đường đi được theo thời gian.

b)

Cần vẽ hai trục tọa độ


c)

Cần xác định các điểm biểu diễn quãng đường đi được theo thời gian.


d)

Cần xác định vận tốc của các vật

104.

Hình vẽ dưới đây biểu diễn đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là


a)

20 m/s


b)

0,4 m/s


c)

8 m/s

d)

2,5 m/s


105.

Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cùng với tốc độ V nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình 11.17

a)

50 km/h < V< 80 km/h

b)

70 km/h V<80 km/h

c)

60 km/h <V< 70 km/h

d)

50 km/h <V <60 km/h

106.

Xe ô tô con, xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ xe buýt); ôtô tải có trọng tải nhỏ hơn hoặc bằng 3,5 tấn tham gia giao thông trên đường không có giải phân cách cứng ngoài khu vực đông dân cư được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h?

a)

60 km/h

b)

70 km/h

c)

80 km/h

d)

90 km/h

107.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải:


a)

Có ý thức tổn trong các quy định về an toàn giao thông

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng tốc độ trong an toàn giao thông

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

108.

Cự ly tối thiểu giữa 2 xe trên đoạn đường có biển báo này là bao nhiêu?


a)

5 m 


b)

7 m

c)

8 m

d)

9 m


109.

Theo quy tắc “3 giây”, khoảng cách 30m là an toàn với xe chạy tốc độ tối đa bao nhiêu?


a)

30 km/h

b)

36 km/h

c)

40 km/h

d)

46 km/h

110.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.


a)

56.67 m

b)

68m

c)

32m

d)

46.6m

111.

Trên đoạn đường có biển báo này, xe bus được đi với tốc độ tối đa là:

a)

 80 km/h


b)

70 km/h


c)

60 km/h


d)

50 km/h

112.

Áp dụng quy tắc “3 giây" tính được khoảng cách an toàn của ô tô chạy với tốc độ 90 km/h là

a)

 75 m

b)

30 m

c)

100 m

d)

270 m