wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài thứ sáu 29/11

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó?

a)
  • - Số lớn bằng Tổng hai só cộng hiệu hai số chia 2 .

  • a = (a+b) + (a-b) : 2

  • - Số bé bằng Tổng hai số trừ hiệu hai số chia 2.

  • b = (a+b) - (a-b): 2

b)
  • - Số lớn bằng số lớn cộng số bé chia 2 .

  • a = (a+b) : 2

  • - Số bé bằng số lớn trừ số bé chia 2.

  • b = (a-b) : 2

c)
  • - Số bé bằng Tổng hai só cộng hiệu hai số chia 2 .

  • a = (a+b) + (a-b) : 2

  • - Số lớn bằng Tổng hai số trừ hiệu hai số chia 2.

  • b = (a+b) - (a-b): 2

d)
  • - Số lớn bằng tổng hai số chia 2 cộng hiệu hai số .

  • a = (a+b) : 2 + (a-b)

  • - Số bé bằng số lớn trừ số bé chia 2.

  • b = (a-b) : 2

2.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

3.

Tổng của hai số là 10, hiệu của chúng là 4. Hai số đó là:

a)

Số lớn: 7; Số bé: 3.

b)

Số lớn: 6; Số bé: 4.

c)

Số lớn: 8; Số bé: 2.

d)

Số lớn: 9; Số bé: 1.

4.

Công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó là:

a)

Số bé = (tổng – hiệu) : 2

b)

Số lớn = (tổng + hiệu) : 2

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

5.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 345 và hiệu là 29.

a)

185 và 160

b)

186 và 159

c)

187 và 158

d)

185 và 188

6.

Nhà bác Hùng thu được tất cả 2250kg khoai lang và khoai tây. Biết số khoai lang nhiều hơn số khoai tây là 436kg. Tính khối lượng mỗi loại khoai.

a)

Khoai lang: 1334kg; khoai tây: 907kg.

b)

Khoai lang: 1338kg; khoai tây: 912kg.

c)

Khoai lang: 1341kg; khoai tây: 909kg.

d)

Khoai lang: 1343kg; khoai tây: 907kg.

7.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

8.

10x5+9

a)

69

b)

72

c)

59

d)

38

9.

Chọn đáp án đúng:

125 + 68 + 75 =

a)

267

b)

268

c)

286

d)

270

10.

170 x 5 = .....

a)

850

b)

885

c)

625

d)

655

11.

x : 5 = 102 ;

a)

510

b)

620

c)

520

d)

550

12.

Số lớn nhất trong các số 537, 162, 830, 519 là:

a)

537

b)

162

c)

830

d)

519

13.

230 gấp 4 lần thì được (a)  

14.

Bác Tâm nuôi 152 con gà trống, số gà mái gấp ba lần số gà trống. Vậy bác Tâm có (a)   con gà mái.

15.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

16.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

17.

Từ đơn là gì?

a)

là từ gồm nhiều tiếng

b)

là từ có hai tiếng

c)

là từ chỉ gồm một tiếng

18.

Trong một bức thư thường gồm những nội dung nào?

a)

1. Phần đầu thư

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

b)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần kí tên

c)

1. Phần chào hỏi

2. Phần chính

3. Phần cuối thư

d)

1. Phần đầu thư

2. Phần chào hỏi

3. Phần kí tên

19.

Chọn đáp án đúng:

Hiền như ....

a)

cọp

b)

bụt

c)

đất

d)

ông lão

20.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

21.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

22.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

23.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

24.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

25.

Nơi này có tên là gì?

(a)  

26.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

27.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

28.

Từ nào không chỉ mức độ cao của cái đẹp?

a)

tuyệt mĩ

b)

tuyệt vời

c)

tuyệt giao

d)

tuyệt tác

29.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
30.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

31.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

32.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

33.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

34.

Dịch Covid-19 do vi rút nào gây ra?

(a)  

35.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

36.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

37.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

38.
Từ ghép nào dưới đây là từ ghép tổng hợp
a)
Bánh trái
b)
Bánh rán
c)
Bánh nếp
d)
Bánh in
39.
Cốt truyện là một chuỗi ...... làm nòng cốt cho diễn biến của truyện
a)
Sự vật
b)
Sự việc
c)
Hiện tượng
d)
Tình huống
40.
Trong các từ sau, từ nào không phải là từ đơn
a)
Nhà
b)
Màu xanh
c)
Lại
d)
Nhớ
41.
Dòng nào toàn là từ ghép tổng hợp :
a)
Học tập, học hỏi, học hành.
b)
Học tập, học hỏi, học vẹt.
c)
học gạo, học lỏm, học hành, bạn học.
d)
Học tập, học hỏi, học hành, bạn học.
42.

