wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍNH TỪ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍNH TỪ LỚP 4

Câu 1: Có những cách nào thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

a)

A. Tạo ra các từ ghép hoặc từ láy với tính từ đã cho

b)

B. Thêm các từ rất, quá, lắm,… vào trước hoặc sau tính từ

c)

C. Thêm các từ hãy, đừng, chớ,… vào phía trước tính từ

d)

C. Tạo ra phép so sánh

2.

Câu 2 : Những từ “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” là tính từ chỉ gì?

a)

A. Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật.

b)

B. Tính từ chỉ trạng thái của sự vật.

c)

C. Tính từ chỉ trạng thái của hoạt động.

d)

D. Tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động.

3.

Câu 3 : Tìm tính từ trong đoạn văn dưới đây?

Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn. Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của họa mi chợt bừng tỉnh giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi.

a)

A. Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.

b)

B. Xanh cao, mây trắng, xốp, trôi, hót, đẹp, màu sắc, xanh tươi.

c)

C. Xanh cao, mây, trắng, xốp, nhẹ nhàng, loài hoa, tiếng hót.

d)

D. Xanh cao, trắng, nhẹ nhàng, tiếng hót, trong suốt, họa mi.

4.

Câu 4: Tìm tính từ trong khổ thơ sau?

Giàn gấc đan lá

Xanh một khoảng trời

Gió về gió quạt

Mát chỗ em ngồi…

a)

A. Xanh, mát.

b)

B. Đan, xanh.

c)

C. Gió, quạt.

d)

D. Mát, quạt.

5.

Câu 5 : Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm tính cách của một người?

a)

A. Bố em rất hài hước.

b)

B. Tóc của Lan dài lắm.

c)

C. Mẹ em cười lên trông rất đẹp.

d)

D. Em yêu gia đình em nhiều lắm.

6.

Câu 6: Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ đặc điểm hình dáng của một vật?

a)

A. Kẹo này ăn ngon thật.

b)

B. Hoa thơm quá.

c)

C. Cái bàn này dài thật.

d)

D. Bàn tay của Na mũm mĩm và trắng hồng.

7.

Câu 7: Tính từ là gì?

a)

A. Là từ miêu tả đặc điểm (hình dáng, màu sắc, âm thanh, hương vị,…) hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,…

b)

• B. Là những từ chỉ sự vật: con người, sự vật, sự việc, hiện tượng, khái niệm.

c)

• C. Là những từ chỉ hành động của con người, sự vật.

d)

• D. Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người.

8.

Câu 8: Từ chỉ đặc điểm được in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Đào trồng ở Sa Pa cho quả to, tròn, cùi dày, vị ngọt thanh.

a)

• A. Từ chỉ hình dáng, kích thước.

b)

• B. Từ chỉ hương vị.

c)

• C. Từ chỉ màu sắc.

d)

• D. Từ chỉ âm thanh.

9.

Câu 9: Từ chỉ đặc điểm được in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Tiếng hót của chim họa mi lúc trong trẻo, lúc vút cao như một khúc nhạc vui.

a)

A. Từ chỉ hình dáng, kích thước.

b)

B. Từ chỉ hương vị.

c)

C. Từ chỉ màu sắc.

d)

D. Từ chỉ âm thanh.

10.

Câu 10: Tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái được in đậm trong câu dưới đây?

Những cơn gió thổi nhè nhẹ.

a)

A. Cơn gió.

b)

B. Gió.

c)

C. Nhè nhẹ.

d)

D. Những.

11.

Câu 11: Tìm từ chỉ đặc điểm, tính chất của hoạt động, trạng thái được in đậm trong câu dưới đây?

Chim sơn ca hót líu lo.

a)

A. Chim.

b)

B. Chim sơn ca.

c)

C. Líu lo.

d)

D. Sơn ca.

12.

