wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

hardship(n)

a)

sự nghèo đói

b)

sự giàu sang

c)

sự tôn thờ

d)

sự chăm chỉ

2.

hard-working(adj)

a)

tích tực

b)

chăm chỉ

c)

tự tin

d)

lười biếng

3.

homeless(adj)

a)

nghèo nàn

b)

khó khăn

c)

vô gia cư

d)

vô vọng

4.

hopeful(adj)

a)

thất vọng

b)

triển vọng

c)

vô vọng

d)

tiêu cực

5.

hopeless(adj)

a)

vô vọng

b)

vô gia cư

c)

mệt mỏi

d)

đau đớn

6.

increase(n)

a)

sự gia tăng

b)

sự phát triển

c)

sự đau đớn

d)

sự đẩy lùi

7.

interest(n)

a)

sở thích

b)

văn phòng

c)

thói quen

d)

cái bàn

8.

international(n)

a)

quốc tịch

b)

quốc ca

c)

quốc gia

d)

quốc tế

9.

interview(n)

a)

buổi họp

b)

buổi tối

c)

buổi nói chuyện

d)

buổi phỏng vấn

10.

involved(adj)

a)

khổng lồ

b)

nghèo đói

c)

tham gia

d)

mềm

11.

life-saving(n)

a)

kĩ năng cứu đuối nước

b)

kĩ năng cứu sống

c)

kĩ năng an toàn

d)

kĩ năng sống

12.

local(adj)

a)

hẻo lánh

b)

gần trung tâm

c)

xa xôi

d)

thuộc địa phương

13.

non-governmental(adj)

a)

phi lợi nhuận

b)

phi chính phủ

c)

chăm chỉ

d)

thiết thực

14.

non-profit(adj)

a)

đáng tin cậy

b)

phi lợi nhuận

c)

biết ơn

d)

phi chính phủ

15.

object(n)

a)

kĩ năng

b)

dự án

c)

vật thể

d)

môn học

16.

offer(v)

a)

giúp đỡ

b)

người văn phòng

c)

đề nghị

d)

kêu gọi

17.

opportunity(n)

a)

chức năng

b)

cơ hội

c)

vận may

d)

dự án

18.

organization(n)

a)

tổ chức

b)

sự bắt buộc

c)

cơ hội

d)

mục đích

19.

orphanage(n)

a)

dịch vụ

b)

trại mồ côi

c)

trang trại

d)

sự đói khổ

20.

participate(v)

a)

tham gia

b)

xin vào

c)

tiếp cận

d)

bắt buộc

21.

position(n)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

vị trí

d)

vô vọng

22.

positive(adj)

a)

tiêu cực

b)

tích cực

c)

vị trí

d)

chăm chỉ

23.

practical(adj)

a)

thực tế

b)

giả tạo

c)

luyện tập

d)

đa dạng

24.

project(n)

a)

bảo vệ

b)

sản xuất

c)

dự án

d)

sản phẩm

25.

access(n)

a)

sự nghiệp

b)

cuộc tranh cãi

c)

sự tiếp cận

d)

có ích

26.

advertisement(n)

a)

thông báo

b)

quảng cáo

c)

cuộc thi

d)

buổi hòa nhạc

27.

application(n)

a)

xin vào

b)

đơn xin gia nhập

c)

hội từ thiện

d)

kinh nghiệm

28.

thông báo

a)

announcement

b)

application

c)

advertisement

d)

international

29.

apply(v)

a)

trân trọng

b)

xin vào

c)

ngưỡng mộ

d)

đồng ý

30.

appreciate(v)

a)

trân trọng

b)

kinh nghiệm

c)

đóng góp

d)

phát triển

31.

area(n)

a)

khu vực

b)

tình cờ

c)

vui vẻ

d)

vô tận

32.

available(adj)

a)

rãnh,sẳn sàng

b)

tự nguyện

c)

giúp ích

d)

thúc đẩy

33.

confused(adj)

a)

thuận tiện

b)

bối rối

c)

thất vọng

d)

tự tin

34.

