Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 12

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào ô trống: 4123 + 299 + 1472 = 1472 + 4123 +....

a)

4123

b)

299

c)

1472

d)

1427

2.

Ba nói: "a + b = b + a". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

So sánh: 134 824 + 43 579 .......... 43 579 + 134 824

a)

<

b)

>

c)

=

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: x + ....... = .......... + x = x

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

So sánh: 8975 + 4098 ..... 4098 + 8900

a)

<

b)

>

c)

=

6.

So sánh: 31 897 + 1987 ........ 1978 + 31 897

a)

<

b)

>

c)

=

7.

Tính nhanh phép tính sau: 23 + 38 + 77 =......

a)

183

b)

138

c)

172

d)

173

8.

Câu 19: Tính: 105 + 186 + 14 + 95 =.......

a)

(105 + 186) + (14 + 95) = 291 + 109 = 400

b)

(105 + 95) + (14 + 186) = 200 + 200 = 400

c)

(105 + 14) + (186 + 95) = 119 + 281 =400

9.

Câu 20: Tính 1250 + 1279 + 721=

a)

1250 +( 1279 + 721)

= 1250+2000

= 3250

b)

(1250 +1279) + 721

= 2529 + 721

= 3250

c)

(1250 + 721) + 1279

= 1971+ 1279

= 3250

10.

Câu 1: Tính từ là gì?

a)

Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

b)

Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm.

c)

Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

d)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

11.

Câu 4: Tìm tính từ trong câu dưới đây?

Những cơn gió thổi nhè nhẹ.

a)

Cơn gió.

b)

Thổi

c)

Nhè nhẹ.

d)

Những.

12.

Câu 6: Dưới đây đâu là tính từ chỉ không khí giờ ra chơi của học sinh?

a)

Bình yên.

b)

To lớn.

c)

Náo nhiệt.

d)

Xa xôi.

13.

Dưới đây đâu là tính từ chỉ màu của mặt trời?

a)

Đỏ rực.

b)

Tóe lửa.

c)

Nắng cháy.

d)

Hồng hào.

14.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

Lái xe.

b)

Học tập.

c)

Nhanh nhẹn.

d)

Truyện tranh.

15.

Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

a)

Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

b)

Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

c)

Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

d)

Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Ngọt thanh, trong lành, thơm ngát.

b)

Cuộc sống, bình yên, hối hả.

c)

Rộng rãi, sáng sủa, kỉ niệm.

d)

Bánh ngọt, ngọt ngào, mặn mà.

17.

Đâu là các tính từ chỉ trạng thái của sự vật?

a)

Lặng im.

b)

Cao to.

c)

Hậu đậu.

d)

Gào thét.

18.

Những từ "chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề" là tính từ chỉ gì?

a)

Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật.

b)

Tính từ chỉ trạng thái của sự vật.

c)

Tính từ

19.

Tìm tính từ trong khổ thơ sau?

Giàn gấc đan lá

Xanh một khoảng trời

Gió về gió quạt

Mát chỗ em ngồi…

a)

Xanh, mát.

b)

Đan, xanh.

c)

Gió, quạt.

d)

Mát, quạt.

20.

Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm tính cách của một người?

a)

Bố em rất hài hước.

b)

Tóc của Lan dài lắm.

c)

Mẹ em cười lên trông rất đẹp.

d)

Em yêu gia đình em nhiều lắm.

21.

Câu nào dưới đâu có chứa tính từ chỉ đặc điểm hình dáng của một vật?

a)

Kẹo này ăn ngon thật.

b)

Hoa thơm quá.

c)

Cái bàn này dài thật.

d)

Bàn tay của Na mũm mĩm và trắng hồng.

22.

Nhiệt độ cho ta biết

a)

Mức độ nặng, nhẹ của vật.

b)

Mức độ nóng, lạnh của vật.

c)

Mức độ dài, ngắn của vật.

d)

Mức độ cao, thấp của vật.

23.

Muốn biết một vật nóng hay lạnh, ta dựa vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Chất liệu tạo nên vật

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Nguồn gốc của vật

24.

Trong các vật sau đây, vật nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Cốc nước nguội

b)

Cốc nước đá

c)

Cốc nước nóng

d)

Không xác định được

25.

Nếu đổ một phần nước nóng vào cốc nước nguội thì nhiệt độ của cốc nước nguội sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ thay đổi khối lượng, không thay đổi nhiệt độ

26.