Câu 12: Dưới đây đâu là tính từ chỉ không khí giờ ra chơi của học sinh?

a)

A. Bình yên.

b)

B. To lớn.

c)

C. Náo nhiệt.

d)

D. Xa xôi.

13.

Câu 13: Dưới đây đâu là tính từ chỉ màu của mặt trời?

a)

A. Đỏ rực.

b)

B. Tóe lửa.

c)

C. Nắng cháy.

d)

D. Hồng hào.

14.

Câu 14: Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

A. Lái xe.

b)

B. Học tập.

c)

C. Nhanh nhẹn.

d)

D. Truyện tranh.

15.

Câu 15: Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

a)

A. Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

b)

B. Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

c)

C. Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

d)

D. Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

16.

Câu 16: Tìm tính từ trong câu dưới đây?

Tôi nhớ mãi về căn nhà nhỏ này, nơi lưu giữ tuổi thơ yêu dấu.

a)

A. Nhớ.

b)

B. Tuổi thơ.

c)

C. Nhỏ.

d)

D. Lưu giữ.

17.

Câu 17: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

A. Ngọt thanh, trong lành, thơm ngát.

b)

B. Cuộc sống, bình yên, hối hả.

c)

C. Rộng rãi, sáng sủa, kỉ niệm.

d)

D. Bánh ngọt, ngọt ngào, mặn mà.

18.

Câu 18: Các từ cao lớn, thấp bé, mũm mĩm, béo, gầy gò, cân đối, tròn xoe thuộc loại gì?

a)

A. Từ chỉ đặc điểm của người.

b)

B. Từ chỉ đặc điểm hình dáng của người và vật.

c)

C. Từ chỉ hoạt động của người và vật.

d)

D. Từ chỉ tính chất của người và vật.

19.

Câu 19: Cho biết những từ in đậm trong câu dưới đây chỉ cái gì?

Ba anh em đánh nhau tít mù khiến lá cây rơi lả tả.

a)

A. Chỉ hình dáng sự vật.

b)

B. Chỉ màu sắc của sự vật.

c)

C. Chỉ tính chất của sự vật.

d)

D. Chỉ hoạt động của sự vật.

20.

Câu 20: Đâu là các tính từ chỉ trạng thái của sự vật?

a)

A. Lặng im.

b)

B. Cao to.

c)

C. Hậu đậu.

d)

D. Gào thét.

21.

Câu 21: Từ nào dưới đây là từ chỉ tính chất của sự vật?

a)

A. Cao.

b)

B. Nhỏ.

c)

C. Rộng.

d)

D. Cũ.

22.

Câu 22: Những từ “chậm rãi, nhanh chóng, vội vàng, lề mề” là tính từ chỉ gì?

a)

A. Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật.

b)

B. Tính từ chỉ trạng thái của sự vật.

c)

C. Tính từ chỉ trạng thái của hoạt động.

d)

D. Tính từ chỉ đặc điểm của hoạt động.

23.

Câu 23: Tìm tính từ trong đoạn văn dưới đây?

Da trời bỗng xanh cao. Những làn mây trắng hơn, xốp hơn, trôi nhẹ nhàng hơn. Các loài hoa nghe tiếng hót trong suốt của họa mi chợt bừng tỉnh giấc, xòe những cánh hoa đẹp, bày đủ các màu sắc xanh tươi.

a)

A. Xanh cao, trắng, xốp, nhẹ nhàng, trong suốt, đẹp, xanh tươi.

b)

B. Xanh cao, mây trắng, xốp, trôi, hót, đẹp, màu sắc, xanh tươi.

c)

C. Xanh cao, mây, trắng, xốp, nhẹ nhàng, loài hoa, tiếng hót.

d)

D. Xanh cao, trắng, nhẹ nhàng, tiếng hót, trong suốt, họa mi.

24.

Câu 24: Tìm tính từ trong khổ thơ sau?

