wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Động Cơ Xăng

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ trên ôtô có công dụng?

a)

Cung cấp cụng suất cho ụtụ

b)

Cõn bằng trọng lượng của ụtụ

c)

Cung cấp nhớt bôi trơn cho ôtô

d)

Cung cấp nước làm mỏt cho ụtụ

2.

Trong động cơ đốt trong khỏi niệm thỡ (kỳ) là?

a)

Là một phần của chu trỡnh cụng tỏc, hành trỡnh piston đi từ điểm chết này tới điểm chết kia.

b)

Là chu trỡnh cụng tỏc, ứng với thời gian đó piston đi từ điểm chết này tới điểm chết kia.

c)

Chỉ là khoảng dịch chuyển của piston, ứng với thời gian đó piston di chuyển.

d)

Khoảng chạy cú hỡnh dạng của lỏ cờ trong xylanh ứng với thời gian đó piston di chuyển.

3.

Động cơ bốn kỳ là lọai động cơ hoàn thành một chu trình công tác khi?

a)

Khi trục khuỷu động cơ quay 2 vòng

b)

Khi trục khuỷu động cơ quay 1 vòng

c)

Khi trục khuỷu động cơ quay 3 vòng

d)

Khi trục khuỷu động cơ quay 4 vòng

4.

James Watt phát minh ra động cơ Máy hơi nước vào năm?

a)

1784

b)

1860

c)

1897

d)

1748

5.

Động cơ hai kỳ là lọai động cơ hoàn thành một chu trình công tác khi?

a)

Khi trục khuỷu quay 2 vòng

b)

Khi trục khuỷu quay 1 vòng

c)

Khi Xupap nạp mở 1 lần

d)

Khi các Xupap đóng mở 1 lần

6.

Động cơ nhiệt là:

a)

Thiết bị biến đổi hóa năng do đốt chỏy nhiờn liệu thành nhiệt năng và biến nhiệt năng này thành cơ năng.

b)

Thiết bị tiờu thụ nhiờn liệu húa thạch, giải phúng nhiờn liệu này thành cơ năng.

c)

Động cơ tiêu thụ nhiờn liệu được gắn lên phương tiện di chuyển đường bộ.

d)

Tất cả động cơ trên các phương tiện di chuyển.

7.

Hóy cho biết các loại máy dundefinedưới đây được gọi là động cơ nhiệt, ngoại trừ?

a)

Tờn lửa

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ máy bay

d)

Động cơ tàu thủy

8.

Để động cơ có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài thỡ ngoài cỏc hệ thống: hệ thống đánh lửa, hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mỏt thỡ cũn cần cú hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống phỏt lực

b)

Hệ thống cõn bằng

c)

Hệ thống phối khớ

d)

Hệ thống cung cấp nhiờn liệu.

9.

Trong động cơ xăng "Hỗn hợp giữa hơi xăng và không khí được hũa trộn thật đều và đúng tỷ lệ" được gọi là?

a)

Chất mụi giới

b)

Chất cụng tỏc

c)

Mụi chất cụng tỏc

d)

Hỗn hợp cụng tỏc.

10.

Động cơ nhiệt là?

a)

Một mỏy biến đổi nhiệt năng thành cơ năng

b)

Một mỏy biến đổi nhiệt năng thành hóa năng

c)

Một mỏy biến đổi cơ năng thành nhiệt năng

d)

Một mỏy biến đổi nhiệt năng thành nhiệt năng

11.

Trị số Octan của nhiờn liệu xăng nhằm đảm bảo yờu cầu gỡ?

a)

Khả năng bôi trơn tốt.

b)

Khả năng chống kớch nổ.

c)

Khả năng nhiệt.

d)

Dễ bắt lửa.

12.

Cho biết tờn cỏc bộ phận của hệ thống tăng áp?

a)

1- Tuabin khí ; 2- Tua bin tăng áp ; 3- Máy nén ; 4- Bộ làm mỏt trung gian

b)

1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khớ ; 3- Mỏy nộn ; 4- Bộ làm mỏt trung gian

c)

1- Tuabin khí ; 2- Tua bin tăng áp ; 3- Quạt giú ; 4- Bộ làm mỏt trung gian

d)

1- Tuabin tăng áp; 2- Tua bin khí ; 3- Quạt giú ; 4- Bộ làm mỏt trung gian

13.

Động cơ đốt trong gồm

a)

Động cơ hơi nước, Động cơ piston tự do; Tua bin khí; Động cơ phản lực; Tua bin khớ.

b)

Động cơ nguyên tử; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ đầu kộo; Tua bin khớ.

c)

Động cơ piston; Động cơ Walken; Động cơ phản lực; Động cơ piston tự do; Tua bin khớ.

d)

Động cơ piston trong các nhà máy nhiệt điện và chế biến thủy, hải, lõm sản; Tua bin khớ.

14.

Chu trỡnh cụng tỏc của động cơ đốt trong là loại chu trỡnh nào?

a)

Chu trình lớn

b)

Chu trình hở

c)

Chu trỡnh thuận nghịch.

d)

Chu trình hở và tuần hoàn

15.

Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất nhiệt cao nhất?

a)

Chu trỡnh kớn.

b)

Chu trỡnh hở.

c)

Chu trỡnh thuận nghịch.

d)

Chu trỡnh hở và tuần hoàn.

16.

Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất nhiệt cao nhất?

a)

Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ Tua bin khí.

c)

động cơ tua bin phản lực.

d)

Động cơ tua bin hơi nước.

17.

Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất cao nhất?

a)

Động cơ diesel bốn thỡ.

b)

Động cơ xăng bốn thỡ.

c)

Động cơ diesel hai thỡ.

d)

Động cơ xăng hai thỡ.

18.

Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất nhiệt cao nhất?

a)

Động cơ Diesel cú buồng đốt trước

b)

Động cơ diesel có buồng đốt trực tiếp.

c)

Động cơ xăng tăng áp.

d)

Động cơ xăng không tăng áp.

19.

Hỡnh vẽ bên dưới là hệ thống tăng áp loại gỡ?

a)

Tăng áp dùng tuabin khí

b)

Tăng áp dẫn động cơ khí

c)

Tăng áp hỗn hợp

d)

Tăng áp dùng máy nén

20.

Về lý thuyết, động cơ có tỷ số nộn cao sẽ cú hiệu suất nhiệt cao vỡ?

a)

Quỏ trỡnh đốt chỏy nhiờn liệu sẽ tốt hơn

b)

Động cơ có thể dùng được nhiều loại nhiờn liệu hơn

c)

Động cơ có tốc độ cao hơn

d)

Động cơ đốt ớt nhiờn liệu trong một chu kỳ

21.

Áp suất nén động cơ kém, nguyên nhân nào sau đây là sai?

a)

Nhiệt độ khớ nạp thấp.

b)

Khe hở nhiệt điều chỉnh không đúng.

c)

Khe hở piston xi lanh lớn.

d)

Xupap đóng không kín

22.

Thành phần của khớ thải cú thể xử lý bởi bộ xỳc tỏc 3 chức năng là gỡ?

a)

CO, HC và NOx.

b)

CO2, bồ húng và tiếng ồn.

c)

CO, HC và tiếng ồn.

d)

HC, NOx và tiếng ồn.

23.

Tại sao phải pha màu cho xăng?

a)

Làm cho xăng có màu đẹp hơn.

b)

Làm tăng thể tớch.

c)

Giỳp phõn biệt xăng với cỏc loại chất lỏng khỏc.

d)

Tăng khả năng cháy cho động cơ xăng.

24.

Thuật ngữ cú tờn "Cacburetor" cú nghĩa là gỡ?

a)

Lọc xăng

b)

Bỡnh chứa xăng

c)

Bộ chế hũa khớ

d)

Bơm xăng

25.

huật ngữ cú tờn "Cacburetor" cú nghĩa là gỡ?

a)

Lọc xăng

b)

Bỡnh chứa xăng

c)

Bộ chế hũa khớ

d)

Bơm xăng

26.

Trong động cơ đốt trong, khỏi niệm khoảng chạy (hành trình) của piston là?

a)

Hai lần khoảng cỏch giữa hai điểm chết. Kớ hiệu là S.

b)

Khoảng cỏch từ điểm cao nhất đến điểm thấp nhất của piston. Kớ hiệu là S.

c)

Khoảng cỏch từ tõm cổ trục chính đến tõm chốt khuỷu. Kớ hiệu là S.

d)

Khoảng cỏch giữa hai điểm chết. Kớ hiệu là S.

27.

Trong động cơ đốt trong, khỏi niệm thể tớch cụng tỏc là?

a)

Thể tích được giới hạn bởi mặt cắt của ĐCT, ĐCD và thành xy-lanh. Kí hiệu Vh.

b)

Thể tích được giới hạn bởi nắp quy lát, ĐCT, ĐCD và thành xy-lanh. Kí hiệu Vh.

c)

Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và nắp quy lỏt. Kớ hiệu Vh.

d)

Thể tích được giới hạn bởi ĐCD và nắp quy lỏt. Kớ hiệu Vh.

28.

Trong động cơ đốt trong. Cụng thức tớnh tỉ số nộn là:

a)

Tỷ lệ giữa thể tớch buồng chỏy và thể tớch toàn bộ.

b)

Tỷ lệ giữa thể tớch toàn bộ và thể tớch buồng chỏy.

c)

Tỷ lệ giữa thể tớch buồng chỏy và thể tớch làm việc.

d)

Tỷ lệ giữa thể tớch làm việc và thể tớch toàn bộ.

29.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 4 kỳ, 4 xy-lanh là?

a)

1800

b)

1200

c)

1500

d)

90o

30.

Hỡnh vẽ bên dưới của động cơ đốt trong là ở kỳ nào?

a)

Kỳ nạp

b)

Kỳ nộn

c)

Kỷ nổ

d)

Kỳ thải

31.

Hỡnh vẽ bên dưới là của động cơ gỡ?

a)

Động cơ xăng 2 kỳ

b)

Động cơ diesel 2 kỳ

c)

Động cơ xăng 4 kỳ

d)

Động cơ diesel 4 kỳ

32.

Với động cơ xăng 4 kỳ, quỏ trỡnh nạp là:

a)

Nạp hỗn hợp xăng và không khí

b)

Nạp hỗn hợp dầu diesel và khụng khớ.

c)

Nạp khụng khớ sạch

d)

Nạp xăng sạch

33.

Trong một chu trỡnh làm việc của động cơ diesel 4 kỡ, ở cuối kỡ nạp trong xy-lanh chứa gỡ?

a)

Khụng khớ.

b)

Dầu diesel.

c)

Xăng.

d)

Hoà khớ (dầu diesel và khụng khớ).

34.

Sơ đồ bên dưới là của động cơ gỡ?

a)

Động cơ xăng 4 kỳ

b)

Động cơ diesel 4 kỳ

c)

Động cơ xăng 2 kỳ

d)

Động cơ diesel 2 kỳ

35.

ạp trong xy-lanh chứa gỡ?

a)

Khụng khớ.

b)

Dầu diesel.

c)

Xăng.

d)

Hoà khớ (dầu diesel và khụng khớ).

36.

Sơ đồ bên dưới là của động cơ gỡ?

a)

Động cơ xăng 4 kỳ

b)

Động cơ diesel 4 kỳ

c)

Động cơ xăng 2 kỳ

d)

Động cơ diesel 2 kỳ

37.

Điểm chết là điểm mà tại đó?

a)

Piston ở xa tõm trục khuỷu.

b)

Piston ở gần tõm trục khuỷu.

c)

Piston đổi chiều chuyển động.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 4 kỳ, 6 xy-lanh là?

a)

120o

b)

900

c)

1500

d)

1800

39.

Cỏc yếu tố sau, yếu tố nào khụng ảnh hưởng tới lượng NOx trong khớ xả động cơ?

a)

Tỷ lệ khụng khớ - nhiờn liệu.

b)

Góc trùng điệp của xu pỏp nạp và xu pỏp xả.

c)

Thời điểm đánh lửa.

d)

Chế độ tải trọng.

40.

Nhiờn liệu diesel được đưa vào buồng đốt của ĐCĐT ở kỳ nào?

a)

Kỳ hỳt.

b)

Cuối kỳ nộn.

c)

Cuối kỳ hỳt.

d)

Kỳ nộn.

41.

Thứ tự cụng tỏc của động cơ 4 thỡ 4 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 4 - 2 - 3

c)

1 - 3 - 4 - 2

d)

1 - 4 - 3 - 2

42.

Tỷ số nộn (() trong động cơ xăng thường ở trong khoảng?

a)

= 1 ( 5

b)

= 7 ( 14

c)

= 13 ( 23

d)

= 22 ( 30

43.

Tỷ số nộn (() trong động cơ diesel thường ở trong khoảng?

a)

= 1 ( 5

b)

= 7 ( 12

c)

= 15 ( 25

d)

= 22 ( 30

44.

Gọi Vh là thể tớch cụng tỏc của một xylanh, Vc là thể tớch buồng chỏy, i là số xylanh, thỡ tỷ số nộn (() của động cơ được xác định theo cụng thức nào sau đây?

4 lines
45.

Sơ đồ bên dưới của động cơ đốt trong là kỳ nào?

a)

Kỳ thải

b)

Kỳ nạp

c)

Kỳ nộn

d)

Kỳ nổ

46.

Trên động cơ 4 xy lanh, khi xylanh số 1 đang ở cuối thải - đầu hỳt, muốn xylanh số 1 ở cuối nén - đầu nổ, ta phải?

a)

Quay động cơ theo đúng chiều quay thờm 180°.

b)

Quay động cơ theo đúng chiều quay thờm 360°.

c)

Quay động cơ theo đúng chiều quay thờm 540°.

d)

Quay động cơ theo đúng chiều quay thờm 720°.

47.

Các cách xác định chiều quay động cơ?

a)

Căn cứ vào dấu đánh lửa sớm, căn cứ vào chiều quay của trục delco, căn cứ vào quạt gió, căn cứ vào sự đóng mở xỳpỏp.

b)

Căn cứ vào bơm nước, căn cứ vào chiều quay của

48.

ác cách xác định chiều quay động cơ?

a)

Căn cứ vào dấu đánh lửa sớm, căn cứ vào chiều quay của trục delco, căn cứ vào quạt gió, căn cứ vào sự đóng mở xỳpỏp.

b)

Căn cứ vào bơm nước, căn cứ vào chiều quay của trục delco, căn cứ vào quạt gió, căn cứ vào sự đóng mở xỳpỏp thải.

c)

Căn cứ vào dấu đánh lửa sớm, căn cứ vào chiều quay bánh xe, căn cứ vào quạt gió, căn cứ vào sự đóng mở xỳpỏp nạp.

d)

Căn cứ vào dấu đánh lửa sớm, căn cứ vào chiều quay của trục delco, căn cứ vào két nước làm mát, căn cứ vào sự đóng xỳpỏp.

49.

Quay động cơ theo chiều bất kỡ, quan sỏt sự đóng mở của xỳpỏp, ta thấy?

a)

Xỳpỏp hỳt vừa đóng, xúpáp thải mở ra liền → đó là chiều quay đúng của động cơ.

b)

Xỳpỏp thải vừa đóng, xúpáp hút mở ra liền → đó là chiều quay đúng của động cơ.

c)

Xỳpỏp mỏy một vừa đóng, xúpáp máy hai mở ra liền → đó là chiều quay đúng của động cơ.

d)

Xỳpỏp hỳt mỏy 1vừa đóng, xúpáp hút máy 4 mở ra liền → đó là chiều quay đúng của động cơ.

50.

Động cơ diesel là loại động cơ mà hỗn hợp nhiên liệu được đốt cháy bằng?

a)

Không khí

b)

Tia lửa điện

c)

Bugi

d)

Tự cháy

51.

Trỡnh tự thỏo piston ra khỏi động cơ thế nào thỡ đúng?

a)

Catte - nắp mỏy - thanh truyền - piston - chốt piston.

b)

Nắp mỏy - catte - piston - chốt piston - thanh truyền.

c)

Nắp máy - catte - đầu to thanh truyền - cụm piston và thanh truyền - chốt piston - piston.

d)

Catte - nắp máy - đầu to thanh truyền - cụm piston và thanh truyền - chốt piston - piston.

52.

Quá trình nén của động cơ 4 kỳ bắt đầu khi?

a)

Piston đi từ điểm chết dưundefinedới lên điểm chết trên

b)

Xupap nạp đóng kín

c)

Xupap thải đóng kín

d)

Piston ở vị trí điểm chết dưundefinedới

53.

Nguyờn nhõn nào khụng làm cho thõn piston bị mũn cụn và ụvan?

a)

Thành phần lực ngang tỏc dụng.

b)

Ma sỏt với xi lanh.

c)

Xéc măng bị bú kẹt trong xilanh.

d)

Chất lượng dầu bôi trơn kém.

e)

Lundefinedượng khô

54.

Nguyờn nhõn nào khụng làm cho thõn piston bị mũn cụn và ụvan?

a)

Thành phần lực ngang tỏc dụng.

b)

Ma sỏt với xi lanh.

c)

Xéc măng bị bú kẹt trong xilanh.

d)

Chất lượng dầu bôi trơn kém.

55.

Lundefinedượng không khí nạp vào xylanh động cơ diesel không phụ thuộc vào?

a)

Bầu lọc không khí

b)

Lưundefinedợng dầu phun vào buồng đốt

c)

Thể tích công tác của xylanh

d)

Độ lớn của Xupap nạp

56.

Goi D là đường kớnh lũng xylanh, S là hành trỡnh piston, i là số xylanh của động cơ, thỡ thể tớch cụng tỏc của một xylanh được xác định theo cụng thức nào sau đây?

4 lines
57.

Quá trình cháy trong động cơ diesel không phụ thuộc vào?

a)

Độ phun tơi sương của nhiên liệu

b)

Nhiệt độ khí nén trong xylanh tại thời điểm phun

c)

Sự chuyển động rối của không khí

d)

Loại vòi phun

58.

Gọi Vh là thể tớch cụng tỏc của động cơ, Vc là thể tớch buồng chỏy, i là số xylanh, thỡ tỷ số nộn (() của động cơ được xác định theo cụng thức nào sau đây?

4 lines
59.

Gọi ( là gúc lệch cụng tỏc của động cơ, i là số xylanh, thỡ gúc lệch cụng tỏc của động cơ 4 thỡ được xác định theo cụng thức nào sau đây?

4 lines
60.

Xe Toyota Corolla Altis sử dụng loại động cơ 1ZZ-FE, là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng cú : D = 79mm, S = 91.5mm. Tớnh thề tớch cụng tỏc của động cơ?

a)

1794 cm3

b)

1.500 cm3

c)

1.438 cm3

d)

1.984 cm3

61.

Xe Toyota Vios sử dụng loại động cơ 1NZ-FE, là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng cú thể tớch cụng tỏc của động cơ là 1497cm3 và S = 84,7mm. Xác định đường kớnh xylanh D?

a)

75 mm

b)

85 mm

c)

65 mm

d)

72.5 mm

62.

