wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-UNIT6: GENDER EQUALITY

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

higher salary

a)

nhận lương

b)

kiếm tiền

c)

cao giá

d)

lương cao hơn

2.

Career choices(n/p)

a)

Lựa chọn nghề nghiệp

b)

Lựa chọn nơi sống

c)

Phân loại nghề nghiệp

d)

Nghề tự do

3.

Gender equality(n/p)

a)

Bình đẳng giới

b)

Cơ hội bình đẳng

c)

Lựa chọn nghề nghiệp

d)

Đáng yêu

4.

earn

a)

kiếm tiền

b)

nuôi

c)

nhặt

d)

nhận được

5.

community

a)

giao tiếp

b)

cộng đồng

c)

quan hệ

d)

phát triển

6.

Come true(phrasal verb)

a)

Hiện thực

b)

Trở thành

c)

Chính xác

d)

Tưởng tượng

7.

Hike(v)

a)

Yêu thích

b)

Đối xử

c)

Đi bộ đường dài

d)

Ăn mừng

8.

Soviet space program

a)

chương trình vũ trụ của Liên Xô

b)

khóa học của Liên Xô

c)

Ứng dụng

d)

Vũ trụ

9.

tend to(v)

a)

gia tăng

b)

biến đổi

c)

có xu hướng

d)

dẫn đến

10.

Surgeon(n)

a)

Tiêu chuẩn

b)

Bác sĩ phẫu thuật

c)

Nhà khảo cổ học

d)

Nhà địa chất học

11.

Adorable(adj)

a)

Đáng cười chê

b)

Đáng yêu

c)

Đáng ghét

d)

Đáng buồn

12.

Airline pilot(n)

a)

Vận tải hàng không

b)

Phi công hàng không

c)

Máy bay dân dụng

d)

Sân bay

13.

achieve(v)

a)

nhặt lên

b)

thực hiện

c)

đạt được

d)

ghi

14.

lead to(v)

a)

dẫn đến

b)

lạc vào

c)

chỉ đường

d)

băng qua đường

15.

Travel into space

a)

đi đến vùng đất mới

b)

đi vào bầu trời

c)

du hành vào vũ trụ

d)

di chuyển

16.

award

a)

thưởng thức

b)

giải thưởng

c)

nhận thưởng

d)

đi tặng thưởng

17.

shop assistant(n)

a)

chủ cửa hàng

b)

nhân viên bán hàng

c)

thu ngân bán hàng

d)

trợ lí bán hàng

18.

medical knowledge

a)

bệnh tật

b)

chữa bệnh

c)

dược liệu

d)

kiến thức y học

19.

Be allowed to do sth(phrasal verb)

a)

Được phép làm gì đó

b)

Được phép đi đâu đó

c)

Bị cấm làm gì đó

d)

Bị bắt buộc làm gì đó

20.

make important decisions

a)

điều quan trọng

b)

làm tăng lên

c)

đưa ra quyết định quan trọng

d)

quyết định

21.

mentally

a)

dây chằn

b)

bộ não

c)

tinh thần

d)

thần kinh

22.

nurse(n)

a)

bác sĩ

b)

nha sĩ

c)

y tá

d)

kỹ sư

23.

firefighter(n)

a)

ngọn lửa cháy

b)

lính đặc vụ

c)

người lửa

d)

lính cứu hỏa

24.

responsibility

a)

vụ mùa

b)

nhiệm vụ

c)

trách nhiệm

d)

nghĩa vụ

25.

Focus on(phrasal verb)

a)

Đặt lên trên

b)

Nhắm vào

c)

Tập trung

d)

Sao lãng

26.

benefit from

a)

tốt tính

b)

tốt đẹp

c)

lợi ích từ

d)

lợi ích

27.

medical school

a)

trường dược

b)

bệnh viện

c)

trường y

d)

y dược

28.

kindergarten teacher(n)

a)

gia sư

b)

cha giáo

c)

học tập

d)

cô giáo mẫu giáo

29.

disagree

a)

đồng ý

b)

trái nghĩa

c)

không đồng ý

d)

bỏ cuộc

30.

engineer(n)

a)

thi sĩ

b)

nhạc sĩ

c)

kỹ sư

d)

kế toán

31.

take place

a)

tại đó

b)

động đất

c)

diễn ra

d)

bị cuốn vào

32.

Treat(v)

a)

Đối xử

b)

Điều trị

c)

Đánh đập

d)

Trừng trị

33.

be not suitable for

a)

hợp

b)

thích hợp

c)

không phù hợp

d)

phù hợp

34.

secretary(n)

a)

thư ký

b)

trợ lí

c)

chủ tịch

d)

giám đốc

35.

ban

a)

đời sống

b)

cấm túc

c)

không phận sự miễn vào

d)

lệnh cấm

36.

competition

a)

cuộc thi

b)

cuộc dạo chơi

c)

cuộc đời

d)

cuộc chơi

37.

lift

a)

sức khỏe

b)

nới lỏng , dở bỏ

c)

lạc mềm buộc chặt

d)

mềm nhũn

38.

Physics(n)

a)

Môn hóa học

b)

Môn thể dục

c)

Môn giáo dục quốc phòng

d)

Môn vật lý

39.

physical strength(n)

a)

sức mạnh

b)

vật lý học

c)

thể lực

d)

cải thiện cơ thể

40.

draw

a)

vẽ vời

b)

tranh

c)

vẽ

d)

thu hút

41.

commmunication skills(n)

a)

kĩ năng cộng đồng

b)

kĩ năng làm quen

c)

kĩ năng giao tiếp

d)

kĩ năng về xã hội

42.

championship

a)

nhà vua

b)

đá banh

c)

giải đấu

d)

chức vô địch

43.

