wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí Học Kì I

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

2.

Vật chất ở thể rắn

a)

thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

b)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữa các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

3.

Vật chất ở thể lỏng

a)

thì các phân tử rất gần nhau, sắp xếp trật tự chặt chẽ tạo thành mạng.

b)

rất khó nén.

c)

có thể tích và hình dạng xác định.

d)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

4.

Vật chất ở thể khí

a)

thì các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng xác định.

b)

không có thể tích và hình dạng xác định.

c)

có khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau.

d)

rất khó nén.

5.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau?

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

6.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

7.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở nhiệt độ xác định của chất lỏng.

8.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

9.

Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình nóng chảy.

b)

Quá trình đông đặc.

c)

Sự sôi.

d)

Sự bay hơi.

10.

Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng.

c)

Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài.

d)

Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian, tan thành nước.

11.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng nóng.

c)

Nước trong cốc càng ÍT.

d)

Nước trong cốc càng LẠNH.

12.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

13.

Các bình hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần bình nào nhiều nước nhất?

a)

Bình A.

b)

Bình B.

c)

Bình C.

d)

Chưa xác định được

14.

Bạn An muốn đun sôi 1,5 l

4 lines
15.

Hỏi sau một tuần bình nào nhiều nước nhất?

a)

Bình A.

b)

Bình B.

c)

Bình C.

d)

Chưa xác định được

16.

Tính nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg và khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3

a)

3,45.106J.

b)

1,5.106 J.

c)

2,3.106 J.

d)

1,53.106 J.

17.

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ - 20 OC có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

18.

Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.

19.

Nếu hai vật có nhiệt độ khác nhau đặt tiếp xúc nhau thì

a)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ hai vật như nhau.

b)

Quá trình truyền nhiệt dừng lại khi nhiệt độ một vật đạt 0°C.

c)

Quá trình truyền nhiệt tiếp tục cho đến khi nhiệt năng hai vật như nhau.

d)

Quá trình truyền nhiệt cho đến khi nhiệt dung riêng hai vật như nhau.

20.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ?

a)

Nhiệt kế thủy ngân.

b)

Nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế điện tử.

d)

Tốc kế.

21.

Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0 K.

b)

373 K.

c)

173 K.

d)

100 K.

22.

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

23.

Dùng nhiệt kế vẽ ở hình bên, không thể đo được nhiệt độ của

a)

nước sông đang chảy.

b)

nước uống.

c)

nước đang sôi.

d)

nước đá đang tan.

24.

Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, kết quả đo nào sau đây đúng?

a)

310 K.

b)

66,6 K.

c)

310 0K.

d)

98,6 K.

25.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng

a)

0 K.

b)

0 0C.

c)

273 0C.

d)

273 K.

26.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

tất cả các chất khí hóa rắn.

27.

Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của nhiệt kế vẽ ở hình bên là

a)

500C và 10C.

b)

500C và 20C.

c)

từ 200C đến 500C và 10C.

d)

từ - 200C đến 500C và 20C.

28.

Chọn câu sai? Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo

a)

nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

nhiệt độ khí quyển.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

29.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu?

a)

20 0F.

b)

100 0F.

c)

68 0F.

d)

261 0F .

30.

Khi nhiệt độ tăng thêm 1oC thì độ dài của dây đồng dài 2m tăng thêm là 0,034 mm. Vậy dây đồng đó sẽ có chiều dài là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng thêm 20oC?

a)

2,00068 m.

b)

0,0068 m.

c)

0,102 m.

d)

0,102mm

31.

Vậy dây đồng đó sẽ có chiều dài là bao nhiêu khi nhiệt độ tăng thêm 20oC?

a)

2,00068 m.

b)

0,0068 m.

c)

0,102 m.

d)

0,102mm

32.

Nhiệt độ của vật theo thang Fahrenheit (Fa-ren-hai) là bao nhiêu nếu thang Z là −96Z?

a)

−62,4 0F.

b)

162,4 0F.

c)

−162,4 0F.

d)

62,4 0F.

33.

Nhiệt độ của một vật đọc được trên nhiệt kế Celsius là 400C thì trên nhiệt kế X có nhiệt độ bằng

a)

20 X.

b)

30 X.

c)

40 X.

d)

50 X.

34.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH?

a)

ΔU = A - Q.

b)

ΔU = Q - A.

c)

ΔU= Q.

d)

ΔU = A + Q.

35.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

36.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

37.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

38.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

39.

Nhiệt lượng của vật bằng không khi

a)

vật truyền nhiệt.

b)

vật nhận nhiệt

c)

vật trao đổi nhiệt.

d)

vật không trao đổi nhiệt.

40.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

a)

Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Đơn vị của nội năng là Jun (J).

c)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

d)

Nội năng không thể biến đổi được.

41.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.

b)

Đóng đinh.

c)

Đóng đinh.

d)

Nung sắt trong lò.

42.

Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật dưới đây có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất? Coi như toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật?

a)

Vật bằng nhôm có nhiệt dung riêng 880 J/kg.K.

b)

Vật bằng sắt có nhiệt dung riêng 460 J/kg.K.

c)

Vật bằng đồng có nhiệt dung riêng 380 J/kg.K.

d)

Vật bằng chì có nhiệt dung riêng 130 J/kg.K.

43.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nung nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nén khí trong xi lanh.

44.

Sự khác nhau của nhiệt năng và nội năng là

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế

45.

Sự khác nhau của nhiệt năng và nội năng là

a)

Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

b)

Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

c)

Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

d)

Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

46.

Khi ôtô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

b)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

c)

Do thể tích khối khí trong ôtô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội giảm của khối khí.

d)

Do thể tích khối khí trong ôtô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ôtô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

47.

Một lượng khí nhận nhiệt lượng 250kJ do được đun nóng; đồng thời nhận công 500kJ do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu kJ?

a)

500 kJ.

b)

250 kJ.

c)

750 kJ.

d)

350 kJ.

48.

Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 100J, khối khí nở ra và sinh một công 70J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

ΔU =30 J

b)

ΔU=170 J

c)

ΔU=100J

d)

ΔU = -30 J

49.

Một lượng khí bị nén đã nhận được công là 150 kJ. Khí nóng lên và đã toả nhiệt lượng l�� 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí

a)

giảm 55kJ.

b)

tăng 55kJ.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 245kJ.

50.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì

4 lines
51.

Đã toả nhiệt lượng l�� 95 kJ ra môi trường. Nội năng của lượng khí

a)

giảm 55kJ.

b)

tăng 55kJ.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 245kJ.

52.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 150C đến 350C. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 J/kg.K.

b)

26 J/kg.K.

c)

130 kJ/kg.K.

d)

260 kJ/kg.K.

53.

Biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước ở 200C đến khi nước sôi 1000 là

a)

8.104 J.

b)

10.104 J.

c)

33,44.104 J.

d)

32.103 J.

54.

Ấm nhôm khối lượng 500 g đựng 2 lít nước ở 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

708,8 kJ.

b)

36,8 kJ.

c)

672 kJ.

d)

635,2 kJ.

55.

Thả một miếng đồng khối lượng 600 g nhiệt dung riêng 400 J/kg.K ở nhiệt độ 1200 C vào 500 g nước nhiệt dung riêng 4,2 kJ/(kg.K) ở nhiệt độ 200C. Nhiệt độ cân bằng là

a)

1200C.

b)

30,260C.

c)

700C.

d)

38,0650C.

56.

Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 1500C vào một bình nước có khối lượng m2 ở nhiệt độ 200C. Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước là 500C. Gọi c1, c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật rắn và nhiệt dung riêng của nước. Tỉ số nào sau đây đúng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

57.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế

58.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

59.

kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hoá lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng toả ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hoá lỏng hoàn toàn.

60.

Nếu các chất trên có cùng khối lượng thì chất nào sẽ dễ nóng lên và cũng dễ nguội đi so với các chất còn lại?

a)

Nhôm.

b)

Đồng.

c)

Chì.

d)

Nước đá.

61.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 00C bằng

a)

0,34.103 J.

b)

340.105 J.

c)

34.107 J.

d)

34.103 J.

62.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100 g nước ở 1000C là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

63.

Bạn An muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg và khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó bằng

a)

3,45.106J.

b)

1,5.106 J.

c)

2,3.106 J.

d)

1,53.106 J.

64.

Hãy cho biết dụng cụ số (3) có tên là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.

65.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là Q1 và Q2. Biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3 và của rượu là 800 kg/m3, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K. Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì

(a)  

66.

Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì

a)

Q1 = Q2.

b)

Q1 = 1,25 Q2.

c)

Q1 = 1,68Q2.

d)

Q1 = 2,1Q2.

67.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là λ=3,4.105J/kg và nhiệt dung riêng c=2,09.103 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

68.

