wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hệ Điều Hành

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Tính năng nào không có trên Windows 10 Home?

a)

BitLocker

b)

Xbox App

c)

Device Encryption

d)

Windows Hello

2.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng và

a)

Phần cứng máy tính.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ.

3.

Mục tiêu của hệ điều hành là gì?

a)

Tạo ra sự cạnh tranh trong lĩnh vực phần mềm.

b)

Sử dụng và quản lý tốt phần cứng.

c)

Tạo ra sự cạnh tranh trong lĩnh vực phần cứng.

d)

Tạo ra môi trường phát triển ngôn ngữ lập trình.

4.

Tính năng nào có trên tất cả các phiên bản Windows 10?

a)

Group Policy

b)

Device Encryption

c)

BitLocker

d)

Domain

5.

Phiên bản Windows 10 nào hỗ trợ ít tính năng nhất?

a)

Enterprise

b)

Home

c)

Pro

d)

Education

6.

Hệ điều hành được phân thành bao nhiêu loại?

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

7.

Trợ lý ảo Cortana có trên phiên bản Windows 10 nào?

a)

Education

b)

Pro

c)

Tất cả các phiên bản

d)

Enterprise

8.

Một hệ thống máy tính bao gồm:

a)

Phần cứng, phần mềm, người sử dụng.

b)

Phần cứng, hệ điều hành, người sử dụng.

c)

Phần cứng, phần mềm.

d)

Phần cứng, phần mềm, hệ điều hành.

9.

Trong phân loại hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ đường truyền, dữ liệu, đồng hồ, bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi thuộc dạng nào?

a)

Hệ thống xử lý song song.

b)

Xử lý theo lô đa chương.

c)

Hệ thống phân tán.

d)

Hệ thống thời gian thực.

10.

Trong phân loại hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lý không chia sẻ bộ nhớ và đồng hồ mà chỉ chia sẻ các tài nguyên khác thuộc dạng nào?

a)

Xử lý theo lô đơn giản.

b)

Hệ thống phân tán.

c)

Hệ thống xử lý song song.

d)

Hệ thống thời gian thực.

11.

Xu hướng hiện tại của hệ điều hành là:

a)

Hệ thống phân tán, theo lô đa chương.

b)

Hệ thống phân tán, chia sẻ thời gian.

c)

Hệ thống song song, phân tán.

d)

Hệ thống song song, theo lô

12.

Xu hướng hiện tại của hệ điều hành là:

a)

Hệ thống phân tán, theo lô đa chương.

b)

Hệ thống phân tán, chia sẻ thời gian.

c)

Hệ thống song song, phân tán.

d)

Hệ thống song song, theo lô đa chương.

13.

Hai chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Che dấu các chi tiết phần cứng; cung cấp một máy tính mở rộng.

b)

Quản lý; chia sẻ tài nguyên.

c)

Quản lý, chia sẻ tài nguyên; giả lập một máy tính mở rộng.

d)

Quản lý; phân phối tài nguyên đảm bảo đồng nhất dữ liệu.

14.

Trong hệ thống chia sẻ thời gian, việc chuyển đổi công việc xảy ra khi:

a)

Hết thời gian quy định sử dụng.

b)

Tất cả các đáp án trên.

c)

Thực hiện xong công việc.

d)

Có yêu cầu nhập/ xuất.

15.

Trong hệ thống xử lý theo lô đa chương, việc chuyển đổi công việc xảy ra khi:

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Thực hiện xong công việc hoặc hết thời gian quy định sử dụng.

c)

Có yêu cầu nhập/ xuất hoặc thực hiện xong công việc.

d)

Có yêu cầu nhập/ xuất hoặc hết thời gian quy định sử dụng.

16.

CPU nhàn rỗi khi có yêu cầu nhập xuất trong hệ điều hành loại nào sau đây?

a)

Xử lý theo lô đa chương.

b)

Xử lý theo lô đơn giản.

c)

Hệ thống song song.

d)

Chia sẻ thời gian.

17.

