wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T7.B2

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm nào không phải là hệ điều hành?

a)

windows 7

b)

windows XP

c)

linux

d)

windows explorer

2.

Đâu là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

3.

Việc nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

4.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides

c)

Writer, Calc, Impress

d)

Windows, Linux, IOS

5.

Phương án nào sau đây có chứa phần mềm KHÔNG là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux

b)

Windows, Linux, Mac OS

c)

Windows, IOS, Linux

d)

IOS, Windows Phone, Google Chrome

6.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

7.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.jpg

b)

.mp3

c)

.txt

d)

.doc

8.

Phương án nào sau đây KHÔNG là phần mở rộng của tệp văn bản?

a)

.doc

b)

.docx

c)

.txt

d)

.xls

9.

Em hãy chọn phương án đúng nhất?

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

10.

Phần mềm Windows Media Player là phần mềm gì?

a)

Phần mềm soạn thảo

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Phần mềm game

d)

Phần mềm nghe nhạc

11.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ họa máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái nhà.

12.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ "quê hương" trong tệp văn bản CaoDao.docx

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx.

d)

Xóa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.

13.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts.

c)

Xóa tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

14.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đồ tư duy.

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình".

d)

Xóa hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tư duy.

15.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

16.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Winter, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

17.

Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS

c)

Windows, Google Chrome, Linux

d)

Windows Phone, Android, iOS.

18.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx, .rtf, .odt

b)

.pptx, .ppt, .odp

c)

.com, .exe, .msi

d)

.xlsx, .csv, .ods

19.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

20.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

a)

Hiệu điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

21.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sở đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

22.

Phần mềm nào có sẵn khi cài dặt hệ điều hành Windows và cho phép em xử lí dữ liệu dạng hình ảnh? Tệp dữ liệu của phần mềm ấy có phần mở rộng là gì?

4 lines
23.

Kể tên một phần mềm được cài đặt trên máy tính giúp em ghi âm. Tệp âm thanh mà phần mềm đó ghi lại có phần mở rộng là gì?

4 lines
24.

Chức năng của phần mềm Windows Media Player là gì? Nó đọc được các tệp dữ liệu nào?

4 lines
25.

Em cần thay đổi ngày giờ của máy tính. Em hãy cho biết hệ điều hành hay phần mềm ứng dụng giúp em làm việc đó? Tại sao?

4 lines
26.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux.     

b)

Gmail.   

c)

UnikeyNT.    

d)

Windows Media Player. 

27.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

28.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx.    

b)

.pptx.    

c)

.xlsx.

d)

.png.

29.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7. 

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer.              

d)

Windows Phone.

30.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.              

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

31.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx .rtf .odt   

b)

.pptx .ppt .odp   

c)

.xlsx .csv .ods                 

d)

.com .exe .msi

32.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.

c)

Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”.

d)

Xoá hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.

33.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3.

b)

.mp3.

c)

.avi.

d)

.com.

34.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

35.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

.html.   

b)

.jpg.  

c)

.docx.   

d)

.xlsx.

36.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS.

c)

Windows, Google Chrome, Linux.

d)

iOS, Android, Windows Phone.

37.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành. 

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

38.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

39.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lý các tệp dữ liệu trên ổ đĩa cứng.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị ra – vào.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

40.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

41.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ “quê hương" trong tệp văn bản CaDao.docx.

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

d)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx

42.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

d)

Tất cả các chức năng trên.

43.

Loại tệp không sử dụng được với Windows Media Player là:

a)

.mp3  

b)

.jpg  

c)

.avi  

d)

.mp4 

44.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

45.

Phương án nào dưới đây không phải là phần mềm ứng dụng?

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

46.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

47.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

48.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

49.

Mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu 5 máy tính được kết nối với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau

d)

10 máy tính được kết nối với nhau

50.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

51.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm máy tính

52.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

53.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

54.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Dãy bít

b)

Thông tin

c)

Các kí tự

d)

Số thập phân

55.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Bít

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

56.

Thiết bị nào sau đây được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

57.

Bao nhiêu bít tạo thành một byte?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

23

58.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

59.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của màn hình?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

60.

Bàn phím, chuột, may quét là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

61.

Phần mềm máy tính được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Đâu không phải là vài trò điều hành trưởng nhóm của bạn An?

a)

Quản lí công việc của cả nhóm, theo dõi thời gian thực hiện

b)

Phân công nhiệm vụ và kết nối các hoạt động của các thành viên

c)

Thay mặt cả nhóm, trao đổi thông tin với cô giáo và các nhóm khác

d)

Thiết kế bài giới thiệu sản phẩm bằng phần mềm trình chiếu.

63.

Chọn phát biểu sai trong các phương án phía dưới?

a)

Máy tính cần có hệ điều hành để hoạt động

b)

Hệ điều hành là phần mềm được cài đặt đầu tiên trên máy tính

c)

Không có hệ điều hành máy tính vẫn hoạt động được

d)

Không có hệ điều hành máy tính chỉ là khối kim loại và dây dẫn

64.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Thiết bị nào dưới đây không cần có hệ điều hành?

a)

Máy giặt

b)

Máy tính

c)

Điện thoại

d)

Tivi sony

e)

66.