Trong động cơ đốt trong, khỏi niện "Điểm chết/tử điểm" được hiểu là?

a)

Là vị trớ quan trọng nhất của piston khi nú di chuyển lờn xuống trong xylanh

b)

Là vị trớ cuối cựng của piston trong xylanh mà ở đó nó không thể di chuyển được nữa

c)

Là vị trớ của piston nằm ở phía trên xylanh, xa đường tõm trục khuỷu

d)

Là vị trớ của piston

63.

Khi núi về hành trỡnh piston, người ta đưa ra ba khái niệm là : hành trỡnh ngắn; hành trỡnh dài; hành trỡnh vuụng. Vậy em hiểu "Hành trỡnh ngắn" là gỡ ?

a)

Là hành trỡnh cú D = S

b)

Là hành trỡnh cú D > S

c)

Là hành trỡnh cú D < S

d)

Là hành trỡnh cú D << S

64.

Khi núi về hành trỡnh piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trỡnh ngắn; hành trỡnh dài; hành trỡnh vuụng. Vậy em hiểu "Hành trỡnh dài" là gỡ?

a)

Là hành trỡnh cú D = S

b)

Là hành trỡnh cú D > S

c)

Là hành trỡnh cú D < S

d)

Là hành trỡnh cú D << S

65.

Khi núi về hành trỡnh piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trỡnh ngắn; hành trỡnh dài; hành trỡnh vuụng. Vậy em hiểu "Hành trỡnh vuụng" là gỡ?

a)

Là hành trỡnh cú D = S

b)

Là hành trỡnh cú D > S

c)

Là hành trỡnh cú D < S

d)

Là hành trỡnh cú D << S

66.

Góc trùng điệp của xỳ-pỏp là?

a)

Gúc mà cả 2 xỳ-pỏp nạp và thải đang mở

b)

Gúc mà cả 2 xỳ-pỏp nạp và thải đang mở cựng một góc độ

c)

Gúc mà xỳ-pỏp nạp vừa đóng và xú-páp thải vừa đóng

d)

Gúc mở của xỳ-pỏp nạp bằng gúc mở của xỳ-pỏp thải

67.

Chọn tỷ số nén cho động cơ xăng được dựa trên cơ sở?

a)

Cấu tạo của buồng chỏy

b)

Cấu tạo hệ thống điện

c)

Cấu tạo hệ thống đánh lửa

d)

Kích thước động cơ

68.

Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng khụng khớ 0,85 <(< 1,15 thỡ?

a)

Hỗn hợp hũa khớ bỡnh thường

b)

Hỗn hợp hũa khớ nghốo xăng

c)

Hỗn hợp hũa khí giàu xăng

d)

Hỗn hợp hũa khớ quỏ loóng

69.

Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng khụng khớ (<1 thỡ?

a)

Hỗn hợp hũa khớ giàu xăng

b)

Hỗn hợp hũa khớ nghốo xăng

c)

Hỗn hợp hũa khớ trung bỡnh

d)

Hỗn hợp hũa khớ quỏ loóng

70.

Động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng khụng khớ (<1 thỡ?

a)

Hỗn hợp hũa khớ giàu xăng

b)

Hỗn hợp hũa khớ nghốo xăng

c)

Hỗn hợp hũa khớ trung bỡnh

d)

Hỗn hợp hũa khớ quỏ loóng

71.

Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng khụng khớ (>1 thỡ?

a)

Hỗn hợp hũa khớ nghốo xăng

b)

Hỗn hợp hũa khớ giàu xăng

c)

Hỗn hợp hũa khớ trung bỡnh

d)

Hỗn hợp hũa khớ quỏ đậm

72.

Hệ số dư lượng khụng khớ (?

a)

Là tỉ số giữ lượng khụng khớ nạp thực tế vào xy-lanh với lượng khụng khớ lý thuyết để đốt chỏy hoàn toàn một đơn vị nhiờn liệu

b)

Là tỉ số giữa lượng khớ nạp mới cú trong xy-lanh ở đầu quỏ trỡnh nạp với lượng khớ nạp mới cú thể nạp đầy vào thể tớch cụng tỏc của xy-lanh

c)

Là tỉ số giữa lượng khớ nạp mới cú trong xy-lanh ở đầu quỏ trỡnh nổ với lượng khớ nạp mới cú thể nạp đầy vào thể tớch cụng tỏc của xy-lanh

d)

Là tỉ số giữa lượng khớ nạp mới cú trong xy-lanh ở đầu quỏ trỡnh xả với lượng khớ nạp mới cú thể nạp đầy vào thể tớch cụng tỏc của xy-lanh

73.

Ký hiệu trờn ụ tụ ở hỡnh bờn dưới cú nghĩa là?

a)

Dung tớch cụng tỏc của động cơ là 2 lít

b)

Dung tớch cụng tỏc của động cơ là 2/4 lít

c)

Xe ụ tụ tiờu thụ 2 lít xăng/100 km

d)

Dung tớch cụng tỏc của động cơ là 2,05 lít

74.

Trong thỡ chỏy ở động cơ xăng, nhiệt độ của hỗn hợp nhiờn liệu trong lũng xylanh vào khoảng?

a)

1100 ( 1500 0C

b)

1500 ( 1700 0C

c)

1700 ( 2000 0C

d)

2200 ( 2500 0C

75.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 2 kỳ, 6 xy-lanh là?

a)

60o

b)

1200

c)

1500

d)

1800

76.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 4 kỳ, 8 xy-lanh là?

a)

90o

b)

1200

c)

1500

d)

1800

77.

Trong thỡ nộn ở động cơ xăng, nhiệt độ của hỗn hợp nhiờn liệu trong lũng xylanh vào khoảng?

a)

200 ( 300 0C

b)

350 ( 400 0C

c)

400 ( 450 0C

d)

450 ( 500 0C

78.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 2 kỳ, 4 xy-lanh là?

a)

90o

b)

1200

c)

1500

d)

1800

79.

Gúc lệch cụng tỏc của động cơ 2 kỳ, 4 xy-lanh là?

a)

90o

b)

1200

c)

1500

d)

1800

80.

Trong thực tế, người ta thấy hiệu suất nhiệt của động cơ diesel lớn hơn của động cơ xăng nhờ vào nhiều yếu tố. Song trong cỏc yếu tố sau, yếu tố nào là chớnh?

a)

Phõn phối nhiờn liệu chính xác hơn nhờ cỏc kim phun

b)

Diesel cú thể chỏy với hỗn hợp rất loáng

c)

Tỷ số nén cao hơn hẳn động cơ xăng

d)

Cú sử dụng thiết bị tăng áp giúp công suất lớn hơn.

81.

Cõu nào trong cỏc cõu sau đây nói về động cơ xăng là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Trong động cơ xăng trục cam quay một vũng trong mỗi hai vũng quay của trục khuỷu.

b)

Bướm ga hoạt động thống nhất với chân ga để điều khiển lượng nhiờn liệu hỳt vào trong xy lanh.

c)

Lương phun nhiên liệu của động cơ phun xăng điện tử EFI phụ thuộc vào khoảng thời gian phun của vũi phun.

d)

Bơm nước được dẫn động bằng chuyển động quay của trục khuỷa qua đai dẫn động.

82.

Trên động cơ 4 xylanh, khi 2 piston song hành 1 - 4 ở điểm chết trờn, phỏt biểu ĐÚNG là?

a)

Nếu xylanh số 1 có 2 Xupap đang cỡi nhau thỡ xylanh số 4 đang ở cuối thỡ hỳt.

b)

Nếu xylanh số 1 có 2 Xupap đang cỡi nhau thỡ xylanh số 1 đang ở cuối thỡ chỏy.

c)

Nếu xylanh số 1 có 2 Xupap đang cỡi nhau thỡ xylanh số 4 đang ở cuối thỡ nộn.

d)

Nếu xylanh số 1 có 2 Xupap đang cỡi nhau thỡ xylanh số 1 đang ở cuối thỡ hỳt

83.

Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trỡnh thỡ?

a)

Trục khuỷu quay được 2 vũng.

b)

Động cơ đó thực hiện việc nạp - thải khớ một lần.

c)

Bugi bật tia lửa điện một lần.

d)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về.

84.

Phỏt biểu SAI là?

a)

Điều khiển cụng suất động cơ diezel bằng cách điều khiển lượng nhiờn liệu phun vào buồng đốt.

b)

Điều khiển cụng suất động cơ xăng bằng cách điều khiển lượng hũa khớ vào xylanh.

c)

Điều khiển cụng suất động cơ xăng bằng cách

85.

Điều khiển cụng suất động cơ xăng bằng cách điều khiển lượng hũa khớ vào xylanh.

4 lines
86.

Hai động cơ cùng dung tích công tác thỡ động cơ nào có hệ thống tăng áp suất nạp thỡ động cơ đó có công suất lớn hơn.

4 lines
87.

Phỏt biểu ĐÚNG với động cơ 2 kỳ là?

a)

Động cơ xăng 2 kỳ cụng suất nhỏ thường khụng cú xỳpỏp.

b)

Động cơ xăng 2 kỳ không có bánh đà.

c)

Một chu trỡnh làm việc trục khuỷu quay 2 vũng.

d)

Động cơ xăng 2 kỳ khụng cần bôi trơn.

88.

Phỏt biểu nào sau đây là ĐÚNG với động cơ đốt trong?

a)

Thỡ hỳt, thỡ nộn và thỡ xả khụng tiờu tốn cụng vỡ nhờ cú bánh đà.

b)

Thỡ hỳt, thỡ nộn và thỡ xả cú thể thực hiện mà khụng cần bánh đà.

c)

Thỡ chỏy và gión nở là thỡ sinh cụng, cỏc thỡ cũn lại là cỏc thỡ tiờu thụ cụng.

d)

Thỡ hỳt, thỡ nộn, thỡ chỏy và thỡ xả đều sinh cụng.

89.

Chọn cõu trả lời đúng nhất cho thứ tự làm việc động cơ có 4 xylanh.

a)

Thứ tự làm việc là 1342.

b)

Thứ tự làm việc là 1423.

c)

Thứ tự làm việc là 1423.

d)

Thứ tự làm việc là 1324.

90.

Thể tích không gian giới hạn bởi, nắp máy và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT gọi là?

a)

Thể tớch toàn phần.

b)

Thể tớch một phần.

c)

Thể tớch cụng tỏc.

d)

Thể tớch buồng chỏy.

91.

Hóy cho biết thứ tự làm việc của cỏc xylanh ở động cơ 8 xylanh hỡnh chữ V dưới đây?

a)

15426387

b)

15372684

c)

18273645

d)

18263745

92.

Hóy cho biết thứ tự làm việc của cỏc xylanh ở động cơ 6 xylanh dưới đây?

a)

153642

b)

153624

c)

164235

d)

164253

93.

Cựng một dung tích, động cơ xăng 2 thỡ tiờu thụ nhiờn liệu nhiều hơn động cơ 4 thỡ trờn cựng một quóng đường hoạt động vỡ?

a)

Do xupỏp nạp của nú mở quỏ sớm.

b)

Do lượng hũa khớ nạp vào xy lanh bị khớ chỏy cuốn theo ra ngoài.

c)

Do piston cú dạng đỉnh lồi

d)

Động cơ 2 thỡ hoạt động nhiều hơn.

94.

Cỏc kiểu bố trí xúpáp trên động cơ đốt trong gồm?

a)

Xỳpỏp đặt, xỳpỏp treo.

b)

Xỳpỏp lắp, xỳpỏp treo.

c)

Xúpáp đặt, xỳpỏp ỳp.

d)

Xỳpỏp ỳp, xỳpỏp ngữa.

95.

Cỏc chi tiết cơ bản trong hệ thống phõn phối khí trên động cơ đốt trong gồm cú?

a)

Trục cam; Con đội; Thanh đội; Cũ mổ; Trục cũ mổ; xỳpỏp; Lũ xo xỳpỏp.

b)

Trục cam; Con đội; Đũa đẩy; Cũ mổ; Trục cũ mổ; Nấm xỳpỏp; Xỳpỏp; Lũ xo xỳpỏp.

c)

Trục cam; Con đội; Đũa đẩy; Cũ mổ; Trục cũ mổ; xỳpỏp; Lũ xo xỳpỏp.

d)

Trục cam; Con lăn; Đũa đẩy; Cũ mổ; Trục cũ mổ; xỳpỏp, Lũ xo xỳpỏp

96.

Mô tả nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG cho con đội kiểu thủy lực?

a)

Con đội thủy lực hoạt động mà khụng cần ỏp suất dầu bôi trơn.

b)

Khe hở xúpáp được điều chỉnh một cách tự động.

c)

Khe hở xỳpỏp khụng cần điều chỉnh định kỳ.

d)

Con đội thủy lực hoạt động nhờ ỏp suất dầu (nhớt) bôi trơn.

97.

Khe hở nhiệt xỳpỏp tiờu chuẩn động cơ Toyota thường nằm trong khoảng là?

a)

Xỳpỏp hỳt 0,15 ữ 0,35 mm; xỳpỏp thải 0,25 ữ 0,30 mm.

b)

Xỳpỏp hỳt 0,15 ữ 0,25 mm; xỳpỏp thải 0,25 ữ 0,35 mm.

c)

Xỳpỏp hỳt 0,25 ữ 0,35 mm; xỳpỏp thải 0,15 ữ 0,25 mm.

d)

Xỳpỏp hỳt = Xỳpỏp thải = 0,25 ữ 0,30 mm.

98.

Muốn điều chỉnh khe hở nhiệt của xy-lanh nào thỡ?

a)

Quay động cơ sao cho piston máy song hành đến ĐCD.

b)

Quay động cơ sao cho piston máy song hành ở cuối hút đầu nộn.

c)

Quay động cơ sao cho xylanh máy song hành đến góc trùng điệp hay cỡi nhau.

d)

Quay máy đó đến thỡ hỳt.

99.

Cụng dụng của hệ thống phõn phối trờn động cơ đốt trong là gỡ?

a)

Tạo hỗn hợp cho động cơ hoạt động.

b)

Đảm bảo điền đầy hỗn hợp khớ chỏy.

c)

Đóng mở xupáp đúng lúc đúng thời điểm.

d)

Đảm bảo thải sạch hỗn hợp nhiờn

100.

dụng của hệ thống phõn phối trờn động cơ đốt trong là gỡ?

a)

Tạo hỗn hợp cho động cơ hoạt động.

b)

Đảm bảo điền đầy hỗn hợp khớ chỏy.

c)

Đóng mở xupáp đúng lúc đúng thời điểm.

d)

Đảm bảo thải sạch hỗn hợp nhiờn liệu.

101.

Trên động cơ xăng hai thỡ khụng cú cơ cấu phối khớ, việc đóng mở cỏc van nạp, thải là nhờ ?

a)

Một van riờng

b)

Một cơ cấu van một chiều

c)

Quả pớttụng của động cơ

d)

Cỏc vũng bạc trờn pớttụng.

102.

Khi phõn loại cơ cấu phối khớ, ta phõn thành:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

103.

Trong cơ cấu phối khớ xupỏp treo, ngoài việc sử dụng dây sên để dẫn động trục cam người ta cũn sử dụng dõy gỡ để dẫn động ?

a)

Dõy thừng

b)

Dây đai

c)

Dõy curoa

d)

Dây curoa răng.

104.

Bánh răng cam thường được bắt và định vị chớnh xỏc trờn trục cam nhờ vào chi tiết nào sau đây ?

a)

Then và tỏn

b)

Then và vớt

c)

Chốt định vị và bulụng

d)

Bằng ren vớt.

105.

Trong phương pháp dẫn động trục cam trực tiếp, tỷ số truyền giữa bánh răng cốt máy và bánh răng cốt cam là bao nhiờu?

a)

1 : 2

b)

1 : 4

c)

2 : 1

d)

4 : 1

106.

Trên các động cơ có trục cam được đặt ở trờn thõn mỏy thỡ người ta thường sử dụng chi tiết nào sau đây để hạn chế khe hở dọc trục của trục cam ?

a)

Chốt chặn

b)

Bulụng

c)

Mặt bớch

d)

Phe gài

107.

Góc trùng điệp của 2 xỳpỏp diễn ra vào thời điểm?

a)

Cuối thỡ xả, đầu thỡ hỳt.

b)

Cuối thỡ nộn, đầu thỡ hỳt.

c)

Cuối thỡ hỳt, đầu thỡ xả.

d)

Cuối thỡ hỳt, đầu thỡ nộn.

108.

í nghĩa của việc mở sớm, đóng muộn cỏc xỳpỏp là?

a)

Tăng công suất của động cơ ở tốc độ thấp.

b)

Làm cho xúpáp không đụng vào đỉnh piston.

c)

Giỳp cho xỳpỏp làm việc bền hơn.

d)

Giỳp cho việc nạp đầy và xả sạch tốt hơn.

109.

Theo em hiểu xupỏp hỳt mở sớm 120 tức là?

a)

Xupỏp hỳt bắt đầu mở ra sau khi pớttụng qua khỏi ĐCT 120 gúc quay trục khuỷu

b)

Xupỏp hỳt bắt đầu mở ra trước khi pớttụng tới ĐCT 120 gúc quay trục khuỷu

c)

Xupỏp hỳt bắt đầu đóng lại sau khi pớttụng qua khỏi ĐCD 120

110.

Xupỏp hỳt bắt đầu mở ra sau khi pớttụng qua khỏi ĐCT 120 gúc quay trục khuỷu

4 lines
111.

Xupỏp hỳt bắt đầu mở ra trước khi pớttụng tới ĐCT 120 gúc quay trục khuỷu

4 lines
112.

Xupỏp hỳt bắt đầu đóng lại sau khi pớttụng qua khỏi ĐCD 120 gúc quay trục khuỷu

4 lines
113.

Xupỏp hỳt bắt đóng lại trước khi pớttụng tới ĐCD 120 gúc quay trục khuỷu.

4 lines
114.

Xupáp hút đóng trễ 350 tức là:

4 lines
115.

Xupáp hút đóng kín sau khi piston qua khỏi ĐCD 350 gúc quay trục khuỷu

4 lines
116.

Xupáp hút đóng kín trước khi piston tới ĐCD 350 gúc quay trục khuỷu

4 lines
117.

Xupỏp hỳt mở ra sau khi piston qua khỏi ĐCT 350 gúc quay trục khuỷu

4 lines
118.

Xupỏp hỳt mở ra trước khi piston tới ĐCD 350 gúc quay trục khuỷu.

4 lines
119.

Cơ cấu phối khí xupáp đặt trong động cơ đốt trong 4 thỡ là loại cơ cấu phối khớ mà:

a)

Tất cả các xupáp được đặt trên nắp máy

b)

Tất cả các xupáp được đặt trên thân máy

c)

Cỏc xuỏp hút được đặt trên nắp máy, các xupáp thoát được đặt trên thân máy

d)

Các xuáp thoát được đặt trên nắp máy, các xupáp hút được đặt trên thân máy.

120.

Cỏc biện phỏp sau, biện phỏp nào khụng phải là biện phỏp xử lý khớ thải động cơ?

a)

Luõn hồi khớ thải.

b)

Sử dụng bộ xỳc tỏc.

c)

Lọc hạt rắn.

d)

Điều khiển thời điểm đóng mở xu páp.