Đơn giản, nhỏ gọn, có tính đặc trưng là đặc điểm của loại hệ điều hành nào?

a)

Xử lý theo lô đơn giản.

b)

Hệ thống thời gian thực mềm.

c)

Hệ thống thời gian thực cứng.

d)

Các hệ thống nhúng.

18.

Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 32 bit là bao nhiêu?

a)

1GB

b)

2GB

c)

3GB

d)

512 MB

19.

Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 64 bit là bao nhiêu?

a)

3GB

b)

2GB

c)

4GB

d)

1GB

20.

Yêu cầu Bộ xử lý tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?

a)

1GB

b)

Tùy phiên bản 32 hay 64 bit

c)

2GHz

d)

1GHz

21.

Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?

a)

16 GB

b)

20 GB

c)

80 GB

d)

Tùy phiên bản 32 hay 64 bit

22.

Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?

a)

16 GB

b)

20 GB

c)

80 GB

d)

Tùy phiên bản 32 hay 64 bit

23.

Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 bản 32 bit là bao nhiêu?

a)

40 GB

b)

32 GB

c)

16 GB

d)

20 GB

24.

Yêu cầu dung lượng ổ cứng tối thiểu để cài Windows 10 bản 64 bit là bao nhiêu?

a)

60 GB

b)

20 GB

c)

16 GB

d)

32 GB

25.

Yêu cầu RAM tối thiểu để cài Windows 10 là bao nhiêu?

a)

4 GB

b)

2 GB

c)

1 GB

d)

Tùy phiên bản 32 hay 64 bit

26.

Phiên bản Windows 10 nào hỗ trợ ít tính năng nhất?

a)

Education

b)

Home

c)

Enterprise

d)

Pro

27.

Tính năng BranchCache không có trên phiên bản Windows 10 nào?

a)

Home, Pro

b)

Home

c)

Education

d)

Enterprise, Education

28.

Tính năng Windows To Go chỉ có trên phiên bản Windows 10 nào?

a)

Enterprise, Education

b)

Enterprise, Pro

c)

Education, Home

d)

Education, Pro

29.

Loại hệ điều hành nào gây lãng phí CPU?

a)

Theo lô đa chương

b)

Xử lý thời gian thực

c)

Chia sẻ thời gian

d)

Theo lô đơn giản

30.

Bộ phận quản lý nhập xuất bao gồm:

a)

Hệ thống Buffer caching.

b)

Bộ điều khiển cho các thiết bị phần cứng cụ thể.

c)

Giao tiếp điều khiển thiết bị tổng quát.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Bộ phận quản lý tiến trình không phụ trách công việc nào sau đây?

a)

Cung cấp cơ chế đồng bộ hóa tiến trình.

b)

Tạo, hủy tiến trình.

c)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ cho các tiến trình.

d)

Tạm dừng, kích hoạt lại tiến trình.

32.

Bộ phận quản lý bộ nhớ chính không phụ trách công việc nào sau đây?

a)

Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.

b)

Ghi nhận tình trạng bộ nhớ chính.

c)

Quyết định tiến trình nào được nạp vào bộ nhớ.

d)

Cấp phát và thu hồi vùng nhớ cho các tiến trình

33.

Bộ phận quản lý bộ nhớ phụ không đảm nhận vai trò nào sau đây?

a)

Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.

b)

Quản lý

34.

C2.1.4: Bộ phận quản lý bộ nhớ phụ không đảm nhận vai trò nào sau đây?

a)

Quản lý vùng nhớ trống trên đĩa.

b)

Quản lý vùng nhớ trống trên RAM.

c)

Định vị lưu trữ.

d)

Lập lịch cho đĩa.

35.

C2.1.5: Chọn phát biểu sai:

a)

Quản lý tập tin bao gồm thao tác tạo hủy tập tin.

b)

Quản lý tập tin không bao gồm quản lý vùng trống trên đĩa.

c)

Quản lý tập tin không bao gồm tạo lập quan hệ giữa tập tin và bộ nhớ phụ.

d)

Quản lý tập tin bao gồm thao tác tạo hủy thư mục.

