wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15/12 (1)

Total questions: 189

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Giai cấp nào là chủ thể của quá trình sản xuất hiện đại?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp địa chủ

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

2.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn:

a)

Đối kháng gián tiếp về lợi ích

b)

Không đối kháng về lợi ích

c)

Đối kháng lợi ích không cơ bản

d)

Đối kháng trực tiếp về lợi ích

3.

Chọn cum từ thích hợp điền vào chỗ trống: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản …. với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

đối lập trực tiếp

b)

phù hợp

c)

thống nhất

d)

đối lập gián tiếp

4.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

d)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

5.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ

6.

Nguồn gốc cơ bản của giá trị thặng dư và sự giàu có của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Hoạt động thương mại

b)

Kinh tế thị trường

c)

Lao động sống của giai cấp công nhân

d)

Quá trình trao đổi mua bán hàng hóa

7.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là … của bản thân nền đại công nghiệp”

a)

thành tựu

b)

sản phẩm

c)

Chủ thể

d)

Kết quả

8.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện đại

b)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội

c)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

Giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất trong dân cư

9.

Hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng”

a)

tầng lớp trí thức

b)

giai cấp vô sản

c)

giai cấp nông dân

d)

tầng lớp tiểu tư sản

10.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Tầng lớp tri thức

c)

Tầng lớp thanh niên

d)

Giai cấp tư sản

11.

Sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:

a)

Lịch sử - xã hội

b)

Lịch sử - tự nhiên

c)

Chính trị - xã hội

d)

Kinh tế - xã hội

12.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH XHCN

b)

Giai đoạn cao của HTKT-XH CSCN

c)

Giai đoạn cao của HTKT-XH XHCN

d)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH CSCN

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một… chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” (C.Mác)

a)

giai đoạn

b)

hình thái quá độ

c)

thời kì quá độ

d)

thể chế

14.

Cách hiểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chủ nghĩa xã hội?

a)

Là khoa học nghiên cứu về những quy luật chung nhất của sự phát triển

b)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

c)

Là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Là trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng của nhân dân lao động

15.

Tiền đề vật chất của sự ra đời hình thái KT-XH CSCN là:

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp đối lập nhau

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

16.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ tư hữu phong kiến

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: “Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định”.

a)

thời kì cách mạng

b)

thời kì chuyển giao

c)

thời kì cải biến

d)

thời kì quá độ

18.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

c)

Quan hệ sản xuất TBCN đã trở nên lỗi thời

d)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

19.

Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…

a)

khá nhanh chóng từ CNTB lên CNXH

b)

rất gian khổ từ CNTB lên CNXH

c)

rất nhanh từ CNTB lên CNXH

d)

khá lâu dài từ CNTB lên CNXH

20.

Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Sớm và muộn

b)

Đơn giản và phức tạp

c)

Nhanh và chậm

d)

Trực tiếp và gián tiếp

21.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

Quyền tự quyết của mỗi dân tộc

b)

Quyền tự do của mỗi người

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực của giai cấp cầm quyền    

22.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

d)

Một quan niệm về tinh thần dân chủ

23.

Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội phong kiến  

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

24.

Quan niệm: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là của:

a)

Ph.Ănghghen

b)

V.I. Lênin

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

25.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của mỗi người

b)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức nhà nước

d)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

26.

Nội dung dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại sự áp bức bất công, thể hiện:

a)

Yếu tố xã hội

b)

Tổ chức xã hội 

c)

Nhân tố xã hội

d)

Giá trị xã hội

27.

Nền dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Có nhà nước tư sản 

b)

Xuất hiện loài người 

c)

Xuất hiện nhà nước

d)

Có nhà nước vô sản

28.

Điền từ thích hợp vào luận điểm sau: Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng … xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

a)

lấy dân làm gốc

b)

phục vụ nhân dân 

c)

làm chỗ dựa cho dân

d)

là đầy tớ của nhân dân

29.

Nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử là:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Cộng sản nguyên thuỷ

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

30.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa  là do:

a)

Đảng tiến bộ lãnh đạo

b)

Đảng cầm quyền lãnh đạo 

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

Đảng Dân chủ lãnh đạo

31.

Đâu là xu hướng phát triển của dân tộc?

a)

Dân tộc độc lập về lĩnh vực chính trị

b)

Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập

c)

Dân tộc độc lập về lĩnh vực kinh tế

d)

Có quyền bình đẳng về chính trị - văn hoá

32.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có chung phương thức sinh hoạt văn hóa

c)

Có chung vùng lãnh thổ ổn định

d)

Có chung nền văn hóa và tâm lí

33.

Yếu tố thể hiện quyền của dân tộc trong tương quan với các dân tộc khác?

a)

Lãnh thổ

b)

Địa giới

c)

Lãnh hải 

d)

Biên giới

34.

Tiêu chí để phân định tộc người này với tộc người khác là:

a)

Sự tiến bộ trong nhận thức

b)

Sự nâng cao đời sống xã hội.

c)

Sự phát triển về kinh tế

d)

Ý thức tự giác tộc người

35.

Nội dung nào phản ánh mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?

a)

Sự khẳng định về chủ quyền

b)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế

c)

Sự trưởng thành của dân tộc

d)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị

36.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa rộng là:

a)

Có chung tâm lý, tín ngưỡng, văn hoá.

b)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

c)

Có chung một ngôn ngữ thống nhất.

d)

Có Nhà nước và pháp luật thống nhất.

