wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 12:你在干什么呢

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:


a)

bài tập

b)

sách vở

c)

đống

d)

nghe và viết

2.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “咖啡”

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “书店”

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn phiên âm của từ:“自己”

a)

zìjǐ

b)

zījǐ

c)

zìjí

d)

zījí

5.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

nghe và viết

b)

tập trung

c)

nghe và suy nghĩ

d)

làm bài

6.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

周末的时候你干什么?

b)

你喜欢周末吗?

c)

周末你有课吗?

d)

明天是周末吗?

7.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

他们在 ...(1)... 歌呢,差不多十一点 ...(2)... 宿舍。

a)

(1) 唱

(2) 回

b)

(1) 回

(2) 唱

c)

(1) 喝

(2) 回

d)

(1) 回

(2) 喝

8.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

课/ 都/ 星期六/ 星期一/ 他们/ 从/ 到/ 有

a)

他们从星期一到星期六都有课。

b)

他们从星期六到星期一都有课。

c)

他们到星期一从星期六都有课。

d)

他们到星期六从星期一都有课。

9.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái

a)

我在做作业呢。

b)

我在唱歌呢。

c)

我正在看电影呢。

d)

我正在喝酒呢。

10.

Chọn vị trí thích hợp để điền từ “ 所以 ”:

...(1)...明天...(2)...我没有课,...(3)...有时间...(4)。

a)

(3)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(4)

11.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

他 ...(1)... 天早上 ...(2)... 去书店吗?

a)

(1) 每

(2) 都

b)

(1) 都

(2) 每

c)

(1) 在

(2) 呢

d)

(1) 呢

(2) 在

12.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

今天是星期一,你明天有课吗?

a)

我上午下午都有课。

b)

我没有课。

c)

我只有听写课。

d)

我有汉语课和听写课。

13.

Chọn ĐÚNG/SAI:

从星期一到星期四,每天我都有三个课。

a)

SAI

b)

ĐÚNG

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你/ 吧/ 去/ 书/ 买/ 自己

a)

你自己去买书吧。

b)

买书你自己去吧。

c)

去吧你自己买书。

d)

买书吧你自己去。

15.

Nhìn hình và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

他在502,我在503,他的房间在我房间的 ......。

a)

对面

b)

旁边

c)

右边

d)

左边