wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6.B3

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

2.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

3.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

dãy bit

c)

số thập phân

d)

các kí tự

4.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

5.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

6.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

7.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

8.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

9.

Khả năng lưu trữ của 1 thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

10.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

11.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

12.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

13.

3.  Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

14.

4. Một hình ảnh đưa vào máy tính có độ dài tối thiểu bao nhiêu ‘bit’ ?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

15.

5.  Trong bảng chữ cái từ khóa ‘ABCDEF’ biểu diễn bằng bao nhiêu byte?

a)

8

b)

1

c)

4

d)

6

16.

6.    Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

17.

7.  Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

18.

8.  Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.   

b)

Khối lượng nhớ.

c)

Thể tích nhớ.     

d)

Năng lực nhớ.

19.

9.  Một thẻ nhớ 3 GB lưu trữ chính xác bao nhiêu ảnh 1 MB?

a)

2048 ảnh.   

b)

3072 ảnh.

c)

4096 ảnh.     

d)

1024 ảnh.

20.

10.  Trong bảng chữ cái từ khóa ‘ABCDEF’ biểu diễn bằng bao nhiêu bit?

a)

8.

b)

16.      

c)

32.      

d)

48.

21.

11. Một ồ cứng SSD 1 TB có dung lượng nhớ gấp bao nhiêu lần USB 64 GB?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

22.

  12. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

23.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

24.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

25.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

dãy bit

c)

số thập phân

d)

các kí tự

26.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

27.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

28.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

29.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

30.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

31.

Khả năng lưu trữ của 1 thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

32.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

33.

11. Một ồ cứng SSD 1 TB có dung lượng nhớ gấp bao nhiêu lần USB 64 GB?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

16 lần

d)

32 lần

34.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

35.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB

b)

1 024 MB

c)

2 048 MB

d)

2 048 GB

36.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 Megabyte

b)

32 Kilobyte

c)

32 Gigabyte

d)

32 Terabyte

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 GB = (a)   MB

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 triệu byte \approx (a)   MB

39.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

40.

Hình bên thuộc tính của tệp IMG_0123.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte

b)

44 kilobit

c)

44 kilobyte

d)

0,44 megabyte

41.

Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình bên dưới:

a)

Ổ đĩa C đã dùng 8,93GB

b)

Tổng dung lượng ổ đĩa C là 64,9GB

c)

Ổ đĩa C đã dùng 64,9GB

d)

Ổ đĩa C còn trống 64,9 GB

42.

Cho dãy bóng như hình  bên dưới, coi mỗi bóng đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/ tắt, quy ước: 0 là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng của bóng đèn).

 

Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn thao thứ tự trong hình thành dãy bit:

a)
  • 01111001

b)
  • 01101001

c)
  • 01101010

d)
  • 01101100

43.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?

a)
  • Khoảng dưới 1300 bước ảnh

b)
  • Khoảng 1420 bức ảnh

c)
  • Khoảng  1365 bức ảnh

d)
  • Khoảng 1356 bức ảnh

44.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)
  • 2 nghìn ảnh

b)
  • 4 nghìn ảnh

c)
  • 8 nghìn ảnh

d)
  • 8 triệu ảnh

45.

 Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Số thập phân

b)

Dãy bit (dãy bit nhị phân)

c)

Thông tin

d)

Kí từ

46.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

47.

 Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

48.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

49.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

50.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

51.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

52.

Hình bên thuộc tính của tệp IMG_0123.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte

b)

44 kilobit

c)

44 kilobyte

d)

0,44 megabyte

53.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB

b)

1 024 MB

c)

2 048 MB

d)

2 048 GB

54.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 Megabyte

b)

32 Kilobyte

c)

32 Gigabyte

d)

32 Terabyte

55.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Kí hiệu

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh và hình ảnh

d)

Dãy bit

56.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

57.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

58.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

59.

Có bao nhiêu “byte” tạo thành một “Kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

60.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

61.

khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

62.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32MB

b)

32 KB

c)

32 GB

d)

32 B

Câu 9: Đĩa quan

63.

Đĩa quang kĩ thuật số (DVD) thường được dùng để lưu trữ video, có dung lượng từ

a)

4,7 GB đến 17 GB

b)

4,8 GB đến 18 GB

c)

4,9 GB đến 19 GB

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

64.

Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình bên dưới:

a)

Ổ đĩa C đã dùng 8,93GB

b)

Tổng dung lượng ổ đĩa C là 64,9GB

c)

Ổ đĩa C đã dùng 64,9GB

d)

Ổ đĩa C còn trống 64,9 GB

65.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

66.

