Worksheetsdau trg 100
Total questions: 142
Worksheet time: 1hrs 11mins
A. Trung học cơ sở và trung học phổ thông
B. Trẻ em mầm non 04 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa, vùng bãi ngang ven biển, hải đảo
C. Tất cả phương án
D. Học sinh trung học cơ sở; trẻ em mầm non 05 tuổi không ở thôn, xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số
Câu 2. Theo Luật giáo dục 2019. Phương án nào sau đây là bị Cấm lợi dụng hoạt động giáo dục?
A. Hoạt động giáo dục vì mục đích vụ lợi
B. Hoạt động giáo dục để xuyên tạc chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước, chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc, kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, phá hoại thuần phong mỹ tục, truyền bá mê tín, hủ tục, lôi kéo người học vào các tệ nạn xã hội
C. Tất cả phương án
Câu 3. Theo Luật giáo dục 2019. Cơ quan nào quy định cơ chế thu và quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập?
A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Nhà nước
D. Bộ tài chính
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự cần thiết ban hành luật nghĩa vụ quân sự?
A. Kế thừa và phát huy truyền thống yêu nước của nhân dân Việt Nam.
B. Tạo điều kiện cho công dân làm tròn nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
C. Đáp ứng yêu cầu xây dựng quân đội trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại
D. Phục vụ mục tiêu xây dựng quân đội hùng mạnh hàng đầu khu vực châu Á.
Câu 5. Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời bình có được phục vụ tại ngũ?
A. Không
B. Được, khi quân đội có nhu cầu
C. Được trong một số trường hợp thật đặc biệt
D. Được khi họ tự nguyện và quân đội có nhu cầu
Câu 6. Đối tượng đăng ký nghĩa vụ quân sự bao gồm
A. Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 17 tuổi trở lên
B. Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 18 tuổi trở lên
C. Chỉ công dân nam
D. Mọi công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và mọi công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên
Câu 7. Những đối tượng nào được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự
A. Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.
B. Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần theo quy định của pháp luật.
C. Người khuyết tật, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.
D. Người tàn tật tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.
Câu 8. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là:
A. 18 tháng
B. 20 tháng
C. 22 tháng
D. 24 tháng
Câu 9. Độ tuổi gọi công dân nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu
A. Từ 18 đến 25 tuổi
B. Từ 18 đến hết 25 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi, riêng đối với công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết 27 tuổi.
Câu 10. Trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ
A. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe;
B. Người thuộc diện di dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc biệt khó khăn theo dự án phát triển kinh tế – xã hội của Nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trở lên quyết định;
C. Đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông; đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học, trình độ cao đẳng hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục nghề nghiệp trongthời gian một khóa đào tạo của một trình độ đào tạo.
D. Tất cả trường hợp trên
Câu 11. Trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ
A. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng một;
B. Một anh hoặc một em trai của liệt sĩ;
C. Một con của bệnh binh, người nhiễm chất độc da cam suy giảm khả năng lao động từ 61% đến 80%;
D. Cả a và b
Câu 12. Công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức trong thời gian thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự thì được hưởng các chế độ gì?
A. Được trả nguyên lương, tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng
B. Được trả nguyên lương, tiền tàu xe
C. Được trả nguyên lương
D. được trả tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng.
Câu 13. Lệnh gọi khám sức khỏe phải được giao cho công dân trước thời điểm khám sức khỏe bao nhiêu ngày?
A. 10 ngày
B. 15 ngày
C. 20 ngày
D. 35 ngày
Câu 14. Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự thì bị xử lý như thế nào?
A. Phạt cảnh cáo
B. Phạt tiền
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự
Câu 15. Hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm kiểm tra, khám sức khỏe ghi trong lệnh gọi kiểm tra hoặc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự của Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị xử phạt tiền như thế nào?
A. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng
B. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 9.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng
D. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng
Câu 16. Hành vi cố ý không nhận lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự của Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị xử phạt tiền như thế nào?
A. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng
B. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng
D. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng
Câu 17. Người được khám sức khỏe có hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự thì bị xử phạt tiền như thế nào?
A. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng
B. Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 17.000.000 đồng
D. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng
Câu 18.Người nào không chấp hành đúng quy định của pháp luật về đăng ký nghĩa vụ quân sự, không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung huấn luyện, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì
A. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
B. Bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm
C. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.
Câu 19. Người nào là quân nhân dự bị mà không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ trong trường hợp có lệnh tổng động viên, lệnh động viên cục bộ, có chiến tranh hoặc có nhu cầu tăng cường cho lực lượng thường trực của quân đội để chiến đấu bảo vệ địa phương, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, thì
A. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
B. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
C. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.
