wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T9(GK1)

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)

Máy chiếu trong lớp học

b)

Máy chụp X-quang

c)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

d)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động.

2.

Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Giải trí

3.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng

b)

Điều khiển ô tô tự động lái

c)

Chẩn đoán bệnh

d)

Dự báo thời tiết

4.

Máy tính không có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao

b)

Cảm thụ văn học

c)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

d)

Tính toán nhanh.

5.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong giáo dục?

a)

Tủ lạnh

b)

Robot hút bụi

c)

Máy bán hàng tự động

d)

Máy chiếu trong lớp học

6.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?

a)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào không gian và thời gian.

b)

Dễ dàng tiếp cận thông tin

c)

Chứa nhiều nội dung thông tin trong một lần gửi.

d)

Thông tin được bảo mật.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.

b)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.

c)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực.

d)

Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống.

8.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng

b)

Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)

Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục.

d)

Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng.

9.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính cập nhật

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính đầy đủ

11.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

mạng xã hội

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

13.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

15.

Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?

a)

Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước.

b)

Dự báo thời tiết.

c)

Điều kiện xin học học bổng du học.

d)

Luật an ninh mạng

16.

Em cần tìm kiếm thông tin về bài thi IELTS ở đâu?

a)

Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

Website của các đơn vị tổ chức thi (Hội đồng Anh, IDP).

c)

Website của nhà trường.

d)

Website của Sở Giáo dục và Đào tạo.

17.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 – 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính mới.

c)

Tính chính xác.

d)

Tính sử dụng được

18.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)

Ý kiến của người thân.

b)

Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

c)

Những chia sẻ trên Internet.

d)

Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

19.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.

b)

Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.

c)

Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.

d)

Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.

20.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?

a)

Báo Đời sống & Pháp luật.

b)

VTC News.

c)

Vietnamnet

d)

VnExpress.

21.

Tính chính xác của thông tin giúp: 

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết 

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại 

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan 

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được  

22.

Tính sử dụng được của thông tin giúp: 

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết 

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại 

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan 

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được  

23.

Tính đầy đủ của thông tin giúp: 

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết 

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại 

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan 

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được  

24.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)

Ý kiến của người thân.

b)

Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

c)

Những chia sẻ cá nhân trên Internet.

d)

Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

25.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

26.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

mạng xã hội.

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

27.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?

a)

Báo Đời sống & Pháp luật.

b)

Vietnamnet.

c)

VTC News.

d)

VnExpress.

28.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 - 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính mới.

d)

Tính sử dụng được.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đào tạo 

a)

Mở rộng phạm vu học tập 

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến 

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế 

d)

Tăng cường tính tương tác và linh hoạt trong học tập 

30.

Máy tính không có khả năng nào sau đây? 

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh.

31.

Câu nào không phải lợi ích của thư điện tử?

a)

Không phụ thuộc không gian, thời gian.

b)

Tiếp cận thông tin dễ dàng.

c)

Gửi nhiều nội dung cùng lúc.

d)

Bảo mật thông tin.

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máy tính có nhiều ứng dụng hiệu quả.

b)

Nhiều dữ liệu trên Internet miễn phí.

c)

CNTT có hại nhiều hơn lợi.

d)

Cần sử dụng CNTT đúng cách.

33.

Câu nào không phải tác động tích cực của CNTT trong giáo dục?

a)

Kết nối nhanh chóng.

b)

Cổ vũ thái độ sống tích cực.

c)

Mở rộng tiếp cận giáo dục.

d)

Chia sẻ kiến thức, kỹ năng.

34.

CNTT ảnh hưởng tiêu cực nào đến sức khỏe thể chất?

a)

Làm thụ động.

b)

Giảm thị lực.

c)

Giảm tương tác xã hội.

d)

Thông tin giả lan tràn.

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

CNTT giúp khám phá tri thức mới.

b)

CNTT giúp dễ dàng tiếp cận thông tin.

c)

Internet giúp hiểu biết ở mọi nơi, mọi lúc.

d)

CNTT không gây hại cho sức khỏe.

36.

Thiết bị nào có bộ xử lý dùng trong thương mại?

a)

Máy chiếu.

b)

Máy chụp X-quang.

c)

Hệ thống thanh toán.

d)

Hệ thống phun tưới tự động.

37.

Robot lắp ráp dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông.

c)

Xây dựng.

d)

Giải trí.

38.

Ứng dụng của máy tính trong y tế là gì?

a)

Mô phỏng dòng chảy chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh.

c)

Điều khiển ô tô tự lái.

d)

Dự báo thời tiết.

39.

Ứng dụng nào không phải của máy tính trong giải trí?

a)

Nghe nhạc.

b)

Xem phim.

c)

Đọc truyện.

d)

Nấu ăn.

40.

Máy tính không có khả năng nào?

a)

Kết nối toàn cầu nhanh chóng.

b)

Lưu trữ nhiều dữ liệu.

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh.

41.

CNTT gây hại cho môi trường như thế nào?

a)

Tin tức giả mạo.

b)

Rác thải công nghệ.

c)

Tăng thất nghiệp.

d)

Bạo lực mạng.

42.

Biện pháp giảm hại của CNTT đến sức khỏe là gì?

a)

Cẩn trọng chia sẻ thông tin.

b)

Đánh giá độ tin cậy thông tin.

c)

Cập nhật tiến bộ công nghệ.

d)

Tham gia thể thao.

43.

Biện pháp giảm hại của CNTT đến sức khỏe là gì?

a)

Cẩn trọng chia sẻ thông tin.

b)

Đánh giá độ tin cậy thông tin.

c)

Cập nhật tiến bộ công nghệ.

d)

Tham gia thể thao, hoạt động ngoại khóa.

44.

Thiết bị bay không người lái được dùng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Sinh học.

c)

Nông nghiệp.

d)

Công nghiệp.

45.

Máy tính giúp chẩn đoán hình ảnh như thế nào trong y tế?

a)

Đo kích thước các tạng qua siêu âm.

b)

Xác định bệnh lý sọ não qua cộng hưởng từ.

c)

Xác định khối bất thường qua cắt lớp.

d)

Đo kích thước tim qua X-quang.

46.

Kính viễn vọng Hubble là ứng dụng của máy tính trong nghiên cứu gì?

a)

Vật lý.

b)

Vũ trụ.

c)

Giao thông.

d)

Hóa học.

47.

Công nghệ tác động đến não bộ như thế nào?

a)

Suy giảm đạo đức.

b)

Tăng thất nghiệp.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm độ tập trung.

48.

Công nghệ thông tin giúp con người trong việc gì?

a)

Khám phá tri thức mới, kết nối và hỗ trợ học tập, lao động

b)

Làm giảm khả năng giao tiếp của con người

c)

Chỉ hỗ trợ cho việc giải trí

d)

Không có tác dụng trong giáo dục

49.

Nếu sử dụng công nghệ thông tin không đúng cách, điều gì có thể xảy ra?

a)

Sức khỏe thể chất và tinh thần được cải thiện

b)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe và tinh thần

c)

Dễ dàng tiếp cận tri thức mọi lúc, mọi nơi

d)

Tăng cường kết nối với cộng đồng

50.

Một trong những lợi ích của công nghệ thông tin trong giáo dục là gì?

a)

Giúp con người chia sẻ kiến thức, kỹ năng và thái độ sống tích cực

b)

Giảm khả năng tiếp cận thông tin miễn phí

c)

Làm giảm hiệu quả học tập của học sinh

d)

Hạn chế khả năng truy cập thông tin từ xa

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

52.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định.

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề.

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích.

54.

Nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?

a)

Ý kiến của người thân.

b)

Các loại sách tham khảo phổ biến trên thị trường.

c)

Những chia sẻ cá nhân trên Internet.

d)

Sách giáo khoa do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành.

55.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.

b)

Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với vi

c)

Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.

d)

Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.

56.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

57.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

58.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

mạng xã hội.

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

59.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào sau đây trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?

a)

Báo Đời sống & Pháp luật.

b)

Vietnamnet.

c)

VTC News.

d)

VnExpress.

