WorksheetsTN Lí Thuyết
Total questions: 159
Worksheet time: 1hrs 20mins
Name
Class
Date
1.
đtrị áp xe gan do vi khuẩn:
a)
sd ks theo lâm sàng ngay, k chờ cấy mủ apxe
b)
chỉ sd ks khi có sỏi đg mật
c)
chỉ sd ks khi cấy máu có vk
d)
chỉ sd ks khi có kq cấy vk dịch mủ apxe
2.
tổn thương loét dd-tt gây chảy máu đã được can thiệp nội soi lần 1, nếu ls có dấu hiệu chảy máu từ nhẹ - vừa, cần:
a)
ns can thiệp lần 2
b)
kéo dài t.g sd PPI liều cao
c)
phẫu thuật
d)
nút mạch
3.
TC thực thể ở BN đau đầu chuỗi
a)
co đồng tử
b)
gáy cứng
c)
liệt 1/2 người
d)
sụp mí mắt
4.
chẩn đoán viêm tụy cấp
a)
2/3 TC
b)
A
c)
B
d)
C
e)
3/3 TC
5.
1 trg tiêu chuẩn giú chẩn đoán xđ tăng TC theo WHO 2016
a)
Erythropoietin huyết thanh giảm
b)
có đột biến gen JAK2, CALR/MRL
c)
Hb > 180 g/l
d)
xn máu có > 20% TB non dòng HC
6.
cần phải giáo dục gì trên Bn phải dùng corticoid để ngăn ngừa suy thượng thận:
a)
dùng cách ngày
b)
giảm liều từ từ
c)
dùng thêm các thuốc khác hỗ trợ đtrị bệnh nền
d)
các ý đều đúng
7.
gout mạn, đau khớp có đặc điểm, TRỪ:
a)
A. có tổn thương các khớp lớn ở gốc chi
b)
B. khớp sưng kèm theo biến dạng do hủy khớp và hạt tophi
c)
C. viêm nhiều khớp đối xứng 2 bên
d)
D. ngoài viêm các khớp ở chi dưới còn làm viêm nhiều khớp khác cấp tính...
e)
B và D
8.
Một bệnh nhân bị đuối nước, khi được đưa lên bờ, bệnh nhân trong tình trạng mất ý thức, ngừng thở. Bạn chọn cách xử trí nào sau đây để khôi phục lại thông khí và oxy cho bệnh nhân:
a)
Bất động cột sống cổ, khai thông đường thở, sau đó tiến hành thổi ngạt và ép tim
b)
Ép ngực bệnh nhân để đẩy nước ra khỏi phổi
c)
Làm nghiệm pháp Heimlich để lấy nc ra khỏi phổi BN
d)
Bất động cột sống cổ, sau đó tiến hành thổi ngạt và ép tim
9.
BN là công nhân nam, 23 tuổi, ngã từ độ cao 20 mét xuống khi đang làm việc. Theo người tiếp nhận ban đầu, BN đã bất tỉnh nhưng sau đó có vận động theo lệnh. Khi ở phòng cấp cứu, BN kích thích vật vã sau đó là ngủ gà . Chẩn đoán có khả năng nhất là
a)
Tổn thương sợi trục
b)
Tụ máu dưới màng cứng
c)
Sau chấn động não
d)
Tụ máu ngoài màng cứng
10.
Một người đàn ông 30 tuổi bị TNGT 1 giờ trước đó. BN đến khoa cấp cứu trong tình trạng hôn mê , (gãy xương).... đâm xuyên ra ngoài da. Đánh giá ban đầu ở BN này là:
a)
Kiểm tra HA - nếu HA thấp, khám bụng để tìm vị trí chảy máu trong
b)
Khai thác tiền sử và thăm khám lâm sàng đày đủ, hệ thống từ đầu đến ngón chân
c)
Đánh giá đường thở, hô hấp và tuần hoàn
d)
Khám chỗ gãy hở ở chân
11.
Trong phòng trực cc khi tiếp nhận 1 BN có HC TALNS bạn sẽ làm gì trước tiên
a)
chụp phim CLVT sọ não
b)
soi đáy mắt tại giường
c)
tư thế BN nằm đầu thấp, đảm bảo thông khí, đặt dẫn lưu não thất đo ALNS
d)
tư thế BN nằm đầu cao 30 độ, đảm bảo thông khí
12.
Một bệnh nhân có tiền sử tăng huyết áp nhiều năm, xuất hiện cơm khó thở cấp tính phải vào viện cấp cứu. Khám lâm sàng thấy Bn tỉnh, tím môi ... lần/phút, nghe phổi có nhiều ran ẩm nửa dưới 2 phổi, huyết áp là 230/125 mmHg. Các thái độ xử tri cấp cứu đúng, TRỪ
a)
nhanh chóng điều trị hạ huyết áp để đưa HA xuống mức HA nền của BN
b)
truyền TM dopamin để trợ tim
c)
cho BN nằm đầu cao hoặc ngồi
d)
thở oxy liều cao
13.
các thao tác để khai thông đg thở cho BN bao gồm tất cả những điều sau, TRỪ:
a)
đặt BN nằm tư thế nghiêng
b)
hút đờm dãi
c)
đặt ống dẫn lưu lồng ngực
d)
nâng cằm
14.
xét nghiệm nào có giá trị chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
a)
B và C
b)
A. bilan viêm
c)
B. yếu tố dạng thấp
d)
C. xquang 2 bàn tay
e)
D. dịch khớp
15.
đặc điểm đau cstl trg viêm đĩa đệm cstl do nhiễm khuẩn là:
a)
đau lưng tăng lên theo thời gian nếu k đc đtrị
b)
đau tăng về đêm gần sáng
c)
đau liên tục cả khi nghỉ ngơi
d)
tất cả các ý
16.
đặc điểm xq trg gđoạn sớm của vkdt
a)
bào mòn khớp
b)
biến dạng khớp
c)
hẹp khe khớp
d)
mất chất khoáng khu trú, phù nề mô mềm
17.
vai trò của xq trg chuyên ngành cơ xg khớp
a)
cả 3 đáp án
b)
để theo dõi đtrị bệnh
c)
để chẩn đoán phân biệt bệnh
d)
để chẩn đoán xác định bệnh
18.
viêm khớp trg vkdt có đặc điểm
a)
viêm nhiều khớp nhỏ - nhỡ đối xứng (trg đó có khớp cổ tay, khớp bàn ngón tay, khớp ngón gần)
b)
viêm nhiều khớp gốc chi đối xứng (háng, gối, cổ chân)
c)
viêm 1 khớp
d)
viêm nhiều khớp k đối xứng
19.
tổn thương cơ bản trg vkdt là tổn thương tại:
a)
sụn khớp
b)
đầu xg dưới sụn
c)
màng hoạt dịch
d)
tất cả các bộ phận trên
20.