Giàn gấc đan lá

Xanh một khoảng trời

Gió về gió quạt

Mát chỗ em ngồi…

a)

A. Xanh, mát.

b)

B. Đan, xanh.

c)

C. Gió, quạt.

d)

D. Mát, quạt.

25.

Câu 25: Câu nào dưới đâu có chứa tính từ chỉ đặc điểm hình dáng của một vật?

a)

A. Kẹo này ăn ngon thật.

b)

B. Hoa thơm quá.

c)

C. Cái bàn này dài thật.

d)

D. Bàn tay của Na mũm mĩm và trắng hồng.

26.

Câu 26: Những từ thơm, ngọt, cay, đắng, chát, mặn, chua, tanh, thối là tính từ gì?

a)

A. Tính từ chỉ hình dáng.

b)

B. Tính từ chỉ đặc điểm.

c)

C. Tính từ chỉ màu sắc.

d)

D. Tính từ chỉ hương vị.

27.

Câu 27 : Từ chỉ đặc điểm được in đậm trong câu dưới đây thuộc nhóm nào?

Trời cao vời vợi và xanh thăm thẳm.

a)

A. Từ chỉ hình dáng, kích thước.

b)

B. Từ chỉ hương vị.

c)

C. Từ chỉ màu sắc.

d)

D. Từ chỉ âm thanh.

28.

Câu 28: Tìm tính từ chỉ đặc điểm trong câu dưới đây?

Dòng thác xối xả từ trên cao xuống.

a)

A. Dòng thác.

b)

B. Xối xả.

c)

C. Cao.

d)

D. Xuống.

29.

Câu 29: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tăng dần mức độ gợi tả màu sắc?

Xanh ngắt, xanh nhạt, xanh

a)

A. Xanh, xanh nhạt, xanh ngắt.

b)

B. Xanh ngắt, xanh nhạt, xanh.

c)

C. Xanh nhạt, xanh ngắt, xanh.

d)

D. Xanh nhạt, xanh, xanh ngắt.

30.

Câu 30: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự tăng dần mức độ gợi tả màu sắc?

Trắng, trăng trắng, trắng tinh

a)

A. Trăng trắng, trắng tinh, trắng.

b)

B. Trắng, trắng tinh, trăng trắng.

c)

C. Trắng tinh, trắng, trăng trắng.

d)

D. Trăng trắng, trắng, trắng tinh.

31.

Câu 31: Dưới đây đâu là từ chỉ âm thanh?

a)

A. Lác đác.

b)

B. Tiêu điều

c)

C. Xơ xác.

d)

D. Ríu rít.

32.

Câu 32: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự giảm dần mức độ gợi tả màu sắc?

Tím, tim tím, tím ngắt

a)

A. Tim tím, tím ngắt, tím.

b)

B. Tím ngắt, tím, tim tím.

c)

C. Tim tím, tím, tím ngắt.

d)

D. Tím, tim tím, tím ngắt.

33.

Câu 33: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự giảm dần mức độ gợi tả màu sắc?

Đỏ rực, đo đỏ, đỏ

a)

A. Đỏ rực, đỏ, đo đỏ.

b)

B. Đỏ rực, đo đỏ, đỏ.

c)

C. Đo đỏ, đỏ, đỏ rực.

d)

D. Đo đỏ, đỏ rực, đỏ.

34.

Câu 34 : Tìm tính từ trong câu sau?

Dọc đường làng, hàng tre mướt xanh đang rì rào trò chuyện với mấy chú chim xinh xắn.

a)

A. Làng, hàng tre, rì rào, trò chuyện.

b)

B. Mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

c)

C. Làng, mướt xanh, rì rào, xinh xắn.

d)

D. Hàng tre, rì rào, xinh xắn.

35.

Câu 35: Thay từ in đậm trong câu sau bằng một tính từ phù hợp để câu văn sinh động hơn.

Em bé có đôi mắt đen.

a)

A. Đen tròn.

b)

B. Đen thui.

c)

C. Đen láy.

d)

D. Đen tối.

36.

