wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế và quản trị kdd 1

Total questions: 172

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu nào sau đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động

a)

Hiệu suất sử dụng vốn lưu động

b)

Số vòng quay vốn

c)

Hệ số hàm lượng vốn cố định

d)

Tất cả đều đúng

2.

Yếu tố nào sau đây làm giảm sút vốn lưu động


a)

Hàng hóa bị ứ đọng

b)

Nền kinh tế bị lạm phát

c)

Rủi ro trong quá trình sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

3.

Biện pháp nào sau đây dùng để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động


a)

Đẩy mạnh công tác bán ra

b)

Tăng cường công tác quản lý vốn lưu động

c)

Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý tiền mặt, giải quyết công nợ

d)

Tất cả đều đúng

4.

Biện pháp nào sau đây không dùng để nâng cao hiệu quả sử nhân dụng vốn lưu động

a)

Đẩy mạnh công tác bán ra

b)

Tăng cường công tác quản lý vốn lưu động

c)

Tận dụng hết công suất máy móc thiết bị

d)

Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý tiền mặt, giải quyết công nợ

5.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định (VCĐ) được xác định bằng công thức nào sau đây ?

a)

DT thuần /VCĐ bình quân x 100%

b)

VCĐ bình quân/DT thuần x 100%

c)

DT thuần/NG bình quân x 100%

d)

NG bình quân/DT thuần x 100%

6.

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?


a)

VCĐ bình quân/DT thuần x 100%

b)

DT thuần/VCĐ bình quân x 100%

c)

DT thuần/NG bình quân x 100%

d)

NG bình quân/DT thuần x 100%

7.

Hệ số hàm lượng vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?


a)

DT thuần/VCĐ bình quân x 100%

b)

VCĐ bình quân/DT thuần x 100%

c)

DT thuần/ VCĐ bình quân

d)

VCĐ bình quân/DT thuần

8.

Tỷ suất lợi nhuận vốn cố định được xác định bằng công thức nào sau đây ?

a)

Lợi nhuận trước thuế/VCĐ bình quân x 100%

b)

Lợi nhuận sau thuế/VCĐ bình quân x 100%

c)

Lợi nhuận trước thuế/VCĐ bình quân

d)

Lợi nhuận sau thuế/VCĐ bình quân

9.

Số vòng quay vốn được xác định bằng công thức nào sau đây ?


a)

DT thuần/ VCĐ bình quân

b)

DT thuần /VLĐ bình quân

c)

DT thuần /VCĐ bình quân x 100%

d)

DT thuần /VLĐ bình quân x 100%

10.

Hệ số hàm lượng vốn lưu động được xác định bằng công thức nào sau đây ?

a)

DT thuần /VLĐ bình quân

b)

DT thuần /VLĐ bình quân x 100%

c)

VLĐ bình quân / DT thuần

d)

VLĐ bình quân / DT thuần x 100%

11.

Hệ số hiệu quả sử dụng vốn lưu động được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

Lợi nhuận trước thuế/VLĐ bình quân x 100%

b)

Lợi nhuận sau thuế/VLĐ bình quân x 100%

c)

Lợi nhuận trước thuế/VLĐ bình quân

d)

Lợi nhuận sau thuế/VLĐ bình quân

12.


Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 60 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 6 năm, hệ số điều chỉnh =2

Tỷ lệ khấu hao hàng năm của tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng là :


a)

33,4%

b)

16,7%

c)

17,6%

d)

34,3%

13.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 60 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 6 năm, hệ số điều chỉnh =2

Tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần có k=2 là :


a)

33,4%

b)

16,7%

c)

17,6%

d)

34,3%

14.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 60 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 6 năm, hệ số điều chỉnh =2

Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định trong năm thứ nhất là :

a)

10.020.000 đồng

b)

10.040.000 đồng

c)

10.560.000 đồng

d)

20.580.000 đồng

15.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 60 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 6 năm, hệ số điều chỉnh =2

Giá trị còn lại của tài sản cố định đầu năm thứ 2 là :

a)

20.580.000 đồng

b)

49.980.000 đồng

c)

39.960.000 đồng

d)

60.000.000 đồng

16.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 80 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 8 năm, hệ số điều chỉnh là 2,5

Tỷ lệ khấu hao hàng năm của tài sản cố định theo phương pháp khấu hao đường thẳng là :


a)

31.3%

b)

16.7%

c)

33.4%

d)

12.5%

17.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 80 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 8 năm, hệ số điều chỉnh là 2,5

Tỷ lệ khấu hao nhanh theo phương pháp số dư giảm dần là :

a)

16.7%

b)

12.5%

c)

25%

d)

31.3%

18.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 80 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 8 năm, hệ số điều chỉnh là 2,5

Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định trong năm thứ nhất là :

a)

25.040.000 đồng

b)

26.720.000 đồng

c)

26.480.000 đồng

d)

27.620.000 đồng

19.

