wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRFM-U7-L2

Total questions: 73

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn vào bức tranh. Hoàn thành các từ và viết số.

a)

thảm

b)

tivi

c)

đèn

d)

cửa sổ

e)

sô pha

2.

Vẽ và tô màu một bức tranh về phòng khách của bạn. Nói về nó.

4 lines
3.

Cấu trúc Can (có thể/biết)

a)

Thể khẳng định (Affirmative form)

s + can + V (bare form) +...

Ex: He can speak English and Vietnamese.

b)

* Thể phủ định (Negative form)

s + cannot + V (bare form) +...

Lưu ý: cannot ta phải viết dính liền nhau, cannot viết tắt là can't.

Ex: I can’t speak English.

c)

Thể Nghi vấn (Interrogative form)

Can + s + V (bare form) +..?

d)

* Thể phủ định (Negative form)

s + can not + V (bare form) +...

4.

Cách dùng Can (có thể/biết)

a)

Dùng để diễn tả khả năng (ability) của chủ ngữ trong câu ở hiện tại.

Ex: I can swim.

b)

Dùng để diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không.

Ex: I think so, but I can be wrong

c)

Dùng để xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng could (quá khứ của can).

Ex: Can I borrow your car tonight?

Tối nay tôi có thể mượn xe hơi của anh được không?

d)

Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ

5.

Cấu trúc Could (có thể)

Could là dạng quá khứ của can.

a)

Thể khẳng định (Affirmative form)

s + could + V (bare form) +...


s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/ danh từ số ít/ danh từ số nhiểu/, ...

Ex: He could speak English and Vietnamese.

b)

Thể phủ định (Negative form)

s + could not/ couldn’t + V (bare form) +...

Ex: I couldn’t speak Russian. (Tôi không thể nói tiếng Nga)

c)

Thể Nghi vấn (Interrogative form)

Can + s + V (bare form) +..?

d)

Thể nghi vấn (Interrogative form)

Could + s + V (bare form) +...?

6.

Cách dùng Could (có thể)

Could là dạng quá khứ của can.

a)

Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.

Ex: I could speak Japanese when I was young.

b)

could cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.

Ex: He could be the one who stole my money. (Anh ta có thể là người đã trộm tiền của tôi.)

c)

could dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.

Ex: Could I have more sugar, please?

d)

could dùng để đưa ra một gợi ý, dùng ở hiện tại.

Ex: You could spend your vacation in Nha Trang. (Bạn có thể đi nghỉ mát ở Nha Trang.)

e)

could not dùng với nghĩa hiện tại có nghĩa là không thể nào (có chuyện đó xảy ra)

Ex: He could not be the one who stole your money. I know him very well. (Anh ấy không thể nào là người đã trộm tiền của anh. Tôi biết anh ấy rất rõ.)

7.

Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)

a)

Thể khẳng định (Affirmative form)

s + will be able to + V (bare form) +... s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/danh từ số ít/ danh từ số nhiều/...:

Ex: He will be able to speak Japanese next year. (Anh ta có thể sẽ nói tiếng Nhật vào năm tới).

b)

Thể phủ định (Negative form)

s + will not / won’t be able to + V (bare form) +...

Ex: Robots won't be able to play football.

(Người máy sẽ không thể chơi bóng đá).

c)

Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.

Ex: I could speak Japanese when I was young.

d)

Thể nghi vấn (Interrogative form)

Will + s + be able to + V (bare form) +...?

Ex: Will you be able to speak Japanese in the future?

8.

Cách dùng will be able to (có thể sẽ)

a)

cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.

b)

Chúng ta có thể dùng will be able to để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở tương lai.

Ex: I will be able to speak Japanese in the future.

c)

dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.

9.

Chúng ta có thể dùng để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.

a)

Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)

b)

Cấu trúc Can (có thể/biết)

c)

Cấu trúc Could (có thể)

10.

In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now

a)

can

b)

won’t

c)

Could

d)

will be able to

e)

couldn’t

11.

Robits can't talk now. IN 2030, they .... talk to peaple

a)

can

b)

couldn’t

c)

will be able to

d)

Could

12.

Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....

a)

Could

b)

will be able to

c)

won’t

d)

will

13.

In 2030, robots will be able to talk to us, but thay ..... do more complicated things

a)

can't

b)

won’t

c)

couldn't

d)

wiii be able

14.

My little sister is very clever. She .... already read some words

a)

will be able

b)

could

c)

can

15.

Chọn câu SAI:

a)

He can works well in a team

b)

They could go in time this morning

c)

Peter cannot go to class because he is sick.

d)

The teacher is able to teach all the sessions of the lesson.

16.