Câu 20. Theo Luật trẻ em, độ tuổi nào sau đây được coi là trẻ em?
A. Dưới 18 tuổi B. Dưới 16 tuổi C. Dưới 14 tuổi D. Dưới 15 tuổi
A. Dưới 18 tuổi
B. Dưới 16 tuổi
C. Dưới 14 tuổi
D. Dưới 15 tuổi
Câu 21. Hành vi nào sau đây được coi là xâm hại trẻ em?
A. Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán, bỏ rơi bỏ mặc trẻ em và các hình thức gây tổn hại khác.
B. Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý.
C. Là hành vi gây bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán.
D. Là các hành vi gây thương tổn.
Câu 22. Trẻ em không đủ điều kiện thực hiện được quyền sống, quyền được bảo vệ, quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng, quyền học tập, cần có sự hỗ trợ, can thiệp đặc biệt của Nhà nước, gia đình và xã hội để được an toàn, hòa nhập gia đình, cộng đồng. Là trẻ em?
A. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
B. Trẻ em có hoàn cảnh khó khăn
C. Trẻ em khuyết tật
D. Trẻ em hòa nhập cộng đồng
Câu 23: Thuốc lá là gì?
A. Thuốc lá là sản phẩm gây nghiện
B. Thuốc lá là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá, được chế biến dưới dạng thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác
C. Thuốc lá là sản phẩm được sản xuất từ toàn bộ hoặc một phần nguyên liệu thuốc lá.
D. Thuốc lá là thuôc điếu, xì gà, thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác.
Câu 23. Trường hợp bán, cung cấp thuốc lá cho người chưa đủ 18 tuổi có bị phạt không?
A. Chỉ bị phạt cảnh cáo
B. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
C. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
D. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
Câu 24: Địa điểm cấm hút thuốc lá trong nhà nhưng được phép có nơi dành riêng cho người hút thuốc lá?
A. Cơ sở y tế.
B. Nơi làm việc.
C. Quán bar, karaoke, vũ trường, khách sạn và cơ sở lưu trú du lịch.
D. Cơ sở hoặc khu vực có nguy cơ cháy, nổ cao, nơi giải trí dành riêng cho trẻ em
Câu 25. Nơi dành riêng cho người hút thuốc lá phải bảo đảm các điều kiện nào sau đây?
A. Có dụng cụ chứa các mẩu, tàn thuốc lá; có biển báo tại các vị trí phù hợp, dễ quan sát; Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.
B. Địa điểm thoáng mát; có thiết bị phòng cháy, chữa cháy; có biển báo tại các vị trí phù hợp, dễ quan sát; Có dụng cụ chứa các mẩu, tàn thuốc lá.
C. Địa điểm có gió; có thiết bị phòng cháy, chữa cháy; có biển báo tại các vị trí phù hợp, dễ quan sát; Có dụng cụ chứa các mẩu, tàn thuốc lá; có giá để thuốc lá.
D. Có phòng và hệ thống thông khí tách biệt với khu vực không hút thuốc lá; Có dụng cụ chứa các mẩu, tàn thuốc lá; có vị trí để thuốc lá khô ráo, hợp vệ sinh.
Câu 26. Số lượng thuốc lá trong bao, gói theo quy định là?
A. 10 điếu.
B. Không được ít hơn 20 điếu, trừ thuốc lá xì gà và thuốc lá được sản xuất để xuất khẩu.
C. 20 điếu.
D. 20 điếu đối với thuốc lá thông thường; đối với xì gà và thuốc lá được sản xuất để xuất khẩu thì hơn 20 Điếu.
Câu 27. Đối với người từ đủ 16 tuổi nhưng chưa đủ 18 tuổi có hành vi sử dụng thuốc lá thì bị xử phạt như thế nào
A. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
B. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng
C. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng
D. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng
Câu 28. Hành vi Vận động, ép buộc người khác sử dụng thuốc lá bị xử phạt như thế nào?
A. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng
B. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng
D. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng
Câu 29. Mức phạt tiền đối với hành vi hút thuốc lá tại địa điểm có quy định cấm ?
A. 100 đến 300 nghìn đồng
B. 200 đến 400 nghìn đồng
C. 200 đến 500 nghìn đồng
D. 100 đến 600 nghìn đồng
Câu 30. Sử dụng thuốc lá là hành vi?