đặc điêm đau cstl trg viêm khớp cột sống thể trục là:
a)
Đau lưng đỡ nhiều khi dùng thuốc chống viêm giảm đau không steroid (NSAIDs)
b)
Đau lưng mạn tính, kéo dài trên 3 tháng
c)
Đau lưng thường xuất hiện trước 40 tuổi
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
21.
Đặc điểm XQ đặc trưng của tổn thương xương trong bệnh gout
a)
Dính khớp
b)
Hẹp khe khớp
c)
Khuyết xương nhỏ, nằm trong vùng bao hoạt dịch khớp
d)
Hốc (khuyết xương) thường lớn, nằm ngoài vùng bao hoạt dịch khớp hay mọc gai xương tân tạo
22.
Để chẩn đoán loãng xương có thể dựa vào yếu tố nào dưới đây
a)
Kết hợp cả 3 yếu tố trên
b)
Kết quả đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (ở cổ xương đùi, cột sống thắt lưng)
c)
Có yếu tố nguy cơ loãng xương
d)
Mô hình dự báo xác suất gãy xương FRAX
23.
Bn viêm tụy cấp ăn đường miệng khi nào?
a)
khi hết đau bụng
b)
khi trung đại tiện được
c)
khi hết đau bụng và trung đại tiện được
d)
Sau nhập viện 48h
24.
để hạn chế việc nhiễm khuẩn bệnh viện liên quan đến đặt sonde bq, bs cần lưu ý
a)
dùng ks dự phòng
b)
đảm bảo vô khuẩn trg quá trình đặt sonde
c)
đặt sonde bàng quang đủ 7 ngày sau đó rút hoặc thay sonde
d)
cả 3
25.
xử trí bn XHTH trên nghi k do TALTMC gồm các bước sau☹1) kiểm soát tình trạng huyết động (2) kiểm soát hô hấp (3) nội soi chẩn đoán và can thiệp (4) thuốc PPI tĩnh mạch. Thứ tự các bước:
(a)
26.
loại viêm tuyến giáp nào là nguyên nhân chính gây suy giáp?
a)
viêm tuyến giáp mạn tính
b)
Viêm tuyến giáp cấp
c)
Viêm tuyến giáp bán cấp
d)
Viêm tuyến giáp thầm lặng
27.
Điều trị dự phòng XHTH do TALTMC
a)
NSDD 5 năm hay 3 năm/lần với bn giãn TMTQ độ 1
b)
Dự phòng XHTH tiên phát:NSDD cho tất cả các bn xơ gan phát hiện búi giãn TMTQ-DD
c)
Dùng thuốc chẹn beta giao cảm duy trì dự phòng xuất huyết 3 tháng sau khi xuất huyết
d)
Thắt TMTQ dạ dày, tiêm xơ TMDD khi có giãn từ độ 1,2,3
28.
Loại thuốc điều trị viêm thận lupus nào CCĐ thai kì?
a)
HCQ
b)
MMF
c)
Corticoid
d)
Cả 3 dùng được
29.
Đâu kp là yếu tố thuận lợi của viêm thận bể thận cấp?
a)
Người có bất thường thiểu sản bẩm sinh 1 bên thận
b)
PNCT
c)
Trẻ em hoặc người cao tuổi
d)
Người có sỏi niệu quản
30.
Nguyên nhân gây nhiễm trùng đường mật thường gặp?
a)
sỏi mật
b)
giun chui ống mật
c)
u đầu tụy, u đường mật
d)
cả 3
31.
Thông tin cần thu thập khi phâ loại bn cấp cứu là những điều sau đây trừ?
a)
Tiền sử bệnh tật, diễn biến bệnh
b)
Các dấu hiệu chức năng sống
c)
Họ tên,Địa chỉ nơi ở bn
d)
Lý do bn đến khám cấp cứu
32.
Dấu hiệu phế quản hơi gặp trong hình ảnh gì trên CLVT?
a)
Hẹp pq gốc
b)
Tổn thương mô kẽ phổi
c)
Tổn thương đông đặc
d)
Giãn phế quản
33.
Chẩn đoán xác định NT đường mật có cn TC < 100,000 được phân loại?
a)
NTĐM mức độ nhẹ
b)
NTĐM mức độ tb
c)
NTĐM mức độ nặng
d)
Không xếp loại
34.
Nguyên nhân hạ đường huyết ở bn ĐTĐ?
a)
Bỏ ăn hoặc giảm khẩu phần ăn
b)
Vận động quá mức
c)
Uống thuốc hạ đường huyết sai chỉ định
d)
Cả 3
35.
Khó thở điển hình trong HPQ có đặc điểm?
a)
Thở nhanh, Khó thở thì hít vào và có tiếng cò cử
b)
Thở chậm, Khó thở thì thở ra và có tiếng cò cử
c)
Thở chậm, Khó thở thì hít vào và có tiếng cò cử
d)
Thở nhanh, Khó thở thì thở ra và có tiếng cò cử
36.
Ý nghĩa xn HbA1c?
a)
Chỉ cung cấp giá trị gần đúng đường huyết trong 8-12w trước
b)
K phản ánh tình trạng hạ đường huyết, dao động biến thiên đường huyết
c)
K đáng tin cậy trong 1 số trường hợp nhất định(suy thận, thiếu máu,...)
d)
Cả 3
37.
Ung thư phổi tế bào nhỏ thường có biểu hiện?
a)
Nốt đơn độc đôi khi có hình ảnh hang hóa
b)
Khối lớn phổi-trung thất
c)
Nằm trong một phế quản
d)
ở vùng đỉnh phổi, thường ở ngoại vi
38.
đối với bn nghi ngờ đái máu do dị dạng thông động tĩnh mạch tại thân,cần làm xn gì để CĐ
a)
MSCT có dựng hình mạch thận
b)
MRI k tiêm thuốc
c)
Nội soi bquang
d)
Chụp UIV
39.
Triệu chứng ngoại khớp gặp trong bệnh VKDT?
a)
Hạt Bouchat
b)
Hạt Heberden
c)
Hạt tophi
d)
Hạt thấp dưới da
40.
