Font size
WorksheetsGRFM-U7-L2
Total questions: 73
Worksheet time: 36mins
Nhìn vào bức tranh. Hoàn thành các từ và viết số.
thảm
tivi
đèn
cửa sổ
sô pha
Vẽ và tô màu một bức tranh về phòng khách của bạn. Nói về nó.
Cấu trúc Can (có thể/biết)
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + can + V (bare form) +...
Ex: He can speak English and Vietnamese.
* Thể phủ định (Negative form)
s + cannot + V (bare form) +...
Lưu ý: cannot ta phải viết dính liền nhau, cannot viết tắt là can't.
Ex: I can’t speak English.
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
* Thể phủ định (Negative form)
s + can not + V (bare form) +...
Cách dùng Can (có thể/biết)
Dùng để diễn tả khả năng (ability) của chủ ngữ trong câu ở hiện tại.
Ex: I can swim.
Dùng để diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: I think so, but I can be wrong
Dùng để xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng could (quá khứ của can).
Ex: Can I borrow your car tonight?
Tối nay tôi có thể mượn xe hơi của anh được không?
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ
Cấu trúc Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + could + V (bare form) +...
s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/ danh từ số ít/ danh từ số nhiểu/, ...
Ex: He could speak English and Vietnamese.
Thể phủ định (Negative form)
s + could not/ couldn’t + V (bare form) +...
Ex: I couldn’t speak Russian. (Tôi không thể nói tiếng Nga)
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
Thể nghi vấn (Interrogative form)
Could + s + V (bare form) +...?
Cách dùng Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Ex: I could speak Japanese when I was young.
could cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: He could be the one who stole my money. (Anh ta có thể là người đã trộm tiền của tôi.)
could dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.
Ex: Could I have more sugar, please?
could dùng để đưa ra một gợi ý, dùng ở hiện tại.
Ex: You could spend your vacation in Nha Trang. (Bạn có thể đi nghỉ mát ở Nha Trang.)
could not dùng với nghĩa hiện tại có nghĩa là không thể nào (có chuyện đó xảy ra)
Ex: He could not be the one who stole your money. I know him very well. (Anh ấy không thể nào là người đã trộm tiền của anh. Tôi biết anh ấy rất rõ.)
Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + will be able to + V (bare form) +... s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/danh từ số ít/ danh từ số nhiều/...:
Ex: He will be able to speak Japanese next year. (Anh ta có thể sẽ nói tiếng Nhật vào năm tới).
Thể phủ định (Negative form)
s + will not / won’t be able to + V (bare form) +...
Ex: Robots won't be able to play football.
(Người máy sẽ không thể chơi bóng đá).
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Ex: I could speak Japanese when I was young.
Thể nghi vấn (Interrogative form)
Will + s + be able to + V (bare form) +...?
Ex: Will you be able to speak Japanese in the future?
Cách dùng will be able to (có thể sẽ)
cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.
Chúng ta có thể dùng will be able to để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở tương lai.
Ex: I will be able to speak Japanese in the future.
dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.
Chúng ta có thể dùng để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)
Cấu trúc Can (có thể/biết)
Cấu trúc Could (có thể)
In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now
can
won’t
Could
will be able to
couldn’t
Robits can't talk now. IN 2030, they .... talk to peaple
can
couldn’t
will be able to
Could
Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....
Could
will be able to
won’t
will
In 2030, robots will be able to talk to us, but thay ..... do more complicated things
can't
won’t
couldn't
wiii be able
My little sister is very clever. She .... already read some words
will be able
could
can
Chọn câu SAI:
He can works well in a team
They could go in time this morning
Peter cannot go to class because he is sick.
The teacher is able to teach all the sessions of the lesson.
Fill in the blank with a suitable model verb.
Elena (a) come to the party because she had an important meeting.
It's not possible for us to make the sunshine.
--> We (a) (can)
This animal has four legs. It .............. (be) a bird.
can is
can be
can't is
can't be
In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now
can
won’t
Could
will be able to
couldn’t
Robits can't talk now. IN 2030, they .... talk to peaple
can
couldn’t
will be able to
Could
My little sister is very clever. She .... already read some words
will be able
could
can
You ....... smoke here. It's forbidden.
Forbidden: bị cấm
must
can
shouldn't
mustn't
This task is too hard for me. I ...... do it.
could
can
shouldn't
can't
Megan _____ play both the piano and the guitar.
CAN
COULD
MUST
Cấu trúc Can (có thể/biết)
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + can + V (bare form) +...
Ex: He can speak English and Vietnamese.
* Thể phủ định (Negative form)
s + cannot + V (bare form) +...
Lưu ý: cannot ta phải viết dính liền nhau, cannot viết tắt là can't.
Ex: I can’t speak English.
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
* Thể phủ định (Negative form)
s + can not + V (bare form) +...
Cách dùng Can (có thể/biết)
Dùng để diễn tả khả năng (ability) của chủ ngữ trong câu ở hiện tại.
Ex: I can swim.
Dùng để diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: I think so, but I can be wrong
Dùng để xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng could (quá khứ của can).
Ex: Can I borrow your car tonight?
Tối nay tôi có thể mượn xe hơi của anh được không?
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ
Cấu trúc Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + could + V (bare form) +...
s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/ danh từ số ít/ danh từ số nhiểu/, ...
Ex: He could speak English and Vietnamese.