60.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Viết thư Quốc tế UPU năm học 2024 - 2025, bạn Minh đã không để ý đến thời hạn nộp bài dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính mới.

d)

Tính sử dụng được.

61.

Để bảo vệ quyền riêng tư trên mạng xã hội, người dùng nên làm gì?

a)

Chia sẻ tất cả thông tin cá nhân

b)

Sử dụng cài đặt bảo mật và kiểm soát thông tin chia sẻ

c)

Không sử dụng mạng xã hội

d)

Đăng tải thông tin cá nhân mà không cần suy nghĩ

62.

Khi phân tích nguồn tin, điều gì là quan trọng nhất?

a)

Độ phổ biến của nguồn tin

b)

Độ tin cậy và tính xác thực của nguồn tin

c)

Thời gian đăng tải thông tin

d)

Số lượng người theo dõi nguồn tin

63.

Một trong những cách để kiểm tra thông tin sai lệch là gì?

a)

Chỉ tin vào thông tin từ một nguồn duy nhất

b)

So sánh thông tin với các nguồn khác

c)

Chia sẻ thông tin ngay lập tức

d)

Không cần kiểm tra thông tin

64.

Khi phân tích nguồn tin, điều nào sau đây không nên được xem xét?

a)

Tính xác thực của thông tin

b)

Động cơ của người cung cấp thông tin

c)

Hình thức trình bày thông tin

d)

Số lượng người theo dõi nguồn tin

65.

Thông tin sai lệch là gì?

a)

Thông tin chính xác và đáng tin cậy

b)

Thông tin không đúng sự thật hoặc bị bóp méo

c)

Thông tin được xác minh từ nhiều nguồn

d)

Thông tin được chia sẻ rộng rãi trên mạng xã hội

66.

Tin giả có thể gây ra hậu quả gì cho cá nhân?

a)

Tăng cường sự tự tin

b)

Gây ra sự hiểu lầm và tổn hại đến danh tiếng

c)

Giúp cá nhân nổi tiếng hơn

d)

Không có ảnh hưởng gì

67.

Tác động của mạng xã hội đến việc truyền tải thông tin là gì?

a)

Thông tin được truyền tải chậm hơn

b)

Thông tin có thể lan truyền nhanh chóng và rộng rãi

c)

Mọi người không quan tâm đến thông tin trên mạng xã hội

d)

Thông tin chỉ được chia sẻ trong một nhóm nhỏ

68.

Bảo vệ quyền riêng tư trên mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân với mọi người

b)

Giữ kín thông tin cá nhân và không để lộ ra ngoài

c)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng

d)

Không sử dụng mạng xã hội

69.

Tin giả có thể ảnh hưởng đến xã hội như thế nào?

a)

Tăng cường sự hiểu biết của mọi người

b)

Gây hoang mang và lo lắng trong cộng đồng

c)

Khuyến khích mọi người tìm kiếm thông tin chính xác

d)

Giúp mọi người kết nối với nhau

70.

Để đánh giá độ tin cậy của một thông tin trên mạng xã hội, bạn nên xem xét điều gì?

a)

Ai là người chia sẻ thông tin đó

b)

Màu sắc của bài viết

c)

Số lượng bình luận dưới bài viết

d)

Thời gian đăng bài

71.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

72.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

73.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

74.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

75.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

76.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

77.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

78.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

79.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

80.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

81.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

82.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

83.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

84.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

85.

Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing).

c)

Khai phá dữ liệu (Data Mining).

d)

Internet vạn vật (Internet of Things).

86.

AI là gì?

a)

Một phần mềm trò chơi

b)

Một loại máy tính

c)

Hệ thống máy tính có khả năng học hỏi và thực hiện các nhiệm vụ thông minh

d)

Một loại vi rút máy tính

87.

ChatGPT là gì?

a)

Một loại trò chơi video

b)

Một hệ thống chatbot phát triển bởi OpenAI

c)

Một phần mềm chỉnh sửa hình ảnh

d)

Một loại máy tính cá nhân

88.

Copilot là gì?

a)

Một loại xe hơi tự lái

b)

Một hệ thống hỗ trợ lập trình do GitHub phát triển

c)

Một công cụ dọn dẹp máy tính

d)

Một phần mềm chỉnh sửa âm thanh

89.

AI có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Chỉ tạo ra âm nhạc

b)

Giúp đỡ con người trong các nhiệm vụ như nhận diện hình ảnh, dịch ngôn ngữ, và phân tích dữ liệu

c)

Chỉ chơi các trò chơi điện tử

d)

Chỉ làm việc với các tài liệu văn bản

90.

Công ty nào phát triển ChatGPT?

a)

Microsoft

b)

Google

c)

OpenAI

d)

Apple

91.

Một ứng dụng AI có thể không làm gì sau đây?

a)

Dự đoán thời tiết

b)

Chơi cờ vua

c)

Tạo ra đồ ăn

d)

Xác định các vấn đề y tế từ dữ liệu hình ảnh

92.

Các mô hình AI như ChatGPT được huấn luyện bằng cách nào?

a)

Sử dụng các dữ liệu văn bản khổng lồ

b)

Chỉ bằng các bài kiểm tra mã lập trình

c)

Chỉ bằng các bài học âm nhạc

d)

Thực hành thể thao

93.

Một ứng dụng AI thường yêu cầu gì để hoạt động hiệu quả?

a)

Kết nối internet ổn định

b)

Một máy in

c)

Một bộ phận điều khiển từ xa

d)

Một máy ảnh

94.

AI là viết tắt của : (a)   intelligent

95.

Trí tuệ nhân tạo (AI) không bao gồm ứng dụng nào sau đây?

a)

Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi

b)

Tìm kiếm thông tin trên Internet nhờ máy tìm kiếm

c)

Nhận dạng khuôn mặt

d)

Cửa ra vào tự động mở khi có người tới gần

96.

Khả năng học của AI được mô tả như thế nào?

a)

Khả năng nhận dạng khuôn mặt

b)

Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi

c)

Khả năng tự động điều khiển xe

d)

Khả năng dịch thuật

97.

AI giúp máy tính thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Dự báo thời tiết

b)

Chạy nhanh hơn

c)

Tăng cường đồ họa

d)

Cải thiện tuổi thọ pin

98.

Hệ chuyên gia MYCIN được phát triển trong lĩnh vực nào?

a)

Tài chính

b)

Y học

c)

Giáo dục

d)

Thể thao

99.

Robot Asimo được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Google

c)

Honda

d)

Samsung

100.

AI có khả năng giải quyết vấn đề bằng cách nào?

a)

Tìm ra cách giải quyết tình huống phức tạp

b)

Tăng cường tốc độ xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ lượng lớn thông tin

d)

Truyền dữ liệu nhanh chóng

101.

Trí tuệ nhân tạo hẹp (AI yếu) được thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện mọi công việc như con người

b)

Thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

c)

Giải quyết mọi vấn đề trong cuộc sống

d)

Tự học hỏi và tự cải thiện

102.

Công nghệ nhận dạng chữ viết tay là một ứng dụng của AI trong lĩnh vực nào?

a)

Truyền thông

b)

Thương mại điện tử

c)

Nông nghiệp

d)

Quảng cáo

103.

AI là khả năng của máy tính để thực hiện những công việc nào?

a)

Đọc chữ

b)

Hiểu tiếng nói

c)

Dịch thuật

d)

Tất cả các phương án trên

104.

Một trong những đặc trưng cơ bản của AI là gì?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng suy luận

c)

Khả năng nhận thức

d)

Tất cả các ph

105.

Một trong những đặc trưng cơ bản của AI là gì?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng suy luận

c)

Khả năng nhận thức

d)

Tất cả các phương án trên

106.

Phần mềm dịch máy có phải là ứng dụng AI không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi sử dụng công nghệ học máy

d)

Chỉ khi được lập trình cụ thể

107.

Google dịch là dịch vụ dịch thuật miễn phí được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Amazon

108.

AI có khả năng nhận dạng và xác định danh tính dựa trên hình ảnh khuôn mặt không?

a)

b)

Không

109.

