wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUAN HỆ LAO ĐỘNG TRONG TỔ CHỨC

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ lao động trong tổ chức là quan hệ giữa:

a)

Người sử dụng lao động và người lao động

b)

Người sử dụng lao động và nhà nước

c)

Người lao động và nhà nước.

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước

2.

Quan hệ lao động trong tổ chức được thiết lập và vận hành trong khuôn khổ.........của nhà nước:

a)

Văn hoá

b)

Pháp luật

c)

Xã hội

d)

Kỷ luật

3.

Trong quá trình tham gia vào quan hệ lao động, các chủ thể quan tâm đến:

a)

Lợi nhuận

b)

Tất cả các đáp án đều dùng

c)

Lợi ích kinh tế

d)

Lợi ích xã hội

4.

Quan hệ lao động trong tổ chức có tỉnh ......... khá lớn vào các chủ thể:

a)

Độc lập

b)

Cạnh tranh

c)

Phụ thuộc

d)

Hợp tác

5.

Theo Bộ Luật lao động 2019, ........ là sự thỏa mãn giữa Người lao động và Người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện bao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động:

a)

Hợp đồng lao động

b)

Nội quy lao động

c)

Thỏa ước lao động tập thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

6.

Quan hệ lao động trong tổ chức mang tính tập thể khi

a)

Có nhiều đối tác cùng tham gia

b)

Có nhiều vấn đề cùng xuất hiện

c)

Có sự hợp tác của nhiều người lao động

d)

Không có sự hợp tác của nhiều đối tác

7.

Tương tác giữa các chủ thể trong quan hệ lao động là tương tác giữa các nhóm đối tác:

a)

Xã hội

b)

Quốc tế

c)

Cạnh tranh

d)

Tiếp xúc

8.

Chủ thể quan hệ lao động là trong quá trình mua bán sức lao động:

a)

Nhóm lợi ích

b)

Nhóm cộng đồng

c)

Nhóm quốc qua

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Chủ thể quan hệ lao động trong tổ chức gồm:

a)

Người lao động và tổ chức đại diện của ho

b)

Người sử dụng lao động

c)

Quốc gia và cộng đồng xã hội

d)

Người lao động, người sử dụng lao động và tổ chức đại diện của họ

10.

Chủ thể trong cơ chế hai bên là

a)

Người lao động và công đoàn

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Người sử dụng lao động và nhà nước

d)

Người lao động và nhà nước

11.

Cơ chế hai bên vận hành ở cấp:

a)

Ngành và doanh nghiệp

b)

Ngành và quốc gia

c)

Quốc gia và quốc tế

d)

Doanh nghiệp và quốc gia

12.

Tranh chấp lao động là:

a)

Quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

b)

Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

c)

Quyền và phạm vi tranh chấp phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

d)

Quyền khởi kiện và hóa giải phát sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

13.

Tranh chấp lao động về quyền là

a)

Tranh chấp về những nguyên vọng của người lao động

b)

Tranh chấp và những điều khoản đã được thiết lập thành văn bản

c)

Tranh chấp về những điều chỉnh của người sử dụng lao động

d)

Tranh chấp về những điều khoản đang được thiết lập

14.

Tranh chấp lao động về lợi ích là tranh chấp về

a)

Thực hiện thỏa ước lao động tập thể

b)

Những điều khoản đã được thiết lập

c)

Những điều khoản chưa được đề cập đến trong các tiêu chuẩn lao động

d)

Thực hiện nội quy lao động

15.

Hành động ngừng việc tạm thời của tập thể của người lao động theo đảng quy định của pháp luật nhằm đạt được yêu cầu trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động được gọi là:

a)

Bế xưởng

b)

Đình công

c)

Biểu tình

d)

Lãn công

16.

Đình công là:

a)

Nhiệm vụ của người lao động

b)

Nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền của người lao động

d)

Trách nhiệm của người lao động

17.

Nội dung cần giải quyết trong cơ chế hai bên của quan hệ lao động là vấn đề độc thủ của:

a)

Nghành

b)

Doanh nghiệp

c)

Nghành và doanh nghiệp

d)

Quốc gia

18.

Cơ chế hai bên trong quan hệ lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Sự giãn xếp trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Tương tác ở cấp nghành và doanh nghiệp

c)

Sự linh hoạt về chu thể

d)

Sự tương tác để xác lập pháp luật lao động

19.

