wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT TN VL9_QUANG HỌC 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với thấu kính phân kỳ?
a)
có phần rìa mỏng hơn ở giữa.
b)
làm bằng chất liệu trong suốt.
c)
có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm.
d)
có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm.
2.
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló
a)
đi qua tiêu điểm của thấu kính.
b)
song song với trục chính của thấu kính.
c)
cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
d)
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
3.
Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
b)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.
c)
Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.
d)
Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.
4.
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
a)
tia tới song song trục chính thấu kính.
b)
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
c)
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
d)
tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.
5.
Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì
a)
chùm tia ló là chùm sáng song song.
b)
chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
c)
chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.
d)
không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn.
6.
Thấu kính phân kì có thể
a)
làm kính đeo chữa tật cận thị.
b)
làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.
c)
làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.
d)
làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.
7.
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng
a)
tiêu cự của thấu kính.
b)
hai lần tiêu cự của thấu kính.
c)
bốn lần tiêu cự của thấu kính.
d)
một nửa tiêu cự của thấu kính.
8.
Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là
a)
15cm
b)
20cm
c)
25cm
d)
30cm
9.
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là
a)
12,5cm
b)
25cm
c)
37,5cm
d)
50cm
10.
Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là
a)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
b)
ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
c)
ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
d)
ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
11.
Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
a)
ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
b)
ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
c)
ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
d)
không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
12.
Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng vị trí tiêu điểm
a)
Đặt trong khoảng tiêu cự.
b)
Đặt ngoài khoảng tiêu cự.
c)
Đặt tại tiêu điểm.
d)
Đặt rất xa.
13.
Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính
a)
ở tại quang tâm.
b)
ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
c)
ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
d)
ở rất xa so với tiêu điểm.
14.
Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
a)
chúng cùng chiều với vật.
b)
chúng ngược chiều với vật.
c)
chúng lớn hơn vật.
d)
chúng nhỏ hơn vật.
15.
Nếu đưa một vật ra thật xa thấu kính phân kỳ thì ảnh của vật
a)
di chuyển gần thấu kính hơn.
b)
có vị trí không thay đổi.
c)
di chuyển ra xa vô cùng.
d)
cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
16.
Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ
a)
càng lớn và càng gần thấu kính.
b)
càng nhỏ và càng gần thấu kính.
c)
càng lớn và càng xa thấu kính.
d)
càng nhỏ và càng xa thấu kính.
17.
Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì
a)
A1B1 < A2B2.
b)
A1B1 = A2B2.
c)
A1B1 >A2B2.
d)
A1B1 >= A2B2
18.
Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì
a)
h = h'
b)
h = 2h'
c)
h = h'/2
d)
h < h'
19.
Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, có A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ cao bằng nửa vật AB khi
a)
OA < f
b)
OA = f
c)
OA > f
d)
OA = 2f
20.
Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kỳ. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là
a)
f/2
b)
f/3
c)
2f
d)
f