Font size
WorksheetsCâu hỏi về Hệ Điều Hành
Total questions: 157
Worksheet time: 1hrs 24mins
Tính năng nào không có trên Windows 10 Home?
BitLocker
Xbox App
Device Encryption
Windows Hello
Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng và
Phần cứng máy tính.
Phần mềm máy tính.
Các chương trình ứng dụng.
CPU và bộ nhớ.
Mục tiêu của hệ điều hành là gì?
Tạo ra sự cạnh tranh trong lĩnh vực phần mềm.
Sử dụng và quản lý tốt phần cứng.
Tạo ra sự cạnh tranh trong lĩnh vực phần cứng.
Tạo ra môi trường phát triển ngôn ngữ lập trình.
Tính năng nào có trên tất cả các phiên bản Windows 10?
Group Policy
Device Encryption
BitLocker
Domain
Phiên bản Windows 10 nào hỗ trợ ít tính năng nhất?
Enterprise
Home
Pro
Education
Hệ điều hành được phân thành bao nhiêu loại?
7
4
6
5
Trợ lý ảo Cortana có trên phiên bản Windows 10 nào?
Education
Pro
Tất cả các phiên bản
Enterprise
Một hệ thống máy tính bao gồm:
Phần cứng, phần mềm, người sử dụng.
Phần cứng, hệ điều hành, người sử dụng.
Phần cứng, phần mềm.
Phần cứng, phần mềm, hệ điều hành.
Trong phân loại hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi thuộc dạng nào?
Hệ thống xử lý song song.
Xử lý theo lô đa chương.
Hệ thống phân tán.
Hệ thống thời gian thực.
Trong phân loại hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lý không chia sẻ bộ nhớ và đồng hồ mà chỉ chia sẻ các tài nguyên khác thuộc dạng nào?
Xử lý theo lô đơn giản.
Hệ thống phân tán.
Hệ thống xử lý song song.
Hệ thống thời gian thực.
Xu hướng hiện tại của hệ điều hành là:
Hệ thống phân tán, theo lô đa chương.
Hệ thống phân tán, chia sẻ thời gian.
Hệ thống song song, phân tán.
Hệ thống song song, theo lô
Xu hướng hiện tại của hệ điều hành là:
Hệ thống phân tán, theo lô đa chương.
Hệ thống phân tán, chia sẻ thời gian.
Hệ thống song song, phân tán.
Hệ thống song song, theo lô đa chương.
Hai chức năng chính của hệ điều hành là gì?
Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng.
Quản lý; chia sẻ tài nguyên.
Quản lý, chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng.
Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu.
Trong hệ thống chia sẻ thời gian, việc chuyển đổi công việc xảy ra khi:
Hết thời gian quy định sử dụng.
Tất cả các đáp án trên.
Thực hiện xong công việc.
Có yêu cầu nhập/ xuất.
Trong hệ thống xử lý theo lô đa chương, việc chuyển đổi công việc xảy ra khi:
Tất cả các đáp án trên.
Thực hiện xong công việc hoặc hết thời gian quy định sử dụng.
Có yêu cầu nhập/ xuất hoặc thực hiện xong công việc.
Có yêu cầu nhập/ xuất hoặc hết thời gian quy định sử dụng.
CPU nhàn rỗi khi có yêu cầu nhập xuất trong hệ điều hành loại nào sau đây?
Xử lý theo lô đa chương.
Xử lý theo lô đơn giản.
Hệ thống song song.
Chia sẻ thời gian.
Đơn giản, nhỏ gọn, có tính đặc trưng là đặc điểm của loại hệ điều hành nào?
Xử lý theo lô đơn giản.
Hệ thống thời gian thực mềm.
Hệ thống thời gian thực cứng.
Các hệ thống nhúng.
Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 32 bit là bao nhiêu?
1GB
2GB
3GB
512 MB
Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 64 bit là bao nhiêu?
3GB
2GB
4GB
1GB
Yêu cầu Bộ xử lý tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?
1GB
Tùy phiên bản 32 hay 64 bit
2GHz
1GHz
Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?
16 GB
20 GB
80 GB
Tùy phiên bản 32 hay 64 bit
Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?
16 GB
20 GB
80 GB
Tùy phiên bản 32 hay 64 bit
Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 bản 32 bit là bao nhiêu?
40 GB
32 GB
16 GB
20 GB
Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 bản 64 bit là bao nhiêu?
