Font size
Worksheetstin học cuối hk1
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 25mins
Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?
!-- chú thích --!
<!-- chú thích -->.
// chú thích
{…chú thích…}
Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?
Mozilla Firefox
w3schools.com
Spotify
Sublime Text
Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là
TextEdit
Sublime Text
HyperText
Notepad++
Phiên bản hiện tại của HTML là
HTML4
HTML5
HTML6
HTML7
Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?
Đoạn văn bản
Tiêu đề trang web
Tiêu đề văn bản
Một câu trích dẫn ngắn
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.
là thẻ đơn.
HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần tử nằm trong phần tử
và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử
là phần tử gốc (root).Phần tử
Phần tử là không bắt buộc.
Đoạn mã HTML của câu "The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg." là
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.
Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?
View Syntax HTML.
View H HTML.
Language H HTML.
Language Syntax HTML.
Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?
<abbr>.
.<wbr>.
.<bdo>.
.<svgt>.
Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?
RBG.
CMYK.
RGB.
RYB.
Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?
Dấu ';'.
Dấu ','.
Dấu '.'.
Dấu cách.
HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?
.. <em>.
. <u>.
.<strong>.
<del>.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thẻ
dùng để xuống dòng trên trang web.
Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ đến
Cặp thẻ
Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.
Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?
font-style.
font-size.
font-type.
font-family.
Đoạn mã HTML để hiển thị công thức là gì?
H2SO4
H2SO4
H2SO4
.H
Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?
.
.
Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note là
Note
.Note
.Note
.Note
.Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?
Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển c
cho tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML", em cần viết mã HTML như thế nào?
Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Để đưa tiêu đề "Lịch sử phát triển HTML" ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?
Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Lịch sử phát triển của HTML
.Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là
.
Để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ, em cần sử dụng thuộc tính nào của phần tử input?
id.
value.
name.
type.
Đoạn mã HTML để tạo kiểu input dưới đây là
Đoạn mã HTML để tạo kiểu input dưới đây là
Để tạo các lựa chọn trong danh sách thả xuống, em sử dụng thẻ HTML nào trong phần tử
choice.
option.
div.
datalist.
Thuộc tính nào của phần tử input giúp em tạo được form dưới đây?
check.
request.
required.
placeholder.
Phát biểu nào sau đây sai?
Thẻ
Dữ liệu người dùng nhập vào biểu mẫu được xử lí tại chỗ hoặc gửi về máy chủ.
Biểu mẫu hiển thị trên web và script xử lí dữ liệu đều thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
Ta thường xuyên gặp các biểu mẫu khi đăng kí tài khoản, mua hàng, tìm kiếm thông tin,…
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng
Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?
Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.
Nhập dữ liệu.
Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào.
Biểu mẫu web đầy đủ gồm mấy thành phần?
2.
3.
4.
5.
Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu?
name.
label.
textarea.
input.
Kiểu dữ liệu input của là
radio.
password.
text.
file.
Phát biểu nào sau đây đúng?
CSS là viết tắt của Cascading Sheets Style.
Mỗi mẫu định dạng CSS chỉ dùng được một lần.
CSS được dùng để thiết lập các mẫu định dạng dùng trong trang web.
CSS sử dụng ngôn ngữ mô tả chung với HTML.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấu trúc tổng quát của CSS bao gồm các mẫu định dạng dùng để tạo khuôn cho các phần tử HTML của trang web.
Các mẫu định dạng của CSS có thể được viết trong phần body của trang HTML.
Các mẫu định dạng có thể viết trong tệp CSS ngoài và kết nối vào bất kì trang web nào.
CSS sẽ giúp tách việc nhập nội dung trang web bằng thẻ HTML và việc định dạng thành hai công việc độc lập với nhau.
Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
2.
3.
4.
5.
Phương án nào sau đây không phải là một cách thiết lập CSS?
CSS ngoại tuyến.
CSS ngoài.
CSS trong.
CSS nội tuyến.
Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
{thuộc tính=giá trị;}.
{thuộc tính: giá trị,}.
{thuộc tính: giá trị;}.
{thuộc tính-giá trị,}.
Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?
.
.
1 pixel bằng bao nhiêu cm?
2,45/96.
2,46/95.
2,49/65.
2,54/96.
Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
p {color: brown; text-size: 12px;}.
p {color: brown; font-size: 12px;}.
p {text-color: brown; font-size: 12px;}
Tất cả các thẻ p là
p {font-color: brown; font-size: 12px;}.
p {color: brown; text-size: 12px;}.
p {color: brown; font-size: 12px;}.
p {text-color: brown; font-size: 12px;}
Cách kết nối tệp HTML với CSS là
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là
q {font-size: italics;}.
q {font-weight: italics;}.
q {font-family: italics;}.
q {font-style: italic;}
Mẫu CSS dùng để định dạng chữ đậm cho đồng thời các thẻ h1, h2, h3 là
h1, h2, h3 {font-style: bold;}.
h1, h2, h3 {font-family: bold;}.
h1, h2, h3 {font-type: bold;}.
h1, h2, h3 {font-weight: bold;}
Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
font-size.
font-weight.
font-style.
font-family.
Mẫu CSS thiết lập cho toàn bộ các phần tử p có cỡ chữ bằng 2 lần cỡ chữ của phần tử gốc HTML của tệp HTML là
p {font-size: 2em;}.
p {font-size: 2rem;}.
p {font-size: 2ex;}.
p {font-size: 2cm;}
Mẫu CSS thiết lập chiều cao dòng văn bản bằng 1,5 lần chiều cao dòng hiện thời là
p {line-height: 1.5em;}.
p {line-height: 1.5rem;}.
p {line-height: 1.5;}.
p {line-height: 1.5in;}
Mẫu CSS định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào bằng 3 kí tự là
p {text-align: 3ex;}.
p {text-align: 3em;}.
p {text-indent: 3em;}.
p {text-indent: 3pt;}
Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ (unnecessary) là
p {text-decoration: line-center;}.
p {text-decoration: overline;}.
p {text-decoration: underline;}.
p {text-decoration: line-through;}
Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là
all {font-style: Courier;}.
* {font-family: Courier;}.
body {font-family: Courier;}.
* {font-weight: Courier;}
Phông chữ dưới đây thuộc loại nào?
Monospace.
Fantasy.
Sans-serif.
Cursive.
Phương án nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
pt.
in.
ex.
px.
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của
Nào sau đây là đơn vị đo tương đối?
pt.
in.
ex.
px.
Kí hiệu nào cho biết một mẫu định dạng cùng với thuộc tính tương ứng sẽ được ưu tiên cao nhất mà không phụ thuộc vào vị trí của mẫu trong CSS?
*.
important!.
!important.
important.
Thuộc tính font-weight không nhận giá trị nào sau đây?
bold.
800.
normal.
1000.
Phát biểu nào sau đây sai?
Các mẫu định dạng văn bản cơ bản bao gồm các thuộc tính liên quan đến phông chữ, màu chữ và định dạng dòng văn bản.
CSS mặc định coi chiều cao dòng văn bản = 2px.
Thuộc tính text-decoration thay thế và mở rộng cho thẻ u của HTML.
Đường cơ sở là đường ngang mà các chữ cái đứng thẳng trên nó.
p {line-align: justify} nghĩa là gì?
Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.
Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.
Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.
Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có nhiều mẫu định dạng được viết cho cùng một bộ chọn thì mẫu viết sau cùng sẽ được áp dụng.
Thuộc tính text-decoration không có tính kế thừa.
Nếu một mẫu CSS áp dụng cho một phần tử HTML bất kì thì nó sẽ được tự động áp dụng cho tất cả các phần tử là con, cháu của phần tử đó trong mô hình cây HTML (trừ các trường hợp ngoại lệ, ví dụ các phần tử với mẫu định dạng riêng).
Mức độ ưu tiên của * là cao nhất.
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
letter-form.
text-transform.
word-transform.
text-shadow.
Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
background-color.
bgcolor.
color.
border.
Mẫu CSS định dạng phần tử h1 có kiểu chữ đậm, màu chữ đỏ và màu nền hồng nhạt là
Cách thiết lập màu tím trong hệ màu RGB là
800080.
808080.
808000.
808000.
Mẫu CSS áp dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là
div p {background-color: lightblue;}
p + em {color: red;}.
p > strong {color: green;}.
strong em {color: gray;}
dụng cho các phần tử có quan hệ cha con trực tiếp là
A. div p {background-color: lightblue;}
B. p + em {color: red;}.
C. p > strong {color: green;}.
D. strong em {color: gray;}.
Hệ màu nào sau đây được HTML và CSS hỗ trợ?
A. RYB.
B. HSB.
C. HSL.
D. CMYK.
Phương án nào sau đây là cách thiết lập màu đen trong hệ màu RGB?
A. rgb(100%, 100%, 100%).
B. 808080.
C. rgb(255, 255, 255).
D. rgb(0%, 0%, 0%).
Sơ đồ dưới đây mô tả bộ chọn nào?
A. E F.
B. E F.
C. E > F.
D. E + F.
Thuộc tính nào giúp em tạo hiệu ứng trong suốt cho hình ảnh, phần tử HTML?
A. background-color.
B. opacity.
C. hover.
D. transparence.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các thuộc tính định dạng màu chữ, màu nền và màu khung viền của CSS đều có tính kế thừa.
B. Mỗi màu trong hệ màu RGB là một tổ hợp gồm 3 giá trị, trong đó mỗi giá trị này là số nguyên nằm trong khoảng từ 0 đến 256, tức là một số 8 bit.