Trợ lý ảo như Google Assistant hoặc Siri là một ví dụ của ứng dụng nào?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Mạng máy tính

c)

Phần mềm dịch vụ

d)

An ninh mạng

110.

AI tạo sinh là gì?

a)

AI không thể tạo nội dung

b)

AI dùng để giả lập các tình huống

c)

AI dùng để tạo nội dung tự động

d)

AI dùng để học cách tạo virus

111.

ChatGPT được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

Google

b)

OpenAI

c)

Apple

d)

Facebook

112.

Trí tuệ nhân tạo tổng quát khác với trí tuệ nhân tạo hẹp như thế nào?

a)

Nó chỉ có thể thực hiện nhiệm vụ cụ thể

b)

Nó có khả năng tự học và thích nghi với nhiều công việc giống như con người

c)

Nó không thể học hỏi từ dữ liệu

d)

Nó không thể suy luận

113.

Khả năng hiểu và xử lí ngôn ngữ tự nhiên của con người là một đặc trưng của AI trong việc gì?

a)

Lập trình

b)

Thiết kế web

c)

Hiểu văn bản và tiếng nói

d)

Điều khiển máy bay không người lái

114.

Công cụ nào dưới đây không thể được xem là công cụ hỗ trợ trình bày?

a)

Biểu đồ được vẽ trên giấy khổ lớn

b)

Vở và bút viết

c)

Máy tính, phần mềm trình chiếu và bài trình chiếu

d)

Microphone

115.

Việc sử dụng các....................trình bày nhằm giúp người nghe dễ theo dõi nội dung và các điểm chính mà người trình bày muốn truyền đạt.

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

bằng lời

c)

hiểu

d)

Dễ hình dung

116.

Việc sử dụng các công cụ hỗ trợ trình bày nhằm giúp người nghe .............................. nội dung và các điểm chính mà người trình bày muốn truyền đạt.

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

bằng lời

c)

hiểu

d)

Dễ theo dõi

117.

Các hình ảnh trực quan giúp người nghe....................và hiểu được những nội dung khó trình bày bằng lời.

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

bằng lời

c)

dễ hình dung

d)

Dễ theo dõi

118.

Các hình ảnh trực quan giúp người nghe dễ hình dung và .................... được những nội dung khó trình bày bằng lời.

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

hiểu

c)

dễ hình dung

d)

Dễ theo dõi

119.

Các hình ảnh trực quan giúp người nghe dễ hình dung và hiểu được những nội dung khó trình bày..........................

a)

Công cụ hỗ trợ

b)

hiểu

c)

bằng lời

d)

Dễ theo dõi

120.

Để tạo các bài trình chiếu ta sử dụng phần mềm?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm trình chiếu

c)

Chương trình bảng tính

d)

Phần mềm đồ họa

121.

Với máy tính và phần mềm trình chiếu, em có thể tạo ra sản phẩm nào dưới đây?

a)

Bài trình chiếu điện tử để trình bày bằng máy tính

b)

Tạo trang tính để phục vụ tính toán

c)

In các trang nội dung để dễ theo dõi nội dung

d)

Tạo Album ảnh với các hiệu ứng

122.

Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm Powepoint?

a)

Tạo bài giảng điện tử

b)

Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu

c)

Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính

d)

Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu

123.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft word

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Paint

d)

Free Pascal

124.

Dải lệnh Slideshow dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

125.

Dải lệnh Animations dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

126.

Dải lệnh Transitions dùng để làm gì?

a)

Để tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trên trang chiếu.

b)

Để thiết đặt bài trình chiếu

c)

Để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp các trang chiếu khi trình chiếu

127.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Bán hàng online

b)

Tạo bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thoại

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tạo các chương trình bảng tính

128.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo các bài giảng điện tử phục vụ dạy và học

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tạo các chương trình bảng tính

129.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Vẽ trang

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Tạo Album ảnh, Album ca nhạc

d)

Tạo các chương trình bảng tính

130.

Đâu là ứng dụng của phần mềm trình chiếu?

a)

Vẽ trang

b)

chỉnh sửa ảnh

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Trình chiếu thông báo hay quảng cáo trên màn hình máy tính