Công ty dược phẩm A mua một máy quang phổ mới với nguyên giá là 80 triệu đồng. Thời gian trích khấu hao của tài sản cố định là 8 năm, hệ số điều chỉnh là 2,5
Giá trị còn lại của tài sản cố định đầu năm thứ 2 là :


a)

52.380.000 đồng

b)

53.520.000 đồng

c)

53.280.000 đồng

d)

54.960.000 đồng

20.

Doanh thu thuần bằng :

a)

1840 triệu đồng

b)

1880 triệu đồng

c)

1900 triệu đồng

d)

2000 triệu đồng

21.

Vốn cố định bình quân bằng :

a)

1900

b)

2000

c)

2050

d)

2200

22.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định bằng:

a)

85,45%

b)

92%

c)

96.84%

d)

89.76%

23.

Hệ số hàm lượng vốn cố định bằng :


a)

1,0

b)

1,05

c)

1,11

d)

1,2

24.

Doanh thu thuần bằng:

a)

2700 triệu đông

b)

2780 triệu đồng

c)

2800 triệu đồng

d)

3000 triệu đồng

25.

Vốn cố định bình quân bằng :

a)

3200

b)

3040

c)

3000

d)

2800

26.

Hiệu suất sử dụng vốn cố định bằng :

a)

84,38%

b)

87,5%

c)

90%

d)

93,75%

27.

Hệ số hàm lượng vốn cố định bằng :


a)

1,09

b)

1,0

c)

1,11

d)

1,19

28.

Chi phí là khoản tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho một mục đích và được biểu hiện bằng tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chi phí là khoản tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho một mục đích và được biểu hiện bằng tiền hoặc tài sản

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chi phí kinh doanh là toàn bộ các chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh thường xuyên của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.


a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chi phí kinh doanh có thể là:

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Các phương án đều đúng

32.

Chi phí sản xuất kinh doanh là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chi phí sản xuất kinh doanh là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất không bao gồm quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.


a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chi phí sản xuất kinh doanh có thể là:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng (chi phí lưu thông)

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Các phương án đều đúng

35.

Chi phí sản xuất là toàn bộ chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp trong một thời kỳ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chi phí sản xuất là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp đã bỏ ra để sản xuất sản phẩm trong một thời kỳ nhất định.

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Chi phí bán hàng ( chi phí lưu thông) là thể hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí trong quá trình luân chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chi phí nào dưới đây được coi là chi phí bán hàng ( chi phí lưu thông)?


a)

Chi phí quảng cáo

b)

Chi phí bảo quản hàng hóa

c)

Phương án A và B

d)

Cả phương án A, B và C

e)

Chi phí vận chuyển

39.

Chi phí hoạt động tài chính là một phần của chi phí sản xuất kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Chi phí nào dưới đây được coi là chi phí hoạt động tài chính ?

a)

Chi phí thu hồi các khoản nợ

b)

Chi phí trả lãi tiền vay vốn trong kỳ

c)

Chi phí về thanh lý tài sản

d)

Các phương án đều đúng

41.

Chi phí nào dưới đây được coi là chi phí có liên quan đến hoạt động có tính chất bất thường (chi phí khác) ?

a)

Các phương án đều đúng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí trả lãi tiền vay vốn trong kỳ

d)

 Chi phí về thanh lý tài sản

42.

Phân loại chi phí thành các loại như : chi phí vật tư mua ngoài, chi phí khấu hao TSCĐ, chi phí tiền lương, chi phí dịch vụ mua ngoài,...là cách phân loại chi phí dựa theo căn cứ nào ?

a)

Theo công dụng kinh tế

b)

Theo địa điểm phát sinh

c)

Theo mối quan hệ giữa chi phí với quy mô sản xuất

d)

Phương án B và C

e)

Theo nội dung kinh tế

43.

Phân loại chi phí thành các loại như : chi phí vật tư trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng,...là cách phân loại chi phí dựa theo căn cứ nào ?

a)

Theo địa điểm phát sinh

b)

Theo công dụng kinh tế

c)

Theo mối quan hệ giữa chi phí với quy mô sản xuất

d)

Phương án B và C

e)

Theo nội dung kinh tế

44.

Phân loại chi phí thành 2 loại: chi phí cố định (định phí) và chi phí biến đổi (biến phí) là cách phân loại chi phí dựa theo căn cứ nào ?

a)

Theo công dụng kinh tế

b)

Theo địa điểm phát sinh

c)

Theo mối quan hệ giữa chi phí với quy mô sản xuất

d)

Phương án B và C

e)

Theo nội dung kinh tế

45.

Chi phí nào dưới đây không thuộc loại chi phí quản lý doanh nghiệp ?


a)

Tiền lương và phụ cấp cho ban giám đốc và nhân viên quản lý

b)

Chi phí bảo vệ môi trường

c)

Công tác phí, chi phí giao dịch đối ngoại

d)

Tiền lương và phụ cấp cho người lao động trực tiếp sản xuất

46.

Chi phí nào dưới đây không thuộc loại định phí ?


a)

Chi phí khấu hao TSCĐ

b)

Chi phí về tiền lương trả cho cán bộ, nhân viên quản lý

c)

Chi phí về tiền lương cho người lao động trực tiếp sản xuất

d)

Chi phí về thuê tài sản, thuê văn phòng làm việc

47.

Chi phí nào dưới đây không thuộc loại biến phí ?

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Chi phí về tiền lương trả cho cán bộ, nhân viên quản lý

c)

Chi phí về tiền lương cho người lao động trực tiếp sản xuất

d)

Chi phí dịch vụ cung cấp điện, nước

48.

Chi phí nào dưới đây thuộc loại biến phí ?


a)

Chi phí khấu hao TSCĐ

b)

Chi phí về tiền lương trả cho cán bộ, nhân viên quản lý

c)

Chi phí về tiền lương cho người lao động trực tiếp sản xuất

d)

Các phương án đều đúng

49.

Chi phí nào dưới đây thuộc loại định phí ?

a)

Chi phí khấu hao TSCĐ

b)

Chi phí về tiền lương trả cho cán bộ, nhân viên quản lý

c)

Chi phí về thuê tài sản, thuê văn phòng làm việc

d)

Các phương án đều đúng

50.

Với y là tổng chi phí ; b là tổng định phí ; a là biến phí đơn vị và x là khối lượng sản phẩm. Hàm chi phí là:

a)

b = y + ax

b)

y = b+ax

c)

y = a + b/x

d)

Các phương án đều sai

51.

Với y là tổng chi phí ; b là tổng định phí ; a là biến phí đơn vị và x là khối lượng sản phẩm. Hàm chi phí đơn vị là:


a)

b = y + ax

b)

y = b + ax

c)

y = a + b/x

d)

Các phương án đều sai

52.

Doanh nghiệp có thể giảm tổng chi phí đơn vị bằng cách :


a)

Tăng khối lượng sản phẩm

b)

Giảm tổng định phí

c)

Giảm khối lượng sản phẩm

d)

Các phương án đều sai

53.

Doanh nghiệp có thể giảm tổng chi phí đơn vị bằng cách :

a)

Giảm biến phí đơn vị

b)

Giảm tổng định phí

c)

Giảm khối lượng sản phẩm

d)

Các phương án đều sai

54.

Trong ngắn hạn, biến phí đơn vị thường không thay đổi, tổng chi phí đơn vị phụ thuộc vào định phí đơn vị hay khối lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong ngắn hạn, định phí đơn vị thường không thay đổi, tổng chi phí đơn vị phụ thuộc vào biến phí đơn vị.


a)

Đúng

b)

Sai

56.

Ý nghĩa của việc tính chi phí là:

a)

Giúp tính giá thành sản phẩm, định giá bán

b)

Giúp kiểm soát và giảm chi phí

c)

Giúp lập kế hoạch kinh doanh

d)

Các phương án đều đúng

57.

Chi phí cho hoạt động quảng cáo được xếp vào nhóm chi phí nào dưới đây ?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí vật tư trực tiếp

58.

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một đơn vị hay một lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất một đơn vị hay một lượng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Giá thành sản phẩm và chi phí sản xuất tiêu thụ trong kỳ đều không liên quan đến số sản phẩm hoàn thành hay chưa hoàn thành.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Giá thành sản phẩm và chi phí sản xuất tiêu thụ trong kỳ đều bị ảnh hưởng bởi số sản phẩm hoàn thành hay chưa hoàn thành.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Giá thành sản phẩm là chi phí sản xuất tiêu thụ gắn liền với kết quả sản xuất tiêu thụ còn chi phí sản xuất tiêu thụ trong kỳ thì không liên quan đến số sản phẩm hoàn thành hay chưa hoàn


a)

Đúng

b)

Sai

63.

Giá thành sản phẩm và chi phí đều được tính trong một thời kỳ nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chi phí sản xuất tính trong một thời kỳ, còn giá thành sản phẩm liên quan đến chi phí sản xuất của kỳ trước chuyển sang.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Loại chi phí nào dưới đây thuộc nhóm giá thành sản xuất ?

a)

Chi phí vật tư trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Các phương án đều đúng

66.

Chức năng của giá thành sản phẩm là:


a)

Chức năng lập giá

b)

Chức năng thước đo bù đắp chi phí

c)

Chức năng đòn bẩy kinh tế

d)

Các phương án đều đúng

67.

Ý nghĩa của việc hạ giá thành sản phẩm là:


a)

Làm cho lợi nhuận của doanh nghiệp tăng lên

b)

Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường

d)

Các phương án đều đúng

68.

Biện pháp để tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm là :

a)

Nâng cao trình độ tổ chức sản xuất và lao động

b)

Đầu tư đổi mới kỹ thuật, cải tiến dây chuyền công nghệ

c)

Tăng cường công tác quản lý chi phí

d)

Các phương án đều đúng

69.

Biện pháp nào dưới đây không được thực hiện để tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm ?

a)

Đầu tư đổi mới kỹ thuật, cải tiến dây chuyền công nghệ

b)

Giảm chi phí nguyên vật liệu

c)

Tăng cường công tác quản lý chi phí

d)

Nâng cao trình độ tổ chức sản xuất và lao động

70.

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán sản phẩm dự kiến.


a)

Đúng

b)

Sai

71.

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó lãi thuần bằng 0.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó doanh thu vừa đủ bù đắp hết chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra, trong điều kiện giá bán sản phẩm đã tiêu thụ trong kỳ.


a)

Đúng

b)

Sai

73.

Ý nghĩa của việc xác định điểm hòa vốn đối với doanh nghiệp là :


a)

Là căn cứ đưa ra phương án sản xuất

b)

Xác định giá tiêu thụ

c)

Thu được lợi nhuận mong muốn

d)

Các phương án đều đúng

74.

Để xác định được điểm hòa vốn doanh nghiệp cần xác định giá các thông số là:

a)

Định phí và biến phí

b)

Giá bán dự kiến

c)

Hàm doanh thu và hàm chi phí

d)

Số lượng sản phẩm dự kiến tiêu thụ được với mức giá dự kiến

75.

Trong Đồ thị biểu diễn điểm hòa vốn trục hoành phản ánh sản lượng hoạt động ; trục tung phản ánh doanh thu.


a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong đồ thị biểu diễn điểm hòa vốn trục hoành phản ánh sản lượng hoạt động; trục tung phản ánh tổng chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong Đồ thị biểu diễn điểm hòa vốn trục hoành phản ánh tổng chi phí ; trục tung phản ánh doanh thu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong Đồ thị biểu diễn điểm hòa vốn trục hoành phản ánh tổng doanh thu; trục tung phản ánh tổng chi phí.


a)

Đúng

b)

Sai

79.

Điểm hòa vốn là giao điểm của đường biểu diễn doanh thu và đường biểu diễn chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Điểm hòa vốn là giao điểm của đường biểu diễn doanh thu và đường biểu diễn sản lượng hoạt động.


a)

Sai

b)

Đúng

81.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng, giá dự kiến thị trường chấp nhận là 2.000 đồng. Thuế suất lợi tức là 25%. Muốn đạt lợi nhuận sau thuế là 30 triệu đồng/ tháng thì sản lượng sản phẩm/ tháng phải đạt là bao nhiêu?

a)

70.000 lọ

b)

75.000 lọ

c)

80.000 lọ

d)

85.000 lọ

82.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng, giá dự kiến thị trường chấp nhận là 2.000 đồng. Nếu sản xuất theo công suất 50.000 lọ/ tháng thì doanh nghiệp thu được lợi nhuận/ tháng là bao nhiêu ?

a)

Doanh nghiệp bị lỗ

b)

Không có lợi nhuận

c)

20 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

83.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng, giá dự kiến thị trường chấp nhận là 2.000 đồng. Nếu sản xuất theo công suất 20.000 lọ/ tháng thì doanh nghiệp thu được lợi nhuận/ tháng là bao nhiêu ?

a)

Doanh nghiệp bị lỗ

b)

Không có lãi

c)

20 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

84.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt ng NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng, giá dự kiến thị trường chấp nhận là 2.000 đồng. Nếu sản xuất theo công suất 25.000 lọ/ tháng thì doanh nghiệp thu được lợi nhuận/ tháng là bao nhiêu ?

a)

Doanh nghiệp bị lỗ

b)

Không có lãi

c)

20 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

85.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng. Công suất có thể huy động là 60.000 lọ/tháng. Giả thiết trong tháng đã có một đơn đặt hàng là 50.000 lọ với giá 2.000/lọ. Sau đó lại có một đơn đặt hàng thứ 2 với số lượng là 10.000 lọ với giá là 1.400 đồng. Hỏi doanh nghiệp có chấp nhận đơn hàng thứ 2 không ?

a)

b)

Không

86.