36.

C2.1.6: Lời gọi hệ thống cung cấp để tạo ra giao tiếp giữa hệ điều hành và:

a)

Người sử dụng.

b)

Phần cứng.

c)

Tiến trình.

d)

Chương trình ứng dụng.

37.

C2.1.7: Các phương pháp dùng để chuyển tham số bao gồm:

a)

Dùng Stack.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Thanh ghi.

d)

Sử dụng bảng.

38.

C2.1.8: Chọn phát biểu đúng:

a)

Hệ thống dịch lệnh đảm nhận thi hành các chỉ thị điều khiển.

b)

Hệ thống bảo vệ nhận lệnh và dịch lệnh.

c)

Hệ thống bảo vệ đóng vai trò giao tiếp giữa hệ điều hành và người sử dụng.

d)

Hệ thông dịch lệnh đảm bảo các lệnh chuyển đến hệ điều hành là các chỉ thị điều khiển.

39.

C2.1.9: Trong cấu trúc đơn giản (Monolithique), thủ tục hệ thống bao gồm:

a)

Chương trình ứng dụng, quản lý bộ nhớ đệm nhập xuất, điều phối CPU, quản lý phần cứng.

b)

Chương trình chính, thủ tục dịch vụ, thủ tục tiện ích.

c)

Các phân lớp từ trong ra ngoài.

d)

Thao tác đã có, thao tác nội bộ, thao tác mới.

40.

C2.1.10: Chọn phát biểu đúng về cấu trúc đơn giản (Monolithique):

a)

Do các thủ tục chỉ kích hoạt khi cần nên chủ động trong quản lý môi trường.

b)

Nhờ sự che dấu dữ liệu nên dễ bảo vệ.

c)

Do hệ thống thủ tục tĩnh nên thiếu chủ động trong quản lý môi trường.

d)

Mỗi thủ tục không thể gọi đến các thủ tục khác nên dễ kiểm soát

41.

C2.1.11: Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):

a)

Mỗi lớp chỉ có thể gọi đến các thủ tục của chính nó.

b)

Bên trong mỗ

42.

Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):

a)

Mỗi lớp chỉ có thể gọi đến các thủ tục của chính nó.

b)

Bên trong mỗi lớp là dữ liệu và thao tác xử lý dữ liệu đó.

c)

Lớp ngoài cùng thường là giao diện người dùng.

d)

Lớp trong cùng thường là phần cứng.

43.

Chọn phát biểu sai về cấu trúc phân lớp (Layered):

a)

Dễ dàng xác định các lớp một cách đầy đủ.

b)

Cho phép xây dựng các hệ thống đơn giản trong việc thiết kế và cài đặt.

c)

Cho phép xây dựng các hệ thống đơn giản trong việc tìm lỗi và kiểm chứng.

d)

Các lớp có thể gọi đến các thủ tục lớp trong nó

44.

Cấu trúc nào sau đây tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán?

a)

Cấu trúc đơn giản.

b)

Cấu trúc máy ảo.

c)

Cấu trúc phân lớp.

d)

Cấu trúc Client - Server.

45.

Trong hệ thống máy ảo (Virtual Machine), phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi máy ảo là độc lập với các máy ảo khác.

b)

Không thể giải quyết vấn đề tương thích bằng hệ thống máy ảo.

c)

Các máy ảo không là bản sao chính xác các đặc tính phần cứng máy tính thật.

d)

Việc cài đặt phần mềm, giả lập phần cứng đơn giản

46.

Hệ thống Client - Server không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ mở rộng và sửa đổi hệ điều hành.

b)

Dễ mở rộng và sửa đổi các tiến trình Server.

c)

Dễ bảo vệ, nâng cấp nhờ hạt nhân nhỏ.

d)

Không phù hợp hệ thống phân tán.

47.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Tiến trình là chương trình đang được xử lý.

b)

Mỗi tiến trình sở hữu một con trỏ lệnh, tập các thanh ghi và các biến.

c)

Tiến trình là chương trình đang trong bộ nhớ.

d)

Tiến trình tự quyết định thời điểm dừng xử lý để phục vụ tiến trình khác.