Dãy bit “011111110” là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1 và màu trắng là 0).

a)

Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống

b)

Hàng  2, hàng 5 từ trên xuống

c)

Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống

d)

Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống

67.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)
  • 32MB

b)
  • 32 KB

c)
  • 32 GB

d)
  • 32 B

68.

Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình bên dưới:

 

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)
  • Ổ đĩa C đã dùng 8,93GB

b)
  • Tổng dung lượng ổ đĩa C là 64,9GB

c)
  • Ổ đĩa C đã dùng 64,9GB

d)
  • Ổ đĩa C còn trống 64,9 GB

69.

Cho dãy bóng như hình  bên dưới, coi mỗi bóng đèn là 1 bit (với hai trạng thái sáng/ tắt, quy ước: 0 là trạng thái tắt của bóng đèn, 1 là trạng thái sáng của bóng đèn).

 

Chuyển trạng thái sáng/tắt của tất cả bóng đèn thao thứ tự trong hình thành dãy bit:

a)
  • 01111001

b)
  • 01101001

c)
  • 01101010

d)
  • 01101100

70.

Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh?

a)
  • Khoảng dưới 1300 bước ảnh

b)
  • Khoảng 1420 bức ảnh

c)
  • Khoảng  1365 bức ảnh

d)
  • Khoảng 1356 bức ảnh

71.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)
  • 2 nghìn ảnh

b)
  • 4 nghìn ảnh

c)
  • 8 nghìn ảnh

d)
  • 8 triệu ảnh

72.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân

b)

Dãy bit

c)

Thông tin

d)

Các kí tự

73.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

74.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Digit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Bit

75.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì

b)

Một chữ cái

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Một kí hiệu đặc biệt

76.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

32

b)

36

c)

9

d)

8

77.

Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

78.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit

b)

Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Gigabyte

79.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

80.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

81.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

82.

Hình bên là thuộc tính của tệp IMG_0123.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte

b)

44 kilobit

c)

44 kilobyte

d)

0,44 megabyte

83.

Thẻ nhớ có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32GB

b)

32KB

c)

32B

d)

32MB

84.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

85.

Đĩa CD trên có dung lượng là...

a)

16GB

b)

4GB

c)

700MB

d)

700GB

86.

Ổ cứng hình trên có dung lượng lưu trữ là...

a)

100GB

b)

500GB

c)

500MB

d)

500TB

87.

Máy tính bao gồm nhiều thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Đơn vị đo dung lượng nhỏ nhất thông tin là gì?

a)

Byte.                                                           

b)

. Chữ số.

c)

CKilobyte                      

d)

Chút

89.

Một ổ cứng 2 TB có dung lượng bộ nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

90.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Device ra.                                         

b)

Archive device.

c)

Device into.                                       

d)

  Bộ nhớ.

91.

1. Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành bit dãy vì

a)

Kẹp quyền tin cậy.

b)

Dose bep be easy than.

c)

Hít bít sử dụng ít dung lượng hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

92.

2. Đơn vị đo dung lượng nhỏ nhất thông tin là gì?

a)

Byte.

b)

Chữ số.

c)

Kilobyte.

d)

Chút.

93.

3. Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một cái chữ.

b)

một đặc biệt kí hiệu

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

bất kì chữ số.

94.

6. Dữ liệu đơn vị đo nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Chút.

95.

7. Một gigabyte bằng

a)

một byte triệu.

b)

một byte tỉ lệ.

c)

một byte tỉ lệ.

d)

một byte.

96.

12. Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng máy tính

a)

Information.

b)

. Dist bit.

c)

Phân tích số.

d)

Các kí tự.

97.

Dãy gồm mấy kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Bao nhiêu “bit” create thành một “byte”?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

số 8

99.

Lưu trữ khả năng của một thiết bị được gọi là gì?

a)

Memoryable

b)

Năng lực

c)

Dung lượng memory

d)

Memory volume

100.

Một kho lưu trữ 4 GB memory tag được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 video.

b)

4 hình ảnh

c)

8 hình ảnh triệu

d)

8 image

101.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin dưới đây?

a)

Rác bẩn ngoài hành lang lớp học

b)

Những con trùng trùng lặp lại bệnh tật trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên nắp

d)

You Phương quên không khăn quàng đỏ

102.

Máy tính bao gồm nhiều thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Đơn vị đo dung lượng nhỏ nhất thông tin là gì?

a)

Byte.                                                           

b)

. Chữ số.

c)

CKilobyte                      

d)

Chút

104.

Một ổ cứng 2 TB có dung lượng bộ nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

105.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Device ra.                                         

b)

Archive device.

c)

Device into.                                       

d)

  Bộ nhớ.

106.

1. Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành bit dãy vì

a)

Kẹp quyền tin cậy.

b)

Dose bep be easy than.

c)

Hít bít sử dụng ít dung lượng hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

107.

2. Đơn vị đo dung lượng nhỏ nhất thông tin là gì?

a)

Byte.

b)

Chữ số.

c)

Kilobyte.

d)

Chút.

108.

3. Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một cái chữ.

b)

một đặc biệt kí hiệu

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

bất kì chữ số.

109.

6. Dữ liệu đơn vị đo nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Chút.

110.

7. Một gigabyte bằng

a)

một byte triệu.

b)

một byte tỉ lệ.

c)

một byte tỉ lệ.

d)

một byte.

111.

12. Dữ liệu được lưu trữ dưới dạng máy tính

a)

Information.

b)

. Dist bit.

c)

Phân tích số.

d)

Các kí tự.

112.

Dãy gồm mấy kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Bao nhiêu “bit” create thành một “byte”?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

số 8

114.

Lưu trữ khả năng của một thiết bị được gọi là gì?

a)

Memoryable

b)

Năng lực

c)

Dung lượng memory

d)

Memory volume

115.

Một kho lưu trữ 4 GB memory tag được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 video.

b)

4 hình ảnh

c)

8 hình ảnh triệu

d)

8 image

116.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin dưới đây?

a)

Rác bẩn ngoài hành lang lớp học

b)

Những con trùng trùng lặp lại bệnh tật trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên nắp

d)

You Phương quên không khăn quàng đỏ

117.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

118.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì

b)

Một chữ cái

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Một kí hiệu đặc biệt

119.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

120.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

121.

Máy tính sử dụng dãy các bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh và âm thanh

122.

Bit là đơn vị...................trong lưu trữ thông tin

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Thường gặp

123.

Em hãy chuyển hình ảnh sau thành dãy bit



(a)  

124.

Số 6 khi mã hóa theo cách đã học sẽ thành dãy số nào?

(a)  

125.

Hình bên thuộc tính của tệp IMG_0123.jpg lưu trữ trong máy tính.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte

b)

44 kilobit

c)

44 kilobyte

d)

0,44 megabyte

126.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 Megabyte

b)

32 Kilobyte

c)

32 Gigabyte

d)

32 Terabyte

127.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12 MB. Vây một thẻ nhớ 16 GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy?

a)

85

b)

192

c)

768

d)

1365

128.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

129.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

130.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin

b)

dãy bit

c)

số thập phân

d)

các kí tự

131.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

132.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

133.

Bao nhiêu 'byte' tạo thành một 'kilobyte'?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

134.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

135.

Một gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

một triệu byte

b)

một tỉ byte

c)

một nghìn tỉ byte

d)

một nghìn byte

136.

Khả năng lưu trữ của 1 thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

137.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

138.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

d)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

139.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 byte = (a)   bit

140.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 GB = (a)   MB

141.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 MB = (a)   KB

142.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 triệu byte \approx (a)   MB

143.

Dãy bit là gì?

a)

Là những dãy kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm dãy số 2

d)

Là những chữ số từ 0 đến 9

144.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

145.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

146.

Để biểu diễn 1 số <255 bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

1 byte

c)

2 byte

d)

4 byte

147.

Đưa số 14 về dạng bit nhị phân:

(a)  

148.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

149.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là?

a)

Dung lượng nhớ

b)

Khối lượng nhớ

c)

Thể tích nhớ

d)

Năng lực nhớ

150.

1KB (1 Kilobyte) = ?B (Byte)

a)

64

b)

1024

c)

2048

d)

10240

151.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Số thập phân

b)

Dãy bit

c)

Thông tin

d)

Các kí tự

152.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì sao?

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

153.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Digit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Bit

154.

Một bit được biểu diễn bằng gì?

a)

Chữ số bất kì

b)

Một chữ cái

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Một kí hiệu đặc biệt

155.

Bao nhiêu bit tạo thành một byte?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

8

156.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte?

a)

64

b)

8

c)

1 024

d)

2 028

157.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit

b)

Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Gigabyte

158.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

159.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

160.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte

b)

44 kilobit

c)

44 kilobyte

d)

0,44 megabyte

161.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB

b)

1 024 MB

c)

2 048 MB

d)

2 048 GB

162.

Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

12

b)

120

c)

512

d)

5120

163.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 B

b)

32 MB

c)

32 KB

d)

32 GB

164.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

165.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân. 

b)

Dãy bit. 

c)

Thông tin. 

d)

Các kí tự.

166.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

167.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì

b)

Một chữ cái

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1

d)

Một kí hiệu đặc biệt

168.

Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

a)

64

b)

8

c)

1024

d)

2028

169.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit

b)

. Kilobyte

c)

Megabyte

d)

Gigabyte

170.

Một gigabyte xấp xỉ bằng:

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

171.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

172.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh

b)

4 nghìn ảnh

c)

6 nghìn ảnh

d)

8 nghìn ảnh

173.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB

b)

1 024 MB

c)

2 048 MB

d)

2 048 GB

174.

Byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, vậy kí hiệu của byte là:

a)

N

b)

K

c)

B

d)

G

175.

Một MB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một triệu byte

b)

Một nghìn byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte

176.

Để tính nhanh một thiết bị nhớ chứa được bao nhiêu bức ảnh hay bài hát, có thể ước lượng mỗi tệp ảnh hay tệp bài hát chiếm khoảng 4MB. Hỏi thiết bị có dung lượng thiết bị nhớ là 128 GB thì có khoảng bao nhiêu tệp ảnh, bài hát:

a)

18000

b)

24000

c)

48000

d)

32000

177.

Bao nhiêu ‘bít’ tạo thành một ‘byte’?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

178.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

179.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Trong máy tính chỉ có bốn loại dữ liệu số hóa là dữ liệu văn bản số, dữ liệu âm thanh số,  dữ liệu hình ảnh số và số nhị phân

b)

Máy tính điện tử xử lí được mọi loại dữ liệu.

c)

Máy tính điện tử chỉ xử lí được dữ liệu số hóa.

d)

Thiết bị số làm việc với dữ liệu số hóa.

180.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1

b)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

Là một dãy chỉ gồm 2 chữ số

d)

Là dãy những số từ 0 đến 9

181.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, hình ảnh, văn bản, âm thanh

182.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

183.

Bao nhiêu 'bit' tạo thành một 'byte'?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

184.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Megabyte

c)

Kilobyte

d)

Bit

185.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

2048 GB

186.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 Megabyte

b)

32 Kilobyte

c)

32 Gigabyte

d)

32 Terabyte

187.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 GB = (a)   MB

188.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1 triệu byte \approx (a)   MB

189.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

a)

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

190.

Cho thông tin về dung lượng ổ đĩa C như hình bên dưới:

a)

Ổ đĩa C đã dùng 8,93GB

b)

Tổng dung lượng ổ đĩa C là 64,9GB

c)

Ổ đĩa C đã dùng 64,9GB

d)

Ổ đĩa C còn trống 64,9 GB

191.

Tất cả thông tin dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh...trong máy tính đều được chuyển thành

a)

Các dãy bit

b)

Vật mang tin

c)

Thiết bị vào

d)

Thiết bị ra

192.

Thông tin dạng nào có thể chuyển thành dãy bit khi đưa vào máy tính?

a)

A. Văn bản

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Âm thanh

d)

D. Tất cả đều đúng

193.

Dãy bit là gì?

a)

Là dãy các kí hiệu 0 và 1

b)

Là dãy chỉ gồm 2 chữ số tự nhiên

c)

Là dãy các số từ 0 đến 9

d)

Là âm thanh phát ra từ máy tính

194.

Chọn ý đúng:

a)

Dãy bit chỉ gồm 2 kí hiệu là 0 và 1

b)

Dãy bit chỉ biểu diễn được văn bản

c)

Dãy bit chỉ biểu diễn được âm thanh

d)

Dãy bit chỉ biểu diễn được hình ảnh

195.

Máy tính sử dụng dãy các bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh và âm thanh

196.

Văn bản được chuyển thành dãy các bit bằng cách chuyển từng .............. một.

a)

Kí tự

b)

Câu

c)

Từ

d)

Trang

197.

Bit là đơn vị...................trong lưu trữ thông tin

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Thường gặp

198.

Em hãy chuyển hình ảnh sau thành dãy bit



(a)  

199.

Số 6 khi mã hóa theo cách đã học sẽ thành dãy số nào?

(a)  

200.

Dãy bit sau có bao nhiêu bit?

10011010

a)

8 bit

b)

2 bit 0 và 1

c)

10 bit

d)

9 bit

Similar Resources on Wayground