C. Trong hệ màu HSL, màu sẽ biến mất chỉ còn xám khi độ bão hoà bằng 0%.
D. Trong hệ màu RGB có 255 màu thuộc màu xám.
Ý nghĩa của bộ chọn E + F là gì?
A. Quan hệ anh em liền kề. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử liền kề ngay sau E, E và F phải có cùng phần tử cha.
B. Quan hệ anh em. Áp dụng cho các phần tử F là phần tử đứng sau, không cần liên tục với E, E và F phải có cùng phần tử cha.
C. Quan hệ cha con trực tiếp. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML.
D. Quan hệ con cháu. Áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con của E.
Bộ chọn nào áp dụng cho các phần tử F với điều kiện F là phần tử con/cháu của E, tức là E phải ở phía trên F trong cây HTML?
A. E F.
B. E + F.
C. E F.
D. E > F.
Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính gì?
A. show.
B. display.
C. type.
D. section.
Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?
A. margin.
B. spacing.
C. padding.
D. border-width.
Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là
A. .idname {thuộc tính: giá trị;}.
B. id[name] {thuộc tín
uộc tính nào?
margin.
spacing.
padding.
border-width.
Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là
.idname {thuộc tính: giá trị;}.
id[name] {thuộc tính: giá trị;}.
#idname {thuộc tính: giá trị;}.
idname {thuộc tính: giá trị;}
Cho mẫu CSS và kết quả nhận được như sau: Em cần thêm thuộc tính nào vào đoạn mã CSS để nhận được kết quả dưới đây?
margin: 20px;
border-space: 20px;
white-space: 20px;
padding: 20px;
Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào?
.product.beauty.
#product#beauty.
product.beauty.
.product-beauty.
Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào?
Khối và ngoại tuyến.
Nội tuyến và ngoại tuyến.
Khối và nội tuyến.
Trong và ngoài.
Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?
script.
table.
li.
article.
Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?
margin.
padding.
border-style.
width.
Phát biểu nào sau đây sai?
Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau.
Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS.
Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường.
Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML đều có tính kế thừa.
Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?
Groove.
Shadow.
Ridge.
Dashed.
Cho mẫu CSS sau: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây đúng?
padding-left = 3px.
padding-top = 20px.
padding-right = 10px.
padding-bottom = 5px.
Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh dương là
a:link {color: blue;}.
a:visited {color: blue;}.
a:hover {color: blue;}.
a:clicked {color: blue;}
Mẫu CSS thiết lập định dạng khi di chuyển con trỏ chuột lên đối tượng có id="title" sẽ hiển thị với kiểu chữ đậm là
#title:hover {font-style: bold}.
.title:hover {font-weight: bold}.
title:hover {font-style: italics}.
#title:hover {font-weight: bold}
i tượng có id="title" sẽ hiển thị với kiểu chữ đậm là
#title:hover {font-style: bold}.
.title:hover {font-weight: bold}.
title:hover {font-style: italics}.
#title:hover {font-weight: bold}.
Mẫu CSS thiết lập định dạng dòng đầu tiên của các đoạn thuộc lớp description có kích thước gấp 3 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt là
p#description::first-line {font-size: 3rem;}.
p.description::first-line {font-size: 3pt;}.
p.description::first-line {font-size: 3em;}.
#p.description::first-line {font-size: 3em}.
Bộ chọn a:link p#info có trọng số bằng bao nhiêu?
22.
130.
112.
220.
Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp làm sắc nét hình ảnh?
image-standard.
image-quality.
image-rendering.
filter.
Trong CSS, các lớp giả quy định được viết sau dấu gì?
Dấu ":".
Dấu "#".
Dấu ".".
Dấu "::".
Kiểu bộ chọn nào mô tả các thành phần (nhỏ hơn) của phần tử?
pseudo-class.
id.
pseudo-element.
class.
Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì?
Dấu ".".
Dấu "::".
Dấu ":".
Dấu "#".
Phát biểu nào sau đây sai?
Các lớp giả không cần định nghĩa và mặc định được coi như các lớp có sẵn của CSS.
Nếu không tìm thấy mẫu định dạng tương ứng thì sẽ lấy thông số định dạng CSS kế thừa từ phần tử cha.
Bộ chọn ::selection mô tả phần được chọn (bằng cách kéo thả chuột trên màn hình) của đối tượng.
Nếu có nhiều mẫu định dạng với cùng trọng số thì định dạng ở vị trí đầu tiên sẽ được áp dụng.
Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp các mức độ ưu tiên khi áp dụng CSS sau:
3, 1, 4, 2.
2, 3, 4, 1.
1, 4, 2, 3.
3, 2, 1, 4.
Giá trị trọng số của bộ chọn ::selection là bao nhiêu?
0.
1.
10.
100.


Hỏi ảnh trong trang web có kích thước bao nhiêu?