Be kept home(phrasal verb)

a)

Bị bắt làm việc nhà

b)

Bị sập nhà

c)

Được giữ ở nhà

d)

Được làm việc nhà

44.

cosmonaut

a)

phi mã

b)

phi hành gia

c)

vũ trụ

d)

phi thuyền

45.

medal

a)

trao tặng

b)

huy chương

c)

tặng quà

d)

quà cáp

46.

job advert

a)

công nông

b)

công việc

c)

quảng cáo tuyển dụng

d)

truyền thông

47.

popular

a)

cầu lông

b)

pickleball

c)

đá banh

d)

phổ biến

48.

work well under pressure(v)

a)

công việc hoàn hảo

b)

chăm chỉ làm việc dưới sự chỉ huy

c)

làm tốt công việc được giao

d)

làm tốt công việc dưới áp lực

49.

gentle(adj)

a)

dịu dàng

b)

ân cần

c)

cuốn hút

d)

nhẹ nhàng

50.

Be encouraged to do sth(phrasal verb)

a)

Được ép làm gì đó

b)

Được khuyến khích làm gì đó

c)

Được chê khi làm gì đó

d)

Được nhận quà khi làm gì đó

51.

persuasion skills(n)

a)

kĩ năng thuyết trình

b)

kĩ năng thuyết phục

c)

kĩ năng thể hiện

d)

kĩ năng mềm

52.

Equal opportunity(n/p)

a)

Bình đẳng giới

b)

Bình đẳng công việc

c)

Bình đẳng tài chính

d)

Bình đẳng cơ hội

53.

work schedule(n)

a)

kế hoạch mỗi ngày

b)

công tác thực hiện

c)

làm việc chỉnh chu

d)

lịch trình làm việc

54.

Promote(v)

a)

Hẻo lánh

b)

Chuyên nghiệp

c)

Thúc đẩy

d)

Tăng cường

55.

Celebrate(v)

a)

Mừng rỡ

b)

Chúc mừng

c)

Vui mừng

d)

Lễ hội

56.

parachutist(n)

a)

người nhảy dù

b)

vận động viên bay cao

c)

vận động viên nhảy xà

d)

người trượt tuyết

57.

soviet space program(n)

a)

không gian của chương trình

b)

bí mật vũ trụ của Liên Bang

c)

chương trình vũ trụ của Liên Xô

d)

không gian vũ trụ của Pháp

58.

Deal with(phrasal verb)

a)

Đồng hành với

b)

Sát cánh với

c)

Giải quyết

d)

Làm quen

59.

Rights(n)

a)

Quyền

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Người

60.

Operation(n)

a)

Mở rộng

b)

Ca phẫu thuật

c)

Nhà hát

d)

Sự mở rộng

61.

Income(n)

a)

Vào trong

b)

Trở nên

c)

Tiền tệ

d)

Thu nhập

62.

Influence(v)

a)

Gây hại

b)

Ảnh hưởng

c)

Bền vững

d)

Tăng cường

63.

Require(v)

a)

Năn nỉ

b)

Ước ao

c)

Từ chối

d)

Đòi hỏi

64.

Join(v)

a)

Tham gia

b)

Từ bỏ

c)

Chối bỏ

d)

Nhận được

65.

Government(n)

a)

Chính sách

b)

Chính kiến

c)

Chính phủ

d)

Chính trị

66.

Be offered to(phrasal verb)

a)

Được mời

b)

Được cung cấp

c)

Được chú ý

d)

Được ngưỡng mộ

67.

Married women(n)

a)

Người phụ nữ đã li dị

b)

Người phụ nữ đã có con

c)

Người phụ nữ đồng tính

d)

Người phụ nữ đã có gia đình

68.

Guests(n)

a)

Đoán

b)

Xe

c)

Khách

d)

Rượu

69.

Fighter pilot(n)

a)

Phi công chiến đấu

b)

Tàu chiến đấu

c)

Xe tăng chiến đấu

d)

Buồng phi công

70.

Give birth(phrasal verb)

a)

Đặt ngày sinh nhật

b)

Cho quà sinh nhật

c)

Tháng sinh nhật

d)

Sinh con

71.

Take care of(phrasal verb)

a)

Lấy đi sức khỏe

b)

Chăm sóc

c)

Bỏ bê

d)

Buồn vì gì đó

72.

Be unable to(phrasal verb)

a)

Có thể

b)

Chắc chắn

c)

Không thể

d)

Khả năng

73.

Challenge(v)

a)

Thách thức

b)

Trao đổi

c)

Mua bán

d)

Sạc đầy

74.

Provide someone with sth

a)

Bảo vệ ai đó khỏi cái gì

b)

Cung cấp cho ai đó cái gì

c)

Đưa cho ai đó cái gì

d)

Chia rẽ ai đó vì cái gì

75.

Be forced to(phrasal verb)

a)

Lực lượng

b)

Buộc phải

c)

Bị đuổi

d)

Được thích

76.

Stay long(phrasal verb)

a)

Sống dài

b)

Rời đi

c)

Đạt được thành tựu

d)

Ở lại lâu hơn

77.

Be less likely to(phrasal verb)

a)

Ít có khả năng

b)

Ít được thích

c)

Được so sánh

d)

Ít giống hơn

78.

Uneducated(adj)

a)

Giáo dục

b)

Có văn hóa

c)

Thất học

d)

Được giáo du

79.

Protect someone from sth(phrasal verb)

a)

Bảo vệ ai đó khỏi cái gì

b)

Làm việc tốt dưới áp lực

c)

Ít có khả năng

d)

Có xu hướng

80.

Domestic violence(n)

a)

Bạo lực xã hội

b)

Bạo lực gia đình

c)

Bạo lực học đường

d)

Bạo lực quốc tế