48.

Một tiến trình đang được tạo lập nghĩa là nó ở trạng thái nào?

a)

Running

b)

Blocked/ Waiting

c)

New

d)

Read

49.

Trạng thái nào mà tại một thời điểm chỉ có duy nhất một tiến trình?

a)

Ready

b)
50.

ược tạo lập nghĩa là nó ở trạng thái nào?

a)

Running

b)

Blocked/ Waiting

c)

New

d)

Read

51.

Trạng thái nào mà tại một thời điểm chỉ có duy nhất một tiến trình?

a)

Ready

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Block

d)

Running

52.

Một tiến trình đang chờ dược cấp phát CPU thuộc trạng thái nào?

a)

Running

b)

New

c)

Block / Waiting

d)

Ready

53.

Khi một tiến trình người dùng gọi đến một lời gọi hệ thống, tiến trình hệ điều hành xử lý lời gọi này ở chế độ nào?

a)

Đặc quyền hay không đặc quyền tùy trường hợp

b)

Tất cả đều sai.

c)

Đặc quyền.

d)

Không đặc quyền

54.

Định danh tiến trình dùng để

a)

Xác định hoạt động của tiến trình

b)

Bảo vệ tiến trình không bị xâm lấn

c)

Xác định trạng thái của tiến trình

d)

Phân biệt các tiến trình trong hệ thống

55.

Ngữ cảnh của tiến trình bao gồm các thông tin về:

a)

Tất cả các ý trên

b)

Tài nguyên đang sử dụng, tài nguyên tạo lập

c)

Bộ xử lý, bộ nhớ chính

d)

Nội dung các thanh ghi

56.

Một tiến trình đang chờ một sự kiện, nó sẽ ở trạng thái nào?

a)

Ready

b)

Running

c)

New

d)

Block/ Waiting

57.

Khi thao tác nhập xuất của tiến trình hoàn tất, tiến trình đó chuyển về trạng thái nào?

a)

Terminated

b)

Ready

c)

Block

d)

Running

58.

Phát biểu nào đúng khi nói về chuyển đổi ngữ cảnh?

a)

Không phải tốn thời gian cho quá trình chuyển đổi

b)

Thời gian chuyển đổi là lãng phí

c)

Phải lưu lại ngữ cảnh tiến trình đã hoàn thành trước đó

d)

Phải lưu lại ngữ cảnh tiến trình vừa tạo lập

59.

Thông tin nào là thông tin riêng giữa các tiểu trình?

a)

Không gian địa chỉ.

b)

Stack.

c)

Biến toàn cục.

d)

Thông tin tài khoản.

60.

Trong chiến lược điều phối nào, tiến trình vào trước được cấp CPU trước?

a)

SJF

b)

Priority

c)

Round Robin

d)

FIFO

61.

Tình trạng đói CPU có thể xảy ra trong chiến lược điều phối nào?

a)

FIFO

b)

Tất cả các chiến lược trên.

c)

Prior

62.

CPU trước?

a)

SJF

b)

Priority

c)

Round Robin

d)

FIFO

63.

Tình trạng đói CPU có thể xảy ra trong chiến lược điều phối nào?

a)

FIFO

b)

Tất cả các chiến lược trên.

c)

Priority

d)

Round Robin

64.

Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình, không có sự chuyển đổi nào sau đây?

a)

Running sang Waiting

b)

Running sang Running

c)

Ready sang Running

d)

Ready sang Waiting

65.

Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình, có sự chuyển đổi nào sau đây?

a)

Ready sang Waiting

b)

Ready sang New

c)

Ready sang Terminated

d)

Ready sang Running

66.

Tiến trình nào sử dụng nhiều thao tác I/O?

a)

Tiến trình hướng nhập xuất

b)

Tiến trình hướng xử lý

c)

Tiến trình tương tác

d)

Tiến trình xử lý theo lô

67.

