Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 11 no1

Total questions: 47

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Fit (a)

a)

cân đối

b)

khoẻ mạnh

c)

nhiệt tình

2.

Healthy (a)

a)

khoẻ mạnh

b)

nhiệt tình

c)

thon thả

3.

Health (n)

a)

sức khoẻ

b)

khoẻ mạnh

c)

sự cân đối

4.

Fast food       

a)

đồ ăn vặt

b)

đồ ăn nhanh

c)

đồ ăn nhà làm

5.

Junk food

a)

đồ ăn vặt

b)

đồ ăn nhanh

c)

đồ ăn

6.

Regular (a)

a)

hiếm khi

b)

nổi bật

c)

thường xuyên

7.

irregular (a)

a)

thường xuyên

b)

bất thường

c)

không thường xuyên

8.

Balanced diet

a)

cân bằng

b)

chế độ ăn

c)

chế độ ăn uống cân bằng

9.

Strength (n)

a)

thúc đẩy

b)

Sức mạnh

c)

Khoẻ

10.

Strengthen (v)

a)

Đẩy mạnh

b)

thúc đẩy

c)

tăng cường

d)

khoẻ

11.

Strengthen (v) đồng nghĩa với:

a)

enhance (v)

b)

balance (v)

c)

boost(v)

d)

value (v)

12.

Strong (a) có dạng động từ là:

a)

Strength

b)

Strengthen

c)

strong

13.

Enthusiasm (n)

a)

Một cách nhiệt tình

b)

Người hâm mộ

c)

Sự nhiệt tình

14.

Enthusiast (n)

a)

Người hâm mộ

b)

Sự nhiệt tình

c)

Nhiệt tình

15.

Enthusiastic (a)

a)

nhiệt tình

b)

khoẻ mạnh

c)

vui tính

16.

Enthusiastically (adv)

a)

1 cách nhiệt tình

b)

1 cách thong thả

c)

1 cách lành mạnh

17.

Enthusiastic (a) có dạng danh từ là?

a)

Enthusiasm (n)

b)

Enthusiast (n)

18.

Enthusiasm (n) có dạng trạng từ là?

a)

Enthusiastically

b)

Enthusiasticaly

c)

Enthusiasticly

19.

Physics (n)

a)

tâm lý

b)

khoa học

c)

Vật lý

20.

Physical education (PE) nghĩa là:

a)

Giáo dục thể chất

b)

thể dục

c)

Vật lý

21.

Physicist (n)

a)

nhà vật lý học

b)

Bác sĩ

c)

Nhà khoa học

22.

Physician (n) đồng nghĩa với

a)

Physicist (n)

b)

doctor (n)

23.

Physicist (n) và Physician (n) có đồng nghĩa không ?

a)

Có

b)

Không

24.

Mental (a)

a)

Thuộc về thể chất

b)

Thuộc về tinh thần

25.

Frequency (n)

a)

Sự thường xuyên

b)

thường xuyên

c)

không thường xuyên

26.

Frequency (n) có dạng tính từ là:

a)

Frequent

b)

Frequence

c)

Frequen

27.

Frequency (n) có dạng trạng từ là?

a)

Frequently

b)

Frequent

c)

Frequencyly

28.

amount (n)

a)

lượng

b)

tiền

c)

ngân sách

29.

Cụm nào đúng?

a)

The amount OF

b)

The amount ON

c)

The amount WITH

d)

The amount IN

30.

Count (v)

a)

gom lại

b)

đếm

31.

countable (a)

a)

đếm được

b)

không đếm được

c)

đếm

32.

uncountable (a)

a)

đếm được

b)

không đếm được

c)

đếm

33.

The number nghĩa là?

a)

số lượng

b)

chất lượng

34.

The number OF + ...

a)

N

b)

N số nhiều (s,es)

c)

N không đếm được

35.

The quantity OF +...

a)

N không đếm được

b)

N số nhiều (s,es)

c)

N đếm được số ít

36.

Cụm nào đúng

a)

The number of apples

b)

The number of water

c)

The quantity of water

d)

The quantity of pencils

e)

The number of water

37.

Lifestyle (n)

a)

Phong cách sống

b)

Lối sống

c)

Sống tối giản

38.

Celebrate (v)

a)

Tổ chức họp báo

b)

Tổ chức sinh nhật

c)

Tổ chức kỉ niệm

39.

Celebration (n)

a)

Lễ kỉ niệm

b)

Tiệc ăn mừng

c)

Ăn mừng

40.

Celebrated (a) trái nghĩa với?

a)

famous (a)

b)

well-known (a)

c)

unwell-known (a)

41.

Celebrity (n) có đồng nghĩa với Celebration (n) không?

a)

Có

b)

Không

42.

Celebrity (n)

a)

famous people

b)

Fame

c)

Wealth

43.

Treat (v)

a)

Xử lý

b)

điều trị

c)

chẩn đoán

44.

Treat (v) đồng nghĩa với

a)

cure (v)

b)

enhance (v)

c)

process (v)

d)

deal with

e)

boost(v)

45.

Cụm nào đúng?

a)

Treat him for headache

b)

Treat him with headache

c)

Treat headache with paradol extra

d)

Treat headache for him

e)

process headache with paradol extra

46.

treat (v) có dạng danh từ là

a)

Treat (n)

b)

Treation (n)

c)

Treatment (n)

47.

cure (v) có dạng danh từ là?

a)

curen

b)

cure

c)

curement