WorksheetsÔn quy luật di truyền(cơ bản)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Cơ thể có kiểu gen AaBBddEEgg là cơ thể dị hợp về bao nhiêu cặp gen?
a)
4.
b)
2.
c)
3.
d)
1.
2.
Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
a)
2.
b)
1.
c)
4.
d)
3.
3.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBB giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ
a)
25%.
b)
50%.
c)
12,5%.
d)
75%.
4.
Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 2 loại kiểu hình?
a)
Aa x aa.
b)
aa x aa.
c)
aa x AA.
d)
Aa x AA.
5.
Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?
a)
AaBb.
b)
aaBb.
c)
Aabb.
d)
aaBB.
6.
Theo lý thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?
a)
Aabb.
b)
AaBB.
c)
AAbb.
d)
aaBB.
7.
Phép lai nào sau đây cho kết quả phân tính?
a)
aaBb x aabb
b)
AaBB x AAbb
c)
AABb x AaBB
d)
Aabb x AAbb
8.
Biết rằng mỗi cặp gen quy định 1 tính trạng trong đó tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào trong các phép lai sau cho tỉ lệ phân ly kiểu hình 3:1?
a)
Aabb x AaBb
b)
AABb x aabb
c)
AaBb x aabb
d)
Aabb x Aabb
9.
Cho cá thể mang gen AabbDd tự thụ phấn thì số loại kiểu gen ở đời con là
a)
9
b)
4
c)
6
d)
8
10.
Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST thường khác nhau thì tối đa có bao nhiêu dòng thuần chủng về cả 2 cặp gen?
a)
4.
b)
2.
c)
6.
d)
8.
11.
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử ab?
a)
AABB.
b)
aabb.
c)
Aabb.
d)
aaBb.
12.
ở cà chua cây cao (A) trội hoàn toàn so với cây thấp (a). P. Aa x aa kết quả ở F1 là ...
a)
toàn cây cao
b)
toàn cây thấp
c)
3 cây cao : 1 cây thấp
d)
1 cây cao: 1 cây thấp
13.
Cho phép lai AabbDd x aaBBDd. Tỉ lệ đời con có kiểu gen AaBbDd là:
a)
1/4
b)
1/8
c)
1/32
d)
1/16
14.
ở đậu Hà lan hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh, hạt trơn trội hoàn toàn so với hạt nhăn. Cho các phép lai: (1) vàng x xanh (2) trơn x trơn (3) Vàng x vàng (4) xanh x xanh (5) vàng, nhăn x xanh, nhăn (6) xanh, trơn x vàng, nhăn Số phép lai phân tích là:
a)
2
b)
4
c)
1
d)
3
15.
ở người, gen A: mắt đen là trội hoàn toàn so với gen a: mắt xanh. Để con sinh ra con toàn mắt đen, thì bố mẹ phải có kiểu gen nào trong các kiểu sau đây?
(1) aa x aa (2) AA x AA (3) Aa x Aa (4). AA x Aa (5) Aa x aa (6) AA x aa
Sô phương án đúng là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
16.
Có 3 alen quy định các nhóm máu hệ O, A, B ở người là IA, IB, IO. Trong đó IA và IB trội hoàn toàn so với IO. IA và IB là đồng trội
Người máu A có kiểu gen IAIA hoặc IAIO; Người máu B có kiểu gen IBIB hoặc IBIO
Người máu O có kiểu gen IOIO; Người máu AB có kiểu gen IAIB
Cho các cặp bố mẹ (1)Bố mẹ đều máu A (2)Bố mẹ đều máu AB
(3)Bố máu A, mẹ máu B. (4).Bố mẹ đều có máu O (5) Bố máu A, mẹ máu AB
Hãy cho biết những cặp bố mẹ nào sau đây có không thể sinh con máu B?
a)
(1) và (4)
b)
(1), (2) và (4)
c)
(2), (3) và (5)
d)
(2), (3) và (4)
17.
Cho P. AaBb x aaBb. Loại kiểu gen aaBB xuất hiện ở đời F1 với tỉ lệ
a)
1/8
b)
1/2
c)
1/4
d)
1/16
18.
ở người gen B: da bình thường, b:da bị bệnh bạch tạng, . Nếu bố mẹ đều có kiểu gen dị hợp. Xác suất xuất hiện con bị bệnh là
a)
25%
b)
75%
c)
50%
d)
12,5%
19.
ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Alen B quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Xác định kiểu hình của P biết rằng đời con F1 cho tỉ lệ 3 cây thân cao, hoa đỏ: 3 cây thân cao, hoa trắng: 1 cây thân thấp, hoa đỏ: 1 cây thân thấp, hoa trắng.
a)
AaBb x Aabb
b)
aaBb x aaBb
c)
AaBb x aabb
d)
Aabb x Aabb
20.
Biết bệnh bạch tạng là do gen lặn nằm trên NST thường quy định. Một người đàn ông bình thường có bố mẹ bình thường nhưng mang gen bệnh kêt hôn với người phụ nữ bình thường có bố mẹ bình thường nhưng anh trai bị bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh được 1 đứa con bị bệnh là:
a)
1/9
b)
1/8
c)
1/6
d)
1/12
100 %