Chủ thể trong cơ chế ba bên của quan hệ lao động là

a)

Người lao động, người sử dụng lao động và nhà nước.

b)

Đại diện người lao động, đại diện người sử dụng lao động và nhà nước

c)

Đại diện người lao động với nhà nước

d)

Đại diện người sử dụng lao động với nhà nước

20.

Cơ chế ba bên trong quan hệ lao động vận hành ở cấp:

a)

Nghành và doanh nghiệp

b)

Địa phương, quốc gia và quốc tế

c)

Nghĩnh và địa phương

d)

Quốc gia và quốc tế

21.

Chủ thể chính trên thị trường lao động là:

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Người lao động và người mua bán sức lao động

22.

Công đoàn là tổ chức đại diện của:

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Nhà nước

c)

Người lao động

d)

Người lao động và Người sử dụng lao động

23.

Người lao động tham gia Công đoàn là:

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Đảm bảo chỉ tiêu được giao

d)

Tất cả đáp án đều đúng

24.

Công đoàn cơ sở là:

a)

Tổng liên đoàn lao động

b)

Công đoàn Ngành

c)

Công đoàn Địa phương

d)

Công đoàn Doanh nghiệp

25.

Công đoàn thực hiện chức năng đại diện tiếng nói của:

a)

Người lao động

b)

Người sử dụng lao động

c)

Nhà nước

d)

Người lao động và Người sử dụng lao động

26.

Điểm đặc biệt của tổ chức Công đoàn lao động Việt Nam là

a)

Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

b)

Tổ chức chính trị - nghề nghiệp

c)

Tổ chức nghề nghiệp độc lập

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

27.

Phạm vi hoạt động của công đoàn cơ sở là:

a)

Doanh nghiệp

b)

Ngành

c)

Trung ương

d)

Địa phương

28.

Chức năng chính của tổ chức Công đoàn là

a)

Đại diện Người lao động

b)

Bảo vệ quyền lợi Người lao động

c)

Đại diện và hảo về quyền lợi cho Người lao động

d)

Đại diện và đấu tranh cho quyền lợi của Công đoàn cấp trên

29.

Tổ chức đại diện Người lao động ở Việt Nam là:

a)

Công đoàn lao động Việt Nam

b)

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

c)

Liên minh Hợp tác xã Việt Nam

d)

Công đoàn và các tổ chức đại diện cho Người lao động lập ra ở Việt Nam.

30.

Để tổ chức đại diện cho Người lao động hoạt động ở Doanh nghiệp, cần phải có:

a)

Sự thừa nhận của cơ quan quản lý nhà nước

b)

Sự đồng ý của Người sử dụng lao động

c)

Sự công nhận của quốc tế

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

31.

Quyền của Công đoàn KHÔNG bao gồm:

a)

Đại diện cho tập thể lao động

b)

Bảo vệ Người lao động

c)

Thay đổi cơ cấu sản xuất, kinh doanh

d)

Tham gia giải quyết tranh chấp lao động

32.

Quyền lợi của Người lao động khi tham gia Công đoàn KHÔNG bao gồm:

a)

Người lao động được trả thêm lương (chỉ cán bộ công đoạn mới được trả thêm lương

b)

Được bảo vệ trong tranh chấp lao động

c)

Được đảm bảo công việc

d)

Tham gia ý kiến với chính sách Doanh nghiệp

33.

Quyền hạn của cán bộ Công đoàn cơ sở là:

a)

Điều chuyển Người lao động

b)

Lãnh đạo tập thể lao động

c)

Hưởng lương cao hơn người lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

34.

Quyền của tổ chức đại diện Người lao động (Công đoàn) tại Doanh nghiệp là:

a)

Chống lại chính sách của Doanh nghiệp

b)

Tổ chức đình công

c)

Thay mặt Người sử dụng lao động

d)

Đại diện cơ quan quản lý nhà nước

35.

Vai trò của tổ chức đại diện Người lao động:

a)

Liên kết Người lao động

b)

Thay mặt Người sử dụng lao động

c)

Tăng lương cho Người lao động

d)

Giữ chân người lao động cho Doanh nghiệp

36.

Điều kiện để thành lập tổ chức đại diện cho người lao động ở Việt Nam

a)

Sự công nhận của pháp luật

b)

Sự công nhận của người sử dụng lao động

c)

Cơ cấu tổ chức rõ ràng

d)

Điều lệ hoạt động

37.

