wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 11 no3

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Replace (v)

a)

thay thể

b)

xây dựng

c)

phá huỷ

2.

Bone (n)

a)

Tổ chim

b)

Xương

3.

Sugar (n)

a)

Đường

b)

Muối

c)

Mì chính

4.

Yoghurt (n)

a)

sữa

b)

sữa chua

c)

phô mai

5.

Butter (n)

a)

Phô mai

b)

Sữa

c)

6.

Take turn

a)

lần lượt

b)

lũ lượt

c)

lấp cắp

7.

Demonstrate (v)

a)

vẽ

b)

minh hoạ

8.

Demonstrate (v) đồng nghĩa với

a)

assume

b)

illustrate

c)

show

9.

illustrate (v) đồng nghĩa với

a)

show

b)

replace

c)

demonstrate

10.

illustrate (v) có dạng danh từ là

a)

illustration

b)

illustrativity

c)

illustratence

11.

Demonstrate (V) có dạng danh từ là gì

a)

Demonstracy

b)

Demonstration

c)

Demonstraty

12.

Contain (v)

a)

bao phủ

b)

chứa

13.

Container (n)

a)

đồ chứa, đồ đựng (hộp, bình,...)

b)

người chứa

14.

Recipe (n)

a)

công thức toán học

b)

công thức

c)

công thức nấu ăn

15.

Cuisine (n)

a)

ẩm thực

b)

nhà bếp

c)

sách nấu ăn

16.

Return (v)

a)

trả lại

b)

lấy lại

17.

Accept (v)

a)

chấp nhận

b)

từ chối

18.

refuse (v)

a)

từ chối

b)

chấp nhận

19.

Đáp án nào đúng?

a)

refuse studying English

b)

refuse to study English

c)

Accept to learn French

d)

Accept learning French

20.

formal (a)

a)

trang trọng

b)

không trang trọng

21.

formal trái nghĩa với

a)

informal

b)

imformal

c)

unformal

22.

formal có dạng trạng từ là?

a)

formally

b)

formaly

23.

Treadmill (n)

a)

Máy tập tạ

b)

máy chạy bộ

c)

thảm tập yoga

24.

bacterium (n)

a)

vi khuẩn

b)

những vi khuẩn

c)

vi sinh vật

25.

bacterium (n) ở dạng số nhiều là

a)

bacteriums

b)

Bacteria

26.

Disease (n)

a)

sức khoẻ

b)

bệnh tật

c)

thiên tai

27.

Illness (n)

a)

sự ốm yếu

b)

Sự cân bằng

28.

ailment (n) đồng nghĩa với?

a)

Disease

b)

Balance

c)

Illness

d)

Sickness

29.

organism (n)

a)

sinh vật

b)

đồ vật

c)

tổ chức

30.

organism (n) đồng nghĩa với

a)

creature     

b)

human

31.

Living organism

a)

Thực vật sống

b)

Sinh vật sống

c)

Động vật sống

32.

Living creature trái nghĩa với

a)

Living organism

b)

died organism

33.

Infect (v)

a)

lây nhiễm, lây lan

b)

tiêm

34.

contagious (a)

a)

ngoài da

b)

mãn tính

c)

truyền nhiễm

35.

contagious (a) đồng nghĩa với

a)

Living

b)

Antibiotics

c)

Infectious

d)

Communicable

36.

Infect (v) có dạng tính từ và danh từ lần lượt là

a)

Infectable(a) - Infecition (n)

b)

Infecious (a) - Infecision(n)

c)

Infectious (a) - Infection (n)

d)

Infective (a) - Infectivity (n)

37.

contagion (n) đồng nghĩa với

a)

Infection

b)

Ailment

c)

Organism

38.

contagion (n)

a)

sự lây lan, lây nhiễm

b)

Bệnh tật

c)

Tuổi thọ

39.

'Ngộ độc thực phẩm' trong Tiếng Anh là

a)

Food poison

b)

Food poisoning

c)

Food illness

40.

Antibiotics (n)

a)

thuốc bôi ngoài da

b)

(thuốc) kháng sinh

c)

thuốc bổ

41.

Tiny (a) đồng nghiã với

a)

small

b)

huge

42.

huge (a) trái nghĩa với

a)

large

b)

tiny

c)

big

d)

small

43.

Germ (n)

a)

mầm bệnh

b)

đá quý

44.

gem (n)

a)

mầm bệnh

b)

đá quý

45.

Cause (v)

a)

gây ra

b)

nguyên ngân

c)

làm giảm đi

46.

Cause (v) đồng nghiã với

a)

lead to

b)

result in

c)

bring about

d)

work out

47.

A wide range OF đồng nghĩa với

a)

So many/ so much

b)

A lot of

c)

A little of

48.

Common (a)

a)

bình luận

b)

bất thường

c)

thông thường

49.

Common (a) trái nghiã với

a)

uncommon (a)

b)

incommon (a)

c)

imcommon (a)

50.

severe (a)

a)

nghiêm trọng

b)

thông thường

51.

severe (a) đồng nghĩa với

a)

serious

b)

normal

c)

common

52.

Cell (n)

a)

Tế bào

b)

ADN