60 GB
20 GB
16 GB
32 GB
Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?
4 GB
2 GB
1 GB
Tùy phiên bản 32 hay 64 bit
Phiên bản Windows 10 nào hỗ trợ ít tính năng nhất?
Education
Home
Enterprise
Pro
Tính năng BranchCache không có trên phiên bản Windows 10 nào?
Home, Pro
Home
Education
Enterprise, Education
Tính năng Windows To Go chỉ có trên phiên bản Windows 10 nào?
Enterprise, Education
Enterprise, Pro
Education, Home
Education, Pro
Loại hệ điều hành nào gây lãng phí CPU?
Theo lô đa chương
Xử lý thời gian thực
Chia sẻ thời gian
Theo lô đơn giản
Bộ phận quản lý nhập xuất bao gồm:
Hệ thống Buffer caching.
Bộ điều khiển cho các thiết bị phần cứng cụ thể.
Giao tiếp điều khiển thiết bị tổng quát.
Tất cả đều đúng.
Bộ phận quản lý tiến trình không phụ trách công việc nào sau đây?
Cung cấp cơ chế đồng bộ hóa tiến trình.
Tạo, hủy tiến trình.
Cấp phát và thu hồi vùng nhớ cho các tiến trình.
Tạm dừng, kích hoạt lại tiến trình.
Bộ phận quản lý bộ nhớ chính không phụ trách công việc nào sau đây?
Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.
Ghi nhận tình trạng bộ nhớ chính.
Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ.
Cấp phát và thu hồi vùng nhớ cho các tiến trình
Bộ phận quản lý bộ nhớ phụ không đảm nhận vai trò nào sau đây?
Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.
Quản lý
C2.1.4: Bộ phận quản lý bộ nhớ phụ không đảm nhận vai trò nào sau đây?
Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.
Quản lý vùng nhớ trống trên RAM.
Định vị lưu trữ.
Lập lịch cho đĩa.
C2.1.5: Chọn phát biểu sai:
Quản lý tập tin bao gồm thao tác tạo hủy tập tin.
Quản lý tập tin không bao gồm quản lý vùng trống trên đĩa.
Quản lý tập tin không bao gồm tạo lập quan hệ giữa tập tin và bộ nhớ phụ.
Quản lý tập tin bao gồm thao tác tạo hủy thư mục.
C2.1.6: Lời gọi hệ thống cung cấp để tạo ra giao tiếp giữa hệ điều hành và:
Người sử dụng.
Phần cứng.
Tiến trình.
Chương trình ứng dụng.
C2.1.7: Các phương pháp dùng để chuyển tham số bao gồm:
Dùng Stack.
Tất cả đều đúng.
Thanh ghi.
Sử dụng bảng.
C2.1.8: Chọn phát biểu đúng:
Hệ thống dịch lệnh đảm nhận thi hành các chỉ thị điều khiển.
Hệ thống bảo vệ nhận lệnh và dịch lệnh.
Hệ thống bảo vệ đóng vai trò giao tiếp giữa hệ điều hành và người sử dụng.
Hệ thông dịch lệnh đảm bảo các lệnh chuyển đến hệ điều hành là các chỉ thị điều khiển.
C2.1.9: Trong cấu trúc đơn giản (Monolithique), thủ tục hệ thống bao gồm:
Chương trình ứng dụng, quản lý bộ nhớ đệm nhập xuất, điều phối CPU, quản lý phần cứng.
Chương trình chính, thủ tục dịch vụ, thủ tục tiện ích.
Các phân lớp từ trong ra ngoài.
Thao tác đã có, thao tác nội bộ, thao tác mới.
C2.1.10: Chọn phát biểu đúng về cấu trúc đơn giản (Monolithique):
Do các thủ tục chỉ kích hoạt khi cần nên chủ động trong quản lý môi trường.
Nhờ sự che dấu dữ liệu nên dễ bảo vệ.
Do hệ thống thủ tục tĩnh nên thiếu chủ động trong quản lý môi trường.
Mỗi thủ tục không thể gọi đến các thủ tục khác nên dễ kiểm soát
C2.1.11: Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):
Mỗi lớp chỉ có thể gọi đến các thủ tục của chính nó.
Bên trong mỗ
Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):
Mỗi lớp chỉ có thể gọi đến các thủ tục của chính nó.