Fill in the blank with a suitable model verb.

Elena (a)   come to the party because she had an important meeting.

17.

It's not possible for us to make the sunshine.

--> We (a)   (can)

18.

This animal has four legs. It .............. (be) a bird.

a)

can is

b)

can be

c)

can't is

d)

can't be

19.

In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now

a)

can

b)

won’t

c)

Could

d)

will be able to

e)

couldn’t

20.

Robits can't talk now. IN 2030, they .... talk to peaple

a)

can

b)

couldn’t

c)

will be able to

d)

Could

21.

My little sister is very clever. She .... already read some words

a)

will be able

b)

could

c)

can

22.

You ....... smoke here. It's forbidden.

Forbidden: bị cấm

a)

must

b)

can

c)

shouldn't

d)

mustn't

23.

This task is too hard for me. I ...... do it.

a)

could

b)

can

c)

shouldn't

d)

can't

24.

Megan _____ play both the piano and the guitar.

a)

CAN

b)

COULD

c)

MUST

25.

Cấu trúc Can (có thể/biết)

a)

Thể khẳng định (Affirmative form)

s + can + V (bare form) +...

Ex: He can speak English and Vietnamese.

b)

* Thể phủ định (Negative form)

s + cannot + V (bare form) +...

Lưu ý: cannot ta phải viết dính liền nhau, cannot viết tắt là can't.

Ex: I can’t speak English.

c)

Thể Nghi vấn (Interrogative form)

Can + s + V (bare form) +..?

d)

* Thể phủ định (Negative form)

s + can not + V (bare form) +...

26.

Cách dùng Can (có thể/biết)

a)

Dùng để diễn tả khả năng (ability) của chủ ngữ trong câu ở hiện tại.

Ex: I can swim.

b)

Dùng để diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không.

Ex: I think so, but I can be wrong

c)

Dùng để xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng could (quá khứ của can).

Ex: Can I borrow your car tonight?

Tối nay tôi có thể mượn xe hơi của anh được không?

d)

Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ

27.

Cấu trúc Could (có thể)

Could là dạng quá khứ của can.

a)

Thể khẳng định (Affirmative form)

s + could + V (bare form) +...


s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/ danh từ số ít/ danh từ số nhiểu/, ...

Ex: He could speak English and Vietnamese.

b)

Thể phủ định (Negative form)

s + could not/ couldn’t + V (bare form) +...

Ex: I couldn’t speak Russian. (Tôi không thể nói tiếng Nga)

c)

Thể Nghi vấn (Interrogative form)

Can + s + V (bare form) +..?

d)

Thể nghi vấn (Interrogative form)

Could + s + V (bare form) +...?

28.

Cách dùng Could (có thể)

Could là dạng quá khứ của can.

a)

Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.

Ex: I could speak Japanese when I was young.

b)

could cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.

Ex: He could be the one who stole my money. (Anh ta có thể là người đã trộm tiền của tôi.)

c)

could dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.

Ex: Could I have more sugar, please?

d)

could dùng để đưa ra một gợi ý, dùng ở hiện tại.

Ex: You could spend your vacation in Nha Trang. (Bạn có thể đi nghỉ mát ở Nha Trang.)

e)

could not dùng với nghĩa hiện tại có nghĩa là không thể nào (có chuyện đó xảy ra)

Ex: He could not be the one who stole your money. I know him very well. (Anh ấy không thể nào là người đã trộm tiền của anh. Tôi biết anh ấy rất rõ.)

29.

In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now

a)

can

b)

won’t

c)

Could

d)

will be able to

e)

couldn’t

30.

Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....

a)

Could

b)

will be able to

c)

won’t

d)

will

31.

My little sister is very clever. She .... already read some words

a)

will be able

b)

could

c)

can

32.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

33.

Động từ khuyết thiếu có chức năng (a)   cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.

34.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

35.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

36.

Lisa.... swim when she was young

a)

Can

b)

Could

c)

May

d)

Should

37.

I ______ see you, it's too dark

a)

can't

b)

can

c)

don't have to

d)

mustn't

38.

Lisa.... swim when she was young

a)

Can

b)

Could

c)

May

d)

Should

39.

In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now

a)

can

b)

won’t

c)

Could

d)

will be able to

e)

couldn’t

40.

Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....

a)

Could

b)

will be able to

c)

won’t

d)

will

41.

My little sister is very clever. She .... already read some words

a)

will be able

b)

could

c)

can

42.

Modal verbs gọi là gì

a)

động từ khuyết thiếu

b)

động từ phản thân

c)

động từ thường

d)

động từ bất hoạt

43.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

cann't go

c)

mustn't go

44.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

cann't go

c)

mustn't go

45.