Thể phủ định (Negative form)
s + could not/ couldn’t + V (bare form) +...
Ex: I couldn’t speak Russian. (Tôi không thể nói tiếng Nga)
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
Thể nghi vấn (Interrogative form)
Could + s + V (bare form) +...?
Cách dùng Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Ex: I could speak Japanese when I was young.
could cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: He could be the one who stole my money. (Anh ta có thể là người đã trộm tiền của tôi.)
could dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.
Ex: Could I have more sugar, please?
could dùng để đưa ra một gợi ý, dùng ở hiện tại.
Ex: You could spend your vacation in Nha Trang. (Bạn có thể đi nghỉ mát ở Nha Trang.)
could not dùng với nghĩa hiện tại có nghĩa là không thể nào (có chuyện đó xảy ra)
Ex: He could not be the one who stole your money. I know him very well. (Anh ấy không thể nào là người đã trộm tiền của anh. Tôi biết anh ấy rất rõ.)
In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now
can
won’t
Could
will be able to
couldn’t
Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....
Could
will be able to
won’t
will
My little sister is very clever. She .... already read some words
will be able
could
can
Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.
cần
không phải
phải
Động từ khuyết thiếu có chức năng (a) cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Lisa.... swim when she was young
Can
Could
May
Should
I ______ see you, it's too dark
can't
can
don't have to
mustn't
Lisa.... swim when she was young
Can
Could
May
Should
In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now
can
won’t
Could
will be able to
couldn’t
Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....
Could
will be able to
won’t
will
My little sister is very clever. She .... already read some words
will be able
could
can
Modal verbs gọi là gì
động từ khuyết thiếu
động từ phản thân
động từ thường
động từ bất hoạt
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
cann't go
mustn't go
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
cann't go
mustn't go
Những cụm có nghĩa "bởi vì"
To + V; Due to; Because of
Because; Now that; Then
Due to, as well as, also
Because, as long as, maybe
"Due to heavy traffic" có nghĩa là gì?
Cũng như tắc đường
Cho đến khi tắc đường
Đó là phương tiện nặng
Bởi tắc đường
Cụm "để gặp khách hàng của tôi" là cụm nào?
To talk with my customer
To see my client
Due to see my consumer
Due to talk with my customer
"Chuyến đi công tác" là cụm nào?
business plan
business trip
holiday
occasion
"Because I will out of town" nghĩa là gì?
Bởi vì tôi sẽ ra khỏi thành phố
Bởi vì tôi ở bên ngoài thành phố
Bởi vì tôi đã hết hàng
Bời vì tôi sống xa thành phố
"schedule" đọc như thế nào? và nghĩa của nó?
/ˈske.dʒuːl/ lịch trình
/che.dul/ thay đổi
/ˈske.dʒuːl/ Thời tiết
/che.dul/ áo choàng
"In person" có nghĩa là gì?
Trong người
1 cá nhân
Gặp trực tiếp
Trong một cá nhân
what is this?
closet
drawer cabinet
cupboard
board
"In writing" có nghĩa là gì?
Bằng văn bản
bằng viết tay
Trong bài viết
Trong tài liệu
"technician" là gì?
nhân viên văn phòng
kỹ thuật viên
nhân viên sửa đồ dùng
người nghiên cứu
what is this?
escalator /ˈeskəleɪtə(r)/
lift
stairways
hallway
"fill out a form" có nghĩa là gì?
Điền vào đơn
Phân phát đơn này
Lập tài khoản
Lấp đầy cốc nước
""Nó nghe hay đấy"" là cụm nào?
I agree with you
That sounds good
It is great
How about hanging out?
what is this?
briefcase
laptop
clothing
glove
"Tôi e rằng tôi có kế hoạch khác " viết như thế nào?
(a)
"brochure" what does this word mean?
Tờ rơi
Quảng cáo
Bài luận
Tờ báo
"conduct" - what does this word mean?
(a)
"examine thoroughly" có nghĩa là gì?
Kiểm tra xuyên suốt
Kiểm tra kĩ lưỡng
Kiểm tra suy nghĩ
Kiểm tra thường xuyên
"malfunction" (Noun) có nghĩa là gì?
Sự cố, trục trặc
Hoạt động
Chức năng
Sự nghiêm túc
"daily routine" what do these words mean?
thói quen hằng ngày
công việc hằng ngày
vấn đề mỗi ngày
thói quen thường xuyên
what is this?
headphones
earphones
phone number
ear cover
""Phân phát"" (verb) là từ nào?
distribute
contribute
tribute
lotribute
approach (verb). What does this word mean?
tiến lại gần
Thành công
Đạt được
Thực hành
Cấu trúc ""Gửi cho tôi bố cục của cô ấy"" là:
fax me her layout
tax to me her layout
fax me with her layout
fax her layout to me
(verb) Ủy quyền là từ nào?
Concentrate
Authorize
Independent
Confidentary
"consumer" nghĩa là gì?
Khách hàng
Người tiêu thụ
Người bán hàng
Đại lý
Study (Noun) có nghĩa là gì?
Sự nghiên cứu
Sự thân thiện
Sự giải quyết
Sự mua hàng
synonym with ""buy"":
plan
purchase
resolve
take
temporary /ˈtempəreri/: (adj) what does this word mean?
Tạm thời
Lâu dài
Ngay lập tức
Ngay sau khi có thẻ
