wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số, lao động và việc làm

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Năm 2021, dân số nước ta đứng thứ mấy ở châu Á?
a)
6
b)
8
c)
13
d)
15
2.
Trong khu vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin
b)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
Phi-lip-pin và Mi-an-ma.
3.
Dân số nước ta tăng nhanh trong khoảng thời gian nào sau đây?
a)
nửa đầu thế kỉ XIX.
b)
nửa cuối thế kỉ XIX.
c)
nửa đầu thế kỉ XX.
d)
nửa cuối thế kỉ XX.
4.
Hiện nay, nước ta có khoảng bao nhiêu triệu người Việt đang sinh sống ở nước ngoài?.
a)
Trên 6 triệu người
b)
Trên 5 triệu người.
c)
Gần 4 triệu người
d)
Gần 5 triệu người.
5.
Thời gian qua, tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giảm, nguyên nhân chủ yếu do
a)
quy mô dân số của nước ta ngày càng giảm.
b)
nước ta bước vào thời kì cơ cấu dân số vàng.
c)
kết quả của chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
d)
tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm nhanh.
6.
Tỷ lệ gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu người, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
gia tăng cơ học cao.
b)
quy mô dân số lớn.
c)
tuổi thọ ngày càng tăng.
d)
chất lượng cuộc sống tăng.
7.
Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
a)
Tỉ lệ người trên 65 tuổi tăng.
b)
Tuổi thọ trung bình tăng.
c)
Tỉ lệ người từ 0 - 14 tuổi tăng.
d)
Tỉ suất gia tăng dân số giảm.
8.
Cho bảng số liệu sau:
a)
Biểu đồ cột.
b)
Biểu đồ đường.
c)
Biểu đồ kết hợp.
d)
Biểu đồ miền.
9.
Cho bảng số liệu sau:
a)
biểu đồ đường.
b)
biểu đồ miền.
c)
biểu đồ tròn.
d)
biểu đồ cột.
10.
Cơ cấu lao động phân theo khu vực thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 2010 - 2021 chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, giảm tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
b)
Giảm tỉ trọng lao động khu vực thành thị và khu vực nông thôn.
c)
Tăng tỉ trọng lao động khu vực nông thôn và khu vực thành thị.
d)
Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông thôn, tăng tỉ trọng lao động ở khu vực thành thị.
11.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
a)
mức sống được nâng lên.
b)
tuổi thọ trung bình thấp.
c)
hệ quả của tăng dân số.
d)
tỉ lệ gia tăng dân số thấp.
12.
Năm 2021, vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
13.
Tỉ lệ thất nghiệp cao nhất nước ta tập trung ở khu vực
a)
ven biển.
b)
miền núi.
c)
nông thôn.
d)
thành thị.
14.
Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến
a)
mức gia tăng dân số
b)
phong tục tập quán của các dân tộc.
c)
quy mô dân số.
d)
khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.
15.
Trong các hướng giải quyết tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nước ta, không có hướng nào sau đây?
a)
Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế, đặc biệt là những ngành sử dụng nhiều lao động có trình độ.
b)
Nâng cao năng lực dự báo về nhu cầu việc làm.
c)
Tăng cường đào tạo nghề, chủ động xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
d)
Đào tạo lao động các ngành gắn với ứng dụng công nghệ tiên tiến, các ngành khoa học nền tảng cho phát triển khoa học - công nghệ.
16.
Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật đã qua đào tạo ở nước ta năm 2021, chiếm tỉ lệ thấp nhất là trình độ
a)
sơ cấp.
b)
trung cấp.
c)
cao đẳng.
d)
đại học trở lên.
17.
Chất lượng nguồn lao động nước ta còn thấp, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.
b)
tính sáng tạo của người lao động chưa cao.
c)
lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm, tác phong công nghiệp.
d)
công tác đào tạo lao động chưa đáp ứng được nhu cầu xã hội.
18.
Năm 2019 dân số nước ta là 96.528.984 người, trong đó dân số nam là 47.981.161 người và dân số nữ là 48.547.823 người. Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam năm 2019 là
a)
98,8 nam/100 nữ.
b)
99,1 nam/100 nữ.
c)
99,4 nam/ 100 nữ.
d)
97,8 nam/ 100 nữ.
19.

Dân số nước ta năm 2019 có 96.528.984 người, diện tích nước ta là hơn 331 000 km2. Vậy mật độ dân số nước ta năm 2019 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

20.

Theo Niêm giám thống kê năm 2022, tổng số lao động nước ta là 50604,7 nghìn người, số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng là 24442,0 nghìn người. Cho biết số lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % so với tổng số lao động của nước ta? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

21.

Năm 2021, lực lượng lao động của nước ta là 50,6 triệu người, trong đó 32,1 triệu lao động làm việc ở khu vực nông thôn. Hỏi lao động làm việc ở khu vực thành thị là bao nhiêu triệu người?

(a)  

22.

Năm 2021 dân số nước ta là 98.500.000 người, trong đó dân số nam là 49.092.400 người, dân số nữ là 49.407.600 người. Hãy tính tỉ lệ nam trong tổng số dân - đơn vị %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

23.

Năm 2021, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,7‰ và tỉ suất tử thô là 6,3‰. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

(a)  

24.

Dân số trung bình của thế giới năm 2021 là 7889 triệu người, tỉ suất sinh thô trong năm là 17‰, tỉ suất tử thô là 10‰. Hỏi trong năm 2021 thế giới có thêm bao nhiêu người?

(a)