Những cụm có nghĩa "bởi vì"

a)

To + V; Due to; Because of

b)

Because; Now that; Then

c)

Due to, as well as, also

d)

Because, as long as, maybe

46.

"Due to heavy traffic" có nghĩa là gì?

a)

Cũng như tắc đường

b)

Cho đến khi tắc đường

c)

Đó là phương tiện nặng

d)

Bởi tắc đường

47.

Cụm "để gặp khách hàng của tôi" là cụm nào?

a)

To talk with my customer

b)

To see my client

c)

Due to see my consumer

d)

Due to talk with my customer

48.

"Chuyến đi công tác" là cụm nào?

a)

business plan

b)

business trip

c)

holiday

d)

occasion

49.

"Because I will out of town" nghĩa là gì?

a)

Bởi vì tôi sẽ ra khỏi thành phố

b)

Bởi vì tôi ở bên ngoài thành phố

c)

Bởi vì tôi đã hết hàng

d)

Bời vì tôi sống xa thành phố

50.

"schedule" đọc như thế nào? và nghĩa của nó?

a)

/ˈske.dʒuːl/ lịch trình

b)

/che.dul/ thay đổi

c)

/ˈske.dʒuːl/ Thời tiết

d)

/che.dul/ áo choàng

51.

"In person" có nghĩa là gì?

a)

Trong người

b)

1 cá nhân

c)

Gặp trực tiếp

d)

Trong một cá nhân

52.

what is this?

a)

closet

b)

drawer cabinet

c)

cupboard

d)

board

53.

"In writing" có nghĩa là gì?

a)

Bằng văn bản

b)

bằng viết tay

c)

Trong bài viết

d)

Trong tài liệu

54.

"technician" là gì?

a)

nhân viên văn phòng

b)

kỹ thuật viên

c)

nhân viên sửa đồ dùng

d)

người nghiên cứu

55.

what is this?

a)

escalator /ˈeskəleɪtə(r)/

b)

lift

c)

stairways

d)

hallway

56.

"fill out a form" có nghĩa là gì?

a)

Điền vào đơn

b)

Phân phát đơn này

c)

Lập tài khoản

d)

Lấp đầy cốc nước

57.

""Nó nghe hay đấy"" là cụm nào?

a)

I agree with you

b)

That sounds good

c)

It is great

d)

How about hanging out?

58.

what is this?

a)

briefcase

b)

laptop

c)

clothing

d)

glove

59.

"Tôi e rằng tôi có kế hoạch khác " viết như thế nào?

(a)  

60.

"brochure" what does this word mean?

a)

Tờ rơi

b)

Quảng cáo

c)

Bài luận

d)

Tờ báo

61.

"conduct" - what does this word mean?

(a)  

62.

"examine thoroughly" có nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra xuyên suốt

b)

Kiểm tra kĩ lưỡng

c)

Kiểm tra suy nghĩ

d)

Kiểm tra thường xuyên

63.

"malfunction" (Noun) có nghĩa là gì?

a)

Sự cố, trục trặc

b)

Hoạt động

c)

Chức năng

d)

Sự nghiêm túc

64.

"daily routine" what do these words mean?

a)

thói quen hằng ngày

b)

công việc hằng ngày

c)

vấn đề mỗi ngày

d)

thói quen thường xuyên

65.

what is this?

a)

headphones

b)

earphones

c)

phone number

d)

ear cover

66.

""Phân phát"" (verb) là từ nào?

a)

distribute

b)

contribute

c)

tribute

d)

lotribute

67.

approach (verb). What does this word mean?

a)

tiến lại gần

b)

Thành công

c)

Đạt được

d)

Thực hành

68.

Cấu trúc ""Gửi cho tôi bố cục của cô ấy"" là:

a)

fax me her layout

b)

tax to me her layout

c)

fax me with her layout

d)

fax her layout to me

69.

(verb) Ủy quyền là từ nào?

a)

Concentrate

b)

Authorize

c)

Independent

d)

Confidentary

70.

"consumer" nghĩa là gì?

a)

Khách hàng

b)

Người tiêu thụ

c)

Người bán hàng

d)

Đại lý

71.

Study (Noun) có nghĩa là gì?

a)

Sự nghiên cứu

b)

Sự thân thiện

c)

Sự giải quyết

d)

Sự mua hàng

72.

synonym with ""buy"":

a)

plan

b)

purchase

c)

resolve

d)

take

73.

temporary /ˈtempəreri/: (adj) what does this word mean?

a)

Tạm thời

b)

Lâu dài

c)

Ngay lập tức

d)

Ngay sau khi có thẻ