Bên trong mỗi lớp là dữ liệu và thao tác xử lý dữ liệu đó.
Lớp ngoài cùng thường là giao diện người dùng.
Lớp trong cùng thường là phần cứng.
Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):
Dễ dàng xác định các lớp một cách đầy đủ.
Cho phép xây dựng các hệ thống đơn giản trong việc thiết kế và cài đặt.
Cho phép xây dựng các hệ thống đơn giản trong việc tìm lỗi và kiểm chứng.
Các lớp có thể gọi đến các thủ tục lớp trong nó
Cấu trúc nào sau đây tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán?
Cấu trúc đơn giản.
Cấu trúc máy ảo.
Cấu trúc phân lớp.
Cấu trúc Client - Server.
Trong hệ thống máy ảo (Virtual Machine), phát biểu nào sau đây là đúng?
Mỗi máy ảo là độc lập với các máy ảo khác.
Không thể giải quyết vấn đề tương thích bằng hệ thống máy ảo.
Các máy ảo không là bản sao chính xác các đặc tính phần cứng máy tính thật.
Việc cài đặt phần mềm, giả lập phần cứng đơn giản
Hệ thống Client - Server không có đặc điểm nào sau đây?
Dễ mở rộng và sửa đổi hệ điều hành.
Dễ mở rộng và sửa đổi các tiến trình Server.
Dễ bảo vệ, nâng cấp nhờ hạt nhân nhỏ.
Không phù hợp hệ thống phân tán.
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
Tiến trình là chương trình đang được xử lý.
Mỗi tiến trình sở hữu một con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và các biến.
Tiến trình là chương trình đang trong bộ nhớ.
Tiến trình tự quyết định thời điểm dừng xử lý để phục vụ tiến trình khác.
Một tiến trình đang được tạo lập nghĩa là nó ở trạng thái nào?
Running
Blocked/ Waiting
New
Read
Trạng thái nào mà tại một thời điểm chỉ có duy nhất một tiến trình?
Ready
ược tạo lập nghĩa là nó ở trạng thái nào?
Running
Blocked/ Waiting
New
Read
Trạng thái nào mà tại một thời điểm chỉ có duy nhất một tiến trình?
Ready
Tất cả đều đúng.
Block
Running
Một tiến trình đang chờ dược cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?
Running
New
Block / Waiting
Ready
Khi một tiến trình người dùng gọi đến một lời gọi hệ thống, tiến trình hệ điều hành xử lý lời gọi này ở chế độ nào?
Đặc quyền hay không đặc quyền tùy trường hợp
Tất cả đều sai.
Đặc quyền.
Không đặc quyền
Định danh tiến trình dùng để
Xác định hoạt động của tiến trình
Bảo vệ tiến trình không bị xâm lấn
Xác định trạng thái của tiến trình
Phân biệt các tiến trình trong hệ thống
Ngữ cảnh của tiến trình bao gồm các thông tin về:
Tất cả các ý trên
Tài nguyên đang sử dụng, tài nguyên tạo lập
Bộ xử lý, bộ nhớ chính
Nội dung các thanh ghi
Một tiến trình đang chờ một sự kiện, nó sẽ ở trạng thái nào?
Ready
Running
New
Block/ Waiting
Khi thao tác nhập xuất của tiến trình hoàn tất, tiến trình đó chuyển về trạng thái nào?
Terminated
Ready
Block
Running
Phát biểu nào đúng khi nói về chuyển đổi ngữ cảnh?
Không phải tốn thời gian cho quá trình chuyển đổi
Thời gian chuyển đổi là lãng phí
Phải lưu lại ngữ cảnh tiến trình đã hoàn thành trước đó
Phải lưu lại ngữ cảnh tiến trình vừa tạo lập
Thông tin nào là thông tin riêng giữa các tiểu trình?
Không gian địa chỉ.
Stack.
Biến toàn cục.
Thông tin tài khoản.
Trong chiến lược điều phối nào, tiến trình vào trước được cấp CPU trước?
SJF
Priority
Round Robin
FIFO
Tình trạng đói CPU có thể xảy ra trong chiến lược điều phối nào?
FIFO
Tất cả các chiến lược trên.
Prior
CPU trước?
SJF
Priority
Round Robin
FIFO
Tình trạng đói CPU có thể xảy ra trong chiến lược điều phối nào?