Hệ điều hành nào không dùng cho máy tính?

a)

b)

c)

d)

67.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành?

a)

Android

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

iOS

68.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh

c)

Điều khiển các thiết bị vào ra

d)

Quản lí giao diện giữa người dùng và máy tính

69.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

70.

 Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói

71.

Phần mở rộng nào dưới đây là của tệp chương trình?

a)

.doc; docx; rtf

b)

.jpg; png; bmp

c)

.ppt; .pptx

d)

.exe; .com; . bat, .msi

72.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng giúp con người thực hiện những công việc cụ thể

b)

Phần mềm có loại chạy trực tiếp trên internet có loại phải cài đặt trên máy mới dùng được

c)

Mỗi phần mềm ứng dụng hỗ trợ tạo và xử lí một số loại dữ liệu nhất định

d)

Phần mở rộng của tệp thường có từ một đến 5 kí tự

73.

Điền vào chỗ trống phía dưới:

Phần mềm ứng dụng là các.....................cho phép người sử dụng thực hiện những .....................

cụ thể vài thường xử lí những loại dữ liệu cụ thể

a)

chương trình máy tính; công việc

b)

công việc; chương trình máy

c)

Nội dung; thao tác

d)

thao tác; Nội dung

74.

Để nhận biết được tệp trong máy tính thuộc loại tệp nào ta dựa vào phần nào?

a)

Phần tên

b)

Phần ứng dụng

c)

Phần mở rộng

d)

Phần dấu chấm

75.

Loại tệp cũng cho ta biết được điều gì?

a)

Biết dung lượng

b)

Biết phần mềm ứng dụng nào sẽ mở được nó

c)

Biết khối lượng

d)

Biết được thời gian tạo ra nó

76.

Hãy chọn những phần mềm ứng dụng trong các phương án phía dưới đây?

a)

Windows 11

b)

Gmail

c)

Zalo

d)

Windows media Player

77.

Phần mềm Windows Media Player mở được các loại tệp có phần mở rộng nào dưới đây?

a)

.jpg

b)

.mp3

c)

.mp4

d)

.doc

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành phải được cài đặt đầu tiên máy tính mới hoạt động được

b)

Phần mềm ứng dụng có thể cài đặt hoặc không tùy theo yêu cầu của người dùng

c)

Hệ điều hành tạo môi trường cài đặt và chạy các phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm ứng dụng chạy được trên tất cả các hệ điều hành

79.

Vai trò nào dưới đây là của hệ điều hành?

a)

Dùng để thực hiện yêu cầu xử lí thông tin cụ thể của người sử dụng.

b)

Dùng để quản lí các thành phần của máy tính và điều khiển máy tính hoạt động

80.

Phần mềm nào sau đây dùng để tạo sơ đồ tư duy?

a)

Mind maple

b)

Adroid

c)

Windows

d)

MS word

81.

Thiết bị trong hình có tên là gì?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

d)

Bộ nhớ trung tâm

82.

Thiết bị trong hình có tên là gì?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

d)

Bộ nhớ trung tâm

83.

Thiết bị trong hình có tên là gì??

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

RAM

c)

ROM

d)

Ổ đĩa cứng

84.

Thiết bị nào dưới đây được sử dụng để đưa dữ liệu vào máy tính (thiết bị vào)?

a)

Màn hình

b)

Máy quét

c)

Bàn phím

d)

Loa

e)

Máy chiếu

85.

Thiết bị nào dưới đây được sử dụng để thu thập dữ liệu hoặc thông tin đã được máy tính xử lý (thiết bị ra)?

a)

Micro

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

e)

Bàn phím

86.

Màn hình cảm ứng và thiết bị kết nối (docking station) là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị thu phát sóng

d)

Thiết bị ngoại vi kết hợp

87.

Loại cổng xuất/nhập, chỉ được gắn với một loại đầu nối và được sử dụng phổ biến để kết nối nhiều loại thiết bị ngoại vi với máy tính, có tên là gì?

a)

Cổng USB

b)

Cổng mạng LAN

c)

Cổng ISDN

d)

Cổng mạng WAN

88.

Chọn hai đáp án được coi là phần mềm?

a)

Hệ điều hành

b)

Ứng dụng xử lý văn bản

c)

Webcam

d)

Máy in

e)

Máy photo-copy

89.

Phần mềm hệ thống được sử dụng cho mục đích gì?

a)

quản lý các chức năng cơ bản của máy tính

b)

quản lý nhiệt độ của máy tính

c)

đảm bảo mọi thông tin được hiển thị với màu sắc rõ nét

d)

giúp người sử dụng phân tích mức độ bảo mật của tài khoản

90.

Phần mềm ứng dụng được sử dụng cho mục đích gì?

a)

khởi động máy tính

b)

làm mát máy tính

c)

thực hiện các chức năng cơ bản như soạn thảo, gửi tin nhắn, lướt web, xử lý dữ liệu v.v...

d)

quản lý hệ điều hành

91.