A. hút, nhai, ngửi, hít sản phẩm thuốc lá.
B. hút, nhai, ngửi, hít, ngậm sản phẩm thuốc lá.
C. hút, nhai, ngửi, ngậm sản phẩm thuốc lá.
Câu 31. Chọn đáp án đúng
A. Nghiêm cấm hành vi sử dụng hình ảnh thuốc lá trên báo chí, xuất bản phẩm dành cho trẻ em.
B. Nghiêm cấm hành vi sử dụng hình ảnh thuốc lá trên báo chí, xuất bản phẩm dành riêng cho phụ nữ và trẻ em.
C. Nghiêm cấm hành vi sử dụng hình ảnh thuốc lá trên báo chí, xuất bản phẩm dành riêng cho trẻ em.
Câu 32. Phòng cháy và chữa cháy là trách nhiệm của ai?
A. Của mỗi cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân
B. Của Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy
C. Của đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở
D. Của Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy, đội dân phòng, đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở
Câu 33. Ngày toàn dân phòng cháy và chữa cháy ?
A. 3/10 hằng năm
B. 4/10 hằng năm
C. 5/10 hằng năm
D. 6/10 hằng năm
Câu 34. Trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy, lấy công tác nào là chính?
A. Lấy chữa cháy là chính
B. Lấy phòng ngừa là chính
C. Lấy phương châm 4 tại chỗ làm chính
D. Lấy tuyên truyền là chính
Câu 35. Hành viKhông chấp hành nội quy về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ của người hoặc cơ quan có thẩm quyền bị xử phạt tiền như thế nào?
A. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
B. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 600.000 đồng
C. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 800.000 đồng
D. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1000.000 đồng
Câu 36. Người bao nhiêu tuổi không được uống rượu, bia
A. Người chưa đủ 18 tuổi
B. Người đủ 18 tuổi
C. Người chưa đủ 16 tuổi
D. Người dưới 16 tuổi
Câu 37. Người điều khiển phương tiện giao thông không uống rượu, bia trong trường hợp nào dưới đây
a) Trước và trong khi tham gia giao thông
b) Trước khi tham gia giao thông
c) Khi tham gia giao thông
d) Tất cả đáp án trên
Câu 38. Quảng cáo rượu có độ cồn từ bao nhiêu độ trở lên thì bị nghiêm cấm
a) Từ 10 độ trở lên
b) Từ 15 độ trở lên
c) Từ 20 độ trở lên
Câu 39. Nghiêm cấm hành vi Bán, cung cấp, khuyến mại rượu, bia cho người chưa đủ bao nhiêu tuổi.
a) 16 tuổi
b) 17 tuổ
c) 18 tuổi
d) 15 tuổi
Câu 40: Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, tổ chức, học sinh, sinh viên không được uống rượu, bia trong trường hợp nào dưới đây?
A. Ngay trước giờ làm việc, học tập.
B. Trong giờ làm việc, học tập.
C. Nghỉ giữa giờ làm việc, học tập.
D. Các phương án nêu ra đều đúng.
Câu hỏi 41. Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ sẽ bị áp dụng mức xử phạt vi phạm hành chính như nhế nào?
A. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
B. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng
D. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng
Câu hỏi 42: Đề nghị cho biết hành vi xúi giục, kích động, lôi kéo người khác uống rượu, bia bị áp dụng mức xử phạt vi phạm hành chính như thế nào?
A. Phạt cảnh cáo
B. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
C. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
D. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng
Câu 43: Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái
với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành
theo hiệu lệnh nào?
A. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.
B. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.
C. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.
Câu 44: Khi ở một khu vực đồng thời có đặt biển báo hiệu cố định và biển báo tạm
thời mà ý nghĩa hiệu lực khác nhau, thì người lái xe phải chấp hành hiệu lệnh của
biển nào?
A. Biển báo hiệu tạm thời.
B. Biển báo hiệu cố định.
C. Không chấp hành biển nào.
Câu 45: Có mấy loại dải phân cách?
a. Loại cố định;
b. Loại di động;
c. Cả hai loại trên.
Câu 46: “Người tham gia giao thông đường bộ” gồm những thành phần nào?
. Người điều khiển, dẫn dắt súc vật;
C. Người đi bộ trên đường bộ;
D. Cả ba thành phần nêu trên.
A. Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ;
Câu 47: “Người điều khiển giao thông” gồm những thành phần nào?
A. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông;
B. Cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại
nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.
Câu 48: Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A. Đi bên phải theo chiều đi của mình;
D. Tất cả các ý trên.
B. Đi đúng phần đường quy định
C. Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ
Câu 49: Khi đèn tín hiêu giao thông màu vàng bâ ̣ t sáng, người điều khiển phương ̣
tiên đi chưa đến vạch dừng thì phải làm gì? ̣
A. Tiếp tục đi nhưng phải chú ý quan sát tránh gây tai nạn giao thông
B. Dừng lại trước vạch dừng.
C. Được đi tiếp nhưng chỉ được rẽ trái.
Câu 50: Xe cơ giới 2-3 bánh có được kéo đẩy nhau hoặc vật gì khác trên đường
không?
A. Được phép;
B. Tuỳ trường hợp;
C. Tuyệt đối không.
Câu 51: Người điều khiển xe môtô trên 50 phân khối bắt buộc phải có giấy tờ gì ?
A. Giấy phép lái xe
B. Chứng nhận đăng kí xe
C. Bảo hiểm dân sự
D. Tất cả những giấy tờ trên
Câu 52: Người điều khiển xe môtô dưới 50 phân khối bắt buộc phải có giấy tờ gì ?
A. Giấy phép lái xe
B. Chứng nhận đăng kí xe
C. Bảo hiểm dân sự
D. Các loại giấy ở Câu b và c
Câu 53: Người điều khiển xe đạp máy, xe máy điện có bắt buộc đội mũ bảo hiểm
không ?
A. Không phải đội mũ bảo hiểm
B. Phải đội mũ bảo hiểm
C. Phải Đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách
Câu 54: Người tham gia giao thông đường bộ bằng xe môtô hai bánh, ba bánh, xe
gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?
A. Khi đi trên các tuyến đường giao thông trong thành phố, thị xã, thị trấn, khu
vực đông dân cư
B. Khi đi trên các tuyến đường quốc lộ
C. Khi tham gia giao thông
Câu 55: Đèn tín hiệu giao thông dành cho người đi bộ có mấy màu?
A. 1 màu
B. 2 màu
C. 3 màu
Câu 56: Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển
phương tiện phải nhường đường như thế nào?
A. Phải nhường đường cho xe đi bên phải
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước;
C. Phải nhường đường cho xe đi bên trái.
Câu 57: Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển
phương tiện phải nhường đường như thế nào?
A. Phải nhường đường cho xe đi bên phải
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước;
C. Phải nhường đường cho xe đi bên trái.
Câu 58: Tại nơi đường giao nhau giữa đường không ưu tiên và đường ưu tiên hoặc
giữa đường nhánh và đường chính người lái xe phải xử lý như thế nào?
A. Nhường đường cho xe chạy ở bên phải mình tới;
B. Nhường đường cho xe chạy ở bên trái mình tới;
C. Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ
hướng nào tới.
Câu 59: Trong đô thị trường hợp nào dưới đây xe không được dùng còi (trừ các xe
ưu tiên theo Luật định)?
A. Khi qua nơi đông người tụ họp, đi lại trên đường;
B. Khi qua nơi có trường học trẻ em đi lại trên đường;
C. Từ 22h đến 5h sáng hôm sau;
D.Khi qua ngã ba, ngã tư, trong thành phố, thị xã, thị trấn đông người qua lại.
Câu 60: Khi gặp một đoàn xe, một đoàn xe tang hay một đoàn người có tổ chức đi
theo hàng ngũ, người lái xe phải xử lý như thế nào cho đúng quy tắc giao thông?
A. Bóp còi, rú ga để cắt ngang qua;
B. Báo hiệu và từ từ cho xe đi qua để đảm bảo an toàn.
C. Chờ đoàn xe, đoàn người đi qua hết thì tiếp tục lưu thông
Câu 61: Người điều khiển xe môtô hai bánh, ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3
trở lên phải đủ bao nhiêu tuổi?
A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 20 tuổi
Câu 62: Trên đường bộ trong khu vực đông dân cư xe môtô hai bánh, ba bánh, xe
máy được lưu thông với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h?
A. 30 km/h
B. 40 km/h
C. 50 km/h
Câu 63: Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao
thông có được mang vác vật cồng kềnh hay không?
A. Được mang, vác tùy trường hợp cụ thể.
B. Không được mang, vác.
C. Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.
Câu 64: Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh bằng
hai tay hoặc một tay giang ngang để báo hiệu thì người tham gia giao thông phải đi
như thế nào là đúng quy tắc giao thông ?
A. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển
giao thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên
trái người điều khiển được đi.
B. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao
thông được đi thẳng; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người
điều khiển được đi thẳng và rẽ phải.
C. Người tham gia giao thông ở tất cả các hướng phải dừng lại
Câu 65: Tại nơi đường giao nhau, khi người điều khiển giao thông ra hiệu lệnh tay
giơ thẳng đứng để báo hiệu thì tham gia giao thông phải đi như thế nào?
A. Người tham gia giao thông ở phía trước và ở phía sau người điều khiển giao
thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người
điều khiển được đi.
B. Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.
thông phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và bên trái người
điều khiển được đi.
B. Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.
C. Tất cả các trường hợp trên
Câu 66: Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ và xe cơ giới
phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
a. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên
dùng đi trên làn đường bên phải.
b. Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng đi trên làn đường bên trái.
C. Xe thô sơ phải đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ
giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.
Câu 67: Khi có tín hiệu của xe ưu tiên, người tham gia giao thông phải làm gì?
A. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải để
nhường đường.
B. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh sát lề đường để nhường đường cho xe ưu
tiên. Cấm các hành vi gây cản trở xe ưu tiên.
C. Phải nhanh chóng giảm tốc độ, tránh hoặc dừng lại sát lề đường bên phải
để nhường đường. Không được gây cản trở xe được ưu tiên.
Câu 68: Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo đường vòng xuyến,
người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao
thông?
A. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.
B. Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.
C. Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.
Câu 69: Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?
A. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm³ trở lên.
B. Xe gắn máy có dung tích lanh từ 50cm³ trở xuống.
C. Xe ô tô tải dưới 3,5 tấn, xe chở người đến 9 chỗ ngồi
D. Tất cả các ý trên.
Câu 70: Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép đến mức
không nguy hiểm trong các trường hợp nào dưới đây?
A. Khi vượt xe khác.
B. Khi cho xe chạy sau vượt.
C. Cả hai ý nêu trên.
Câu 71: Những hành vi nào sau đây người tham gia giao thông được phép thực
hiện?
A. Điều khiển xe cơ giới không có giấy phép lái xe theo quy định.
B. Giao xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cho người không đủ điều kiện để điều
khiển xe tham gia giao thông đường bộ.
C. Chở theo hai người trên xe môtô, xe gắn máy đi cấp cứu.
D. Tất cả các hành vi trên
Câu 72: Khi gặp tín hiệu đèn giao thông màu vàng nhấp nháy, người tham gia giao
thông có được phép đi tiếp không?
A. Không được phép;
B. Phải dừng lại trước vạch dừng, trừ trường hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi
tiếp;
C. Được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát, nhường đường cho người
đi bộ qua đường.
Câu 73: Xe chạy phía sau được phép vượt xe chạy phía trước trong trường hợp nào
sau đây?
A. Không có chướng ngại vật phía trước, không có xe chạy ngược chiều trong
đoạn đường định vượt, xe chạy trước không có tín hiệu vượt xe khác và đã
tránh về bên phải.
B. Nơi đường giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt;
C. Trên cầu hẹp có một làn xe;
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 74: Trong khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông
phải nhường đường như thế nào?
A. Không phải nhường đường, các phương tiện khác phải nhường đường cho
người chuyển hướng.
B. Phải nhường quyền đi trước cho người đi bộ, người đi xe đạp đang đi trên
phần đường dành riêng cho họ, nhường đường cho các xe đi ngược chiều.
Câu 75: Trong đô thị và khu đông dân cư từ 22 giờ đến 5 giờ xe xin vượt phải báo hiệu
như thế nào?
A. Báo hiệu bằng đèn tín hiệu
B. Báo hiệu bằng còi (kèn)
C. Báo hiệu bằng đèn và còi (kèn)
Câu 76: Trường hợp nào dưới đây được quy định trong luật giao thông đường bộ?
a. Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc
b. Xe đang lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc
Câu 77: Người điều khiển phương tiện được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây?
a. Bên trái đường một chiều;
b. Song song với một xe khác đang dừng, đỗ;
c. Ngoài phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức;
d. Trong phạm vi an toàn của đường sắt;
Câu 78: Xe mô tô, xe gắn máy không được xếp hàng hóa, hành lý vượt chiều cao tính từ mặt đường xe chạy trở lên là bao nhiêu?.
a. 2 mét
b. 2,5 mét
c. 3 mét
d. 3,5 mét
Câu 79: Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy khi tham gia giao thông được thực hiện các hành vi sau đây?
a. Mang, vác vật cồng kềnh;
b. Sử dụng ô (dù)
c. Sử dụng điện thoại di động, thiết bị âm thanh
d. Không có hành vi nào nêu trên.
