wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÝ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thủ đô của Việt Nam là

a)

Thành phố Hà Nội                    

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Đà Nẵng                                              

d)

Thành phố Hải Phòng

2.

Biểu tượng của đất nước và con người Việt Nam là:

a)

Quốc kì, Quốc huy                                               

b)

Quốc kì, Quốc ca                                                  

c)

Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca                                

d)

Quốc huy, Quốc ca                                 

3.

Nhà nước Văn Lang ra đời

a)

đặt ở Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

b)

khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên

c)

đóng đô ở Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

d)

năm 208 trước Công nguyên

4.

Nhà nước Âu Lạc ra đời

a)

đặt ở Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

b)

khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên

c)

đóng đô ở Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

d)

năm 208 trước Công nguyên

5.

Kinh đô nhà nước Văn Lang:

a)

đặt ở Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

b)

khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên

c)

đóng đô ở Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

d)

năm 208 trước Công nguyên

6.

Kinh đô nhà nước Âu Lạc:

a)

đặt ở Phong Châu (Phú Thọ ngày nay)

b)

khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên

c)

đóng đô ở Phong Khê (Hà Nội ngày nay)

d)

năm 208 trước Công nguyên

7.

Đồng bằng chiếm khoảng  3/4  diện tích phần đất liền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

 Việt Nam có nguồn khoáng sản đa dạng và phong phú.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Rừng được phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi và ven biển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Đất phe–ra-lít phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và có màu đỏ vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Phần đất liền Việt Nam tiếp giáp với những nước:

a)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Lào

b)

Trung Quốc, Cam-pu-chia, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan                                 

d)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

12.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

Vùng đất và vùng biển                                          

b)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời                              

c)

Vùng đất và vùng trời                                           

d)

Vùng biển, vùng trời và các đảo                               

13.

Đồ dùng mà người dân Văn Lang, Âu lạc đã chế tạo để phục vụ cho sinh hoạt:

a)

thau, chậu, bình gốm, muôi đồng,..                 

b)

lưỡi cày, cuốc, xẻng,..   

c)

mũi tên đồng, lẫy nỏ,...           

14.

Đồ dùng mà người dân Văn Lang, Âu lạc đã chế tạo để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp:

a)

thau, chậu, bình gốm, muôi đồng,..                 

b)

lưỡi cày, cuốc, xẻng,..   

c)

mũi tên đồng, lẫy nỏ,...           

15.

Đồ dùng mà người dân Văn Lang, Âu lạc đã chế tạo để phục vụ công cuộc đấu tranh bảo vệ đất nước:

a)

thau, chậu, bình gốm, muôi đồng,..                 

b)

lưỡi cày, cuốc, xẻng,..   

c)

mũi tên đồng, lẫy nỏ,...           

16.

Việt Nam có nhiều đồi núi, chiếm khoảng  1/4  diện tích phần đất liền.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Việt Nam có mạng lưới sông ngòi dày đặc và lượng nước thay đổi theo mùa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi và có màu đỏ vàng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

An Dương Vương

a)

đứng đầu nhà nước Âu Lạc

b)

đứng đầu nhà nước Văn Lang

21.

Hùng Vương

a)

đứng đầu nhà nước Âu Lạc

b)

đứng đầu nhà nước Văn Lang

22.

Hai Bà Trưng

a)

Đánh đuổi nhà Hán xâm lược

b)

đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

chống lại ách đô hộ của nhà Lương

23.

Lý Bí

a)

Đánh đuổi nhà Hán xâm lược

b)

đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

chống lại ách đô hộ của nhà Lương

24.

Ngô Quyền

a)

Đánh đuổi nhà Hán xâm lược

b)

đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

chống lại ách đô hộ của nhà Lương

25.

Ngô Quyền

a)

Đánh đuổi nhà Hán xâm lược

b)

đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

chống lại ách đô hộ của nhà Lương