Hội chứng nào dưới đây là đặc điểm của bệnh thần kinh ngoại biên ?
a)
Trương lực cơ tăng
b)
Rối loạn cảm giác nông và sâu từ ngực trở xuống
c)
Tê bì ngọn chi kiểu đi gang đi bốt
d)
Teo cơ sớm và rõ rệt
41.
Đặc điểm của hạt thấp dưới da trong VKDT?
a)
Thường ở sụn vành tai, cứng chắc, k đau, k bao giờ vỡ
b)
Thường thấy ở trên xương trụ gần khớp khuỷu hoặc trên xương chày, gần khớp gối, cứng chắc k đau
c)
Thường thấy ở gân Achille, cứng chắc, k bao giờ vỡ
d)
Thường thấy trên xương trụ gần khớp khuỷu, sưng đau nhiều trong các đợt viêm
42.
Các yếu tố đông máu phụ thuộc vita K?
a)
V, X, VIII
b)
II, VII, IX, X
c)
X, IX, XI
d)
VII, IX, X
43.
Đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí gồm các điều sau trừ
a)
Nghe tiếng thở rít hay lọc xọc
b)
Quan sát dây thanh âm bằng dụng cụ soi thanh quản
c)
Đánh giá luồng Khi thở ra bằng cách đặt tay trước miệng bn
d)
Test thổi
44.
Suy giáp thứ phát do suy tuyến yên có đặc điểm xn là?
a)
TSH tăng, FT4 bt
b)
TSH giảm or bt, FT4 giảm
c)
TSH tăng, FT4 tăng
d)
TSH giảm, FT4 giảm hoặc bình thường
45.
Một bn cần được vận chuyển nhanh đến bv, phương pháp nẹp nhanh nhất là cố định
a)
Chi tổn thương vào thân
b)
Mỗi bên riêng rẽ bằng nẹp cứng
c)
Chi tổn thương vào chi lành
d)
Toàn thân vào 1 ván cứng
46.
Loãng xương hay gặp ở những đối tượng nào?
a)
Người già cả nam và nữ
b)
PN sau mãn kinh
c)
Những người sử dụng corticoid kéo dài
d)
Cả 3
47.
Theo KIDGO 2012 bn có MLCT 45 ml/ph xếp vào giai đoạn mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
48.
các bn ĐTĐ thai kì có nguy cơ bj các biến chứng sau trừ
a)
Nhẹ cân so với tuổi thai
b)
Vàng da sơ sinh
c)
Thiếu máu sơ sinh
d)
Suy hô hấp
49.
Đau đầu chuỗi thường có đặc điểm sau?
a)
Bn K thể ngồi yên 1 chỗ do đau
b)
Đau 2 bên
c)
Đau nặng thường ở xung quanh mắt nhưng cũng có thể lan ra những khu vực khác như mặt, đầu, cố, vai
d)
Yếu nửa người
50.
Các thuốc nào dưới đây gây tổn thương thận cấp ở bn ts ĐTĐ nhiều năm
a)
insulin
b)
thuốc chẹn kênh calci
c)
thuốc cản quang
d)
thuốc điều trị rllm nhóm statin
51.
Một trong những xn trước khi chỉ định thuốc DMARDs là
a)
B + C
b)
A. Định lượng Glucose máu
c)
B. GOT, GPT
d)
C. ure, cre
e)
D. cholesterol tp, triglycerid
52.
Điều trị dự phòng biến chứng hôn mê gan
a)
C+D
b)
A. Khi cầm máu nội soi quan can thiệp k hiệu quả
c)
B. Khi bn có cổ chướng nhiều
d)
C. Dự phòng bc HMG bằng ks ceftriaxone 1g TTM cho bn XG Child B , C và lactulose đường uống
e)
D. Dự phòng bằng ks đường uống Nofloxacin ở bn XG Child A
53.
Các tác dụng phụ của thuốc ức chế SGLT3 trừ?
a)
NKTN-sinh dục
b)
Nhiễm toan ceton
c)
Tụt HA tư thế
d)
Tăng áp lực thẩm thấu
54.
Nguyên tắc chỉ định điều trị máu và chế phẩm máu SAI
a)
Chỉ định các chế phẩm theo nguyên tắc thiếu gì truyền đó
b)
Truyền KHC dựa trên nguyên nhân thiếu máu, lượng Hb, bệnh cành ls phối hợp
c)
Khi lượng máu mất > 20% V, ưu tiên truyền máu tp 30
d)
Hạn chế truyền máu tp, k cần k truyền
55.
BN nam 19 tuổi TS khỏe mạnh kết quả đo mật độ xương là -2.5, bn chẩn đoán loãng xương
a)
đúng
b)
sai
56.
Triệu chứng CLS gặp ở bn COPD trừ?
a)
P phế trên ĐTĐ ở các bn gđ muộn
b)
Xquang ngực có hình ảnh phổi bẩn
c)
Soi đờm thấy nhiều BC ái toan, tinh thể Charcot-Leyden
d)
Toan hô hấp trên KMĐM
57.
Để chẩn đoán thalassemia dựa vào?
a)
Xn Ferritin và tb học tủy xương
b)
BC máu tăng cao, HC non trong máu ngoại vi
c)
Nồng dộ hemoglobin máu giảm
d)
Kết quả điện di hemoglobin và or xn đột biến gen globin
58.
Mục tiêu điều trị giảm TC miễn dịch nguyên phát?
a)
A. Giữ mức TC an toàn với độc tính thuốc thấp nhất
b)
B. Điều trị cá thể hóa dựa trên nguy cơ xuất huyết
c)
C. Nâng TC của bn về mức bt
d)
A+B
59.
Lâm sàng của các triệu chứng liệt cứng 2 chân gồm các triệu chứng?
a)
Cơ lực giảm, PXGX tăng, TLC giảm
b)
Cơ lực giảm, PXGX giảm, TLC giảm
c)
Cơ lực giảm, PXGX tăng, TLC tăng
d)
Cơ lực giảm, PXGX giảm, TLC tăng
60.
Bn nam 67 tuổi TS HTL nhiều năm 1 tháng nay bn xuất hiện ho nhiều chủ yếu ho khan, thỉnh thoảng ho dây máu. Bn đi khám phát hiện u phổi kích thước 6cm thùy trên phổi P, k có nốt cùng thùy hay khác thùy đối diện, k có xâm lấn thành ngực, hạch rốn phổi kt 23x18mm, BN sinh thiết xuyên thành ngực kết quả K bmo tuyến, MRI sọ não, xạ hình xương, SAOB bình thường. phân loại giai đoạn TNM?
a)
T2N1M0
b)
T3N0M1a
c)
T3N1M0
d)
T2bN2M1a
61.