Câu 80: Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?
a. Trẻ em dưới 5 tuổi
b. Trẻ em dưới 6 tuổi
c. Trẻ em dưới 7 tuổi
Câu 81: Ai là người có trách nhiệm giúp đỡ trẻ em dưới 7 tuổi khi đi qua đường?
a. Cảnh sát giao thông
b. Người tham gia giao thông
d. Tất cả mọi người
c. Người thấy trẻ em qua đường
Câu 82: Ở nơi không có đèn tín hiệu, không có vạch kẻ đường, cầu vượt, hầm dành cho người đi bộ, thì người đi bộ phải qua đường như thế nào cho an toàn?
a. Cứ qua đường bình thường, các phương tiện giao thông phải tự tránh người đi
bộ
b. Phải quan sát các xe đang đi tới, chỉ qua đường khi chắc chắn không có xe
nào đang đến gần từ mọi hướng, vừa qua đường vừa quan sát.
c. Chạy nhanh qua đường
d. Cả ba cách trên
Câu 83: Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn có trách nhiệm gì sau đây?
a. Bảo vệ hiện trường;
b. Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn;
c. Báo tin ngay cho cơ quan công an, y tế hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất
d. Tất cả các nghĩa vụ trên
Câu 84: Người đang điều khiển xe môtô, xe gắn máy sử dụng điện thoại di động thì bị
phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 60.000 đồng đến 80.000 đồng
b. Phạt từ 70.000 đồng đến 90.000 đồng
c. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
Câu 85: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy chạy dàn hàng ngang từ 3 (ba) xe trở lên thì bị
phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 60.000 đồng đến 80.000 đồng
b. Phạt từ 70.000 đồng đến 90.000 đồng
c. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
Câu 86: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới
10 km/h thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 80.000 đồng đến 120.000 đồng
b. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c. Phạt từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng
Câu 87: Điều khiển xe môtô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b. Phạt từ 150.000 đồng đến 200.000 đồng
c. Phạt từ 200.000 đồng đến 250.000 đồng
Câu 88: Điều khiển xe môtô, xe gắn Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao
thông thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b. Phạt từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng
c. Phạt từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
Câu 89: Những hành vi vi phạm nào sau đây ngoài việc bị phạt tiền thì còn bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày?
b. Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
c. Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình
d. Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu
a. Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều đường
Câu 90: Điều khiển xe môtô chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử
dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương
tiện đến 10 (mười) ngày.
c. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng
Câu 91: Điều khiển xe môtô trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4miligam thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử dụng
Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương
tiện đến 10 (mười) ngày.
c. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử
dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10
(mười) ngày.
Câu 92: Điều khiển xe môtô trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử
dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày.
b. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị tước quyền sử
dụng Giấy phép lái xe 60 (sáu mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10
(mười) ngày
c. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, đồng thời bị bị tước quyền sử
dụng Giấy phép lái xe 30 (ba mươi) ngày và tạm giữ phương tiện đến 10 (mười)
ngày.
Câu 93: Điều khiển xe môtô, xe gắn lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng
b. Phạt từ 5.000.000 đồng đến 700.000 đồng
c. Phạt từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng
Câu 94: Tụ tập đá bóng, đá cầu, chơi cầu lông trên đường giao thông thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
b. Phạt từ 150.000 đồng đến 200.000 đồng
c. Phạt từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng
Câu 95: Phơi thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải sản trên đường bộ thì bị phạt bao nhiêu tiền ?
a. Phạt từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng
b. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c. Phạt từ 150.000 đồng đến 300.000 đồng
Câu 96: Đổ rác, xả nước thải ra đường phố không đúng nơi quy định thì bị phạt bao nhiêu tiền?
a. Phạt từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
b. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
c. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
a. Phạt từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng
b. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
c. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
Câu 97: Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi điều khiển xe mô tô có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên thì bị xử phạt như thế nào?
a. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng
b. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương
tiện đến 10 (mười) ngày.
c. Phạt cảnh cáo và bị tạm giữ phương tiện đến 10 (mười) ngày.
Câu 98: Người điều khiển xe mô tô không có Giấy phép lái xe thì bị xử phạt như thế nào?
a. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng.
b. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương tiện
đến 10 (mười) ngày.
c. Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng, đồng thời bị tạm giữ phương
tiện đến 10 (mười) ngày.