Công đoàn và các tổ chức đại diện Người lao động trong Doanh nghiệp nên:

a)

Có sự liên kết với nhau

b)

Tranh giành nhân sự

c)

Liên kết với Người sử dụng lao động

d)

Không có sự liên kết với nhau

38.

Tại doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện Người lao động hoạt động. thi:

a)

Tinh hình luôn phức tạp.

b)

Người sử dụng lao động yêu thế

c)

Người lao động có nhiều lựa chọn đại diện cho mình

d)

Công đoàn hoạt động hiệu quả nhất.

39.

Người lao động tự do thành lập tổ chức đại diện là việc:

a)

Không cần thiết

b)

Pháp luật không cho phép

c)

Sai điều lệ tổ chức Công đoàn

d)

Được pháp luật cho phép

40.

Công đoàn Việt Nam là một tổ chức chính trị-xã hội của giai cấp công nhân Người lao động:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Để đảm bảo tính độc lập nhân sự, công đoàn cơ sở cần phải:

a)

Có đủ kinh phí hoạt động

b)

Có đủ cán bộ chuyên trách

c)

Có sự ủng hộ của Người sử dụng lao động

d)

Tất ca đẹp in đều đúng

42.

Tổ chức đại diện Người lao động do:

a)

Nhà nước thành lập

b)

Người sử dụng lao động thành lập

c)

Người lao động thành lập

d)

Người lao động và Người sử dụng lao động thành lập

43.

Mục tiêu hưởng đến của các tổ chức đại diện Người lao động là :

a)

Bảo vệ quyền bởi ích hợp pháp của Người lao động

b)

Bảo vệ quyền — lợi ích hợp pháp của chủ Doanh nghiệp

c)

Bảo vệ quyền – lợi ích của nhà nước

d)

Bảo vệ quyền lợi ích của toàn xã hội

44.

Đại diện cho cá nhân Người lao động trong Doanh nghiệp có thể là:

a)

Cá nhân, tổ chức được ủy quyền

b)

Công đoàn cơ sở

c)

Công đoàn cấp trên cơ sở

d)

Tất cả đáp ổn đều đúng

45.

Điều kiện đảm bảo tính độc lập của Công đoàn cơ sở với Người sử dụng lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Cán bộ công đoàn kiêm nhiệm

b)

Độc lập về tài chính (kiêm nhiệm, tuy là làm nhiều việc)

c)

Cán bộ công đoàn do người lao động lựa chọn

d)

Được pháp luật bảo vệ

46.

Vai trò của tổ chức công đoàn không bao gồm:

a)

Nâng cao đời sống vật chất cho Người lao động

b)

Phân xử đúng sai trong tranh chấp lao động

c)

Giáo dục, tuyên truyền chính sách pháp luật

d)

Nâng cao đời sống tinh thần cho Người lao động

47.

Chức năng của tổ chức đại diện Người lao động KHÔNG bao gồm:

a)

Đại diện cho Người lao động

b)

Bảo vệ Người lao động

c)

Lãnh đạo đình công

d)

Nghiêm cấm đình công

48.

Công đoàn cấp trên cơ sở có quyền:

a)

Đại diện Người lao động tại Doanh nghiệp

b)

Bảo vệ Người lao động tại Doanh nghiệp

c)

Tham vẫn các cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Các tổ chức đại diện Người lao động trong Doanh nghiệp đều đại diện cho tiếng nói của người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tổ chức có trách nhiệm lãnh đạo đình công tại Doanh nghiệp là:

a)

Công đoàn cơ sở

b)

Công đoàn cấp trên cơ sở

c)

Tổ chức đại diện Người lao động được pháp luật thừa nhận

d)

Tất cả đáp án đều đúng

51.

Người lao động đã xin ra khỏi tổ chức Công đoàn thì KHÔNG thể:

a)

Trở lại tổ chức Công đoàn

b)

Bỏ phiếu bầu của bộ Công đoàn

c)

Tham gia tổ chức đại diện khác

d)

Tự bảo vệ quyền lợi của mình

52.

Đoàn viên Công đoàn cơ sở tại Doanh nghiệp có thể:

a)

Không được phép xin thời tham gia Công đoàn

b)

Xin thôi tham gia Công đoàn

c)

Phải tham gia đình công nếu Công đoàn yêu cầu.

d)

Không đóng phí sinh hoạt Công đoàn

53.

