wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra 15p12

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Không gian mạng là môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính. Giao tiếp trong không gian mạng có nhiều ưu điểm song cũng tiềm ẩn những … đòi hỏi người dùng phải biết ứng xử đúng cách. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Điểm mạnh              

b)

Lợi thế   

c)

Nhược điểm 

d)

Ưu thế

2.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, nên dùng hành động nào sau đây?

a)

Liên tục gửi các tin nhắn vô thưởng vô phạt cho người khác.

b)

Chia sẻ các thông tin về thành công của bạn bè, các tấm gương sống đẹp,...

c)

Nói xấu hoặc đe dọa người khác trên mạng xã hội.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

3.

Không gian mạng (còn được gọi là thế giới ảo) là môi trường được tạo ra nhờ sử dụng mạng máy tính, trong đó … có thể được coi là không gian mạng lớn nhất. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

Internet       

b)

Facebook  

c)

LAN  

d)

Zalo

4.

Nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

b)

Tăng tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

d)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; đảm bảo về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

5.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm    

b)

.hml

c)

.htl   

d)

.htm

6.

Trên trang HTML, thẻ <p> có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.   

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.  

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

7.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

<br/>.  

b)

<hr/>.    

c)

<qr/>.  

d)

<dr/>.

8.

Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?

a)

Định dạng văn bản thành tiêu đề 

b)

Chèn hình ảnh

c)

Tạo liên kết 

d)

Tạo danh sách

9.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung, … cho một phần tử HTML?

a)

format.     

b)

style.    

c)

design.  

d)

set.

10.

Thứ tự các thẻ trong tệp HTML là:

a)

<html><head><title>…</title></head><body>…</body></html>

b)

<html><head><title>…</title></head></html><body>…</body>

c)

<html><head><title>…</title><body>…</body></head></html>

d)

<html><head><title>...</title></html><body>...</body>

11.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style. 

b)

font-size.  

c)

font-type.

d)

font-family.

12.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>.

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

13.

Cách làm nào dưới đây phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Chê bai việc làm của người khác.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

c)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

d)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

14.

Chọn một ưu điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư  

b)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ

c)

Thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

15.

Chọn một nhược điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Công cụ giao tiếp đa dạng  

b)

Tiết kiệm thời gian và chi phí    

c)

Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật

d)

Mở rộng kết nối xã hội

16.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!.  

b)

<!-- chú thích -->.

c)

// chú thích.

d)

{…chú thích…}.

17.

Gốc của cấu trúc cây các phần tử HTML là phần tử nào?

a)

<head>. 

b)

<body>.  

c)

<html>.  

d)

<style>.

18.

Khi soạn thảo văn bản HTML, muốn tạo xuống dòng thì thực hiện cách nào?

a)

Nhấn phím Enter.  

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter.

c)

Sử dụng tổ hợp phím Shift + Enter. 

d)

Sử dụng thẻ </p>.

19.

Đoạn mã HTML để hiển thị ax2+bx+c=0 là:

a)

<p>ax<sup>2</sup>+bx+c</p>=0

b)

<p>ax<sup>2</sup>+bx+c=0</p>

c)

<p>ax<sup>2</sup>+bx+c</p>

d)

<p>ax<sub>2</sub>+bx+c=0</p>

20.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RBG.      

b)

CMYK.   

c)

RGB.  

d)

RYB.