Tiến trình nào sử dụng nhiều CPU?

a)

Tiến trình tương tác

b)

Tiến trình xử lý theo lô

c)

Tiến trình hướng nhập xuất

d)

Tiến trình hướng xử lý

68.

Tiến trình nào đòi hỏi phải đáp ứng nhanh?

a)

Tiến trình tương tác

b)

Tiến trình xử lý theo lô

c)

Tiến trình hướng nhập xuất

d)

Tiến trình hướng xử lý

69.

Tiến trình nào chấp nhận được độ trễ?

a)

Tiến trình hướng xử lý

b)

Tiến trình hướng nhập xuất

c)

Tiến trình xử lý theo lô

d)

Tiến trình tương tác

70.

Trong sơ đồ chuyển đổi trạng thái của tiến trình đặc quyền, không có sự chuyển đổi nào sau đây?

a)

Running sang Ready

b)

Running sang Waiting

c)

Running sang Terminated

d)

Ready sang Running

71.

Trong điều phối tiến trình, tại sao phải dùng nhiều danh sách Waiting?

a)

Có nhiều tài nguyên

b)

Có nhiều loại tài nguyên

c)

Có nhiều tiến trình

d)

Có nhiều CPU

72.

Cho các tiến trình với thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5); P2(1,3); P3(3,1). Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, các tiến trình được nhận CPU vào các thời điểm như sau:

a)

P1(0), P2(1), P3(3)

b)

P3(0), P2(1), P1(4)

c)

P1(0), P2(2), P3(4)

d)

P1(0), P2(5), P3(8)

73.

Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, các tiến trình được nhận CPU vào các thời điểm như sau:

a)

P1(0), P2(1), P3(3)

b)

P3(0), P2(1), P1(4)

c)

P1(0), P2(2), P3(4)

d)

P1(0), P2(5), P3(8)

74.

Khi sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với Quantum = 2, các tiến trình được nhận CPU lần đầu vào thời điểm như sau:

a)

P1(0), P2(2), P3(4)

b)

P1(0), P2(5), P3(8)

c)

P1(0), P2(1), P3(3)

d)

P3(0), P2(1), P1(4)

75.

Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên độc quyền, thứ tự điều phối là:

a)

P1, P2, P4, P3

b)

P1, P2, P3, P4

c)

P1, P4, P3, P2

d)

P4, P3, P2, P1

76.

Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên không độc quyền, thời gian chờ của P3 là bao nhiêu?

a)

0

b)

13

c)

8

d)

15

77.

Khi sử dụng chiến lược điều phối SJF độc quyền, thứ tự cấp CPU là:

a)

P1, P2, P4, P3

b)

P1, P3, P4, P2

c)

P3, P4, P2, P1

d)

P1, P2, P3, P4

78.

Khi sử dụng chế độ điều phối FIFO, tổng thời gian chờ cấp CPU là:

a)

8

b)

10

c)

6

d)

9

79.

Khi sử dụng chế độ diều phối FIFO, thời gian lưu lại hệ thống của P3 là:

a)

6

b)

1

c)

9

d)

5

80.

Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:

a)

P1(0), P2(1), P3(3)

b)

P1(0), P2(3), P3(7)

c)

P1(0), P2(1), P3(7)

d)

P1(0), P2(3), P3(4)

81.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(4,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:

a)

P1(0), P2(3), P3(7)

b)

P1(0), P2(4), P3(4)

c)

P1(0), P2(4), P3(8)

d)

P1(0), P2(3), P3(4)

82.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(4,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm cấp CPU cho tiến trình lần lượt là:

a)

P1(0), P2(5), P3(9)

b)

P1(5), P2(4), P3(2)

c)

P1(0), P2(3), P3(7)

d)

P1(5), P2(8), P3(6)

83.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

84.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

85.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian lưu lại hệ thống của P2 là:

a)

3

b)

6

c)

1

d)

4

86.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

87.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

88.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

89.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

90.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

91.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(1,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời điểm hoàn thành của P2 là:

a)

5

b)

3

c)

7

d)

1

92.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =2 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,5), P2(3,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =3 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

94.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối Round Robin với quantum =2 thì thời điểm cấp CPU lần đầu của P2 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

95.