Tại Doanh nghiệp có nhiều tổ chức đại diện Người lao động. Người lao động bắt buộc phải:

a)

Tham gia vào một tổ chức đại diện nào đó

b)

Tham gia tổ chức Công đoàn

c)

Tự do lựa chọn tổ chức đại diện

d)

Từ bỏ tổ chức mình đang tham gia theo yêu cầu của Người sử dụng lao động.

54.

Người lao động tham gia tổ chức Công đoàn KHÔNG bắt buộc phải :

a)

Có đơn xin ra nhập

b)

Được sự đồng ý của Công đoàn cơ sở

c)

Được sự đồng ý của Người sử dụng lao động

d)

Đóng Công đoàn phí

55.

Nguồn thu tài chính của Công đoàn cơ sở Việt Nam là từ:

a)

Người lao động đồng góp

b)

Người sử dụng lao động đóng góp

c)

Ngân sách cấp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

56.

Chị Phương là thành viên của một tổ chức đại diện Người lao động Công đoàn KHÔNG được bắt buộc chị

a)

Tham gia Công đoàn

b)

Từ bỏ tổ chức đã tham gia

c)

Tự bảo vệ quyền lợi của mình

d)

Tất cả đáp án đều đúng

57.

Theo Luật công đoàn, đóng Công đoàn phi là yêu cầu bắt buộc đối với

a)

Tất cả các tổ chức đại diện Người lao động

b)

Đoàn viên Công đoàn

c)

Tất cả Người lao động.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

58.

Khi tham gia tổ chức Công đoàn, Người lao động sẽ

a)

Được hỗ trợ pháp lý

b)

Được hưởng phụ cấp Công đoàn

c)

Không thể tham gia tổ chức đại diện khác

d)

Không được làm cán bộ quản lý

59.

Cán bộ Công đoàn cơ sở KHÔNG có quyền:

a)

Gia nhập tổ chức đại diện Người lao động khác.

b)

Từ chối tham gia đình công

c)

Từ chối tham gia thương lượng tập thể

d)

Can thiệp vào tổ chức đại diện Người lao động khác

60.

Lao động là người nước ngoài có thể

a)

Gia nhập tổ chức Công Đoàn Việt Nam

b)

Bỏ phiếu bầu lãnh đạo Công đoàn

c)

Ủng hộ kinh phí cho Công đoàn Việt Nam

d)

. Tất cả đáp án đều đúng

61.

Công ty không có tổ chức Công đoàn cơ sở, tập thể Người lao động có thể tự thành lập tổ chức đại diện Người lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thương lượng trong quan hệ lao động được thực hiện ở

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp nhóm doanh nghiệp

d)

Tất Cả đáp án đều đúng

63.

Thương lượng tập thể thường diễn ra phức tạp gặp nhiều khó khăn hơn với thương lượng cá nhân:

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thương lượng là quá trình:

a)

Người lao động đầu tranh đòi quyền lợi

b)

Người sử dụng lao động chủ động

c)

Đàm phán thỏa thuận giữa hai bên

d)

Đàm phán thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên

65.

Theo pháp luật lao động, nguyên tắc của thương lượng tập thể không bao gồm:

a)

Bình đẳng

b)

Bảo vệ lợi ích

c)

Hợp tác

d)

Tự Nguyện

66.

Theo quy định của pháp luật lao động. nguyên tắc thiệu chi trong thương lượng mang tính

a)

Bắt buộc

b)

Không bắt buộc

c)

Khuyến khích

d)

Tùy trường hợp

67.

Nội dung của thương lượng tập thể trong quan hệ lao động ở doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Tiền lương

b)

Thời gian làm việc

c)

sửa đổi pháp luật lao động

d)

Tất cả vấn đề mà một trong các bên quan tâm

68.

Nội dung được phép đề cập đến trong thương lượng lao động tại doanh nghiệp là:

a)

Cơ cấu sản xuất

b)

Vị trí làm việc của người lao động

c)

Nội quy lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

69.

Người lao động khi tham gia thương lượng tập thể luôn được tiến hành bởi:

a)

Đại diện Cả nhân người lao động

b)

Đại diện tập thể người lao động

c)

Luật sư do cả nhân ủy quyền

d)

Đại diện do người sử dụng lao động lựa chọn

70.

Thương lượng quan hệ lao động cả nhân có ở

a)

Cấp quốc gia

b)

Cấp ngành

c)

Cấp doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng