NEW
Font size
WorksheetsG10-UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
hardship(n)
sự nghèo đói
sự giàu sang
sự tôn thờ
sự chăm chỉ
hard-working(adj)
tích tực
chăm chỉ
tự tin
lười biếng
homeless(adj)
nghèo nàn
khó khăn
vô gia cư
vô vọng
hopeful(adj)
thất vọng
triển vọng
vô vọng
tiêu cực
hopeless(adj)
vô vọng
vô gia cư
mệt mỏi
đau đớn
increase(n)
sự gia tăng
sự phát triển
sự đau đớn
sự đẩy lùi
interest(n)
sở thích
văn phòng
thói quen
cái bàn
international(n)
quốc tịch
quốc ca
quốc gia
quốc tế
interview(n)
buổi họp
buổi tối
buổi nói chuyện
buổi phỏng vấn
involved(adj)
khổng lồ
nghèo đói
tham gia
mềm
life-saving(n)
kĩ năng cứu đuối nước
kĩ năng cứu sống
kĩ năng an toàn
kĩ năng sống
local(adj)
hẻo lánh
gần trung tâm
xa xôi
thuộc địa phương
non-governmental(adj)
phi lợi nhuận
phi chính phủ
chăm chỉ
thiết thực
non-profit(adj)
đáng tin cậy
phi lợi nhuận
biết ơn
phi chính phủ
object(n)
kĩ năng
dự án
vật thể
môn học
offer(v)
giúp đỡ
người văn phòng
đề nghị
kêu gọi
opportunity(n)
chức năng
cơ hội
vận may
dự án
organization(n)
tổ chức
sự bắt buộc
cơ hội
mục đích
orphanage(n)
dịch vụ
trại mồ côi
trang trại
sự đói khổ
participate(v)
tham gia
xin vào
tiếp cận
bắt buộc
position(n)
tích cực
tiêu cực
vị trí
vô vọng
positive(adj)
tiêu cực
tích cực
vị trí
chăm chỉ
practical(adj)
thực tế
giả tạo
luyện tập
đa dạng
project(n)
bảo vệ
sản xuất
dự án
sản phẩm
access(n)
sự nghiệp
cuộc tranh cãi
sự tiếp cận
có ích
advertisement(n)
thông báo
quảng cáo
cuộc thi
buổi hòa nhạc
application(n)
xin vào
đơn xin gia nhập
hội từ thiện
kinh nghiệm
thông báo
announcement
application
advertisement
international
apply(v)
trân trọng
xin vào
ngưỡng mộ
đồng ý
appreciate(v)
trân trọng
kinh nghiệm
đóng góp
phát triển
area(n)
khu vực
tình cờ
vui vẻ
vô tận
available(adj)
rãnh,sẳn sàng
tự nguyện
giúp ích
thúc đẩy
confused(adj)
thuận tiện
bối rối
thất vọng
tự tin
tự tin
confused
confidence
convenient
cheerful
community(n)
cộng đồng
từ thiện
khóa học
đạt được
dịch vụ cộng đồng
community service
community
communication skills
application
communication skills(n)
kĩ năng giao tiếp
dịch vụ cộng đồng
kĩ năng sống
kĩ năng quản lí thời gian
cheerful(adj)
vui vẻ
tình cờ
cần thiết
cẩn thận
hội từ thiện
charity
course
various
purpose
centre(n)
nghĩa vụ
trung tâm
thuộc địa phương
vùng lũ lụt
careful(adj)
cẩu thả
cẩn thận
cần thiết
bối rối
cẩu thả
confidence
confused
careless
careful
quan tâm đến
take about
care about
talk about
take on
by chance
phẩm chất
sự tự tin
tình cờ
thay đổi
boost (v)
đạt được
dinh dưỡng
vô tận
thúc đẩy
benefit(v)
ôn lại
giúp ích
cơ hội
tham gia
be willing to(v)
tham gia
sẵn sàng,tự nguyện
chăm chỉ
đáng tin cậy
purpose(n)
triển vọng
sở thích
mục đích
lí do
quality(n)
công bằng
phẩm chất
vật thể
gắn kết
raise(v)
nhận ra
ghi chép lại
làm tăng lên,quyên góp
giúp ích
realize(v)
ôn lại
nhận ra
thực tế
đạt được
record(v)
cho phép
ghi chép lại
ý kiến
trình diễn
regular(adj)
tham gia
phổ biến
thông thường
thực tế,thiết thực
reliable(adj)
trách nhiệm
ôn lại
đáng tin cậy
nhận ra
remote(adj)
đề nghị
mạo hiểm
biết ơn
xa xôi,hẻo lánh
revise(v)
nhận ra
ôn lại
tin cậy
thh
service(n)
xa xôi
dịch vụ
ôn lại
vị trí
tương đồng
interview
similar
skill
service
thành công
careful
necessary
successful
thankful
sort(v)
lý do
trao đổi
sắp xếp
cần
skill(v)
dịch vụ
kĩ năng
sắp xếp
yêu cầu
greatful(adj)
quyết định
thích
biết ơn
đạt được
sự đau đớn,sự bất hạnh
homeless
increase
suffering
interesting
time managemet skills(n)
kĩ năng làm việc nhà
kĩ năng sống
kĩ năng giao tiếp cộng đồng
kĩ năng quản lí thời gian
hữu dụng
successful
helpful
useful
careful
various(adj)
phi chính phủ
đa dạng
sự gia tăng
phi lợi nhuận
ngôi làng
deliver
food bank
village
town
volunteer(n)
đồ thủ công
tình nguyện viên
trại trẻ mồ côi
tổ chức
