wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Lịch sử & Địa lý

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

A. Phát triển du lịch.

b)

B. Nuôi trồng thuỷ sản.

c)

C. Giảm lũ cho các vùng đồng bằng.

d)

D. Cung cấp điện cho sinh hoạt và sản xuất.

2.

Câu 2. Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

A. Hiếu học.

b)

B. Uống nước nhớ nguồn.

c)

C. Yêu thương con người.

d)

D. Hiếu thảo.

3.

Quan sát lược đồ, em thấy những vùng nào không tiếp giáp với vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

A. Vùng Duyên hải miền Trung.

b)

B. Vùng Nam Bộ.

c)

C. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

D. Vịnh Bắc Bộ.

4.

Câu 4. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân tộc nào là đông nhất? 

a)

A. Dân tộc Kinh.

b)

B. Dân tộc Mông.

c)

C. Dân tộc Thái.

d)

D. Dân tộc Chăm.

5.

Câu 5. Vai trò của hệ thống đê ở vùng Đồng Bằng Bắc Bộ là gì?

a)

A. Dài hàng nghìn ki-lô-mét.  

b)

B. Nhiều nơi có độ cao từ 6 đến 8 mét.

c)

C. Là công trình vĩ đại của con người.    

d)

D. Ngăn lũ sông, tránh thiệt hại về người và tài sản.

6.

Câu 6. Những hình ảnh nào thường thấy ở làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

A. Nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

b)

B. Lũy tre, cổng làng, cây đa, giếng nước, …

c)

C. Nhà cao tầng, các trung tâm thương mại lớn.

d)

D. Nhà tường trình được đắp bằng đất.

7.

Câu 7. Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

A. Lý Thái Tổ.

b)

B. Lý Thánh Tông.

c)

C. Lý Nhân Tông.

d)

D. Lý Huệ Tông.

8.

Câu 8. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

A. Phía bắc.

b)

B. Phía nam.

c)

C. Phía đông.

d)

D. Phía tây.

9.

Câu 9. Dân tộc nào có múa Xoè là loại hình múa truyền thống?

a)

A. Kinh.

b)

B. Thái.

c)

C. Tày.

d)

D. Mường.

10.

Câu 10. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có địa hình như thế nào?

a)

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

B. Địa hình cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.

c)

C. Địa hình có các dãy núi lan ra sát biển.

d)

D. Địa hình tương đối bằng phẳng.

11.

Câu 11. Lễ hội nào sau đây là một trong những lễ hội truyền thống của người dân vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

A. Lễ hội chùa Hương.

b)

B. Lễ hội Gầu Tào.

c)

C. Lễ hội cồng chiêng.

d)

D. Lễ hội Ka-tê.

12.

Câu 12. Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?

a)

A. Muôn vật phong phú, tốt tươi.

b)

B. Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.

c)

C. Đất trũng, nhiều ngập lụt.

d)

D. Có thể phòng thủ nhờ địa hình xung quanh là đồi núi.

13.

Câu 13. Quan sát lược đồ, cho biết các quốc gia nào tiếp giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Lào và Cam-pu-chia.

b)

B. Trung Quốc và Cam-pu-chia.

c)

C. Trung Quốc và Lào.

d)

D. Lào và Thái Lan.

14.

Câu 14. Dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được phân bố như thế nào?

a)

A. Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

b)

B. Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực.

c)

C. Mật độ dân số ở mức rất cao.

d)

D. Khu vực miền núi có mật độ dân số cao hơn khu vực trung du.

15.

Câu 15. Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

a)

A. Mồng Năm tháng Năm âm lịch.

b)

B. Mồng Hai tháng Chín âm lịch.

c)

C. Mồng Mười tháng Ba âm lịch.

d)

D. Rằm tháng Tám âm lịch.