wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi tiếng Việt

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
nườm nượp/ Người/ và xe/ đi lại/./

a)

Người và xe đi lại nườm nượp.

b)

Nườm nượm và xe người đi lại.

c)

Đi lại người và xe nườm nượp.

d)

Người đi lại nườm nượp và xe.

2.

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

ăn/ và bé/phở gà/Mẹ/./

a)

Mẹ ăn phở gà và bé.

b)

Mẹ và bé ăn phở gà.

c)

Phở gà ăn mẹ và bé.

d)

Mẹ và bé phở gà ăn.

3.

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
phố/ bé / đi chơi/ ./

a)

Bé phố đi chơi

b)

Bé đi chơi phố.

c)

Đi chơi bé phố.

d)

Đi chơi phố bé.

4.

Những âm nào có thể đứng sau âm "qu" để tạo thành tiếng?

a)

e, ê, u,

b)

a, o, u,

c)

a, o, e, ê

d)

o, ô, i, y

5.

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cà phê./ pha/ Mẹ

a)

Cà phê pha mẹ.

b)

Pha cà phê mẹ.

c)

Mẹ pha cà phê.

6.

Em hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu. Linh là lớp ........ học tập.

a)

b)

phó

c)

ghó

7.

Âm "gh" và âm "ngh" chỉ ghép với các âm nào tạo thành tiếng:

a)

a, e, i, ê

b)

u, o, a, ô

c)

i, e, ê

d)

u, y, ê, e

8.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Bầy chim thiên nga bay về phương nam tránh rét.

b)

Đàn dê ghặm cỏ bên bờ suối.

c)

Chú ghẹ thập thò trong kẽ đá.

d)

Cô gà mái hoa mơ đang ấp trứng.

9.

Giải câu đố sau:

Tôi là con vật đồng xanh

Giúp người cày ruộng trồng thành lúa ngô.

Là con gì?

a)

con trâu

b)

con cua

c)

con hươu

10.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

nghiêm túc

b)

gọn ghàng

c)

nghe ngóng

11.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ đưa Lan đi thay gọng kính mới.

b)

Bố mua đồ chơi lắp gép cho Minh.

c)

Bé Hà vẽ thiên nga rất đẹp.

d)

Chi có một con gấu bông rất ngộ nghĩnh.

12.

Chọn chữ "g" hoặc "gh" thích hợp để điền lần lượt vào chỗ trống trong câu: Bác vịt ….é thăm đám trẻ nhà chị ….à và mang theo rất nhiều món ngon.

a)

gh-gh

b)

g-g

c)

gh-g

d)

g-gh

13.

Tìm từ sai chính tả trong câu: "Gió vời vợi cánh diều Chiều bến sông bát ngát Thì thầm nghe sóng hát Ngọt nghào lời phù sa." (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

ngọt ngào

b)

bát ngát

c)

phù sa

d)

vời vợi

14.

Tiếng nào có vần "ai"?

a)

mũi

b)

tai

c)

cằm

d)

họng

15.

Tiếng " tay, gáy, may" có chung vần gì?

(a)  

16.

Câu 41: Tiếng nào có vần "ai"?

a)

mũi

b)

tai

c)

cằm

d)

họng

17.

Câu 42: Tiếng " tay, gáy, may" có chung vần gì?

a)

ai

b)

ây

c)

ay

d)

ôi

18.

Câu 43: Các tiếng " cây, mấy thấy " có chung vần gì?

a)

ây

b)

oi

c)

ay

d)

ai

19.

Câu 44: Các tiếng " voi, soi, mói " có chung vần gì?

a)

ôi

b)

oi

c)

ui

d)

ưi

20.

Câu 45: Đáp án nào chỉ gồm các tiếng có chung vần "ôi"?

a)

chổi, mái, phải

b)

nôi, nói, gọi

c)

đổi, trôi, gội

d)

đổi, ngửi, đợi

21.

Câu 48: Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm?

mưa r (a)  

22.

Câu 49. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: ( c, m,t )

Đây là cái ………ũi.

(a)  

23.

Câu 50. Em hãy sắp xếp lại câu sau:

cho/ kim/ bà/ ./ Em/ xỏ

a)

Em xỏ kim bà cho.

b)

Em xỏ kim cho bà.

c)

Bà xỏ kim em cho.

d)

Kim bà em cho xỏ.

24.

Giải câu đố sau:

Tôi cũng có lưỡi

Nhưng chẳng nói năng

Xới lên mặt ruộng

Những hàng thẳng băng.

Là cái gì?

a)
cái cuốc
b)

cái kéo

c)

Cái thước

d)

Cái xẻng

25.

Câu 52: Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

Nắng mặt trời xua tan màn ….ương

(a)  

26.

Câu 53: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:

con ...óc

(a)  

27.

Câu 54. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ đi chợ mua ................ về nấu dưa.

a)

cá chép

b)

đá

c)

chổi

d)

bàn

28.

Câu 55. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng chính tả:

Hà ước được ...ướt sóng biển.

a)

chữ "l"

b)

chữ "N"

c)

chữ " L"

d)

chữ "n"

29.

Câu 56. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Chiều mùa hè bình yên trên biển. Bóng đèn điện chiếu sáng cả con đường. Chuồn chuồn đậu ở bờ rào. Trong các câu trên, có câu số (a)   chứa tiếng có vần "yên"

30.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ độ tuổi còn nhỏ và non dại.

a)

tươi cười

b)

tuổi thơ

c)

tuổi thọ

d)

thổi nấu

31.

Tên con vật nào có vần “uôi”?

a)

b)

c)

d)