Câu 36: Tìm tính từ chỉ đặc điểm trong câu sau?

Trên bầu trời, những đám mây trôi bồng bềnh.

a)

A. Bầu trời.

b)

B. Đám mây.

c)

C. Trôi.

d)

D. Bồng bềnh.

37.

Câu 37: Thay dấu sao (*) trong mỗi câu dưới đây bằng một trong các từ“hơi, rất, quá, lắm”?

Khóm hoa mười giờ đẹp (*)!

Vì bị ốm, không được đi chơi Thảo Cầm Viên nên Lan (*) buồn.

Bỏ lỡ cơ hội nhìn thấy con chim xanh, cây xấu hổ tiếc (*).

a)

A. a – quá, b – lắm, c – hơi.

b)

B. a – quá, b – rất, c – lắm.

c)

C. a – lắm, b – hơi, c – rất.

d)

D. a – hơi, b – lắm, c – rất.

38.

Câu 38: Từ nào có thể thay thế cho từ gạch chân dưới đây?

Mặt trời vừa hé những tia nắng đầu ngày. Thoáng chốc, nắng đã bừng lên tỏa khắp nơi, khiến vạn vật đều rất vàng theo màu nắng.

a)

A. Vàng nhạt.

b)

B. Vàng rực.

c)

C. Vàng pha phả.

d)

D. Vàng rơm.

39.

Câu 39: Những từ nào có thể thay thế cho những từ được gạch chân dưới đây?

Những đám mây trôi rất chậm trên nền trời hơi xanh như dùng dằng chờ gió đến đẩy đi.

a)

A. Chậm rãi – xanh biếc.

b)

B. Chầm chậm – xanh biếc.

c)

C. Chầm chậm – xanh xanh.

d)

D. Chậm rãi – xanh xanh.

40.

Câu 40: Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ trên?

Hoa cà tim tím

Hoa mướp vàng vàng

Hoa lựu chói chang

Đỏ như đốm lửa

Hoa vừng nho nhỏ

Hoa đỗ xinh xinh

Hoa mận trắng tinh

Rung rinh trong gió

a)

A. Tim tím, vàng vàng, đỏ, trắng tinh.

b)

B. Nho nhỏ, xinh xinh, trắng tinh, rung rinh.

c)

C. Tim tím, chói chang, đỏ, trắng tinh.

d)

D. Tìm tím, vàng vàng, chói chang.

41.

Câu 41: Các từ thật thà, chua ngoa, vui vẻ, hài hước, keo kiệt là tính từ chỉ gì?

a)

A. Đặc điểm hình dáng của một người.

b)

B. Đặc điểm tính cách của một người.

c)

C. Đặc điểm ngoại hình của một người.

d)

D. Trạng thái của một người.

42.

Câu 42: Đâu là những từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ sau?

Em nuôi một đôi thỏ

Bộ lông trắng như bông

Mắt tựa viên kẹo hồng

Đôi tai dài thẳng đứng.

(Sưu tầm)

a)

A. Trắng, hồng, thẳng đứng.

b)

B. Thỏ, bông, kẹo hồng.

c)

C. Lông, trắng, bông, thẳng đứng.

d)

D. Tai, dài, thẳng đứng.

43.

Câu 43: Câu nào dưới đây có chứa tính từ chỉ hình dáng của một người?

a)

A. Bố em rất nghiêm khắc.

b)

B. Lan có mái tóc ngắn, đen mượt, đặc biệt là trông bạn ấy rất cao.

c)

C. Mẹ em cười lên trông rất đẹp.

d)

D. Em yêu gia đình em nhiều lắm.

44.

Câu 44: Từ nào dưới đây vừa chỉ tính tình vừa chỉ tính cách của một người?

a)

A. Vi vu.

b)

B. Hiền lành.

c)

C. Vời vợi.

d)

D. Chấp chới.