Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Bố Cục TM theo Thánh MC 8-16

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Đức Giê-su chữa người mù ở Bết-xai-đa
a)
(Mc 7,22-26)
b)
(Mc 8,22-26)
c)
(Mc 9,22-26)
d)
(Mc 10,22-26)
2.
Ông Phê-rô tuyên xưng đức tin (Mt 16,13-20; Lc 9,18-21)
a)
(Mc 6,27-30)
b)
(Mc 7,27-30)
c)
(Mc 8,27-30)
d)
(Mc 9,27-30)
3.
Đức Giê-su loan báo lần thứ nhất cuộc Thương Khó và Phục Sinh (Mt 16,21-23; Lc 9,22)
a)
(Mc 8,31-33)
b)
(Mc 7,31-33)
c)
(Mc 6,31-33)
d)
(Mc 5,31-33)
4.
Những điều kiện để theo Đức Giê-su (Mt 16,24-28; Lc 9,23-27)
a)
(Mc 5,34-38)
b)
(Mc 6,34-38)
c)
(Mc 7,34-38)
d)
(Mc 8,34-38)
5.
Đức Giê-su biến đổi hình dạng (Mt 17,1-8; Lc 9,28-36)
a)
(Mc 8,2-8)
b)
(Mc 9,2-8)
c)
(Mc 10,2-8)
d)
(Mc 11,2-8)
6.
Câu hỏi về ông Ê-li-a (Mt 17,9-12)
a)
(Mc 6,9-13)
b)
(Mc 7,9-13)
c)
(Mc 8,9-13)
d)
(Mc 9,9-13)
7.
Đức Giê-su chữa người bị quỷ ám mắc bệnh động kinh (Mt 17,14-21; Lc 9,37-43a)
a)
(Mc 7,14-29)
b)
(Mc 8,14-29)
c)
(Mc 9,14-29)
d)
(Mc 10,14-29)
8.
Đức Giê-su loan báo lần thứ hai cuộc Thương Khó và Phục Sinh (Mt 17,22-23; Lc 9,43b-45)
a)
(Mc 9,30-32)
b)
(Mc 10,30-32)
c)
(Mc 11,30-32)
d)
(Mc 12,30-32)
9.
Ai là người lớn hơn hết ? (Mt 18,1-5; Lc 9,46-48)
a)
(Mc 8,33-37)
b)
(Mc 9,33-37)
c)
(Mc 10,33-37)
d)
(Mc 11,33-37)
10.
Ai không chống lại chúng ta là ủng hộ chúng ta (Lc 9,49-50)
a)
(Mc 6,38-40)
b)
(Mc 7,38-40)
c)
(Mc 8,38-40)
d)
(Mc 9,38-40)
11.
Bác ái đối với các môn đệ
a)
(Mc 8,41)
b)
(Mc 9,41)
c)
(Mc 10,41)
d)
(Mc 11,41)
12.
Đừng làm cớ cho người khác và cho mình sa ngã (Mt 18,6-9; Lc 17,1-2)
a)
(Mc 9,42-50)
b)
(Mc 10,42-50)
c)
(Mc 11,42-50)
d)
(Mc 12,42-50)
13.
Vấn đề ly dị (Mt 19,1-9; Lc 16,18)
a)
(Mc 8,1-12)
b)
(Mc 9,1-12)
c)
(Mc 10,1-12)
d)
(Mc 11,1-12)
14.
Đức Giê-su và các trẻ em (Mt 19,13-15; Lc 18,15-17)
a)
(Mc 10,13-16)
b)
(Mc 11,13-16)
c)
(Mc 12,13-16)
d)
(Mc 13,13-16)
15.
Người giàu có muốn theo Đức Giê-su (Mt 19,16-22; Lc 18,18-23)
a)
(Mc 7,17-22)
b)
(Mc 8,17-22)
c)
(Mc 9,17-22)
d)
(Mc 10,17-22)
16.
Người giàu có khó vào Nước Thiên Chúa (Mt 19,23-26; Lc 18,24-27)
a)
(Mc 9,23-27)
b)
(Mc 10,23-27)
c)
(Mc 11,23-27)
d)
(Mc 12,23-27)
17.
Đức Giê-su hứa ban phần thưởng cho người biết từ bỏ (Mt 19,27-30; Lc 18,28-30)
a)
(Mc 10,28-31)
b)
(Mc 11,28-31)
c)
(Mc 12,28-31)
d)
(Mc 13,28-31)
18.
Đức Giê-su loan báo lần thứ ba cuộc Thương Khó và Phục Sinh (Mt 20,17-19; Lc 18,31-34)
a)
(Mc 8,32-34)
b)
(Mc 9,32-34)
c)
(Mc 10,32-34)
d)
(Mc 11,32-34)
19.
Lời xin của hai người con ông Dê-bê-đê (Mc10,35-40) (Mt 20,20-23)
a)
(Mc 7,35-40)
b)
(Mc 8,35-40)
c)
(Mc 9,35-40)
d)
(Mc 10,35-40)
20.
Người làm lớn phải phục vụ (Mt 20,24-28)
a)
(Mc 9,41-45)
b)
(Mc 10,41-45)
c)
(Mc 11,41-45)
d)
(Mc 12,41-45)
21.
Người mù ở Giê-ri-khô (Mt 20,29-34; Lc 18,35-43)
a)
(Mc 10,46-52)
b)
(Mc 11,46-52)
c)
(Mc 12,46-52)
d)
(Mc 13,46-52)
22.
Đức Giê-su vào Giê-ru-sa-lem với tư cách Mê-si-a (Mt 21,1-11; Lc 19,28-40; Ga 12,12-19)
a)
(Mc 8,1-11)
b)
(Mc 9,1-11)
c)
(Mc 10,1-11)
d)
(Mc 11,1-11)
23.
Cây vả bị rủa (Mt 21,18-19)
a)
(Mc 9,12-14)
b)
(Mc 10,12-14)
c)
(Mc 11,12-14)
d)
(Mc 12,12-14)
24.
Đức Giê-su đuổi những người buôn bán ra khỏi Đền Thờ (Mt 21,12-17; Lc 19,45-48; Ga 2,13-22)
a)
(Mc 11,15-19)
b)
(Mc 12,15-19)
c)
(Mc 13,15-19)
d)
(Mc 14,15-19)
25.
Cây vả bị khô héo. Đức tin và cầu nguyện. (Mt 21,20-22)
a)
(Mc 10,20-26)
b)
(Mc 11,20-26)
c)
(Mc 12,20-26)
d)
(Mc 13,20-26)
26.
Tranh luận về thẩm quyền của Đức Giê-su (Mt 21,23-27; Lc 20,1-8)
a)
(Mc 8,27-33)
b)
(Mc 9,27-33)
c)
(Mc 10,27-33)
d)
(Mc 11,27-33)
27.
Dụ ngôn những người làm vườn nho sát nhân (Mt 21,33-46; Lc 20,9-19)
a)
(Mc 10,1-12)
b)
(Mc 11,1-12)
c)
(Mc 12,1-12)
d)
(Mc 13,1-12)
28.
Vấn đề nộp thuế cho hoàng đế Xê-da (Mt 22,15-22; Lc 20,20-26)
a)
(Mc 12,13-17)
b)
(Mc 13,13-17)
c)
(Mc 14,13-17)
d)
(Mc 15,13-17)
29.
Vấn đề người chết sống lại (Mt 22,22-23; Lc 20,27-40)
a)
(Mc 11,18-27)
b)
(Mc 12,18-27)
c)
(Mc 13,18-27)
d)
(Mc 14,18-27)
30.
Điều răn đứng hàng đầu (Mt 22,34-40; Lc 10,25-28)
a)
(Mc 9,28-34)
b)
(Mc 10,28-34)
c)
(Mc 11,28-34)
d)
(Mc 12,28-34)
31.
Đấng Ki-tô là Con và là Chúa của vua Đa-vít (Mt 22,41-46; Lc 20,41-44)
a)
(Mc 10,35-37)
b)
(Mc 11,35-37)
c)
(Mc 12,35-37)
d)
(Mc 13,35-37)
32.
Đức Giê-su lên án các kinh sư (Mt 23,1-36; Lc 20,45-47)
a)
(Mc 12,38-40)
b)
(Mc 13,38-40)
c)
(Mc 14,38-40)
d)
(Mc 15,38-40)
33.
Tiền dâng cúng của bà goá nghèo (Lc 21,1-4)
a)
(Mc 11,41-44)
b)
(Mc 12,41-44)
c)
(Mc 13,41-44)
d)
(Mc 14,41-44)
34.
Bài giảng cánh chung : Nhập đề. (Mt 24,1-3; Lc 21,5-6)
a)
(Mc 10,1-4)
b)
(Mc 11,1-4)
c)
(Mc 12,1-4)
d)
(Mc 13,1-4)
35.
Khởi đầu các cơn đau đớn (Mt 24,4-13; Lc 21,8-19)
a)
(Mc 11,5-13)
b)
(Mc 12,5-13)
c)
(Mc 13,5-13)
d)
(Mc 14,5-13)
36.
Những ngày gian nan tại Giê-ru-sa-lem (Mt 24,15-28; Lc 21,20-24)
a)
(Mc 13,14-23)
b)
(Mc 14,14-23)
c)
(Mc 15,14-23)
d)
(Mc 16,14-23)
37.
Con Người quang lâm (Mt 24,29-31; Lc 21,25-28)
a)
(Mc 12,24-27)
b)
(Mc 13,24-27)
c)
(Mc 14,24-27)
d)
(Mc 15,24-27)
38.
Dụ ngôn cây vả (Mt 24,32-36; Lc 21,29-33)
a)
(Mc 10,28-32)
b)
(Mc 11,28-32)
c)
(Mc 12,28-32)
d)
(Mc 13,28-32)
39.
Phải tỉnh thức và sẵn sàng (Mt 24,36-44)
a)
(Mc 11,33-37)
b)
(Mc 12,33-37)
c)
(Mc 13,33-37)
d)
(Mc 14,33-37)
40.
Người Do-thái âm mưu hại Đức Giê-su (Mt 26,1-5; Lc 22,1-2; Ga 11,45-53)
a)
(Mc 14,1-2)
b)
(Mc 15,1-2)
c)
(Mc 16,1-2)
d)
(Mc 17,1-2)
41.
Xức dầu tại Bê-ta-ni-a (Mt 26,6-13; Ga 12,1-8)
a)
(Mc 13,3-9)
b)
(Mc 14,3-9)
c)
(Mc 15,3-9)
d)
(Mc 16,3-9)
42.
Giu-đa phản bội (Mt 26,14-16; Lc 22,3-6)
a)
(Mc 11,10-11)
b)
(Mc 12,10-11)
c)
(Mc 13,10-11)
d)
(Mc 14,10-11)
43.
Chuẩn bị ăn lễ Vượt Qua (Mt 26,17-19; Lc 22,7-13)
a)
(Mc 12,12-16)
b)
(Mc 13,12-16)
c)
(Mc 14,12-16)
d)
(Mc 15,12-16)
44.
Đức Giê-su báo Giu-đa sẽ phản bội (Mt 26,20-25; Lc 22,21-23; Ga 13,21-30)
a)
(Mc 14,17-21)
b)
(Mc 15,17-21)
c)
(Mc 16,17-21)
d)
(Mc 17,17-21)
45.
Đức Giê-su lập bí tích Thánh Thể (Mt 26,26-29; Lc 22,14-20; 1 Cr 11,23-25)
a)
(Mc 13,22-25)
b)
(Mc 14,22-25)
c)
(Mc 15,22-25)
d)
(Mc 16,22-25)
46.
Đức Giê-su tiên báo ông Phê-rô sẽ chối Người (Mt 26,30-35; Lc 22,31-34; Ga 13,36-38)
a)
(Mc 11,26-31)
b)
(Mc 12,26-31)
c)
(Mc 13,26-31)
d)
(Mc 14,26-31)
47.