Cho các tiến trình với thời điểm vào, thời gian xử lý như sau: P1(0,10); P2(1,4); P3(3,1); P4(5,3). Khi sử dụng chiến lược điều phối SJF không độc quyền, thời điểm cấp CPU lần đầu là:

a)

P1(0), P2(1), P3(3), P4(6)

b)

P1(0), P2(1), P3(3), P4(4)

c)

P1(0), P2(1), P3(5), P4(6)

d)

P1(0), P2(1), P3(3), P4(5)

96.

Cho các tiến trình với thời điểm vào, thời gian xử lý và độ ưu tiên như sau: P1(0,10,3); P2(1,5,2); P3(3,1,1); P4(5,3,0). Khi sử dụng chiến lược điều phối ưu tiên không độc quyền, thời điểm hoàn tất tiến trình P1 là:

a)

10

b)

19

c)

16

d)

15

97.

Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

98.

C3.2.238: Cho 3 tiến trình cùng thời điểm vào và thời gian xử lý như sau: P1(0,3), P2(2,4), P3(4,2). Nếu sử dụng chiến lược điều phối FIFO thì thời gian chờ của P2 là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

99.

C4.1.1: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?

a)

Tới phiên của Pi và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

b)

Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

c)

Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp

d)

Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

100.

C4.1.2: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi phải đợi bên ngoài miền tranh chấp khi nào?

a)

Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp

b)

Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

c)

Chưa tới phiên của Pi

d)

Tới phiên của Pj

101.

C4.1.3: Để phương pháp kiểm tra luân phiên có thể áp dụng cho nhiều hơn 2 tiến trình ta cần làm gì?

a)

Mở rộng giá trị biến turn

b)

Không thể cải tiến

c)

Sử dụng thêm biến lock

d)

Sử dụng thêm biến interresse

102.

C4.1.4: Trong phương pháp sử dụng biến cờ hiệu, biến lock cho biết gì?

a)

Không có sử dụng biến này

b)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

c)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

d)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

103.

C4.1.5: Để phương pháp kiểm tra luân phiên có thể áp dụng cho nhiều hơn 2 tiến trình ta cần làm gì?

a)

Không thể cải tiến

b)

Sử dụng thêm biến interresse

c)

Sử dụng thêm biến lock

d)

Mở rộng giá trị biến turn

104.

C4.1.6: Trong phương pháp sử dụng biến cờ hiệu, biến lock cho biết gì?

a)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

b)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

c)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

d)

Không có sử dụng biến này

105.

C4.1.7: Trong phương pháp kiểm tra luân phiên, biến turn cho biết gì?

a)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

b)

Không có sử dụng biến này

c)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

d)

Đến lượt tiến trình nào vào

106.

hiên, biến turn cho biết gì?

a)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

b)

Không có sử dụng biến này

c)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

d)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

107.

C4.1.8: Trong phương pháp Peterson, biến interesse cho biết gì?

a)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

b)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

c)

Số tiến trình bên trong miền tranh

d)

Không có sử dụng biến này

108.

C4.1.9: Trong phương pháp kiểm tra luân phiên, biến turn cho biết gì?

a)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

b)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

c)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

d)

Không có sử dụng biến này

109.

C4.1.10: Trong phương pháp Peterson, biến interesse cho biết gì?

a)

Nhu cầu vào miền tranh chấp của tiến trình tương ứng

b)

Đến lượt tiến trình nào vào miền tranh chấp

c)

Số tiến trình bên trong miền tranh chấp

d)

Không có sử dụng biến này

110.

C4.3.1: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại A còn có thể cấp phát là bao nhiêu?

a)

22

b)

19

c)

24

d)

3

111.

C4.3.2: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại B còn có thể cấp phát là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

3

d)

5

112.

C4.3.3: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại C còn có thể cấp phát là bao nhiêu?

a)

4

b)

11

c)

7

d)

14

113.