Câu 99: Chủ xe mô tô, xe gắn máy giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật điều khiển xe tham gia giao thông thì bị xử phạt như thế nào?
a. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
b. Phạt từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng
c. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
a. Phạt từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng
b. Phạt từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng
c. Phạt từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng
Câu 100: Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy đi dàn hàng ngang từ ba xe trở lên thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt cảnh cáo
b. Phạt từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng
c. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng
Câu 101: Điều khiển xe đạp, xe đạp máy buông cả hai tay thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt cảnh cáo
b. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
c. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
Câu 102: Điều khiển xe đạp, xe đạp máy lạng lách, đánh võng; đuổi nhau trên đường thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt cảnh cáo
b. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
c. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
Câu 103: Điều khiển xe đi bằng một bánh đối với xe đạp, xe đạp máy thì bị xử lý như thế nào?
a. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng
b. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng
c. Phạt từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng
Câu 104. Người điều khiển xe mô tô đi trong đô thị và khu đông dân cư từ 22 giờ đến 5 giờ, nếu muốn vượt xe thì sử dụng tín hiệu nào (trừ các xe ưu tiên theo quy định)?
A. Tín hiệu còi
B. Tín hiệu đèn
C. Bấm còi và nháy đèn liên tục để xin vượt
Câu hỏi 219: Các biển báo dưới đây theo thứ tự lần lượt thuộc các nhóm nào?
A. Nhóm biển báo nguy hiểm và cảnh báo - Nhóm biển báo phụ - Nhóm biển báo hiệu lệnh - Nhóm biển chỉ dẫn
B. Nhóm biển báo hiệu lệnh - Nhóm biển báo nguy hiểm và cảnh báo - Nhóm biển báo chỉ dẫn - Nhóm biển báo phụ
C. Nhóm biển báo cấm - Nhóm biển báo nguy hiểm và cảnh báo - Nhóm biển hiệu lệnh - Nhóm biển chỉ dẫn
Câu hỏi 105: Biển báo nào sau đây báo hiệu đường bộ “giao nhau với đường sắt không có rào chắn”?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu hỏi 106: Theo quy định, biển báo nào sau đây báo hiệu “giao nhau với đường ưu tiên”?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu hỏi 107: Theo quy định, biển báo nào sau đây báo hiệu “giao nhau với đường sắt có rào chắn”?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu 108: Biển báo nào sau đây không cho phép rẽ phải?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu 109: Biển nào sau đây báo đường cấm các xe (cơ giới và thô sơ) kể cả các xe được ưu tiên theo quy định, có trọng tải toàn bộ xe (cả xe và hàng) phân bổ trên một trục bất kỳ của xe (tải trọng trục xe) vượt quá trị số ghi trên biển đi qua?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu 110: Biển nào sau đây báo hiệu cấm dừng xe và đỗ xe?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu hỏi 111: Biển nào báo hiệu cấm đi ngược chiều, trừ các xe ưu tiên theo quy định?
z
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
âu 112: Biển báo nào cấm người đi bộ?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Câu 113: Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ?
A. Biển 1.
B. Biển 3.
C. Biển 1 và 3.
A. Biển 1.
B. Biển 3.
C. Biển 1 và 3.
Câu 114: Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này?
A. Biển 1.
B. Biển 3.
C. Biển 1 và 3.
Câu 115: Biển nào cấm mọi loại xe cơ giới đi vào, trừ xe gắn máy, môtô 2 bánh và các loại xe ưu tiên theo luật định?
A. Biển 1.
B. Biển 1 và 2.
C. Cả ba biển.
A. Biển 1
B. Biển 1 và 2.
C. Cả ba biển.
Câu 116: Biển nào cấm ô tô tải?
A. Biển 2.
B. Biển 1 và 2.
C. Biển 2 và 3.
Câu 117: Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?
A. Biển 1 và 3.
B. Biển 3.
C. Cả ba biển.
Câu 118: Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao nhau với đường sắt?
A. Biển 1.
B. Biển 1 và 2.
C. Cả ba biển.
A. Biển 1.
B. Biển 1 và 2.
C. Cả ba biển.
Câu 119: Biển nào cấm mô tô ba bánh đi vào?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Cả hai biển.
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Cả hai biển.
Câu 120: Biển nào cấm mô tô hai bánh đi vào?
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Cả hai biển.
Câu 121: Biển nào cấm quay đầu xe?
A. Biển 2.
B. Biển 2 và 3.
C. Cả ba biển.
Câu 122: Biển nào cấm rẽ trái?
A. Biển 1 và 3.
B. Biển 1.
C. Cả ba biển.
Câu 123. Trong các loại văn bản pháp luật dưới đây, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?
A. Lệnh, chỉ thị.
B. Hiến pháp.
C. Nghị quyết, Nghị định.
D. Quyết định, Thông tư.
Câu 124. Cơ quan nào có quyền ban hành pháp luật?
