WorksheetsFUN FOR STARTERS - UNIT 26
Total questions: 36
Worksheet time: 2hrs 48mins
Match
cradle
crawl
curtain
much
many
Match
ask
studio
talk
curtain
cradle
Cradle
(a)
Studio
(a)
Ask
(a)
Which: ........nào ( sự lựa chọn)
(a) nào ( sự lựa chọn)
________people
(a) people
_________money
(a) money
Crawl
(a)
Curtain
(a)
Match
which
....nào
what
cái gì, con gì, làm gì
who
ai
how
như thế nào
how many
bao nhiêu
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
5. _____________fish did you catch?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
6. _____________cakes you are going to make?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
11. _____________water is in this bottle?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
17. _____________cats are there in this pet shop?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
Match
have
Có ( đi với số nhiều)
don't have
Không có ( đi với số nhiều)
has
Có ( đi với số ít)
doesn't have
Không có ( đi với số ít)
Match
have got
Có ( đi với số nhiều)
haven't got
Không có ( đi với số nhiều)
has got
Có ( đi với số ít)
hasn't got
Không có ( đi với số ít)
Cô ấy không có quyển sách
- She _____________ a book
has got
have got
hasn't got
doesn't have
don't have
Họ có 5 chiếc oto
- They _________ five cars
have
have got
has
has got
haven't got
Nick và May không có cái bàn nào
- Nick and May ______________any desks
don't have
haven't got
hasn't got
has got
haven't got
Match
She doesn't have a book
Cô ấy không có một quyển sách nào
Do they have pens?
Họ có cái bút nài không?
Have you got a hat?
Bạn có cái mũ nào không?
Has she got a tiger?
Cô ấy có con hổ nào không?
Lucy has 3 pens
Lucy có 3 cái bút