C4.3.4: Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Số lượng tài nguyên loại D còn có thể cấp phát là bao nhiêu?

a)

14

b)

12

c)

6

d)

8

114.

C4.3.5: Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?

4 lines
115.

Số lượng tài nguyên loại D còn có thể cấp phát là bao nhiêu?

a)

14

b)

12

c)

6

d)

8

116.

Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi vào miền tranh chấp khi nào?

a)

Tới phiên của Pi và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

b)

Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

c)

Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

d)

Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp

117.

Trong giải pháp Peterson, một tiến trình Pi phải đợi bên ngoài miền tranh chấp khi nào?

a)

Tới phiên của Pj

b)

Pj cần xử lý bên trong miền tranh chấp

c)

Chưa tới phiên của Pi

d)

Tới phiên của Pj và Pi cần xử lý bên trong miền tranh chấp

118.

Trong giải pháp Semaphore, tiến trình được vào miền tranh chấp khi nào?

a)

Sau khi gọi Down(s), e(s) nhỏ hơn 0

b)

Sau khi gọi Down(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0

c)

Sau khi gọi Up(s), e(s) nhỏ hơn 0

d)

Sau khi gọi Up(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0

119.

Trong giải pháp Semaphore, tiến trình Pi khi xử lý xong sẽ đề xuất Pj vào miền tranh chấp khi nào?

a)

Sau khi gọi Up(s), e(s) lớn hơn 0

b)

Sau khi gọi Down(s), e(s) lớn hơn hoặc bằng 0

c)

Sau khi gọi Down(s), e(s) nhỏ hơn 0

d)

Sau khi gọi Up(s), e(s) nhỏ hơn hoặc bằng 0

120.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A có trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

121.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B có trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

14

b)

22

c)

9

d)

5

122.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C có trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

22

d)

2

123.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C có trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

22

d)

2

124.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D có trong hệ thống là bao nhiêu?

a)

0

b)

16

c)

12

d)

28

125.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

126.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?

a)

12

b)

5

c)

9

d)

14

127.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?

a)

19

b)

9

c)

11

d)

2

128.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4, P5 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D đã cấp phát cho các tiến trình là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

1

d)

9

129.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P1 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?

a)

10A - 0B - 4C - 2D

b)

8A - 0B - 1C - 2D

c)

2A - 0B - 3C - 0D

d)

3A - 5B - 4C - 6D

130.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P2 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?

a)

7A - 0B - 1C - 0D

b)

3A - 5

131.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P2 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?

a)

7A - 0B - 1C - 0D

b)

3A - 5B - 4C - 6D

c)

8A - 3B - 5C - 0D

d)

1A - 3B - 4C - 0D

132.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P3 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?

a)

3A - 5B - 4C - 6D

b)

1A - 4B - 2C - 0D

c)

2A - 3B - 0C - 2D

d)

3A - 7B - 2C - 2D

133.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3, P4 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Để có thể hoàn tất xử lý, tiến trình P4 cần thêm lượng tài nguyên như thế nào?

a)

3A - 5B - 4C - 6D

b)

6A - 3B - 5C - 6D

c)

2A - 0B - 0C - 2D

d)

4A - 3B - 5C - 4D

134.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại A mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

11

d)

17

135.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại B mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

136.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại C mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

3

d)

4

137.

Giả sử tình trạng của hệ thống bao gồm các tiến trình P1, P2, P3 và các loại tài nguyên A, B, C, D với quan hệ như bảng sau. Tổng số tài nguyên loại D mà các tiến trình cần cấp thêm là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

7

138.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

139.

n trình cần cấp thêm là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

7

140.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác là:

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian vật lý

d)

Không gian địa chỉ

141.

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:

a)

Không gian vật lý

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian địa chỉ

d)

Địa chỉ logic

142.