tự tin

a)

confused

b)

confidence

c)

convenient

d)

cheerful

35.

community(n)

a)

cộng đồng

b)

từ thiện

c)

khóa học

d)

đạt được

36.

dịch vụ cộng đồng

a)

community service

b)

community

c)

communication skills

d)

application

37.

communication skills(n)

a)

kĩ năng giao tiếp

b)

dịch vụ cộng đồng

c)

kĩ năng sống

d)

kĩ năng quản lí thời gian

38.

cheerful(adj)

a)

vui vẻ

b)

tình cờ

c)

cần thiết

d)

cẩn thận

39.

hội từ thiện

a)

charity

b)

course

c)

various

d)

purpose

40.

centre(n)

a)

nghĩa vụ

b)

trung tâm

c)

thuộc địa phương

d)

vùng lũ lụt

41.

careful(adj)

a)

cẩu thả

b)

cẩn thận

c)

cần thiết

d)

bối rối

42.

cẩu thả

a)

confidence

b)

confused

c)

careless

d)

careful

43.

quan tâm đến

a)

take about

b)

care about

c)

talk about

d)

take on

44.

by chance

a)

phẩm chất

b)

sự tự tin

c)

tình cờ

d)

thay đổi

45.

boost (v)

a)

đạt được

b)

dinh dưỡng

c)

vô tận

d)

thúc đẩy

46.

benefit(v)

a)

ôn lại

b)

giúp ích

c)

cơ hội

d)

tham gia

47.

be willing to(v)

a)

tham gia

b)

sẵn sàng,tự nguyện

c)

chăm chỉ

d)

đáng tin cậy

48.

purpose(n)

a)

triển vọng

b)

sở thích

c)

mục đích

d)

lí do

49.

quality(n)

a)

công bằng

b)

phẩm chất

c)

vật thể

d)

gắn kết

50.

raise(v)

a)

nhận ra

b)

ghi chép lại

c)

làm tăng lên,quyên góp

d)

giúp ích

51.

realize(v)

a)

ôn lại

b)

nhận ra

c)

thực tế

d)

đạt được

52.

record(v)

a)

cho phép

b)

ghi chép lại

c)

ý kiến

d)

trình diễn

53.

regular(adj)

a)

tham gia

b)

phổ biến

c)

thông thường

d)

thực tế,thiết thực

54.

reliable(adj)

a)

trách nhiệm

b)

ôn lại

c)

đáng tin cậy

d)

nhận ra

55.

remote(adj)

a)

đề nghị

b)

mạo hiểm

c)

biết ơn

d)

xa xôi,hẻo lánh

56.

revise(v)

a)

nhận ra

b)

ôn lại

c)

tin cậy

d)

thh

57.

service(n)

a)

xa xôi

b)

dịch vụ

c)

ôn lại

d)

vị trí

58.

tương đồng

a)

interview

b)

similar

c)

skill

d)

service

59.

thành công

a)

careful

b)

necessary

c)

successful

d)

thankful

60.

sort(v)

a)

lý do

b)

trao đổi

c)

sắp xếp

d)

cần

61.

skill(v)

a)

dịch vụ

b)

kĩ năng

c)

sắp xếp

d)

yêu cầu

62.

greatful(adj)

a)

quyết định

b)

thích

c)

biết ơn

d)

đạt được

63.

sự đau đớn,sự bất hạnh

a)

homeless

b)

increase

c)

suffering

d)

interesting

64.

time managemet skills(n)

a)

kĩ năng làm việc nhà

b)

kĩ năng sống

c)

kĩ năng giao tiếp cộng đồng

d)

kĩ năng quản lí thời gian

65.

hữu dụng

a)

successful

b)

helpful

c)

useful

d)

careful

66.

various(adj)

a)

phi chính phủ

b)

đa dạng

c)

sự gia tăng

d)

phi lợi nhuận

67.

ngôi làng

a)

deliver

b)

food bank

c)

village

d)

town

68.

volunteer(n)

a)

đồ thủ công

b)

tình nguyện viên

c)

trại trẻ mồ côi

d)

tổ chức