FIFO
Tất cả các chiến lược trên.
Priority
Round Robin
Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình, không có sự chuyển đổi nào sau đây?
Running sang Waiting
Running sang Running
Ready sang Running
Ready sang Waiting
Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình, có sự chuyển đổi nào sau đây?
Ready sang Waiting
Ready sang New
Ready sang Terminated
Ready sang Running
Tiến trình nào sử dụng nhiều thao tác I/O?
Tiến trình hướng nhập xuất
Tiến trình hướng xử lý
Tiến trình tương tác
Tiến trình xử lý theo lô
Tiến trình nào sử dụng nhiều CPU?
Tiến trình tương tác
Tiến trình xử lý theo lô
Tiến trình hướng nhập xuất
Tiến trình hướng xử lý
Tiến trình nào đòi hỏi phải đáp ứng nhanh?
Tiến trình tương tác
Tiến trình xử lý theo lô
Tiến trình hướng nhập xuất
Tiến trình hướng xử lý
Tiến trình nào chấp nhận được độ trễ?
Tiến trình hướng xử lý
Tiến trình hướng nhập xuất
Tiến trình xử lý theo lô
Tiến trình tương tác
Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình đặc quyền, không có sự chuyển đổi nào sau đây?
Running sang Ready
Running sang Waiting
Running sang Terminated
Ready sang Running
Trong điều phối tiến trình, tại sao phải dùng nhiều danh sách Waiting?
Có nhiều tài nguyên
Có nhiều loại tài nguyên
Có nhiều tiến trình
Có nhiều CPU
Cho các tiến trình với thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5); P2(1,3); P3(3,1). Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, các tiến trình được nhận CPU vào các thời điểm như sau:
P1(0), P2(1), P3(3)
P3(0), P2(1), P1(4)
P1(0), P2(2), P3(4)
P1(0), P2(5), P3(8)
Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, các tiến trình được nhận CPU vào các thời điểm như sau:
P1(0), P2(1), P3(3)
P3(0), P2(1), P1(4)
P1(0), P2(2), P3(4)
P1(0), P2(5), P3(8)
Khi sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với Quantum = 2, các tiến trình được nhận CPU lần đầu vào thời điểm như sau:
P1(0), P2(2), P3(4)
P1(0), P2(5), P3(8)
P1(0), P2(1), P3(3)
P3(0), P2(1), P1(4)
Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên độc quyền, thứ tự điều phối là:
P1, P2, P4, P3
P1, P2, P3, P4
P1, P4, P3, P2
P4, P3, P2, P1
Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên không độc quyền, thời gian chờ của P3 là bao nhiêu?
0
13
8
15
Khi sử dụng chiến lược điều phối SJF độc quyền, thứ tự cấp CPU là:
P1, P2, P4, P3
P1, P3, P4, P2
P3, P4, P2, P1
P1, P2, P3, P4
Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, tổng thời gian chờ cấp CPU là:
8
10
6
9
Khi sử dụng chế độ diều phối FIFO, thời gian lưu lại hệ thống của P3 là:
6
1
9
5
Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:
P1(0), P2(1), P3(3)
P1(0), P2(3), P3(7)
P1(0), P2(1), P3(7)
P1(0), P2(3), P3(4)
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(4,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:
P1(0), P2(3), P3(7)
P1(0), P2(4), P3(4)
P1(0), P2(4), P3(8)
P1(0), P2(3), P3(4)
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(4,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:
P1(0), P2(5), P3(9)
P1(5), P2(4), P3(2)
P1(0), P2(3), P3(7)
P1(5), P2(8), P3(6)
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:
6
3
5
4
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:
3
5
4
2
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:
3
6
1
4
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:
4
2
3
5
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:
1
4
3
2
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:
7
8
9
6
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:
7
8
9
6
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:
6
5
7
4
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:
5
3
7
1
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =2 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:
2
3
4
5
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =3 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:
3
4
6
5
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =2 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:
2
3
5
4
Cho các tiến trình với thời điểm vào, thời gian xử lý như sau: P1(0,10); P2(1,4); P3(3,1); P4(5,3). Khi sử dụng chiến lược điều phối SJF không độc quyền, thời điểm cấp CPU lần đầu là:
P1(0), P2(1), P3(3), P4(6)
P1(0), P2(1), P3(3), P4(4)
P1(0), P2(1), P3(5), P4(6)
P1(0), P2(1), P3(3), P4(5)
Cho các tiến trình với thời điểm vào, thời gian xử lý và độ ưu tiên như sau: P1(0,10,3); P2(1,5,2); P3(3,1,1); P4(5,3,0). Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên không độc quyền, thời điểm hoàn tất tiến trình P1 là:
10
19
16
15
Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:
3
4
2
1
C3.2.238: Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:
3
4
2
1
C4.1.1: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?
