wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tổng hợp - TNTB2024

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tam Bảo là gì?

a)

Phật Bảo

b)

Pháp Bảo

c)

Tăng Bảo

d)

Tất cả các câu

2.

Quy y là gì?

a)

Quay về nương tựa

b)

Đi chùa tụng kinh

c)

Đi chùa làm công quả

d)

Học kinh, tụng kinh

3.

Quy y Tam bảo là gì?

a)

Thực tập ngồi thiền, trì chú

b)
Siêng đi chùa tụng kinh, niệm Phật
c)

Quay về nương tựa Tam bảo (Phật, Pháp, Tăng)

d)
Về chùa bái sư học đạo
4.

Ngũ Giới là gì?

a)

Là năm loại giới

b)

Là năm Giới cấm của Phật tử tại gia

c)

Là mặn, ngọt, chua, cay, đắng

d)

Là năm giới tính

5.

Năm Giới của Phật tử tại gia gồm những gì?

a)

Không sát sinh, trộm cắp, tà dâm, nói dối, uống rượu

b)

Sát sinh, trộm cắp, tà dâm, nói dối, uống rượu

c)

Không tham, sân, si, mạn, nghi

d)

Tham, sân, si, mạn, nghi

6.

Người Quy y Phật thì .....

a)

Phải tụng kinh mỗi ngày

b)

Phải đi chùa mỗi ngày

c)

Phải ăn chay trường

d)

Không quy y Thiên, Thần, Quỷ, Vật

7.

Người quy y Pháp thì ....

a)

Phải ăn chay trường

b)

Phải học hết tất cả các Kinh

c)

Không quy y ngoại đạo, tà giáo

d)

Phải tụng kinh mỗi ngày

8.

Người quy y Tăng thì ....

a)

Không quy y thầy tà, bạn ác

b)

Phải thờ cúng quý thầy

c)

Phải chăm sóc quý thầy

d)

Phải cúng dường quý thầy

9.

"Không sát sinh"

a)

Là giới thứ 1 trong 5 giới cấm

b)

Là giới thứ 3 trong 5 giới cấm

c)

Là giới thứ 4 trong 5 giới cấm

d)

Là giới thứ 5 trong 5 giới cấm

10.

"Không trộm cắp"

a)

Là giới thứ 4 trong 5 giới cấm

b)

Là giới thứ 1 trong 5 giới cấm

c)

Là giới thứ 3 trong 5 giới cấm

d)

Là giới thứ 2 trong 5 giới cấm

11.

"Không tà dâm"

a)

Là giới thứ 1 trong 5 giới cấm

b)

Là giới thứ 3 trong 5 giới cấm

c)

Là giới thứ 2 trong 5 giới cấm

d)

Là giới thứ 5 trong 5 giới cấm

12.

"Không nói dối"

a)

Là giới thứ 4 trong 5 giới cấm

b)

Là giới thứ 1 trong 5 giới cấm

c)

Là giới thứ 2 trong 5 giới cấm

d)

Là giới thứ 3 trong 5 giới cấm

13.

"Không uống rượu, các chất gây nghiện"

a)

Là giới thứ 2 trong 5 giới cấm

b)

Là giới thứ 1 trong 5 giới cấm

c)

Là giới thứ 5trong 5 giới cấm

d)

Là giới thứ 3 trong 5 giới cấm

14.

Phật tử tại gia là gì?

a)

Là người đã quy y Tam bảo và thọ 5 giới

b)

Là người đi chùa tụng kinh

c)

Là người siêng công quả

d)

Là người học giáo lý

15.

Bộ tôn tượng 3 vị: Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát - Phật Thích Ca Mâu Ni - Phổ Hiền Bồ Tát, gọi là:

a)

Tây Phương tam Thánh

b)

Hoa Nghiêm tam Thánh

c)

Tam Thế Chư Phật

d)

Tất cả đều đúng

16.

Bộ tôn tượng: Quan Âm Bồ Tát - Phật A Di Đà - Thế Chí Bồ Tát, gọi là:

a)

Tam Thế Chư Phật

b)

Hoa Nghiêm Tam Thánh

c)

Tây Phương Tam Thánh

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tổ sư Bồ Đề Đạt Ma, là người nước nào?

a)

Người nước Ấn Độ

b)

Người nước Trung Quốc

c)

Người nước Việt Nam

d)

Người nước Thái Lan

18.

Lễ công bố Quyết định thành lập Chùa Vạn Hưng vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 03/12/2021 (29/10/Tân Sửu)

b)

Ngày 01/11/2021 (27/9/Tân Sửu)

c)

Ngày 11/12/2022 (18/11/Nhâm Dần)

d)

Ngày 01/7/2021 (22/5/Tân Sửu)

19.

Lễ khởi công xây dựng Chùa Vạn Hưng vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 03/12/2021 (29/10/Tân Sửu)

b)

Ngày 11/12/2022 (18/11/Nhâm Dần)

c)

Ngày 01/11/2021 (27/9/Tân Sửu)

d)

Ngày 01/7/2021 (22/5/Tân Sửu)

20.