Tại vườn Ghết-sê-ma-ni (Mt 26,36-46; Lc 22,39-46)
a)
(Mc 12,32-42)
b)
(Mc 13,32-42)
c)
(Mc 14,32-42)
d)
(Mc 15,32-42)
48.
Đức Giê-su bị bắt (Mt 26,47-56; Lc 22,57-53; Ga 18,3-11)
a)
(Mc 14,43-52)
b)
(Mc 15,43-52)
c)
(Mc 16,43-52)
d)
(Mc 17,43-52)
49.
Đức Giê-su ra trước Thượng Hội Đồng (Mt 26,57-68; Lc 22,54-55.63-71; Ga 18,13-14.19-24)
a)
(Mc 13,53-65)
b)
(Mc 14,53-65)
c)
(Mc 15,53-65)
d)
(Mc 16,53-65)
50.
Ông Phê-rô chối Thầy (Mt 26,69-75; Lc 22,56-62; Ga 18,15-18.25-27)
a)
(Mc 11,66-72)
b)
(Mc 12,66-72)
c)
(Mc 13,66-72)
d)
(Mc 14,66-72)
51.
Đức Giê-su ra trước tổng trấn Phi-la-tô (Mt 27,1-2.11-26; Lc 23,1-5.13-25; Ga 18,28-19,16)
a)
(Mc 13,1-15)
b)
(Mc 14,1-15)
c)
(Mc 15,1-15)
d)
(Mc 16,1-15)
52.
Đức Giê-su bị làm nhục (Mt 27,27-31; Ga 19,2-3)
a)
(Mc 15,16-20)
b)
(Mc 16,16-20)
c)
(Mc 17,16-20)
d)
(Mc 18,16-20)
53.
Đường lên Gôn-gô-tha (Mt 27,32-33; Lc 23,36.33; Ga 19,16b-17)
a)
(Mc 12,21-22)
b)
(Mc 13,21-22)
c)
(Mc 14,21-22)
d)
(Mc 15,21-22)
54.
Đức Giê-su chịu đóng đinh vào thập giá (Mt 27,34-38; Lc 23,33-34.38; Ga 19,18-24)
a)
(Mc 14,23-28)
b)
(Mc 15,23-28)
c)
(Mc 16,23-28)
d)
(Mc 17,23-28)
55.
Đức Giê-su ở trên thập giá bị sỉ vả nhạo cười (Mt 27,39-44; Lc 23,35-37)
a)
(Mc 15,29-32)
b)
(Mc 16,29-32)
c)
(Mc 17,29-32)
d)
(Mc 18,29-32)
56.
Đức Giê-su chết trên thập giá (Mt 27,45-54; Lc 23,44-48; Ga 19,28-30)
a)
(Mc 13,33-39)
b)
(Mc 14,33-39)
c)
(Mc 15,33-39)
d)
(Mc 16,33-39)
57.
Các phụ nữ đạo đức trên Gôn-gô-tha (Mt 27,55-56; Lc 23,49)
a)
(Mc 12,40-41)
b)
(Mc 13,40-41)
c)
(Mc 14,40-41)
d)
(Mc 15,40-41)
58.
Đức Giê-su được mai táng (Mt 27,57-61; Lc 23-50-56; Ga 19,38-42)
a)
(Mc 14,42-47)
b)
(Mc 15,42-47)
c)
(Mc 16,42-47)
d)
(Mc 17,42-47)
59.
Ngôi mộ trống. Thiên sứ báo tin. (Mt 28,1-8; Lc 24,1-12; Ga 20,1-10)
a)
(Mc 15,1-8)
b)
(Mc 16,1-8)
c)
(Mc 17,1-8)
d)
(Mc 18,1-8)
60.
Đức Giê-su phục sinh hiện ra (Mt 28,9-20; Lc 24,13-53; Ga 20,11-23; Cv 1,6-11)
a)
(Mc 13,9-20)
b)
(Mc 14,9-20)
c)
(Mc 15,9-20)
d)
(Mc 16,9-20)