Một doanh nghiệp Dược phẩm dự kiến sản xuất thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9 % dạng lọ nhỏ 10ml với tổng chi phí cố định là 20 triệu đồng/ tháng, chi phí khả biến cho 1 sản phẩm là 1.200 đồng, sản lượng tiêu thụ là 30.000 sản phẩm/ tháng. Xác định giá thành cho sản phẩm ?

a)

1.200 đồng

b)

1.400 đồng

c)

1.600 đồng

d)

1.800 đồng

87.

Điều kiện để sử dụng phương pháp điểm hòa vốn trong hoạt động phân tích kinh doanh của doanh nghiệp là :

a)

Biến thiên của chi phí và thu nhập phải tuyến tính

b)

Tồn kho không đổi

c)

Phải xác định được biến phí và định phí

d)

Các phương án đều đúng

88.

Điều kiện để sử dụng phương pháp điểm hòa vốn trong hoạt loại động phân tích kinh doanh của doanh nghiệp là :

a)

Biến thiên của chi phí và thu nhập không tuyến tính

b)

Xác định được tổng chi phí

c)

Kết cấu hàng bán và tồn kho không đổi

d)

Các phương án đều đúng

89.

Điều kiện để sử dụng phương pháp điểm hòa vốn trong hoạt động phân tích kinh doanh của doanh nghiệp là :


a)

Biến thiên của chi phí và thu nhập phải tuyến tính

b)

Chỉ số giá cả không đổi

c)

Kết cấu hàng bán không thay đổi

d)

Các phương án đều đúng

90.

Doanh thu của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong kỳ từ các hoạt động của mình

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Doanh thu thuần là toàn bộ doanh số bán ra của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Doanh thu thuần là toàn bộ doanh số bán ra sau khi đã trừ đi các khoản giảm trừ kinh doanh của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Doanh thu của doanh nghiệp có thể là:


a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Các khoản thu như tiền phạt, tiền bồi thường,...

d)

Các phương án đều đúng

94.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu không có tính chất thường xuyên của doanh nghiệp:


a)

Khoản thu từ việc tiêu thụ sản phẩm

b)

Lãi về đầu tư cổ phiếu

c)

Các khoản thu như tiền phạt, tiền bồi thường,...

d)

Các phương án đều đúng

95.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu có tính chất thường xuyên của doanh nghiệp ?

a)

Tiền thanh lý tài sản

b)

Lãi về đầu tư cổ phiếu, trái phiếu

c)

Tiền phạt, tiền bồi thường hợp đồng

d)

Các phương án đều đúng

96.

Doanh thu nào dưới đây là doanh thu chính của doanh nghiệp phân phối ?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu từ hoạt động đầu tư cổ phiếu.

c)

Tiền phạt, tiền bồi thường hợp đồng

d)

Các phương án đều đúng

97.

Khoản nào dưới đây là khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp :

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Chiết khấu bán hàng

c)

Trị giá hàng hóa bị trả lại

d)

Các phương án đều đúng

98.

Khoản nào dưới đây là khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp :



a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Trị giá hàng hóa tồn kho

d)

Các phương án đều đúng

99.

Khoản nào dưới đây không phải là khoản giảm trừ doanh thu của doanh nghiệp :

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Trị giá hàng hóa bị trả lại

d)

Các phương án đều đúng

100.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là khoản tiền chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để đạt được doanh thu đó.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là toàn bộ doanh số bán ra đã trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Lợi nhuận của doanh nghiệp có thể là:

a)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

b)

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận từ các khoản tiền phạt, tiền bồi thường,..

d)

Các phương án đều đúng

103.

Lợi nhuận của doanh nghiệp phụ thuộc vào doanh thu. Khi doanh thu càng nhiều thì lợi nhuận càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Lợi nhuận của doanh nghiệp phụ thuộc vào cả doanh thu và chi phí. Khi chi phí không đổi, doanh thu càng nhiều thì lợi nhuận càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là nguồn tham gia đóng góp vào ngân sách Nhà nước dưới hình thức thuế tiêu thụ đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là nguồn tham gia đóng góp vào ngân sách Nhà nước dưới hình thức thuế thu nhập doanh nghiệp.


a)

Đúng

b)

Sai

107.

Lợi nhuận là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh kết quả của hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Doanh thu là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh kết quả của hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.


a)

Đúng

b)

Sai

109.

 Loại tỷ suất lợi nhuận nào dưới đây dùng để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp:

a)

Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

b)

Tỷ suất lợi nhuận giá thành

c)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng

d)

Các phương án đều đúng

e)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh

110.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh hiệu quả sử dụng vốn sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh

b)

Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng

d)

Tỷ suất lợi nhuận giá thành

111.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:


a)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh

b)

Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng

d)

Tỷ suất lợi nhuận giá thành

112.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh lợi nhuận đạt được trên cơ sở kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:


a)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh

b)

Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng

d)

Tỷ suất lợi nhuận giá thành

113.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh sự ảnh hưởng của chỉ tiêu giá thành đến kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh

b)

Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng

d)

Tỷ suất lợi nhuận giá thành

114.