Việc đầu tiên để cait hiện Oxxy ở bn chấn thương ngực?
a)
Bổ sung 02
b)
Xquang cs cổ bên
c)
Đánh giá khí máu đm
d)
Đặt nội khí quản
e)
Đặt ống thông ngực
62.
Sau can thiệp nội soi cho chảy máu đường tiêu hóa trên k do TALTMC cần đế chảy máu tái phát nếu?
a)
HA k ổn định
b)
HST giàm > 20% trong 24h đầu
c)
Nôn máu đỏ hoặc sonde dạ dày ra máu đỏ sau can thiệp 6h
d)
Chỉ cần 1 trg 3 yếu tố
63.
Hội chứng trung thất k bao gồm?
a)
Hc 3 giảm
b)
Hc chèn ép TM chủ trên
c)
HC Pancost-Fobias
d)
Hc Claude – Bernard – Horner
64.
Các thuốc điều trị thoái hóa khớp thuộc nhóm SYSADOA?
a)
Diacerin, MTX
b)
MTX, glucosamine
c)
Piascledin, Diacerin
d)
Glucosamin, Diacerin, Piascledin
65.
Nguyên nhân đau đầu mạn tính?
a)
A. Migrain
b)
B. Chảy máu dưới nhện
c)
C. Đau đầu căng thẳng
d)
A+C
66.
BN nam 60 tuổi TS HTL 40 bao năm, uống ruou 300ml/ngày vào viện vì sưng mắt, phù cổ ngực. có hình ảnh(). Bn này đang có?
a)
Hc cushing
b)
Suy van TM chủ trên
c)
THBH cửa-chủ
d)
HC chèn ép TM chủ trên
67.
1 bn 30 tuổi bị TNGT 1 h trước đó. BN đến khhoa cấp cứu trong tình trạng hôn mê có 1 vết gãy hở xương đùi T, xương đâm suyên ra ngoài đùi. Đánh giá ban đầu ở bn là?
a)
Khai thác tiền sư, thăm khám ls đầy đủ, hệ thống đi từ đầu đến chân
b)
Kiểm tra HA, nếu HA ThẤP khám bụng để tìm vị trí chảy máu
c)
Đánh gái đường thở, hô hấp, tuần hoàn
d)
Khám chỗ gãy hở ở chân
68.
Nguyên tắc điều trị gút nguyên phát? Chọn nhiều phương án?
a)
Phẫu thuật chỉnh hình là điểm mấu chốt
b)
Điều trị thuốc hạ acid máu lâu dài
c)
Điều trị dự phòng gút cấp bằng colchicine từ 3-6 th
d)
Dùng NSAID khi có viêm khớp?
69.
Đặc điểm của đau cstl trong viêm khớp cs thể trục?
a)
• Đau lưng mạn tính kéo dài trên 3th
b)
• Đau lưng xuất hiện trước 40 t
c)
• Đau lưng đỡ nhiều khi dùng NSAID
d)
• CẢ 3
70.
Nguyên nhân thường gặp nhất của XHTH trên k do TALTMC là?
a)
• Loét dạ dày-tá tràng
b)
• Loaạn sản mạch và tổn thương Di
c)
• Rách tâm vị
d)
• Ung thư dạ dày
71.
Bn nam 62 tuổi ts khỏe mạnh, bị đột quỵ 2 ngày nay khám thấy liệt nửa người T k sốt, HA 160/85, Hb 170, TC 600, BC 12, CT bạch cầu có tăng BC trung tính. CĐ nghĩ tới ở bn này?
a)
• Đa HC nguyên phát
b)
• Tăng TC tiên phát
c)
• Lơ xê mi cấp
d)
• Xơ tủy
72.
Bn nam 62 tuổi ts khỏe mạnh, bị đột quỵ 2 ngày nay khám thấy liệt nửa nguwofi T k sốt, HA 160/85, Hb 170, TC 600, BC 12, CT bạch cầu có tăng BC trung tính. Các xn tủy nên thực hiện tiếp theo?
a)
• Tế bào và mô bệnh học tủy, sinh thiết tủy, tìm đột biến gen JAK2
b)
• Tế bào và mô bệnh học tủy, hóa tb, miễn dịch(CD) tb tủy
c)
• Như A + CT NST ( SAI VÌ CHỦ YẾU ĐB Ở GEN CHỨ K PHẢI NST)
d)
• Tế bào và hóa tế bào + CD+ gen bệnh ác tính
73.
Bn nam 62 tuổi ts khỏe mạnh, bị đột quỵ 2 ngày nay khám thấy liệt nửa nguwofi T k sốt, HA 160/85, Hb 170, TC 600, BC 12, CT bạch cầu có tăng BC trung tính. Các xn đông máu nên thực hiện cho BN?
a)
• ĐMCB, np Von-Kaulla
b)
• ĐMCB, D-dimer, ngưng tập TC
c)
• ĐMCB, rotem
d)
• ĐMCB, chất chống đông nội—ngoại sinh
74.
Chẩn đoán đau đầu Horner dựa vào?
a)
• Triệu chứng lâm sàng
b)
• Sinh thiết đm thái dương thấy tổn thương đặc hiệu
c)
• Hình ảnh học
d)
• Cả 3
75.
Các hướng dẫn quốc tế khuyến các bn ĐTĐ người lớn cần đạt tgian time in range(TTH 3,9-10mmol/l) là?
a)
• >70%
b)
• >75%
c)
• >60%
d)
• >80%
76.
Các kĩ thuật nội soi cầm máu có thể áp dụng cho tổn thương loét dạ dày tá tràng?
a)
• Điện đông cầm máu
b)
• Tiêm adrenalin 1/10000
c)
• Kẹp clip
d)
• Cả 3
77.
Đặc điểm tổn thương thoái hóa khớp trên Xquang?
a)
• Hủy xương về 2 phía
b)
• Cầu xương
c)
• Bào mòn xương
d)
• Hẹp khe khớp, gai xương
78.
Xn giúp chẩn đoán chắc chắn bn NKTN
(a)
79.
Thiếu YTĐM phụ thuộc vita K sẽ ảnh hưởng đến xn đông máu nào/
a)
• APTT
b)
• PT
c)
• TT
d)
• A+B
80.
K CÓ DẤU HIỆU tổn thương CS, BN là PNCT, vận chuyển BN vs tư thế?
a)
• Nằm ngửa đầu cao
b)
• Nghiêng trái
c)
• Nằm ngửa
d)
• Nằm ngửa cao chân
81.