Tới phiên của Pi và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
C4.1.2: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi phải đợi bên ngoài miền tranh chấp khi nào?
Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Chưa tới phiên của Pi
Tới phiên của Pj
C4.1.3: Để phương pháp kiểm tra luân phiên có thể áp dụng cho nhiều hơn 2 tiến trình ta cần làm gì?
Mở rộng giá trị biến turn
Không thể cải tiến
Sử dụng thêm biến lock
Sử dụng thêm biến interresse
C4.1.4: Trong phương pháp sử dụng biến cờ hiệu, biến lock cho biết gì?
Không có sử dụng biến này
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
C4.1.5: Để phương pháp kiểm tra luân phiên có thể áp dụng cho nhiều hơn 2 tiến trình ta cần làm gì?
Không thể cải tiến
Sử dụng thêm biến interresse
Sử dụng thêm biến lock
Mở rộng giá trị biến turn
C4.1.6: Trong phương pháp sử dụng biến cờ hiệu, biến lock cho biết gì?
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
Không có sử dụng biến này
C4.1.7: Trong phương pháp kiểm tra luân phiên, biến turn cho biết gì?
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Không có sử dụng biến này
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Đến lượt tiến trình nào vào
hiên, biến turn cho biết gì?
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Không có sử dụng biến này
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
C4.1.8: Trong phương pháp Peterson, biến interesse cho biết gì?
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
Số tiến trình bên trong miền tranh
Không có sử dụng biến này
C4.1.9: Trong phương pháp kiểm tra luân phiên, biến turn cho biết gì?
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
Không có sử dụng biến này
C4.1.10: Trong phương pháp Peterson, biến interesse cho biết gì?
Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng
Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp
Số tiến trình bên trong miền tranh chấp
Không có sử dụng biến này
C4.3.1: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại A còn có thể cấp phát là bao nhiêu?
22
19
24
3
C4.3.2: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại B còn có thể cấp phát là bao nhiêu?
8
6
3
5
C4.3.3: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại C còn có thể cấp phát là bao nhiêu?
4
11
7
14
C4.3.4: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại D còn có thể cấp phát là bao nhiêu?
14
12
6
8
C4.3.5: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?
Số lượng tài nguyên loại D còn có thể cấp phát là bao nhiêu?
14
12
6
8
Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?
Tới phiên của Pi và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi phải đợi bên ngoài miền tranh chấp khi nào?
Tới phiên của Pj
Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Chưa tới phiên của Pi
Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp
Trong giải pháp Semaphore, tiến trình được vào miền tranh chấp khi nào?
Sau khi gọi Down(s), e(s) nhỏ hơn 0
Sau khi gọi Down(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0
Sau khi gọi Up(s), e(s) nhỏ hơn 0
Sau khi gọi Up(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0
Trong giải pháp Semaphore, tiến trình Pi khi xử lý xong sẽ đề xuất Pj vào miền tranh chấp khi nào?
Sau khi gọi Up(s), e(s) lớn hơn 0
Sau khi gọi Down(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0
Sau khi gọi Down(s), e(s) nhỏ hơn 0
Sau khi gọi Up(s), e(s) nhỏ hơn hoặc bằng 0
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A có trong hệ thống là bao nhiêu?
2
3
1
4
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B có trong hệ thống là bao nhiêu?
14
22
9
5
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C có trong hệ thống là bao nhiêu?
12
10
22
2
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C có trong hệ thống là bao nhiêu?
12
10
22
2
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D có trong hệ thống là bao nhiêu?
0
16
12
28
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?
4
3
1
2
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?
12
5
9
14
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?
19
9
11
2
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?
10
8
1
9
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P1 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?
10A - 0B - 4C - 2D
8A - 0B - 1C - 2D
2A - 0B - 3C - 0D
3A - 5B - 4C - 6D
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P2 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?
7A - 0B - 1C - 0D
3A - 5
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P2 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?