Khi chạm vào cốc nước nóng, tay ta cảm thấy nóng. Như vậy

a)

Tay truyền nhiệt cho nước

b)

Nước nóng đã truyền nhiệt cho tay

c)

Nhiệt độ của không khí làm tay nóng lên

d)

Hơi nước bốc lên và ngưng tụ trong lòng bàn tay, làm tay nóng lên

27.

Trong các vật sau đây, vật nào có nhiệt độ cao nhất?

a)

Cốc nước nguội

b)

Cốc nước đá

c)

Cốc nước nóng

d)

Không xác định được

28.

Dụng cụ đo nhiệt độ là

a)

Tốc kế

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Vôn kế.

29.

Số chỉ của nhiệt kế cho ta biết

a)

Độ ẩm của không khí xung quanh vật

b)

Nhiệt độ của vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Chất lượng của vật

30.

Vật nóng hơn có nhiệt độ …(1)…, vật lạnh hơn có nhiệt độ …(2). Trong chỗ trống (1), (2) là

a)

(1) cao hơn, (2) thấp hơn.

b)

(1) thấp hơn, (2) cao hơn.

c)

(1) cao hơn, (2) càng cao hơn nữa.

d)

(1) thấp hơn, (2) càng thấp hơn nữa.

31.

Vì sao vào mùa đông mọi người thích ngồi bên bếp lửa?

a)

Khi ngồi gần bếp lửa, nhiệt truyền từ bếp lửa sang làm người ấm lên

b)

Khi ngồi gần bếp lửa, nhiệt truyền từ cơ thể đến bếp làm ta ấm hơn

c)

Gần bếp lửa lượng độ ẩm trong không khí giảm đi làm ta thấy ấm hơn

d)

Lửa cháy làm ánh sáng xung quanh bếp sáng hơn, thuận tiện cho việc quan sát thức ăn đang nấu

32.

Túi sưởi có thể giúp người làm ấm vì

a)

Vì nhiệt độ từ người truyền vào túi sưởi làm ta thấy ấm hơn.

b)

Vì túi sưởi lạnh hơn cơ thể người.

c)

Vì túi sưởi có chức năng mát xa làm người nóng lên.

d)

Vì nhiệt độ từ túi sưởi truyền vào cơ thể người làm người ấm lên.

33.

Cho thìa kim loại vào cốc nước lạnh. Một thời gian sau, nhiệt độ của thìa

a)

Không đổi

b)

Giảm đi

c)

Tăng lên

d)

Không xác định được

34.

Khi cho vài viên đá vào cốc nước, ta nước trong cốc lạnh hơn. Như vậy

a)

Nước đã truyền nhiệt cho viên đá.

b)

Viên đá truyền nhiệt cho nước.

c)

Nhiệt độ của không khí làm cốc nước lạnh hơn.

d)

Cốc nước không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của viên đá.

35.

Vì sao mùa đông ta thường cảm thấy lạnh?

a)

Mùa đông thường có gió to làm người cảm thấy lạnh

b)

Mùa đông, trời lạnh làm nhiệt độ từ môi trường truyền vào người khiến cho người lạnh

c)

Vào mùa đông, nhiệt độ của cơ thể bị tăng lên

d)

Mùa đông, trời lạnh làm nhiệt độ từ người truyền ra môi trường khiến cho người lạnh

36.

Dân tộc nào có số lượng lớn nhất trong vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Kinh

b)

Sán Dìu

c)

Nùng

d)

Dao

37.

Thành phố nào là thành phố đông dân nhất của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Hà Tĩnh

38.

Vùng đồng bằng Bắc bộ là vùng

a)

Dân cư không tập trung nhiều

b)

Đông dân

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Ít dân

39.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vùng trồng lúa lớn

a)

Thứ hai của nước ta

b)

Thứ nhất của nước ta

c)

Thứ ba của nước ta

d)

Thứ tư của nước ta

40.

Làng nghề nào là làng nghề dệt lụa nổi tiếng của vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Làng Bát Tràng

b)

Làng Vạn Phúc

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Bảo Lộc

41.

Làng nghề nào chuyên sản xuất gốm sứ truyền thống?

a)

Làng Bát Tràng

b)

Làng Vạn Phúc

c)

Làng Kim Sơn

d)

Làng Đại Lải

42.

Nguyên liệu chủ yếu để làm lụa trong làng Vạn Phúc là gì?

a)

Sợi tơ tằm

b)

Sợi len

c)

Sợi bông

d)

Sợi sợi nhân tạo

Similar Resources on Wayground