Thả một cục nước đá có khối lượng 30 g ở 00C vào cốc nước chứa 0,2 lít nước ở 200C. Bỏ qua nhiệt dung của cốc. Biết nhiệt dung riêng của nước là: (J/g.K) ; khối lượng riêng của nước: (g/cm3); Nhiệt nóng chảy của nước đá là (kJ/kg). Nhiệt độ cuối của cốc nước bằng

a)

00C.

b)

50C.

c)

70C.

d)

100C.

69.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có lực tương tác không đáng kể.

b)

Có thể tích riêng không đáng kể.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Có khối lượng không đáng kể.

70.

Tại sao những quả bóng bay khi để lâu ngày vẫn bị xẹp mặc dù đã buộc chặt?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

71.

Khi đun nóng khối khí trong một bình kín thì các phân tử khí sẽ

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

nở ra lớn hơn.

c)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

72.

Một lượng khí có khối lượng là 30 kg và chứa 11,28.1026 phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hydrogen và carbon. Biết 1 mol khí có NA = 6,02.1023 phân tử. Khí này là

a)

CH3.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

73.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm thì áp suất của khối khí trong bình đó cũng giảm là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động chậm hơn.

74.

Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng xảy ra với khí trong bơm là

a)

Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình tăng.

b)

Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình giảm.

c)

Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình giảm.

d)

Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình tăng.

75.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lực tác dụng lên thành bình.

b)

lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

d)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

76.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

77.

Số Avogadro có giá trị bằng

a)

số phân tử chứa trong 20,4 lít khí H2.

b)

số phân tử chứa trong 16 gam oxygen.

c)

số phân tử chứa trong 18 gam nước.

d)

số phân tử chứa trong 40 gam CO2.

78.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

b)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

79.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.

d)

chất khí có tính dễ nén.

80.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

Hình 2.

b)

Hình 3.

c)

Hình 1.

d)

Hình 4.

81.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao thì áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

82.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

b)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

83.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

b)

Có thể nén được dễ dàng.

c)

Có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

84.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1

b)
c)

pV = hằng số

d)
85.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V2 = p2V1

b)
c)

pV = hằng số

d)
86.

Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?

a)

Áp kế

b)

Pit-tông và xi-lanh

c)

Giá đỡ thí nghiệm

d)

Cân

87.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?

a)
b)

pV = const

c)

p1V1 = p2V2

d)
88.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

a)
b)
c)
d)
89.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích

a)

chưa đủ dữ kiện để kết luận

b)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất

d)

luôn không đổi

90.

Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:

a)

Đường thẳng có phương qua O

b)

Đường thẳng vuông góc trục V

c)

Đường thẳng vuông góc trục T

d)

Đường hypebol

91.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle?

a)

p1V1 = p2V2

b)

p1/V1 = p2/V2

c)
d)

p1/p2 = V1/V2

92.

Định luật Boyle chỉ đúng

a)

khi áp suất cao

b)

khi nhiệt độ thấp

c)

với khí lý tưởng

d)

với khí thực

93.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m3 có áp suất 0,1 atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

95.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì

a)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

96.

Cho một lượng

4 lines
97.

Thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất

c)

thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

98.

Cho một lượng khí lí tưởng dãn nở đẳng áp thì?

a)

nhiệt độ của khí giảm

b)

nhiệt độ của khí không đổi

c)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius

99.

Công thức V/T=hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

100.

Trong quá trình đẳng áp, khối lượng riêng ρ của khí và nhiệt độ tuyệt đối T có liên hệ với nhau bởi biểu thức nào dưới đây?

4 lines
101.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp của một lượng khí nhất định thì khoảng cách trung bình giữa các phân tử khí?

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

giảm tới khoảng cách nhỏ nhất rồi tăng lên

102.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi?

a)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi.

b)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi nhiệt độ không đổi.

c)

trạng thái của một lượng khí nhất định khi áp suất không đổi.

d)

khối lượng của một khối khí khi thể tích không đổi.

103.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

4 lines
104.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)

p ~ T.

d)
105.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p.

106.

Cho đồ thị (p, T) biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định?

4 lines
107.

Cho đồ thị (p, T) biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích.

a)

V1 ≥ V2

b)

V1 > V2

c)

V1 = V2

d)

V1 < V2

108.

Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong 1 bình hở.

b)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

c)

Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn).

d)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên.

109.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

110.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

4 lines
111.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 5 atm, nhiệt độ 270C. Khi xe chạy, nhiệt độ của khí trong lốp tăng lên đến 540C, coi thể tích lốp xe không thay đổi, áp suất không khí trong lốp khi đó là

a)

10 atm.

b)

5,45 atm.

c)

4,59 atm.

d)

10,45 atm.

112.

Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27oC và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327oC thì áp suất của không khí trong bơm bằng

a)

7.105 Pa.

b)

8.105 Pa.

c)

9.105 Pa.

d)

10.105 Pa.

113.

Ở 0oC, chất khí có áp suất po. Để áp suất tăng lên đến 3po trong điều kiện thể tích không đổi thì cần đun nóng chất khí lên đến nhiệt độ bằng

a)

273oC.

b)

546oC.

c)

819oC.

d)
114.

Câu 1.101 (VD) Ở 0oC, chất khí có áp suất po. Để áp suất tăng lên đến 3po trong điều kiện thể tích không đổi thì cần đun nóng chất khí lên đến nhiệt độ bằng

a)

273oC.

b)

546oC.

c)

819oC.

d)

1092oC.

115.

Câu 1.102 (VD) Cho một chiếc bình kín có thể tích không đổi. Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 1°C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Xác định nhiệt độ ban đầu của khí.

a)

93°C.

b)

87°C.

c)

96K.

d)

112K.

116.

Câu 1.103 (VD) Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47oC và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén bằng

a)

731 K

b)

150oC.

c)

400 K.

d)

250oC.

117.

Câu 1.104 (VD) Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình như hình vẽ bên. Nếu chuyển đồ thị trên sang hệ trục tọa độ (p, V) thì đáp án mô tả tương đương là

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 1.

d)

Hình 2.

118.

Câu 1.105 (VD) Một khối khí lí tưởng có thể tích 5 lít ở 27 oC, áp suất 1 atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích, áp suất tăng gấp 2 lần; quá trình đẳng áp và thể tích sau cùng là 10 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí bằng

a)

125oC.

b)

500oC.

c)

875oC.

d)

927oC.

119.

Câu 1.106 (B) Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức

a)

Wđ=32kT

b)

Wđ=23kT

c)

Wđ=23kt

d)

Wđ=32kt

120.

Câu 1.107 (B) Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

121.

Câu 1.108 (B) Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức

a)

V/N.

b)

N.

122.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức

a)

V/N.

b)

N.V.

c)

N/V

d)

N.V2

123.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.10-20 J/K

b)

1,38.10-22 J/K

c)

1,38.10-21 J/K

d)

1,38.10-23 J/K

124.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2

b)

p=13μmv2

c)

p=32μmv2

d)

p=μmv2

125.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1

a)

Bằng áp suất khí ở bình 2.

b)

Gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.

c)

Gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.

d)

Bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.

126.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

127.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1 eV là bao nhiêu?

a)

7729 K

b)

3290 K

c)

6192 K

d)

2998 K

128.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25oC có giá trị là

a)

5,2.10-22J

b)

6,2.10-21J

c)

6,2.1023J

d)

3,2.1023J

129.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với

a)

Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.

b)

Khối lượng của mỗi phân tử khí.

c)

Khối lượng riêng của chất khí.

d)

Thể tích bình chứa.

130.

Nếu một lượng khí trong bình có thể tích V được làm lạnh từ nhiệt độ T xuống nhiệt độ T/2 và thể tích giữ nguyên, áp suất của khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Áp suất giảm một nửa.

b)

Áp suất tăng gấp đôi.

c)

Áp suất tăng 4 lần.

d)

Áp suất

131.

H V được làm lạnh từ nhiệt độ T xuống nhiệt độ T/2 và thể tích giữ nguyên, áp suất của khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Áp suất giảm một nửa.

b)

Áp suất tăng gấp đôi.

c)

Áp suất tăng 4 lần.

d)

Áp suất giảm 4 lần.

132.

Nếu khối lượng phân tử khí tăng gấp đôi nhưng nhiệt độ và thể tích giữ nguyên, động năng trung bình của phân tử khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Tăng gấp bốn lần.

c)

Giảm một nửa.

d)

Không thay đổi.

133.

Khi một phân tử khí va chạm đàn hồi với thành bình, độ biến thiên động lượng của phân tử là

a)

mv

b)

-mv

c)

2mv

d)

-2mv

134.

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng …(1)… như nhau thì động năng trung bình của các phân tử …(2)… . Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.

a)

(1) áp suất; (2) khác nhau.

b)

(1) mật độ phân tử; (2) khác nhau.

c)

(1) nhiệt độ; (2) bằng nhau.

d)

(1) nhiệt độ; (2) khác nhau.

135.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

136.

Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

b)

Vật ở thể rắn có thể tích và hình dạng riêng, rất khó nén.

c)

Vật ở thể lỏng có thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng

d)

Các chất không thể chuyển từ dạng này sang dạng khác