Lễ Khánh thành và Bổ nhiệm Trụ trì Chùa Vạn Hưng vào ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 03/12/2021 (29/10/Tân Sửu)

b)

Ngày 01/11/2021 (27/9/Tân Sửu)

c)

Ngày 11/12/2022 (18/11/Nhâm Dần)

d)

Ngày 01/7/2021 (22/5/Tân Sửu)

21.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni Đản sanh vào ngày tháng năm nào? Tại đâu?

a)

Ngày 15/4/AL (624-TCN) tại vườn Lâm Tỳ Ni

b)

Ngày 15/4/AL (624-TCN) tại vườn Nai

c)

Ngày 15/4/AL (624-TCN) tại vườn cây Bồ Đề

d)

Ngày 15/4/AL (624-TCN) tại vườn Sa La

22.

Theo lịch sử, Cha và mẹ ruột của Thái Tử Tất Đạt Đa là ai?

a)

Tất cả đều sai

b)

Vua Tịnh Phạn và Hoàng Hậu Kiều Đàm Di

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vua Tịnh Phạn và Hoàng Hậu Ma Da

23.

Theo lịch sử, Thái Tử Tất Đạt Đa có vợ, con tên gì?

a)

Vợ là Công Chúa Da Du Đà La, con tên La Hầu La

b)

Vợ là Công Chúa Ma Da, con tên La Hầu La

c)

Vợ là Công Chúa Da Du Đà La, con tên Ca Tỳ La

d)

Vợ là Công Chúa Ca Tỳ La, con tên La Hầu La

24.

Theo lịch sử, Thái Tử Tất Đạt Đa vượt thành xuất gia vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 8/12/âm lịch

b)

Ngày 8/02/âm lịch

c)

Ngày 15/02/âm lịch

d)

Ngày 15/04/âm lịch

25.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thành đạo vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 8/12/âm lịch

b)

Ngày 8/02/âm lịch

c)

Ngày 15/02/âm lịch

d)

Ngày 15/4/âm lịch

26.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni nhập Niết Bàn vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 8/02/âm lịch

b)

Ngày 15/04/âm lịch

c)

Ngày 15/02/âm lịch

d)

Ngày 8/12/âm lịch

27.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni nhập Niết Bàn tại đâu? Bao nhiêu tuổi?

a)

Tại Rừng Sala, lúc 80 tuổi

b)

Tại vườn Nai, lúc 80 tuổi

c)

Tại Rừng Sala, lúc 100 tuổi

d)

Tại vườn Nai, lúc 100 tuổi

28.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thuyết pháp lần cuối tại đâu? Bài Pháp tên gì?

a)

Tại vườn Nai, bài kinh Tứ Diệu Đế

b)

Tại rừng Sala, bài kinh Tứ Diệu Đế

c)

Tại vườn Nai, bài kinh Di Giáo

d)

Tại rừng Sala, bài Kinh Di Giáo

29.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni thuyết pháp lần đầu tiên tại đâu? Bài Pháp tên gì?

a)

Tại vườn Nai, bài kinh Tứ Diệu Đế

b)

Tại vườn Nai, bài kinh Di Giáo

c)

Tại rừng Sala, bài Kinh Di Giáo

d)

Tại rừng Sala, bài kinh Tứ Diệu Đế

30.

Theo lịch sử, Đức Phật Thích Ca Mâu Ni ngồi dưới cây Bồ Đề bao lâu?

a)

Đức Phật Thích Ca ngồi dưới cây Bồ Đề 81 ngày đêm

b)

Đức Phật Thích Ca ngồi dưới cây Bồ Đề 80 ngày đêm

c)

Đức Phật Thích Ca ngồi dưới cây Bồ Đề 49 ngày đêm

d)

Đức Phật Thích Ca ngồi dưới cây Bồ Đề 56 ngày đêm

31.

Theo lịch sử, Thái tử Tất Đạt Đa tầm đạo và tu khổ hạnh mấy năm?

a)

6 năm tầm đạo và 5 năm tu khổ hạnh

b)

5 năm tầm đạo và 6 năm tu khổ hạnh

c)

49 năm tầm đạo và 80 năm tu khổ hạnh

d)

50 năm tầm đạo và 60 năm tu khổ hạnh

32.

Ngày lễ Vía Đức Quán Thế Âm Bồ Tát Đản sinh là ngày nào?

a)

Ngày 19/02/al

b)

Ngày 19/6/al

c)

Ngày 19/9/al

d)

Ngày 15/4/al

33.

Ngày lễ Vía Đức Quán Thế Âm Bồ Tát Thành đạo là ngày nào?

a)

Ngày 15/4/al

b)

Ngày 19/02/al

c)

Ngày 19/9/al

d)

Ngày 19/6/al

34.