Phát biểu nào đúng khi nói về kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ?

a)

Kích thước các khung trang (page frame) là không giống nhau.

b)

Bộ nhớ vật lý được chia thành nhiều khung trang (page frame) có kích thước khác nhau.

c)

Không gian địa chỉ được chia thành các khối cùng kích thước khung trang (page frame).

d)

Bộ nhớ vật lý được chia thành nhiều trang (page).

143.

Trong kỹ thuật phân trang cấp phát vùng nhớ, một địa chỉ logic bao gồm:

a)

Bộ với p là số hiệu trang, d là địa chỉ tương đối trong trang.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Bộ với p là số hiệu trang, d là địa chỉ tương đối trong đoạn.

d)

Bộ với base là chỉ số nền, limit là chỉ số giới hạn.

144.

Phát biểu nào sai khi nói về kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ?

a)

Kích thước trang thông thường là lũy thừa của 2.

b)

Khung trang (page frame) có kích thước cố định và bằng nhau.

c)

Kích thước của trang do phần cứng quy định.

d)

Nếu kích thước không gian địa chỉ 2m, kích thước trang 2n thì n bits thấp biểu diễn số hiệu trang.

145.

Ưu điểm của kỹ thuật phân trang khi cấp phát vùng nhớ là:

a)

Phản ánh đúng cách thức người sử dụng cảm nhận về bộ nhớ.

b)

Loại bỏ phân mảnh ngoại vi.

c)

Loại bỏ phân mảnh nội vi.

d)

Luôn sử dụng hết vùng nhớ, kể cả trang cuối cùng.

146.

Thuật toán thay thế trang nào dựa vào thời điểm cuối cùng trang được truy xuất?

a)

NRU

b)

LRU

c)

FIFO

d)

Tối ưu

147.

Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở trong bộ nhớ lâu nhất được chọn để thay?

4 lines
148.

ay thế trang nào dựa vào thời điểm cuối cùng trang được truy xuất?

a)

NRU

b)

LRU

c)

FIFO

d)

Tối ưu

149.

Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở trong bộ nhớ lâu nhất được chọn để thay thế?

a)

FIFO

b)

NRU

c)

Tối ưu

d)

LRU

150.

Thuật toán thay thế trang nào mà trang ở lâu sử dụng nhất trong tương lai được chọn để thay thế?

a)

FIFO

b)

LRU

c)

Tối ưu

d)

NRU

151.

Thuật toán chọn vùng trống đầu tiên đủ lớn để nạp cho tiến trình là thuật toán:

a)

Một thuật toán khác.

b)

Best Fit

c)

First Fit

d)

Worst Fit

152.

Thuật toán chọn vùng trống tự do nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp cho tiến trình là thuật toán:

a)

First Fit

b)

Một thuật toán khác.

c)

Worst Fit

d)

Best Fit

153.

Thuật toán chọn vùng trống tự do lớn nhất để nạp cho tiến trình là thuật toán:

a)

Worst Fit

b)

First Fit

c)

Best Fit

d)

Một thuật toán khác.

154.

Bộ ba phần tử là địa chỉ logic trong kỹ thuật cấp phát vùng nhớ nào?

a)

Phân trang.

b)

Địa chỉ sai.

c)

Phân trang kết hợp phân đoạn.

d)

Phân đoạn.

155.

Số trang tối thiểu cần cấp cho một tiến trình được quy định bởi:

a)

Dung lượng bộ nhớ vật lý có thể sử dụng.

b)

Người lập trình.

c)

Hệ điều hành.

d)

Kiến trúc máy tính.

156.

Phân mảnh ngoại vi là hiện tượng nào sau đây?

a)

Là các vùng nhớ nhỏ không sử dụng đến ngoài phân vùng cố định cho trước.

b)

Là các vùng nhớ nhỏ không sử dụng đến trong phân vùng cố định cho trước.

c)

Là các vùng nhớ nhỏ đã cấp cho tiến trình.

d)

Là các phân vùng nhớ rỗi.

157.

Xét không gian địa chỉ 16 trang, mỗi trang kích thước 1K ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. Địa chỉ logic gồm bao nhiêu bit?

a)

5

b)

10

c)

4

d)

14