NEW
Font size
WorksheetsLUYỆN TẬP BÀI 16: TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
Total questions: 35
Worksheet time: 35mins
Kim loại có những tính chất vật lí chung là
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo
Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?
Gold (Au)
Silver (Ag)
Copper (Cu)
Aluminium (Al)
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số tất cả các kim loại?
Gold (Au)
Silver (Ag)
Copper (Cu)
Aluminium (Al)
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?
Li (Lithium)
Cr (chromium)
Fe (iron)
Cu (copper).
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?
Li ( Lithium)
Cs ( caesium)
Na (sodium)
K ( potassium)
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các kim loại, hường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?
Tungsten (W)
Iron (Fe)
Copper (Cu)
Zinc (Zn)
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?
K (potassium)
Rb (Rubidium)
Cs (caesium)
Hg (mercury)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại?
Lithium ( Li)
Sodium (Na)
Potassium (K)
Rubidium(Rb)
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
Cu.
Hg.
Al.
Ag.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
tính base.
tính oxi hóa.
tính Acid.
tính khử.
Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10–4 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?
Có khả năng khúc xạ ánh sáng.
Tính dẻo và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt.
Mềm, có tỉ khổi lớn.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
W.
Cr.
Hg.
Pb.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?
4
1
3
2
Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?
Cu.
Al.
Mg.
Fe.
Kim loại nào sau đây hoạt động yếu nhất?
Ag.
Na.
Al.
Fe.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Mg.
Zn.
Kim loại nào sau đây hoạt động mạnh nhất?
Cu.
Fe.
Al.
Ag.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO.
Mg.
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Cu.
Ag.
K.
Au.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?
Ni.
Zn.
Fe.
Cu.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg.
Fe.
Zn.
Ag.
Khí tạo thành khi cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
H2.
SO2.
O2.
H2S
Thuỷ ngân (mercury) dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc mercury .
bột iron
bột sulfur
bột than
nước
Dụng cụ bằng vật liệu nào sau đây không nên dùng chứa dung dịch base
Cu
Al
Pb
Ba
Các cặp sau cặp nào xảy ra phản ứng:
Cu + ZnCl2
Zn + CuCl2
Ca + ZnCl2
Zn + ZnCl2
Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thường:
Cu, Ca, K, Ba
Zn, Li, Na, Cu
Ca, Mg, Li, Zn
K, Na, Ca, Ba
Trong các kim loại Cu, Na, Mg, Ni, Ag, Zn. Hai kim loại nào dẫn điện tốt nhất:
Cu, Na
Zn, Ag
Mg, Ni
Cu, Ag
Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H2:
Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
Mg, K, Fe, Al, Na
Zn, Ag, K, Mg, Ag, Al, Ba
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại có 4 tính chất vật lí chung: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
(b) Gold (Au) là kim loại dẻo nhất (dễ kéo sợi, dễ dát mỏng).
(c) Copper (Cu) là kim loại dẫn điện tốt nhất.
(d) Tất cả các kim loại đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(e) Aluminium được dùng làm xoong, nồi, chảo.
Các phát biểu đúng là ?
a, b, c, e
a, c, e
a, b, e
a, c, f
Cho các phát biểu sau:
(a) Copper (Cu) được dùng làm lõi dây điện.
(b) Chromium là kim loại cứng nhất có thể rạch được thủy tinh.
(c) Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn trước khi có đèn led.
(d) Tất cả các kim loại đều là chất rắn ở điều kiện thường.
(e) Cu, Ag đều không phản ứng với dung dịch HCl ở điều kiện thường.
Các phát biểu đúng là ?
a, c, d, e
a, d, e
a, b, c, e
a, b d