Ngày lễ Vía Đức Quán Thế Âm Bồ Tát Xuất gia là ngày nào?

a)

Ngày 19/6/al

b)

Ngày 19/02/al

c)

Ngày 19/9/al

d)

Ngày 15/4/al

35.

Lễ Vía Đức Phật A Di Đà vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 17/11/al

b)

Ngày 19/9/al

c)

Ngày 15/4/al

d)

Ngày 8/01/al

36.

Lễ Phật Đản chính thức vào ngày tháng nào trong năm?

a)

Ngày 15/10/âm lịch

b)

Ngày 15/7/âm lịch

c)

Ngày 15/4/âm lịch

d)

Ngày 15/01/âm lịch

37.

Lễ Vu Lan chính thức vào ngày tháng nào trong năm?

a)

Ngày 15/7/âm lịch

b)

Ngày 15/4/âm lịch

c)

Ngày 15/10/âm lịch

d)

Ngày 15/01/âm lịch

38.

Theo Kinh Dược Sư, Đức Phật Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai có bao nhiêu lời nguyện?

a)

Phật Dược Sư có 48 lời nguyện

b)

Phật Dược Sư có 12 lời nguyện

c)

Phật Dược Sư có 10 lời nguyện

d)

Phật Dược Sư có 108 lời nguyện

39.

Theo Kinh A Di Đà, Đức Phật A Di Đà có bao nhiêu lời nguyện?

a)

Đức Phật A Di Đà có 48 lời nguyện

b)

Đức Phật A Di Đà có 12 lời nguyện

c)

Đức Phật A Di Đà có 10 lời nguyện

d)

Đức Phật A Di Đà có 108 lời nguyện

40.

Theo Kinh Phổ Môn, Đức Quán Thế Âm Bồ Tát có bao nhiêu lời nguyện?

a)

Quán Thế Âm Bồ Tát có 108 lời nguyện

b)

Quán Thế Âm Bồ Tát có 48 lời nguyện

c)

Quán Thế Âm Bồ Tát có 10 lời nguyện

d)

Quán Thế Âm Bồ Tát có 12 lời nguyện

41.

Bồ Tát Phổ Hiền có bao nhiêu hạnh nguyện lớn?

a)

Bồ Tát Phổ Hiền có 48 hạnh nguyện lớn

b)

Bồ Tát Phổ Hiền có 12 hạnh nguyện lớn

c)

Bồ Tát Phổ Hiền có 10 hạnh nguyện lớn

d)

Bồ Tát Phổ Hiền có 108 hạnh nguyện lớn

42.

Thờ Tam thế Phật gồm 3 vị nào?

a)

Phật Thích Ca, Phật Di Đà và Phật Di Lặc

b)

Phật Di Đà, Quan Âm Bồ Tát và Thế Chí Bồ Tát

c)

Phật Thích Ca, Phổ Hiền Bồ Tát và Văn Thù Bồ Tát

d)

Tất cả đều đúng

43.

Phật tử tại gia còn được gọi là

a)

Cư sĩ Phật tử

b)

Ưu bà tắc - Ưu bà di

c)

Tất cả đều đúng

d)

Cận sự nam - Cận sự nữ

44.

Đức Phật có mấy danh hiệu?

a)

Có 10 danh hiệu

b)

Có 5 danh hiệu

c)

Có 81 danh hiệu

d)

Có 108 danh hiệu

45.

Tư thế lạy Phật như thế nào cho đúng?

a)

Nằm lạy

b)

Quỳ lạy

c)

Đứng lạy

d)

Năm vóc sát đất (ngũ thể đầu địa)

46.

Phật tử Lễ Phật bao nhiêu lạy là đúng nhất?

a)

Lễ 2 lạy

b)

Lễ 4 lạy

c)

Lễ 3 lạy

d)

Tất cả đều đúng

47.

Nhị trai là ăn chay mấy ngày? Ngày nào?

a)

Là ăn chay 2 ngày: mùng 01 và 15 hàng tháng

b)

Là ăn chay 2 ngày: mùng 14 và 30 hàng tháng

c)

Là ăn chay 2 ngày: mùng 05 và 23 hàng tháng

d)

Là ăn chay 2 ngày: mùng 14 và 29 hàng tháng

48.

Lễ Giao Thừa đầu năm ở chùa là vía Đức Phật nào?

a)

Vía Phật Di Đà

b)

Vía Phật Dược Sư

c)

Vía Phật Di Lặc Đản sinh

d)

Vía Phật Thích Ca

49.

Lễ Vía Đức Phật Dược Sư vào ngày tháng nào?

a)

Ngày 17 tháng 11 âm lịch

b)

Ngày 30 tháng 9 âm lịch

c)

Ngày 19 tháng 9 âm lịch

d)

Ngày 01 tháng 01 âm lịch

50.

Theo lịch sử, Thái Tử Tất Đạt Đa vượt thành xuất gia đi với ai?

a)

Người hầu Sa Nặc và ngựa Kiền Trắc

b)

Với quân lính của vua cha đưa đi

c)

Chỉ đi một mình

d)

Tất cả đều sai