7A - 0B - 1C - 0D
3A - 5B - 4C - 6D
8A - 3B - 5C - 0D
1A - 3B - 4C - 0D
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P3 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?
3A - 5B - 4C - 6D
1A - 4B - 2C - 0D
2A - 3B - 0C - 2D
3A - 7B - 2C - 2D
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P4 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?
3A - 5B - 4C - 6D
6A - 3B - 5C - 6D
2A - 0B - 0C - 2D
4A - 3B - 5C - 4D
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?
6
7
11
17
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?
2
3
4
1
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?
7
8
3
4
Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?
5
6
2
7
Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:
Địa chỉ logic
Địa chỉ vật lý
n trình cần cấp thêm là bao nhiêu?
5
6
2
7
Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:
Địa chỉ logic
Địa chỉ vật lý
Không gian vật lý
Không gian địa chỉ
Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:
Không gian vật lý
Địa chỉ vật lý
Không gian địa chỉ
Địa chỉ logic
Phát biểu nào đúng khi nói về kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ?
Kích thước các khung trang (page frame) là không giống nhau.
Bộ nhớ vật lý được chia thành nhiều khung trang (page frame) có kích thước khác nhau.
Không gian địa chỉ được chia thành các khối cùng kích thước khung trang (page frame).
Bộ nhớ vật lý được chia thành nhiều trang (page).
Trong kỹ thuật phân trang cấp phát vùng nhớ, một địa chỉ logic bao gồm:
Bộ
với p là số hiệu trang, d là địa chỉ tương đối trong trang.
Tất cả đều đúng.
Bộ
với p là số hiệu trang, d là địa chỉ tương đối trong đoạn.
Bộ
Phát biểu nào sai khi nói về kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ?
Kích thước trang thông thường là lũy thừa của 2.
Khung trang (page frame) có kích thước cố định và bằng nhau.
Kích thước của trang do phần cứng quy định.
Nếu kích thước không gian địa chỉ 2m, kích thước trang 2n thì n bits thấp biểu diễn số hiệu trang.
Ưu điểm của kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ là:
Phản ánh đúng cách thức người sử dụng cảm nhận về bộ nhớ.
Loại bỏ phân mảnh ngoại vi.
Loại bỏ phân mảnh nội vi.
Luôn sử dụng hết vùng nhớ, kể cả trang cuối cùng.
Thuật toán thay thế trang nào dựa vào thời điểm cuối cùng trang được truy xuất?
NRU
LRU
FIFO
Tối ưu
Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở trong bộ nhớ lâu nhất được chọn để thay?
ay thế trang nào dựa vào thời điểm cuối cùng trang được truy xuất?
NRU
LRU
FIFO
Tối ưu
Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở trong bộ nhớ lâu nhất được chọn để thay thế?
FIFO
NRU
Tối ưu
LRU
Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở lâu sử dụng nhất trong tương lai được chọn để thay thế?
FIFO
LRU
Tối ưu
NRU
Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp cho tiến trình là thuật toán:
Một thuật toán khác.
Best Fit
First Fit
Worst Fit
Thuật toán chọn vùng trống tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp cho tiến trình là thuật toán:
First Fit
Một thuật toán khác.
Worst Fit
Best Fit
Thuật toán chọn vùng trống tự do lớn nhất để nạp cho tiến trình là thuật toán:
Worst Fit
First Fit
Best Fit
Một thuật toán khác.
Bộ ba phần tử là địa chỉ logic trong kỹ thuật cấp phát vùng nhớ nào?
Phân trang.
Địa chỉ sai.
Phân trang kết hợp phân đoạn.
Phân đoạn.
Số trang tối thiểu cần cấp cho một tiến trình được quy định bởi:
Dung lượng bộ nhớ vật lý có thể sử dụng.
Người lập trình.
Hệ điều hành.
Kiến trúc máy tính.
Phân mảnh ngoại vi là hiện tượng nào sau đây?
Là các vùng nhớ nhỏ không sử dụng đến ngoài phân vùng cố định cho trước.
Là các vùng nhớ nhỏ không sử dụng đến trong phân vùng cố định cho trước.
Là các vùng nhớ nhỏ đã cấp cho tiến trình.
Là các phân vùng nhớ rỗi.
Xét không gian địa chỉ 16 trang, mỗi trang kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. Địa chỉ logic gồm bao nhiêu bit?
5
10
4
14