B. Tòa án.
C. Các cơ quan Nhà nước.
D. Nhà nước.
A. Chính phủ.
Câu 125. Theo Luật Giáo dục, học sinh không được lưu ban quá bao nhiêu lần trong một cấp học?
B. Không quá 2 lần
C. Không quá 3 lần
D. Không quá 4 lần
A. Không quá 1 lần
Câu 126. Người nào sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép chất cháy, chất độc, thì bị phạt tù từ:
A. 01 năm đến 05 năm
B. Từ 5 đến 7 năm
C. Từ 6 tháng đến 1 năm
D. Trên 7 năm
Câu 127. Theo bộ Luật Hình sự, tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự( trừ những tội phạm đặc biệt do Luật Hình sự quy định) là:
A. từ đủ 18 tuổi
B. từ đủ 16 tuổi
C. từ đủ 17 tuổi
D. Trên 18 tuổi
Câu 128. Theo bộ Luật Hình sự, “người đồng phạm" bao gồm:
A. người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người đứng xem.
B. người tổ chức, người xúi giục, người giúp sức.
C. người tổ chức, người thực hành, người xúi giục.
D. người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.
Câu 129. Tại nơi đường bộ giao nhau với đường sắt, khi có tín hiệu phải dừng lại. Người tham gia giao thông phải dừng cách đường ray gần nhất là bao nhiêu mét?
A. Tối thiểu 3 mét
B. Tối đa 3 mét
C. Tối thiểu 5 mét
D. Tối đa 5 mét
Câu 130. Không gian mạng quốc gia là không gian mạng do:A. Đảng xác lập, quản lý và kiểm soát.
B. Đoàn xác lập, quản lý và kiểm soát.
C. Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soát.
D. Quốc hội xác lập, quản lý và kiểm soát.
B. Đoàn xác lập, quản lý và kiểm soát.
C. Chính phủ xác lập, quản lý và kiểm soát.
D. Quốc hội xác lập, quản lý và kiểm soát.
A. Đảng xác lập, quản lý và kiểm soát.
Câu 131. Theo Luật An ninh mạng năm 2018 thì Tài khoản số là thông tin dùng để làm gì?
A. Chứng thực, xác thực, bảo đảm, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng
B. Chứng thực, xác thực, phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng
C. Phân quyền sử dụng các ứng dụng, dịch vụ trên không gian mạng
D. Xác thực để sử dụng thông tin và các dịch vụ trên không gian mạng, được cơ quan có thẩm quyền số hóa
Câu 132. Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không phải là hành vi tham nhũng?
A. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản
B. Lạm quyền trong khi thi hành công vụ
C. Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe đối với người khác.
D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi
Câu 133. Khi đang ở trên tầng 18 của chung cư, mà ở tầng 17 bị cháy không thể xuống phía dưới được em sẽ làm gì?
A. Nhảy xuống
B. Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu
C. Cố chạy xuống nghỉ
D. Ở nguyên vị trí, chờ người đến cứu
Câu 134. Hành vi sử dụng trái phép pháo nổ (đốt pháo) bị phạt tù mức cao nhất là bao lâu
A. 4 năm
B. 5 năm
C. 6 năm
D. 7 năm
Câu 135. Xe đạp máy là xe thô sơ hai bánh có lắp động cơ, vận tốc thiết kế
A. Lớn hơn 25 km/h
B. Bé hơn 25 km/h
D. Lớn nhất không lớn hơn 25 km/
C. Bé nhất không lớn hơn 25 km/h
Câu 136. Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em là?
A. 111
B. 112
C. 116
D. 101
Câu 137. Đăng ký tuyển sinh trực tuyến đầu cấp được thực hiện ở những cấp học nào?
A. Mầm non, tiểu học, THCS, THPT
B. Mầm non
C. Mầm non, tiểu học
D. Mầm non, tiểu học, THCS
Câu 138. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu?
A. 40km/h.
B. 50km/h.
C. 60km/h.
Câu 139. Người điều khiển xe đạp được chở mấy người?
A. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người.
B. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới 6 tuổi thì được chở tối đa hai người.
C. Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trừ trường hợp chở thêm một trẻ em dưới 7 tuổi thì được chở tối đa hai người.
Câu 140. Người dẫn dắt súc vật có được dẫn dắt súc vật đi vào phần đường dành cho xe cơ giới không?
A. Được.
B. Không được.
C. Được nếu người dẫn dắt thấy đủ điều kiện an toàn.