121.

Trong một số loại động cơ có nhiệt độ làm việc lớn, xupỏp thoỏt của nó thường được làm rỗng bên trong để chứa một loại dung dịch bên trong để khụng bị cháy xupáp, đó là dung dịch nào sau đây?

a)

Thủy ngõn (Hg)

b)

Silic (Si)

c)

Natri (Na)

d)

Canxi (Ca).

122.

Ống kềm (ống lút xylanh) là một chi tiết trong cơ cấu phối khớ, nhiệm vụ của nú là?

a)

Dẫn hướng cho con đội chuyển động

b)

Dẫn hướng cho đũa đẩy chuyển động

c)

Dẫn hướng cho xupáp chuyển động

d)

Dẫn hướng cho lũ xo xupỏp chuyển động.

123.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupáp đóng kín được các cửa khí ở động cơ đốt trong 4 kỳ?

a)

Lũ xo xupỏp.

b)

Đũa đẩy.

c)

Gối cam.

d)

Cũ mổ.

124.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupáp đóng kín được các cửa khí ở động cơ đốt trong 4 kỳ?

a)

Lũ xo xupỏp.

b)

Đũa đẩy.

c)

Gối cam.

d)

Cũ mổ.

125.

Ở cơ cấu phõn phối khí thông minh thay đổi thời điểm phối khí được điều khiển thế nào?

a)

Dùng bơm dầu và dầu điều khiển riờng.

b)

Bằng đường dầu chung với dầu bôi trơn động cơ.

c)

Được điều khiển bằng khớ nộn.

d)

Được điều khiển bằng điện.

126.

Góc đánh lửa sớm ở động cơ là?

a)

Gúc quay của trục khuỷu tớnh từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lỳc piston tới điểm chết trờn.

b)

Gúc quay của trục khuỷu tớnh từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lỳc piston tới điểm chết dưới.

c)

Gúc quay của trục khuỷu tớnh từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi xy-lanh thứ nhất của động cơ đến lỳc piston tới điểm chết trờn.

d)

Gúc quay của trục cam tớnh từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lỳc piston tới điểm chết trờn.

127.

Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hăy cho biết (1 là?

a)

Góc mở sớm xupap nạp

b)

Góc đóng sớm xupap xả

c)

Góc đánh lửa sớm

d)

Góc phun dầu sớm

128.

Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hăy cho biết (2 là?

a)

Góc đóng muộn xupap nạp

b)

Góc mở sớm xupap xả

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm

129.

Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hăy cho biết (5 là?

a)

Góc mở sớm xupap xả

b)

Góc đóng muộn xupap nạp

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm

130.

Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hăy cho biết (6 là?

a)

Góc đóng muộn xupap xả

b)

Góc đóng muộn xupap nạp

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc đánh lửa sớm

131.

Gúc mở sớm của xupỏp nạp động cơ xăng?

a)

5o - 40o trước ĐCT.

b)

5o - 10o trước ĐCT.

c)

5o - 15o trước ĐCT.

d)

5o - 20o trước ĐCT.

132.

Gúc mở sớm của xupỏp thải động cơ xăng?

a)

30o - 60o trước ĐCD

b)

30o - 50o trước ĐCD.

c)

30o - 40o trước ĐCD.

d)

30o - 70o trước ĐCD.

133.

Góc đóng muộn của xupỏp nạp động cơ xăng?

a)

10o - 50o sau ĐCD.

b)

10o - 40o sau Đ

134.

Mở sớm của xupỏp thải động cơ xăng?

a)

30o - 60o trước ĐCD

b)

30o - 50o trước ĐCD.

c)

30o - 40o trước ĐCD.

d)

30o - 70o trước ĐCD.

135.

Góc đóng muộn của xupỏp nạp động cơ xăng?

a)

10o - 50o sau ĐCD.

b)

10o - 40o sau ĐCD.

c)

0o - 30o sau ĐCD.

d)

0o - 70o sau ĐCD.

136.

Góc đóng muộn của xupỏp thải động cơ xăng?

a)

5o - 35o sau ĐCT.

b)

5o - 45o sau ĐCT.

c)

5o - 25o sau ĐCT.

d)

5o - 15o sau ĐCT.

137.

Kích thước vết tiếp xỳc giữa nấm và đế xupap cú giỏ trị là bao nhiờu?

a)

0,5 - 1 mm.

b)

1 - 1,5 mm.

c)

1,5 - 2 mm.

d)

2 - 2,5 mm.

138.

Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp khi các xu páp đang ở trạng thỏi nào?

a)

Cỏc xu pỏp nạp, xả đóng hoàn toàn.

b)

Cỏc xu pỏp nạp, xả mở hoàn toàn.

c)

Cỏc xu pỏp nạp, xả ở vị trớ bất kỳ.

d)

Pít tông đang ở điểm chết trờn.

139.

Trong một số loại xe du lịch cao cấp, để trỏnh gõy ra hiện tượng va đập giữa xupỏp và cũ mổ, người ta sử dụng loại con đội nào sau đây?

a)

Con đội cơ khí

b)

Con đội thủy lực

c)

Con đội khí nén

d)

Con đội bằng điện.

140.

Mở sớm xuppap thải một góc nhằm mục đích gỡ?

a)

Tận dụng quỏn tớnh dũng khớ thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải

d)

Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.

141.

Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải?

a)

Tận dụng quỏn tớnh dũng khớ thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải

d)

Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.

142.

Cõu nào trong các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra áp suất nén của động cơ là đúng?

a)

Phải luôn dùng một ắc quy đó được nạp đầy để đảm bảo rằng động cơ sẽ đạt đến 250 vũng/phỳt hay cao hơn.

b)

Phải làm mát động cơ nếu nó đó được hâm nóng.

c)

Bướm ga phải được đóng lại.

d)

Phải đổ một lượng nhỏ dầu động cơ vào trong từng xylanh qua lỗ bugi trước khi kiểm tra.

143.

Cừu nào sau đừy cỳ thể là nguyờn nhừn của hư hỏng trờn?

a)

Mũn cỏc xộcmăng.

b)

Mũn thành xylanh.

c)

Các xupáp đóng không khít.

d)

Mũn bạc dẫn hướng xupáp.

144.

Hai xupap cua động cơ đốt trong đều mở là khoảng thời điểm:

a)

Cuối kỳ hút-đầu kỳ nộn

b)

Cuối kỳ thải-đầu kỳ hút

c)

Cuối kỳ nén-đầu kỳ nổ

d)

Cuối kỳ nổ-đầu kỳ thải

145.

Trong động cơ 4 kỳ, số răng trên trục khuỷu bằng mấy làn số răng trên trục cam?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/2 lần

d)

2 lần

146.

Lundefinedượng khí nạp mới vào xylanh không phụ thuộc vào?

a)

Lực cản trên đưundefinedờng ống nạp

b)

Lực cản trên đundefinedường ống thải

c)

Thời điểm đóng mở của các Xupap

d)

Số lundefinedượng xéc măng trên piston

147.

Chất lundefinedượng thải của động cơ 4 kỳ không phụ thuộc vào?

a)

Kích thundefinedước động cơ

b)

Phụ tải của động cơ

c)

Số lundefinedượng Xupap thải

d)

Lực cản trên đưundefinedờng ống thải

148.

Khi động cơ 4 kỳ làm việc ở chế độ khụng tải, nghe tiếng gừ kim loại trờn vựng nắp mỏy, là do nguyờn nhõn nào?

a)

Khe hở giữa cổ trục khuỷu và bạc lút lớn.

b)

Khe hở giữa cổ biờn và bạc lút lớn.

c)

Khe hở nhiệt của xu pỏp lớn.

d)

Khe hở giữa chốt pớt tụng và bạc lút lớn.

149.

Để tăng tuổi thọ xupáp, đảm bảo xupáp đóng kín không lọt khí, người ta sử dụng cơ cấu đặc biệt nào sau đây?

a)

Cơ cấu treo xupỏp

b)

Cơ cấu ộp xupỏp

c)

Cơ cấu xoay xupỏp

d)

Cơ cấu lật xupỏp.

150.

Cú loại dựng hai lũ xo để đóng xúpáp, hai lũ xo này cú bước xoắn khỏc nhau? Vỡ sao?

a)

Giữ cho xupỏp ộp kớn với mặt đế xupỏp.

b)

Tạo cho lực ộp mạnh hơn.

c)

Tránh dao động c

151.

Cú loại dựng hai lũ xo để đóng xúpáp, hai lũ xo này cú bước xoắn khỏc nhau? Vỡ sao?

4 lines
152.

Cơ cấu phối khí trong động cơ phải đảm bảo cỏc yờu cầu sau, ngoại trừ?

a)

Đảm bảo đóng kín buồng cháy của động cơ trong các thỡ nộn, nổ

b)

Độ mở lớn để dũng khớ dễ lưu thông

c)

Đơn giản, dễ chế tạo

d)

Đảm bảo nạp đầy và thải sạch.

153.

Hóy chọn sự kết hợp chớnh xỏc của thời điểm phối khớ?

a)

Cột "a" trong hỡnh vẽ

b)

Cột "b" trong hỡnh vẽ

c)

Cột "c" trong hỡnh vẽ

d)

Cột "d" trong hỡnh vẽ

154.

Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hăy cho biết ((1+ (6) là?

a)

Góc trùng điệp

b)

Góc đánh lửa sớm

c)

Góc đóng sớm xupap xả

d)

Góc phun dầu sớm

155.

Gúc phun nhiờn liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vũng quay động cơ tăng?

a)

Gúc phun nhiờn liệu sớm tăng

b)

Gúc phun nhiờn liệu sớm giảm

c)

Gúc phun nhiờn liệu sớm không thay đổi

d)

Gúc phun nhiờn liệu sớm thay đổi theo số vũng quay của động cơ

156.

Lượng khớ nạp mới vào xy-lanh khụng phụ thuộc vào?

a)

Số lượng xéc măng trên piston

b)

Lực cản trên đường ống nạp

c)

Lực cản trên đường ống thải

d)

Thời điểm đóng mở của cỏc xỳ-pỏp

157.

Lượng khớ nạp vào xy-lanh của động cơ sẽ tăng?

a)

Nếu tăng kích thước xỳ-pỏp nạp

b)

Nếu giảm kích thước xỳ-pỏp nạp

c)

Nếu tăng số lượng ống nạp

d)

Nếu tăng kích thước xỳ-pỏp xả

158.

Câu nào sau đây nói về việc thỏo trục cam là đúng?

a)

Trước khi thỏo nắp ổ trục cam, hóy đặt trục cam sao cho xi lanh số 1 ổ vị trí điểm chất trờn kỳ nộn.

b)

Đối với mọi loại động cơ, hóy thỏo cỏc bulong nắp trục cam bắt đầu từ nắp ổ trục phía trước động cơ.

c)

Trước khi thỏo trục cam, hóy xoay trục cam sao cho tới vị trớ lực lũ xo của xuppáp tác động lờn trục là đồng đều.

159.

Các câu sau đây nói về cơ cấu xupáp là đúng ?

a)

Thời kỳ chồng van là thời kỳ mà cỏc xupỏp xả và xupỏp nạp mở đồng thời.

b)

Nếu cú sai lệch trong khe hở xupỏp thỡ núi chung là nờn thay cam để đảm bảo khe hở bỡnh thường.

c)

Tốc độ quay của cam nạp và cam xả đều bằng tốc độ quay của trục khuỷu.

d)

Xupỏp nạp mở trước ĐCD và đóng sau ĐCT, trong khi đó xupáp xả mở trước ĐCT và đóng sau ĐCD.

160.

Trên động cơ 4 xy-lanh, cách để làm cho bốn piston cựng nằm giữa xylanh khi lắp trục cam là?

a)

Quay cho dấu cõn lửa di động trờn puly trục khuỷu trựng với dấu cố định trên thân máy, sau đó quay trục khủy thêm 180 độ.

b)

Quay cho dấu cõn lửa di động trờn puly trục khuỷu trựng với dấu cố định trên thân máy, sau đó quay trục khủy thêm 90 độ.

c)

Quay cho hai Xupap của xy-lanh số 1 cỡi nhau, sau đó quay trục khủy thêm 90 độ.

d)

Quay cho hai Xupap của x-ylanh số 1 cỡi nhau, sau đó quay trục khủy thêm 180 độ.

161.

Nắp máy trên động cơ xăng làm mỏt bằng nước thường được đúc bằng vật liệu gỡ?

a)

Thộp tấm

b)

Thộp hợp kim

c)

Nhụm hợp kim

d)

Gang hợp kim

162.

Nguyờn tắc lắp cỏc nắp cỏc cổ trục chớnh?

a)

Siết đều cỏc bulụng nắp cỏc cổ trục chớnh từ ngoài vào trong

b)

Siết đều cỏc bulụng nắp c