Gián đoạn trong ép tim nên giới hạn mấy giây?
a)
5
b)
10
c)
15
d)
20
82.
Nguyên nhân thường gặp nhất của HC cushing nội sinh?
a)
• U vùng dưới đồi
b)
• U tuyến yên
c)
• U thượng thận
d)
• U tiết ACTH ngoại lai
83.
Phát hiện về rối loạn dáng đi, chọn đáp án sai
a)
• Bn k thể đi trên mũi chân do tổn thương khối cơ cẳng chân trước bên
b)
• Bn Parkinson dáng đi thường bước nhỏ
c)
• Bn k thể đi trên gót chân do tổn thương khối cơ cẳng chân trước bên
d)
• Bệnh nhân liệt nửa người di chứng tai biến mạch não thường có dáng đi phạt cỏ
84.
Đặc điểm của thiếu máu thiếu sắt:
a)
Thiếu máu hồng cầu nhỏ, đẳng sắc
b)
Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu to
c)
Thiếu máu đẳng sắc, hồng cầu kích thước bình thường
d)
Thiếu máu hồng cầu nhỏ nhược sắc
85.
Điều trị thiếu máu thiếu sắt cần
a)
A. Bổ sung sắt và theo dõi xét nghiệm định kỳ
b)
B. Truyền máu khi Hb < 70g/l, tìm và giải quyết nguyên nhân thiếu sắt
c)
C. A và B
d)
D. Bổ sung sắt và truyền máu
86.
Chẩn đoán xác định tan máu tự miễn dựa vào
a)
Nghiệm pháp Coomb trực tiếp (+), Bilirubin trực tiếp tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
b)
Lâm sàng có thiếu máu tan máu, NP Coomb trực tiếp (+), Bilirubin gián tiếp tăng, LDH tăng, HC lưới tăng, không có tiền sử bệnh bẩm sinh
c)
Nghiệm pháp Coomb trực tiếp âm tính, Bilirubin trực tiếp tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
d)
Nghiệm pháp Coomb gián tiếp dương tính, Bilirubin gián tiếp tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
87.
Mục tiêu điều trị bệnh đa hồng cầu là:
a)
Phòng suy tủy
b)
Phòng thiếu máu
c)
Phòng loãng xương và gãy xương
d)
Tránh biến chứng tắc mạch, chảy máu, hạn chế chuyển lơ xê mi cấp và xơ tủy, điều trị biến chứng
88.
Tiêu chuẩn phụ chẩn đoán xác định đa hồng cầu nguyên phát theo WHO 2016 là:
a)
Nồng độ Erythropoietin huyết thanh giảm
b)
Bạch cầu trong máu tăng cao
c)
Nồng độ Ery thropoietin huyết thanh bình thường
d)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương có tăng cả 3 dòng tế bào nhưng không ác tính
89.
Nguyên nhân chủ yếu gây tai biến truyền máu cấp tính mức độ nặng là:
a)
Truyền máu toàn phần
b)
Do truyền máu khác nhóm
c)
Do xảy ra phản ứng kháng nguyên - kháng thể
d)
Chế phẩm máu bị nhiễm virus HIV, viêm gan B, viêm gan C
90.
Thiếu máu thiếu sắt cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau
a)
A. Thiếu máu trong bệnh lý viêm mạn tính
b)
B. Thalassemia
c)
C. Thiếu máu hồng cầu to
d)
D. A + B
91.
Áp lực nội sọ bình thường là áp suất được tạo bởi thành phần nào sau đây
a)
Lưu lượng máu não
b)
Dịch não tủy
c)
Áp lực tưới máu não
d)
Thể tích nhu mô não
92.
chỉ định thuốc ức chế bơm proton liều cao (80mg bolus + 8mg/h x 72h) đc áp dụng cho các TH:
a)
A. Forrest IA, IB
b)
B. Forrest IIA, IB
c)
A + B
d)
Tất cả tổn thương loét ddtt
93.
Một bệnh nhân nữ 70 tuổi, vào viện vì đột ngột yếu tay và chân phải, nói ngọng xuất hiện cách vào viện 45 phút. Trình tự đánh giá nào là thích hợp
a)
Đặt nội khí quản bảo vệ đường thở, khai thác tiền sử, bệnh sử, khám lâm sàng
b)
Khai thác tiền sử, bệnh sử, khám lâm sàng, chụp cắt lớp vi tính sọ não
c)
Khai thác tiền sử, bệnh sử, khám lâm sàng, chụp cắt lớp vi tính sọ não, dùng thuốc tiêu sợi huyết nếu không có dấu hiệu xuất huyết não
d)
Khai thác tiền sử, bệnh sử, khám lâm sàng, chọc dịch não tủy, chụp cắt lớp vi tính sọ não nếu dịch não tủy không phải là máu
94.
Bệnh nhân nam 48 tuổi vào viện vì liệt cứng 2 chân. Bệnh diễn biến 4 tháng nay, khởi phát bệnh nhân đau vùng ngực bên phải, sau đó liệt 2 chân. Khám: giảm cảm giác từ ngang vú trở xuống, có rung giật bàn chân 2 bên. Babinski dương tính, bí tiểu. Nguyên nhân liệt 2 chân của bệnh nhân là:
a)
Chèn ép tủy
b)
Chảy máu tủy
c)
Viêm tủy
d)
Viêm đa rễ và dây thần kinh mạn tính
95.
Các dấu hiệu nào sau đây gợi ý một tình trạng viêm não - màng não ?
a)
Hội chứng màng não, Dấu hiệu thần kinh khu trú, Hội chứng ngoại tháp
b)
Hội chứng màng não, dấu hiệu thần kinh khu trú, hội chứng nhiễm trùng
c)
Dấu hiệu thần kinh khu trú, hội chứng nhiễm trùng,hội chứng ngoại tháp
d)
Hội chứng màng não, hội chứng nhiễm trùng, hội chứng ngoại tháp
96.
Khám cơ lực ở bệnh nhân, chọn đáp án đúng
a)
Mức độ 1 là mức độ liệt nặng nhất, bệnh nhân không có hoạt động co cơ
b)
Nếu làm nghiệm pháp Mingazini âm tính thì cơ lực của BN phải trên bậc 2
c)
Có 5 mức độ co cơ lực
d)
Mức độ 5 là chỉ cơ lực bình thường
97.
Phương pháp cận lâm sàng được ưu tiên cho các TH nghi ngờ chảy máu dưới nhện trên lâm sàng
a)
Soi đáy mắt
b)
Chọc dịch não tủy
c)
Siêu âm xuyên sọ
d)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
98.