Chương trình kiểm soát các chức năng cơ bản của máy tính là:

a)

Ổ cứng

b)

Bảng mạch chính

c)

Hệ điều hành

d)

Bộ xử lý trung tâm CPU

92.

Các đáp án nào dưới đây là ứng dụng máy tính?

a)

ứng dụng truyền thông

b)

mạng xã hội

c)

hệ điều hành

d)

ứng dụng hiệu suất văn phòng

93.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

cơ sở dữ liệu

b)

hình ảnh

c)

văn bản

d)

âm thanh

94.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

chương trình

b)

hình ảnh

c)

âm thanh

d)

văn bản

95.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

nén

b)

bản tính

c)

cơ sở dữ liệu

d)

video

96.

Tệp tin trong hình đây là loại tệp tin gì?

a)

âm thanh

b)

trình chiếu

c)

cài đặt

d)

video

97.

Để mở một tệp tin hoặc thư mục, em cần thực hiện thao tác gì?

a)

nhấp đúp chuột trái

b)

nhấp chuột phải

c)

dùng thanh Space bar

d)

nhấp chuột trái và chuột phải cùng lúc

98.

Để tạo một thư mục mới trên Desktop, em cần làm thao tác gì?

a)

Nhập lệnh Ctrl + F bằng bàn phím

b)

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên Desktop rồi chọn New > Folder

c)

Nhấp chuột phải vào This PC rồi chọn New > Folder

d)

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên Desktop rồi chọn Personalize

99.

Nêu trình tự các bước để đổi tên một tệp tin hoặc thư mục.

(1) Nhấp chuột phải vào tệp tin hoặc thư mục này.

(2) Chọn tệp tin hoặc thư mục muốn đổi tên.

(3) Nhập tên mới và nhấn ENTER.

(4) Chọn lệnh Rename trong menu hiện ra.

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

2-1-3-4

d)

2-1-4-3

100.

Thường xuyên cập nhật chương trình diệt virus sẽ có tác dụng gì?

a)

Giúp đơn giản hóa việc phân tách virus tới vị trí biệt lập.

b)

Tăng khả năng truy cập máy tính.

c)

Phát tán virus trên mạng.

d)

Bảo vệ khỏi virus mới.

101.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên.

102.

Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Chrome

b)

Windows 10

c)

MS Word

d)

Paint

103.

Phần mềm nào sau đây là không hệ điều hành?

a)

Windows Explorer

b)

Windows 7

c)

Windows 10

d)

Windows Phone

104.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào – ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

105.

Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?

a)

iOS

b)

Android

c)

Windows Phone

d)

Cả A, B và C

106.

Phát biểu nào đúng khi nói về phần mềm ứng dụng?

a)

Là chương trình máy tính.

b)

Thực hiện những công việc cụ thể.

c)

Xử lí những loại dữ liệu cụ thể.

d)

Cả A, B và C.

107.

Phần mềm máy tính gồm 2 loại chính là:

a)

Phần mềm hệ thống, phần mềm giải trí

b)

Phần mềm ứng dụng, phần mềm học tập

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm hệ thống, phần mềm học tập

108.

Hãy chỉ ra các Phần mềm ứng dụng trong các phần mềm sau:

1. Linux 2. Paint 3. Unikey 4. Windows 10 5. Zalo 6. Windows Media Player

a)

1 – 2 – 3 – 6

b)

2 – 3 – 5 – 6

c)

3 – 4 – 5 - 6

d)

1 – 4 – 5 – 6

109.

Phần mềm ứng dụng Windows Media Player có thể mở được loại tệp nào?

a)

.mp3

b)

.mp4

c)

.avi

d)

Cả A, B và C

110.

Em hãy cho biết phần mềm Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Không phải phần mềm.

d)

Phần mềm hệ thống và ứng dụng.

111.

Em hãy cho biết phần mềm nào sau đây quan trọng nhất?

a)

Hệ điều hành.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Phần mềm vẽ.

d)

Internet.

112.

Đâu là phần mềm được cài đặt đầu tiên trong máy tính?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ điều hành.

c)

Phần mềm truy cập Internet.

d)

Phần mềm học tập.

113.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

b)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

c)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

d)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.

114.

Hệ điều hành nào được cài đặt phổ biến trên điện thoại thông minh?

a)

Android

b)

IOS

c)

Windows

d)

Android và IOS

115.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
116.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

117.

Đâu không phải là phần mềm ứng dụng?

a)
b)
c)
d)
118.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Google Chrome

d)

Windows

119.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

120.

Máy tính có thể cái đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

hỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

121.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần cứng

122.

Đâu là thiết bị phần cứng?

a)
b)
c)
d)
123.

Đâu là chương trình phần mềm?

a)
b)
c)
d)
124.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.  

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer. 

d)

Windows Phone.

125.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

126.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

127.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

128.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

129.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

130.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? 

a)

.docx, .rtí,.odt. 

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods. 

d)

.com, .exe, .msi.

131.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

132.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

133.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

 Thiết bị vào

b)

 Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

134.

Tai nghe là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

135.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

136.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

137.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Nút cuộn chuột

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình

138.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thah

139.

Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

140.

Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

141.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

142.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

143.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau