wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 11 no2

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Muscle (n)

a)

cơ bắp

b)

Thịt

2.

Examine (v)

a)

Kiểm tra

b)

Bài kiểm tra

c)

Giám thị

3.

Flesh (n) đồng nghĩa với

a)

drinks

b)

meat

c)

food

d)

fruits

4.

Movement (n)

a)

sự di chuyển

b)

di chuyển

c)

Hành động

5.

Move (v)

a)

Xoá bỏ

b)

Di chuyển

c)

Cấm

6.

Move (v) có dạng danh từ là?

a)

Movie

b)

Move

c)

Movement

d)

Movility

7.

Injury (n)

a)

bị thương

b)

gây tổn thương

c)

Vết thương

8.

Injure (v)

a)

Làm tổn thương

b)

vết thương

c)

bị thương

9.

Injured (adj)

a)

vết thương

b)

bị thương

c)

làm đau

10.

Injure là

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

11.

Injure (v) có dạng danh từ là

a)

Injury

b)

Injuren

c)

Injurity

12.

Injure (v) có dạng tính từ là gì

a)

Injury

b)

Injured

13.

Life expectancy

a)

Tuổi thọ

b)

Tuổi già

c)

Tuổi tác

d)

Mục đích sống

14.

life span

a)

Áp lực cuộc sống

b)

Tuổi thọ

c)

Lối sống

15.

longevity (n)

a)

Sự co giãn

b)

Tuổi thọ

c)

chiều dài

16.

Các đáp án nào mang nghĩa là "Tuổi thọ"?

a)

Life expectancy

b)

Lifestyle (n)

c)

longevity (n)

d)

life span

e)

Length

17.

Generally

a)

nói chung

b)

nói riêng

c)

cụ thể

18.

'by the large' đồng nghĩa với?

a)

Generally

b)

particularly

19.

'on the whole' trái nghĩa với?

a)

by and large

b)

in particular 

20.

particularly (adv)

a)

nói chung, nhìn chung

b)

nói riêng, cụ thể

21.

Chọn đáp án đồng nghĩa với 'in general'

a)

particularly

b)

on the whole

c)

in particular 

d)

by and large

e)

Generally

22.

Possible (a)

a)

có thể

b)

không thể

23.

Possible (a) trái nghĩa với

a)

impossible

b)

probable (a)

c)

likely (a)

24.

likely là...

a)

tính từ

b)

trạng từ

25.

likely đồng nghĩa với?

a)

impossible

b)

probable

26.

label (n)

a)

nhãn dán

b)

biểu tượng

c)

tượng đài

27.

Food label

a)

Hãng thực phẩm

b)

nhãn dán thực phẩm

c)

Phân loại thực phẩm

28.

Ingredient (n)

a)

Nguyên liệu

b)

Hợp chất

c)

Thành phần

d)

Món ăn

29.

Nutrient (n)

a)

chất dinh dưỡng

b)

chế độ dinh dưỡng

c)

giàu dinh dưỡng

30.

Nutrition (n)

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Giàu dinh dưỡng

31.

Nutritious (a)

a)

Thuộc về dinh dưỡng

b)

Giàu dinh dưỡng

32.

Nutrient (n) có dạng tính từ là

a)

nutritious

b)

nutrienious

c)

Nutrientable

33.

Mineral (n)

a)

Khoáng chất

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Dầu mỏ

34.

Mineral là...

a)

Danh từ

b)

Tính từ

35.

Furthermore

a)

Hơn nữa

b)

Tuy nhiên

c)

Vì vậy

36.

Furthermore đồng nghĩa với?

a)

Besides

b)

Moreover

c)

However

37.

Besides không đồng nghĩa với?

a)

Moreover

b)

In addition

c)

By contrast

d)

Furthermore

38.

Active (a)

a)

năng động

b)

thụ động

39.

Active (a) trái nghĩa với?

a)

possible (a)

b)

inactive (a)

c)

passive (v)

40.

speedily (adv) đồng nghĩa với?

a)

Slowly

b)

fast

41.

Danh từ của speed là?

a)

speedily

b)

speedly

42.

Repeat (v)

a)

lặp lại, nhắc lại

b)

nhai lại

c)

điều trị

43.

Repetition (n)

a)

sự lặp lại

b)

lặp lại

44.

Repetitive (a)

a)

có tính lạo đi lặp lại

b)

sự lặp lại

c)

lặp lại, nhắc lại

45.

Repeat (v) có dạng tính từ là

a)

Repeated

b)

Repetible

c)

Repetitive

46.

Repeat có dạng danh từ là

a)

Repety

b)

Repetition

c)

Repeatance

47.

device (n)

a)

thiết bị

b)

Chất dinh dưỡng

c)

lời khuyên

48.

Electronic device

a)

đồ gia dụng

b)

thiết bị điện từ

c)

hướng dẫn sử dụng đồ điện

49.

drink (n)

a)

uống

b)

đồ uống

50.

Energy drink

a)

nước có ga

b)

nước tăng lực

51.

Article (n)

a)

năng động

b)

bài báo

c)

mạo từ

d)

nghệ thuật

52.

Diagram (n)

a)

Nhật ký

b)

Biểu đồ

53.

Complete (v)

a)

Hoàn thành

b)

Trọn vẹn, đầy đủ

54.

Complete (a)

a)

Hoàn thành

b)

Trọn vẹn, đầy đủ

55.

Instruction (n)

a)

Sự hướng dẫn

b)

Nhạc cụ

56.

Instruct (v)

a)

hướng dẫn

b)

làm giúp

c)

chơi nhạc

57.

Routine (n)

a)

Thói quen

b)

Sự hướng dẫn

58.

Proper (a)

a)

phù hợp

b)

lố bịch

59.

properly

a)

1 cách phù hợp

b)

1 cách lố bịch

c)

1 cách sáng tạo

60.

Spread (v)

a)

thu hẹp

b)

lan rộng

c)

tăng tốc

61.

Cách chia thì quá khứ của 'spread'?

a)

Spread – spred – spreaden

b)

Spread – spred – spread

c)

Spread – spreaded – spreaded

d)

Spread – spread – spread

62.

Position (n)

a)

tiền cọc

b)

vị trí

c)

sự có thể

63.

Develop (v)

a)

suy thoái

b)

phát triển

64.

Develop (v) có dạng danh từ là

a)

Development

b)

Develop

c)

Developian

d)

Developity