Căn nguyên hàng đầu dẫn đến viêm thận bể thận cấp
a)
Enterococcus sp
b)
P aeruginosa
c)
E. Coli
d)
K. pneumoniae
99.
Đau đầu căng thẳng gồm các đặc điểm sau:
a)
Có TC mạch đập
b)
cảm giác căng hoặc siết chặt cơ vùng đầu cổ
c)
đau thường lan tỏa khắp đầu, thường khó chịu nhất vùng sau đầu (vùng chẩm) hoặc vùng cổ
d)
kèm dấu hiệu tkkt
100.
tổn thương giải phẫu cơ bản của giãn phế quản là:
a)
lớp màng, lớp cơ, lớp mỡ của vách phế nang bị phá hủy
b)
lớp cơ, lớp mỡ, lớp sụn của vách phế nang bị phá hủy
c)
lớp cơ, lớp chun, lớp sụn của vách phế nang bị phá hủy
d)
lớp mỡ, lớp gân, lớp sụn của vách phế nang bị phá hủy
101.
1 bn đtđ đã đtrị 3 loại thuốc, k kiểm soát đc đg máu, HbA1c 7,8%, được điều trị thêm 1 mũi insulin nền, theo AACE, liều insulin nền khởi đầu là:
a)
0,2 UI/kg
b)
10 - 15 UI
c)
4 UI
d)
8 - 10 UI
102.
bệnh thalassemia là:
a)
Bệnh do đột biến gen làm giảm tổng hợp Hb gây thiếu máu
b)
Bệnh do đột biến gen globulin làm tạo ra chuỗi globulin bất thường
c)
Bệnh do đột biến gen làm giảm/mất khả năng tổng hợp 1 loại globulin trong máu
d)
Bệnh do đột biến gen làm giảm hay mất khả năng tổng hợp chuỗi globulin
103.
để phân loại K phổi không TB nhỏ theo TNM, cần làm các xn, TRỪ:
a)
CLVT đa dãy dựng hình ĐM phổi
b)
xạ hình xương
c)
CLVT ổ bụng có thuốc
d)
MRI sọ não
104.
BN nhiễm trùng đường mật mức độ vừa, nặng có tắc mật thấp, các pp có thể áp dụng để đtrị:
a)
dẫn lưu mật qua da
b)
ERCP
c)
phẫu thuật
d)
cả 3
105.
chẩn đoán xác định loét dd-tt dựa vào
a)
TCLS
b)
hình ảnh nội soi
c)
xquang dd-tt barit
d)
CLVT
106.
Theo dõi sau đtrị hạ đường huyết nặng ở BN ĐTĐ, TRỪ:
a)
ngừng theo dõi khi đg máu > 7 mmol/l
b)
phải duy trì truyền Glucose và ăn bữa nhỏ trong 2-3 ngày sau hạ đg huyết để tránh hạ đg huyết tái phát
c)
đb chú ý BN lớn tuổi, suy thận
d)
theo dõi sát 48-72h sau HĐH
107.
Chọn câu đúng:
a)
hệ thống dẫn lưu 2 bình chỉ dùng để dẫn lưu dịch
b)
hệ thống dẫn lưu 3 bình có ưu điểm rẻ tiền, áp lực hút ổn định
c)
hệ thống dẫn lưu 1 bình có nhược điểm khi bình ở vị trí cao hơn BN nc sẽ tràn ngược vào KMP
d)
nguyên tắc của hệ thống dẫn lưu là: vô khuẩn, kín, 2 chiều, áp lực dương liên tục
108.
Bệnh mắt do ĐTĐ có thể là, TRỪ:
a)
phù hoàng điểm
b)
bệnh võng mạc tăng sinh
c)
bệnh võng mạc không tăng sinh
d)
thoái hóa võng mạc
109.
phương pháp tán sỏi ngoài cơ thể hợp lí nhất:
a)
sỏi niệu quản đoạn 1/3 trên kt 9mm
b)
sỏi đài dưới thận kt 33mm
c)
sỏi niệu quản đoạn 1/3 dưới kt 4mm
d)
sỏi bàng quang kt 20mm
110.
tai biến khi đặt sonde bàng quang
a)
nhiễm trùng
b)
chảy máu niệu đạo
c)
phù nề niệu đạo
d)
cả 3
111.
khi bị rlđm do thiếu ytđm phụ thuộc vitamin K, đtrị:
a)
tìm ngx gây rlđm
b)
tiêm vitamin K
c)
truyền HTTĐL
d)
cả 3
112.
1 ng đàn ông 25t bị xe hơi cán, đc chuyển đến khoa cc trg tình trạng ... k làm theo lệnh, nhưng thỉnh thoảng còn rên rỉ, tay phải biến dạng, tay trái gạt về phía kích thích, 2 chân duỗi cứng, điểm Glassgow là:
a)
2
b)
4
c)
6
d)
9
113.
những th sau là tiên lượng đg thở khó, TRỪ:
a)
béo phì
b)
hàm dưới ngắn, dày cổ, hẹp miệng, lưỡi lớn
c)
BN móm
d)
cổ dài
114.
BN nữ 64t, vào viện vì rối loạn ý thức, bn ngã trg nvs cách 4 ngày, ngày qua ý thức chậm hơn, TS rung nhĩ, dùng (k dịch nổi tên thuốc), thăm khám thấy có khối tụ máu vùng chẩm. Ngx rối loạn ý thức là:
a)
Chảy máu dưới nhện
b)
chẩn động não
c)
ngộ độc thuốc
d)
tụ máu nmc
115.
biểu hiện đau cstl trg viêm cs dính khớp
a)
k đỡ đau khi dùng NSAIDs
b)
đau tăng khi nghỉ ngơi và đỡ khi vận động cstl
c)
đau tăng khi vđ và đỡ khi nghỉ ngơi
d)
đau liên tục cả khi vđ và nghỉ ngơi, đau tăng về đêm gần sáng
116.
dấu hiệu hình bóng felson trên xq
a)
2 bóng mờ cắt nhau, xóa bờ nhau thì trên 1 mp
b)
2 bóng mờ cắt nhau, xóa bờ nhau thì trên 2 mp song song
c)
2 bóng mờ cắt nhau, xóa bờ nhau thì trên 2 mp vuông góc
d)
2 bóng mờ cắt nhau, k xóa bờ nhau thì 2 mp song song
117.
hen phế quản có đặc điểm
a)
viêm cấp tính và mạn tính niêm mạc phế quản
b)
k có qtr viêm niêm mạc phế quản
c)
viêm mạn tính niêm mạc phế quản
d)
viêm cấp tính niêm mạc phế quản
118.
hậu quả của HĐH trg ĐTĐ, TRỪ:
a)
làm tăng nguy cơ TBMMN và suy giảm chức năng não
b)
giảm khả năng đáp ứng và thích ứng của võng mạc
c)
tăng nguy cơ biến cố tim mạch
d)
rlcn gan, thận
119.
thiếu hụt vitamin nào dưới đây gây hội chứng tiểu não
a)
vitamin D
b)
vitamin B1
c)
vitamin B6
d)
vitamin E
120.
phác đồ diệt HP khuyến cáo áp dụng đầu tiên ở khu vực kháng clarithromycin
a)
levo + ritazoxanide + doxycyclin + PPI
b)
tetra + metro + bismuth + PPI
c)
amox + levo + PPI
d)
amox + clarithromycin + PPI
121.
các thông số xn thể dùng để pb thalas và thiếu máu thiếu sắt:
a)
A. hc lưới, điện di hst, RDW
b)
A và C
c)
nồng độ Hb máu, MCV, MCH, MCHC
d)
MCHC, RDW, bili huyết thanh
122.
những nhịp nào xh với sóng P thường xuyên và vắng mặt phức bộ QRS
a)
cuồng nhĩ
b)
rung thất
c)
nhịp nhanh thất
d)
cuồng thất
123.
bóp bóng qua nkq, phát hiện thấy bụng BN căng dần từ sau đặt nkq, SpO2 không cải thiện:
a)
TKMP 2 bên
b)
ống NKQ đi vào PQ (T)
c)
ống NKQ đi vào PQ (P)
d)
ống NKQ đi vào dạ dày
124.
đtrị BN XHTH do TALTM:
a)
A. chỉ truyền KHC khi Hb < 70 g/l hoặc cầm máu qua nội soi k hiệu quả
b)
B. truyền KHC cho tất cả TH XHTH vừa và nặng, Hb duy trì > 100 g/l
c)
C. truyền KHC khi Hb < 70g/l, mục tiêu 70-90 g/l, 1 số TH cần Hb > 100g/l nếu tuổi cao, có bệnh lí tim mạch
d)
A và B
125.
BNữ 33t, chẩn đoán: CKD III do VCT - thai 28 tuần, thuốc nào sau đây đtrị THA là CCĐ:
a)
ức chế TKTW
b)
AT1
c)
chẹn calci
d)
cả 3 đều k đc dùng
126.
BN nam 22t, vùng núi VN, TS thiếu máu, vàng da từ nhỏ, vào viện truyền máu nhiều lần. Lần này vv vì mệt, khó thở, khám thể trạng nhỏ, xn cần làm cho BN:
a)
ABO, Rh, sàng lọc KTBT, ĐMCB, điện di HST
b)
TB và MBH tủy, hóa TB
c)
phát hiện đột biến gen alpha-globulin
d)
phát hiện đột biến gen beta-globulin
127.
BN nam 22t, vùng núi VN, TS thiếu máu, vàng da từ nhỏ, vào viện truyền máu nhiều lần. Lần này vv vì mệt, khó thở, khám thể trạng nhỏ. Truyền máu cho BN cần đạt:
a)
KHC đến khi Hb đạt 100 g/l
b)
KHC đến khi Hb đạt 80 g/l
c)
máu toàn phần đến khi Hb đạt 60 g/l
d)
KHC và HTTĐL đến khi Hb đạt 80 g/l
128.
BN nam 22t, vùng núi VN, TS thiếu máu, vàng da từ nhỏ, vào viện truyền máu nhiều lần. Lần này vv vì mệt, khó thở, khám thể trạng nhỏ. Nghĩ đến bệnh:
a)
Lơ xê mi cấp
b)
thiếu máu thiếu sắt
c)
suy tủy xương
d)
tan máu bẩm sinh
129.
đặc điểm đau cstl sau gãy xẹp đstl ở BN loãng xương:
a)
xh tự nhiên hoặc sau 1 chấn thương nhẹ
b)
xh sau 1 vđ sai tư thế
c)
xh sau 1 chấn thương mạnh vào vùng lưng
d)
xh sau bê 1 vật nặng
130.
phân li điện cơ (PEA) đc định nghĩa là:
a)
có hđ điện tim mà k có mạch
b)
k có hđ điện trên điện tim
c)
1 nhịp đủ mà k chó nhịp tự thở
d)
rung thất
131.
biến chứng nào sau đây thường gặp những ngày đầu sau chảy máu dưới nhện, TRỪ:
a)
giãn não thất thể lưu thông
b)
hạ natri máu
c)
viêm phổi
d)
co thắt mạch
132.
mục tiêu đg máu ở BN ĐTĐ thai kì là:
a)
trc ăn < 7.2, sau ăn 1h < 7.8, sau ăn 2h < 10.0
b)
trc ăn < 5.1, sau ăn 1h < 7.8, sau ăn 2h < 6.7
c)
trc ăn < 5.1, sau ăn 1h < 10.0, sau ăn 2h < 8.5
d)
trc ăn < 5.3, sau ăn 1h < 7.8, sau ăn 2h < 6.7
133.
1 trg các C chẩn đoán tăng TC tiên phát
a)
slg TC > 450 G/L
b)
BC máu tăng > 40 G/L
c)
có HC non trg máu
d)
xn MBH tủy xg tăng cả 3 dòng TB, có rối loạn hình thái
134.
double contour sign trên siêu âm:
a)
thoái hóa khớp
b)
viêm cột sống
c)
VKDT
d)
Gout
135.
BN nữ có TC khó thở khi thay đổi thời tiết 3 năm ny. TS viêm mũi dị ứng, vào viện vì khò khè, nặng ngực. Khám thấy DHST bình thường, phổi có ran rít 2 bên, nội soi mũi thấy nm mũi. . .(hnhu là nhợt). BN cần đtrị:
a)
ICS/LABA + SABA khi cần
b)
ICS/LABA + LAMA
c)
ICS/LABA + KS
d)
LAMA + SABA khi cần
136.
chẩn đoán giảm TC miễn dịch nguyên phát khi:
a)
slg TC ngoại vi giảm
b)
k cần tìm các ngx gây giảm TC khác
c)
có TB bất thường trg tủy xg
d)
slg TC ở máu ngoại vi < 100G/L và k tìm thấy ngx nào khác gây giảm TC
137.
theo KDIGO 2012, có thể chẩn đoán hân độ BN có tổn thương thận cấp dựa vào nồng độ........ và số lượng........
(a)
138.
1 ng đi xe máy bị hất văng ra khỏi xe, bị thương ở mặt và chi dưới. Tại phòng cc, các DST (...?), việc cần làm là:
a)
đảm bảo đg thở = cách đặt nkq
b)
đặt thiết bị đg thở qua miệng (canuyn)
c)
đặt 2 đg trn TM cỡ lớn
d)
đặt ống nkq với csc đc cố định
e)
cố định csc ngay
139.
vị trí chảy máu nội sọ thường gặp do THA là:
a)
chất trắng dưới vỏ
b)
hành não
c)
nhân bèo
d)
đồi thị
140.
thuốc có td hạ acid uric máu
a)
D. A và E
b)
A. alopurinol
c)
B. NSAIDs
d)
C. corticoid
e)
E. febuxostat
141.
loại insulin k đc khuyến cáo cho BN ĐTĐ có thai:
a)
actrapid
b)
glargin
c)
NPH
d)
novorapid
142.
tổn thương trên xq của thoái hóa khớp gối
a)
bào mòn xg
b)
cầu xg
c)
hẹp khe xg, gai xg
d)
hủy xg về 2 phía
143.
BN nam 20t, vv vì yếu 2 chân. Tối htrc có đi đá bóng, đến tối yếu liệt 2 chân, tiểu tự chủ. TS trc đó BN đã có những đợt yếu 2 chân kéo dài vài tiếng rồi tự khỏi. Khám: cơ lực 2 chân 3/5, pxa gân xg đều 2 chân, k đau cơ, k rlcg. Chẩn đoán:
a)
HC Guilain - Barre
b)
liệt chu kì do hạ kali máu
c)
liệt do rối loạn phân li (liệt chức năng)
d)
tổn thương tủy lưng
144.
loại sỏi tiết niệu nào sau đây thường gây nên TC tiểu dắt, tiểu nhiều lần cho BN:
a)
sỏi bể thận
b)
sỏi bàng quang
c)
sỏi cực dưới thận
d)
sỏi niệu quản
145.
BN nam 30t đc gđ đưa vv sau khi bị đánh chai thủy tinh vào mặt. DHST ổn định, lẫn lộn, định khu với đau, mở mắt khi gọi. Thăm khám thấy sưng và trầy xước đáng kể mặt trái bao gồm tụ máu mắt trái, đồng tử k pxas, k có đứt gãy hay biến đổi nn khác. Bc tiếp theo cần làm (sắp xếp):
A. Chụp Ct
B. Truyền dịch
C. Đặt nẹp cổ chữ C
D. Vacxin uốn ván
E. PT bỏ mắt trái
(a)
146.
CĐ tan máu tự miễn:
a)
Coombs gián tiếp (+), bil gián tiếp tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
b)
coombs trực tiếp (-), bil tt tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
c)
coombs tt (+), bil tt tăng, LDH tăng, HC lưới tăng
d)
LS có thiếu máu tan máu, coombs tt (+), bil gt tăng, LDH tăng, HC tăng
147.
PTU đc khuyến cáo ưu tiên hơn Methimazole để đtrị Basedow trg các TH, TRỪ
a)
có cơn bão giáp trạng
b)
PN cho con bú
c)
PNCT 3 tháng cuối
d)
PNCT 3 tháng đầu
148.
xn kháng thể nào sau đây thường (+) ở BN viêm thận lupus:
a)
KT kháng To-1
b)
KT kháng Sm
c)
KT kháng Scl-70
d)
KT kháng chuỗi kép DsDNA
149.
đtrị cổ trướng bằng thuốc lợi tiểu:
a)
B và C
b)
A. furosemid đơn thuần khởi đầu 80mg/ngày, tăng dần khi có đáp ứng
c)
B. Spironolacton 100mg, Furosemid 40mg, tăng dần 3-5 ngày, tối đa 400/160
d)
C. khi BN dùng thuốc lợi tiểu phải theo dõi P và nc tiểu hàng ngày, liều có hiệu quả khi giảm > 0,5kg/ngày nếu k phù
e)
D. BN dùng lợi tiểu phải xn máu ĐGĐ mỗi tháng/1 lần
150.
pp đtrị không đúng trg thoái hóa khớp gối
a)
thuốc đtrị TC: para, NSAIDs
b)
vật lí trị liệu
c)
tiêm huyết tương giàu TC
d)
dùng corticoid đg toàn thân
151.
các pp có thể dùng để chẩn đoán nhiễm HP
a)
test urease qua nội soi
b)
mô bệnh học
c)
test hơi thở C13 hoặc C14
d)
tất cả các đáp án
152.
thuốc nào phù hợp nhất đtrị suy thượng thận mạn (Adison)
a)
Hydrocortisone
b)
Dexamethasone
c)
Prednisolon
d)
Cả 3 loại
153.
biến chứng hay gặp nhất sau PT HC Cushing do u thượng thận là:
a)
suy tuyến yên
b)
suy sinh dục
c)
đái tháo nhạt
d)
suy thượng thận
154.
các nguyên nhân gây giãn phế quản gồm, TRỪ:
a)
tình trạng ứ khí tại phổi
b)
viêm hoại tử PQ tái diễn
c)
khuyết tật về thanh lọc nhầy nhung mao
d)
chít hẹp hoặc tắc lòng PQ
155.
trên xq hệ tiết niệu k chuẩn bị không phát hiện loại sỏi có bản chất là:
a)
sỏi PAM
b)
sỏi urat
c)
sỏi photphat
d)
sỏi oxalat
156.
BN vv với TC đau đầu dữ dội sau khi chạy bộ, kèm nôn và ý thức chậm. Ngx có thể xảy ra, TRỪ:
a)
chảy máu não
b)
chảy máu dưới nhện (chảy máu màng não)
c)
đau đầu chuỗi
d)
đau đầu migrain
157.
theo phân loại GPB có bao nhiêu thể tổn thương (class) của viêm thận lupus:
a)
2
b)
5
c)
6
d)
4
158.
BN hút thuốc, uống rươu, ... phù áo khoác, CLS cần chỉ định:
a)
SA doppler mạch chi trên
b)
cortisol, ACTH
c)
chụp CLVT ngực
d)
nội soi dd-tq
159.
yếu tố nào sau đây là ytnc của nmn
a)
chế độ ăn địa trung hải
b)
hút thuốc lá
c)
THA
d)
thói quen tập thể dục
100 %