Một doanh nghiệp trong kỳ bán được 200.000 sản phẩm với đơn giá 4.000 đồng/ sản phẩm. Biết giá vốn hàng bán là 350 triệu, chi phí bán hàng là 180 triệu, chi phí quản lý là 120 triệu. Thuế thu nhập doanh nghiệp là 10%. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu bán hàng của doanh nghiệp là:

a)

18 %

b)

19 %

c)

18.50%

d)

18,75%

115.

Một doanh nghiệp trong kỳ bán được 200.000 sản phẩm với đơn giá 4.000 đồng/sản phẩm. Biết giá vốn hàng bán là 350 triệu, chi phí bán hàng là 180 triệu, chi phí quản lý là 120 triệu. Thuế thu nhập doanh nghiệp là 10%. Tỷ suất lợi nhuận giá thành của doanh nghiệp là:

a)

23,08 %

b)

23.07 %

c)

22.07 %

d)

24,08 %

116.

Phương hướng nào dưới đây được thực hiện để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp ?


a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Tăng doanh thu

c)

 Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Các phương án đều đúng

117.

Phương hướng nào dưới đây được thực hiện để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp ?


a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm giá bán sản phẩm

c)

Huy động thêm vốn

d)

Các phương án đều đúng

118.

Phương hướng nào dưới đây không được thực hiện để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp ?


a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm giá bán sản phẩm

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Các phương án đều đúng

119.

Phương hướng nào dưới đây không được thực hiện để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp ?

a)

Tăng doanh thu

b)

Giảm giá thành sản phẩm

c)

Huy động thêm vốn

d)

Các phương án đều đúng

120.

Hình thức nào dưới đây được doanh nghiệp thực hiện để chi trả lợi nhuận cho người lao động?

a)

Trả bằng tiền mặt

b)

Trả bằng tài sản

c)

Trả bằng cổ phiếu

d)

Các phương án đều đúng

121.

Biện pháp nào dưới đây được thực hiện để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Giảm giá thành sản phẩm

c)

Huy động thêm vốn

d)

Các phương án đều đúng

122.

Biện pháp nào dưới đây được thực hiện để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Cung tiêu hợp lý

c)

Rút ngắn quá trình sản xuất và tiêu thụ

d)

Các phương án đều đúng

123.

Biện pháp nào dưới đây không được thực hiện để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn sản xuất kinh doanh?

a)

Nâng cao năng suất lao động

b)

Huy động thêm vốn

c)

Rút ngắn quá trình sản xuất và tiêu thụ

d)

Các phương án đều đúng

124.

Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp được ưu tiên phân phối cho khoản nào dưới đây?


a)

Chia lãi cho các đối tác góp vốn

b)

Nộp thuế TNDN

c)

Trả tiền vi phạm pháp luật nhà nước

d)

Các phương án đều đúng

125.

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp được phân phối cho khoản nào dưới đây?


a)

Bù khoản lỗ của năm trước không được trừ vào lợi nhuận thu trước thuế

b)

Chia lãi cho các đối tác góp vốn

c)

Trả tiền vi phạm pháp luật nhà nước

d)

Hình thành các loại quỹ

e)

Các phương án đều đúng

126.

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp được ưu tiên phân phối cho khoản nào dưới đây?


a)

Bù khoản lỗ của năm trước không được trừ vào lợi nhuận trước thuế

b)

Chia lãi cho các đối tác góp vốn

c)

Trả tiền vi phạm pháp luật nhà nước

d)

Hình thành các loại quỹ

e)

Các phương án đều đúng

127.

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp không được phân phối cho khoản nào dưới đây?

a)

Bù khoản lỗ của năm trước không được trừ vào lợi nhuận đôn trước thuế

b)

Nộp thuế TNDN

c)

Trả tiền vi phạm pháp luật nhà nước

d)

Các phương án đều đúng

128.

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp có thể được phân phối cho loại quỹ nào dưới đây?


a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Quỹ dự phòng tài chính

c)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

d)

Quỹ phúc lợi, khen thưởng

e)

Các phương án đều đúng

129.

 Loại quỹ nào dưới đây được doanh nghiệp sử dụng để chi cho hoạt động đào tạo lại, đào tạo nghề?

a)

Quỹ dự phòng tài chính

b)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

c)

Quỹ phúc lợi, khen thưởng

d)

Các phương án đều đúng

e)

Quỹ đầu tư phát triển

130.

