Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 11 - Bài 5

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

a)

A. lớp

b)

B. tin

c)

C. mơ

d)

D. bút

2.

Hình nào là cái ấm trà?

a)

b)

c)

d)

3.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

A.răng sữa

b)

B.răng cửa

c)

C.răng rắc

d)

D.răng hàm

4.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống:

t… tre

cá tr...´…

a)

A. êm 

b)

B. âm 

c)

C. ăm 

d)

D. am

5.

Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống:

Nhà sàn có l… can bằng gỗ.

a)

"an"

b)

"am"

6.

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "am"?

a)

A.  chó đốm, bờm ngựa

b)

B.  đồ gốm, thơm tho

c)

C.  nấm rơm, nắm cơm

d)

D.  cảm ơn, đam mê

7.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần ...

a)

A. vờn      

b)

  B. vợt                

c)

      C. bơn                  

d)

          D. van

8.

Âm "m" có thể đứng sau những âm nào dưới đây để tạo thành vần?

a)

A. a, o, ư, y    

b)

B. e, ê, i, u     

c)

C. l, h, k, d     

d)

  D. o, p, t, q

9.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ đúng.

...ắc mắc

a)

A. th

b)

 

B. nh

 

c)

 

C. kh

 

d)

 

D. ch

10.

Giải câu đố sau:

Con gì quang quác

Cục tác cục ta?

a)

A. con ngan

b)

 B. con ve

 

c)

 

C. con gà

d)

 D. con vịt

11.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

"Hè qua thu về

Chú ve đã ngủ

Chị dó la đà

Bờ tre, lá cọ."

a)

A. về 

b)

B. chú

 

c)

C. dó

 

d)

D. tre

12.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:

c/ầ/c/n/ù

a)

A. cần cù

b)

 

B. cần mẫn

 

c)

 

C. thân cận

 

d)

D. chân thật

13.

Giải câu đố sau:

Con gì ra rả

Râm ran cả hè?

 

a)

A. con vịt

b)

B. con gà

 

c)

 C. con lợn

 

d)

D. con ve

14.

Các tiếng "khế, khỉ, khen" có chung âm gì?

a)

A. ê 

b)

 B. n

 

c)

C. kh

 

d)

D. i

15.

Tiếng nào dưới đây không có vần "on"?

a)

A. lon 

b)

B. son 

c)

  C. sơn 

d)

D. nón

16.

Các tiếng "lợn, cơn, lớn" có chung vần gì?

a)

A. on  

b)

  B. em 

c)

C. ơn  

d)

D. ơm

17.

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ân"?

a)

A.  thôn bản, nhà sàn

b)

B.  ôn tập, cảm ơn

c)

C.  thân mật, ân cần

d)

D. thonthả,còmnhom

18.

Điền tên con vật còn thiếu vào chỗ trống sau:

Chậm như ... .

a)

A. lợn 

b)

  B. thỏ 

c)

C. bò  

d)

D. rùa

19.

Đâu là tên một loài vật ở biển?

a)

A. san hô        

b)

      B. san sẻ        

c)

    C. san bằng    

d)

    D. san sát

20.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Mặt đất khô cằn,  .....  vì hạn hán.

 

a)

A. nứt nẻ

b)

 

B. san sẻ

 

c)

C. khe khẽ

 

d)

 D. vo ve