Khái niệm về "nước"?

"Nước là ..."

a)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không có hình dạng nhất định.

c)

Chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi, không vị.

43.

Nước có thể tồn tại ở những "thể" nào?

a)
b)
c)
44.

Em đã làm những việc gì để góp phần bảo vệ nguồn nước?

4 lines
45.

Em hãy miêu tả lại sơ đồ vòng tuần hoàn của nước

a)

Nước từ sông, hồ, biển,... bay hơi vào không khí

b)

Lên cao gặp lạnh, hơi nước biến thành những giọt nước nhỏ li ti

c)

Trên cao, nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau thành những đám mây

d)

Các đám mây tiếp tục bay lên cao. Càng lên cao càng lạnh, càng nhiều hạt nước nhỏ đọng lại hợp thành các giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tại thành mưa.

e)

Cùng với những giọt mưa khác, nước có thể trở lại nơi chúng đã ra đi

46.

Nước bị ô nhiễm là:

a)

Nước có màu, có chất bẩn

b)

Nước có mùi hôi

c)

Nước có chứa vi sinh vật

d)

Nước không chứa chất hòa tan có hại cho sức khỏe con người

47.

Những bức tranh trên nói về điều gì?

(a)  

48.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là

a)

Thạch quyển

b)

Thủy quyển

c)

Khí quyển

d)

Sinh quyển

49.

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn miệng cốc. Điều này vận dụng tính chất:

a)

Nước chảy từ trên cao xuống dưới thấp

b)

Nước không có hình dạng nhất định

c)

Nước có thể thấm một số vật

d)

Nước có thể hòa tan một số chất

50.

Để phòng tránh tai nạn đuối nước chúng ta cần:

a)

Lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão

b)

Chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối

c)

Tập bơi hoặc bơi ở những nơi có người lớn và phương tiện cứu hộ

d)

Không cần đậy nắp các chum, vại, bể chứa nước

51.

Một số yếu tố của bản đồ: ( có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tên bản đồ

b)

Phương hướng

c)

Tỉ lệ bản đồ

d)

Kí hiệu bản đồ

52.

Phía trên bản đồ là hướng gì?

a)

Hướng Bắc

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Đông

d)

Hướng Tây

53.

Phía bên trái là hướng gì?

a)

Hướng Nam

b)

Hướng Đông

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Bắc

54.

Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khu vực được thể hiện trên bản đồ ........ kích thước thực của nó bao nhiêu lần.

a)

nhỏ hơn

b)

to hơn

c)

dài hơn

d)

ngắn hơn

55.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi nào?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Hoành Sơn

d)

Hoàng Liên Sơn

56.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Lô và sông Đà

57.

Những cây trồng nào có ở Thái Nguyên và Bắc Giang?

a)

Sầu riêng và bơ.

b)

Ca cao và cà phê.

c)

Táo và mận

d)

Chè và vải

58.

Để phủ xanh đất trống, đồi trọc người dân ở trung du Bắc Bộ đã làm gì?

a)

Di dân tự do

b)

Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả.

c)

Chặt rừng để trồng các cây hoa màu.

d)

Khai thác rừng.

59.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

60.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

61.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

62.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

63.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
64.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

65.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

66.

Tìm các tính từ trong đoạn văn sau:

Đã nhìn thấy nhiều người mặc quần áo đẹp từ đâu đó về ăn Tết. Có người xách va li, có người đeo ba lô.

4 lines
67.

Đặt một CÂU HỎI thể hiện lời yêu cầu/đề nghị.

4 lines
68.

ăn cỗ đi ....,lội nước đi...

a)

trước/sau

b)

trái/phải

c)

trên/dưới

d)

Ngang/dọc

69.

ăn...nồi,ngồi trông hướng

a)

ngồi

b)

trồng

c)

trông

d)

hướng

70.

Mềm........,rắn........

(lưu ý) viết ......./.........

(a)