Loại quỹ nào dưới đây được doanh nghiệp sử dụng để chi cho hoạt động nghiên cứu khoa học; đào tạo, nâng cao trình độ cho CBCNV ?


a)

Quỹ đầu tư phát triển

b)

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

c)

Quỹ phúc lợi, khen thưởng

d)

Các phương án đều đúng

e)

Quỹ dự phòng tài chính

131.

Một doanh nghiệp trong kỳ bán được 200.000 sản phẩm với đơn giá 4.000 đồng/ sản phẩm. Biết giá vốn hàng bán là 350 triệu, chi phí bán hàng là 180 triệu, chi phí quản lý là 120 triệu. Tỷ suất phí lưu thông của doanh nghiệp là:

a)

15%

b)

22,5 %

c)

25%

d)

43,75 %

132.

Một doanh nghiệp trong kỳ bán được 200.000 sản phẩm với đơn giá 4.000 đồng/ sản phẩm. Biết giá vốn hàng bán là 350 triệu, chi phí bán hàng là 180 triệu, chi phí quản lý là 120 triệu. Thuế thu nhập doanh nghiệp là 10%. Lợi nhuận gộp trong kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

150 triệu

b)

270 triệu

c)

450 triệu

d)

800 triệu

133.

Phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình nhận thức cải tạo hoạt động kinh doanh một cách tự giác của con người


a)

Đúng

b)

Sai

134.

Quầy thuốc là loại hình kinh doanh đơn giản, chủ quầy thuốc không cần phân tích hoạt động kinh doanh của mình.


a)

Đúng

b)

Sai

135.

Phân tích hoạt động kinh doanh nhằm mục đích mang lại hiệu quả kinh doanh cao hơn.


a)

Đúng

b)

Sai

136.

Phân tích hoạt động kinh doanh không nhằm phát hiện quy luật phát triển trong kinh doanh.


a)

Đúng

b)

Sai

137.

Phân tích hoạt động kinh doanh là cơ sở quan trọng để ra các quyết định kinh doanh được chính xác hơn.


a)

Đúng

b)

Sai

138.

Phân tích hoạt động kinh doanh là công cụ quan trọng trong chức năng của nhà quản trị.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Một trong những biện pháp phòng ngừa rủi ro trong kinh doanh của doanh nghiệp là phải phân tích hoạt động kinh doanh.


a)

Đúng

b)

Sai

140.

Tài liệu phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp không có ý nghĩa với các nhà đầu tư.


a)

Đúng

b)

Sai

141.

Đánh giá kết quả đạt được trong kinh doanh và so sánh với các mục tiêu kế hoạch đã đặt ra là để khẳng định tính đúng đắn khoa học của chỉ tiêu kinh tế đã xây dựng.


a)

Đúng

b)

Sai

142.

Bộ Y tế đề ra chủ trương “Phải đầu tư xây dựng ngành công nghiệp Dược Việt Nam hiện đại ngang tầm với những yêu cầu của nhiệm vụ chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân”.

a)

Sai

b)

Đúng

143.

Phương pháp cân đối được sử dụng nhiều trong công tác lập kế hoạch và cả trong công tác hạch toán kinh doanh.


a)

Đúng

b)

Sai

144.

Công thức T1 + N = T2 + X + H dùng để thanh toán khi trao đổi hàng hóa.


a)

Đúng

b)

Sai

145.

Phương pháp so sánh là phương pháp ít được sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh.

a)

Sai

b)

Đúng

146.

Phương pháp so sánh trong phân tích hoạt động kinh doanh, chỉ tiêu của một kỳ được lựa chọn làm căn cứ để so sánh được gọi là kỳ thực hiện.


a)

Đúng

b)

Sai

147.

Phương pháp so sánh trong phân tích hoạt động kinh doanh, chỉ tiêu của kỳ được so sánh với kỳ gốc được gọi là chỉ tiêu kỳ thực hiện.


a)

Sai

b)

Đúng

148.

Các chỉ tiêu được sử dụng trong phân tích hoạt động kinh doanh bằng phương pháp so sánh không nhất thiết phải đồng nhất.


a)

Sai

b)

Đúng

149.

So sánh bằng số bình quân là dạng đặc biệt của so sánh bằng số tương đối trong phân tích hoạt động kinh doanh.


a)

Đúng

b)

Sai

150.

So sánh bằng số tuyệt đối trong phân tích hoạt động kinh doanh là kết quả của phép chia.


a)

Đúng

b)

Sai

151.

So sánh bằng số tương đối trong phân tích hoạt động kinh doanh là kết quả của phép trừ.


a)

Đúng

b)

Sai

152.

Lựa chọn gốc so sánh là tài liệu năm trước (kỳ trước) mục đích nhằm đánh giá xu hướng phát triển của các chỉ tiêu.

a)

Sai

b)

Đúng

153.

Lựa chọn gốc so sánh là các mục tiêu đã dự kiến mục đích nhằm đánh giá tình hình thực hiện so với kế hoạch, dự toán,định mức.


a)

Sai

b)

Đúng

154.

 Lựa chọn gốc so sánh là các chỉ tiêu trung bình của ngành nhằm mục đích khẳng định vị trí của doanh nghiệp.

a)

Sai

b)

Đúng

155.

Phương pháp so sánh trong phân tích hoạt động kinh doanh ít được áp dụng trong việc xây dựng, đánh giá, phân tích kế hoạch kinh doanh.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Nhịp mắt xích trong phân tích hoạt động kinh doanh cho biết xu hướng phát triển của chi tiêu tăng hay giảm so với một năm.


a)

Đúng

b)

Sai

157.

Nhịp cơ sở trong phân tích hoạt động kinh doanh cho biết tốc độ phát triển của chỉ tiêu tăng hay giảm so với năm trước đó.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

Tổ chức bộ máy, cơ cấu nhân lực là một trong hai nguồn lực quan trọng quyết định hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Dược

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Khi phân tích chỉ tiêu Doanh số mua của doanh nghiệp dược sẽ giúp nhà quản trị hiểu được năng lực luân chuyển hàng hoá của doanh nghiệp mình.


a)

Đúng

b)

Sai

160.

Phân tích tình hình sử dụng phí giúp doanh nghiệp nhận diện các hoạt động sinh ra chi phí.

a)

Sai

b)

Đúng

161.

Phân tích tình hình sử dụng phí giúp doanh nghiệp triển khai các khoản chi phí dựa trên hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Phân tích tình hình sử dụng phí giúp doanh nghiệp ít có ý nghĩa trong việc lập kế hoạch và ra các quyết định kinh doanh cho tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Phân tích sử dụng vốn giúp doanh nghiệp biết mình đang ở cung đoạn nào trong quá trình phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Phân tích sử dụng vốn giúp doanh nghiệp biết mình đang ở vị trí nào trong quá trình cạnh tranh.


a)

Đúng

b)

Sai

165.

Nhà thuốc/quầy thuốc không phải là doanh nghiệp, kinh doanh phải đặt lợi ích của người bệnh lên hàng đầu, nên việc phân tích sử dụng vốn và chi phí là không cần thiết.


a)

Đúng

b)

Sai

166.

Phân tích hoạt động kinh doanh sẽ giúp doanh nghiệp dược điều gì dưới đây?

a)

Quản trị có hiệu quả hơn

b)

Phòng ngừa rủi ro

c)

Cả A, B và C

d)

Đề ra các quyết định kinh doanh đúng đắn

167.

Nhà đầu tư sẽ căn cứ vào điều gì dưới đây để quyết định có tiếp tục đầu tư hay không đầu tư cho doanh nghiệp ?

a)

Quy mô doanh nghiệp

b)

Vốn đầu tư ban đầu của doanh nghiệp

c)

Tài liệu phân tích hoạt động kinh doanh

d)

Vị thế của doanh nghiệp

168.

Trong các mục tiêu dưới đây, đâu là mục tiêu của hoạt động sản xuất kinh doanh thuốc ?


a)

Đem lại lợi nhuận cao

b)

Cung ứng thuốc thường xuyên và đảm bảo chất lượng, giá cả phù hợp

c)

Đảm bảo sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả

d)

Cả A, B và C

169.

Để phép so sánh trong phân tích hoạt động kinh doanh có ý nghĩa thì điều kiện tiên quyết là các chỉ tiêu được sử dụng phải đạt điều gì sau đây?

a)

Đồng nhất

b)

Chuẩn mực

c)

Dễ hiểu

d)

Không trùng lặp

170.

Để đảm bảo tính đồng nhất của chỉ tiêu trong phân tích hoạt động kinh doanh người ta cần phải quan tâm tới điều gì của chỉ tiêu cần phân tích ?


a)

Phương diện được xem xét mức độ đồng nhất có thể chấp nhận được

b)

Độ chính xác

c)

Thời gian phân tích

d)

Cả A, B và C

171.

Khi so sánh các chỉ tiêu giá trị, không cùng một đơn vị thời gian trong phân tích hoạt động kinh doanh thì phải quy về giá trị nào dưới đây?


a)

Giá trị gốc

b)

Giá trị ngọn

c)

Giá trị hữu hình

d)

Giá trị vô hình

172.

Số vốn đầu tư cho tài sản cố định là Máy dập viên chiếm 1/5 tổng số vốn đầu tư cho tài sản cố định của doanh nghiệp. Chỉ số “1/5” là kết quả của phương pháp phân tích hoạt động kinh doanh nào dưới đây?

a)

Cân đối

b)

Liên hệ

c)

So sánh

d)

Tỷ trọng