37.

Tổ chức nào đặc trưng cho thể chế chính trị của một dân tộc?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Mặt trận Tổ quốc

d)

Đoàn thể chính trị

38.

Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc:

a)

Tiền phong kiến

b)

Hậu phong kiến

c)

Tư sản

d)

Hậu tư sản

39.

Trình tự nào sau đây thể hiện quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc – Bộ tộc – Thị tộc – Dân tộc

b)

Bộ tộc – Bộ lạc – Thị tộc – Dân tộc

c)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc

d)

Bộ tộc – Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc

40.

Chủ quyền quốc gia của các dân tộc phải được thể chế hóa thành:

a)

Công pháp khu vực và luật pháp quốc gia

b)

Công pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

c)

Luật pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

d)

Luật pháp quốc gia và quy định quốc gia

41.

Bản chất của tôn giáo là:

a)

Một tổ chức xã hội phi giai cấp

b)

Phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

c)

Một tổ chức của chính trị và tư tưởng

d)

Lý luận khoa học và cách mạng.

42.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh:

a)

Đúng đắn hiện thực khách quan

b)

Về niềm tin tuyệt đối

c)

Thế giới khách quan

d)

Hư ảo hiện thực khách quan

43.

Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Một khái niệm độc lập và không có mối liên hệ

b)

Khái niệm hẹp hơn, là một loại hình tín ngưỡng

c)

Một khái niệm rộng hơn tín ngưỡng

d)

Một khái niệm tương đương tín ngưỡng

44.

Tính chất của tôn giáo là:

a)

Tính chính trị 

b)

Tính khách qua

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính hiện đại

45.

Tin một cách mê muội, mù quáng vào những điều thiếu cơ sở khoa học là biểu hiện của:

a)

Tôn giáo

b)

Dị đoan

c)

Mê tín

d)

Tín ngưỡng

46.

Tôn giáo mang thế giới quan:

a)

Duy tâm

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật và duy tâm

d)

Duy vật

47.

Nội dung nào KHÔNG phải là nguồn gốc của tôn giáo?

a)

Giáo dục

b)

Tự nhiên

c)

Tâm lý

d)

Nhận thức

48.

Nội dung nào KHÔNG phải là tính chất của tôn giáo?

a)

Tính chính trị

b)

Tính logic

c)

Tính lịch sử

d)

Tính quần chúng

49.

Các tôn giáo bị phân liệt, chia tách thành nhiều tôn giáo, giáo phái khác nhau phản ánh tính chất nào?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính khái quát

c)

Tính hiện thực

d)

Tính lịch sử

50.

Tôn giáo điều chỉnh hành vi đạo đức của con người thông qua:

a)

Chuẩn mực đạo đức xã hội

b)

Các quy định của pháp luật

c)

Hệ thống các quan điểm của các tín đồ

d)

Hệ thống giá trị chuẩn mực của tôn giáo

51.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào ?

a)

  Phạm trù chính trị, văn hóa

b)

Phạm trù chính trị - xã hội

c)

Phạm trù tinh thần, tôn giáo

d)

Phạm trù kinh tế - xã hội

52.

Đặc điểm của thời kì quá độ trên lĩnh vực chính trị là :

a)

Tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau

c)

Tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp

d)

Tồn tại tư tưởng – văn hóa cũ mới đan xen nhau

53.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất :

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Địa chủ phong kiến

54.

Hoàn thiện quan điểm của V.I. Leenin: “ Học thuyết của mác là học thuyết … vì nó là một học thuyết chính xác”

a)

Vạn năng

b)

Khoa học

c)

Cách mạng

d)

Tiến bộ

55.

Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân KHÔNG thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tham gia ứng cử và bầu cử

b)

Tham gia quản lý nhà nước

c)

Thanh tra mọi hoạt động nhà nước

d)

Tham gia vào bộ máy chính quyền

56.

Đặc điểm cơ bản của thời kì quá độ trên lĩnh vực kinh tế là:

a)

Kinh tế nhà nước giữ chủ đạo

b)

Kinh tế tư nhân giữ chủ đạo

c)

Nền kinh tế tập trung bao cấp

d)

Nền kinh tế nhiều thành phần

57.

Vai trò của V.I.Lênin đối với chủ nghĩa xã hội biểu hiện như thế nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ một nước trở thành hệ thống

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận trở thành hiện thực

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ nước Anh sang nước Đức

58.

Thực chất của con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Bỏ qua những thành tựu và hạn chế của chủ nghĩa tư bản về lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua việc xác lâp vi trí thống trị của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

59.

Đặc điêm chung của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Đan xen giữa cái cũ và cái mới trên tất cả các lĩnh vực

b)

Đầu tranh chống chủ nghĩa tư bán trên tất cả các lĩnh vực

c)

Đầu tranh chống phong kiến trên tát cá các lĩnh vực

d)

Đan xen giữa giai cấp tư sản và các giai cấp, tầng lớp khác

60.

Vai trò của C.Mác và Ph.Ăngghen đối với chú nghĩa xã hội biểu hiện như thé nào?

a)

Đưa chủ nghĩa xã hội tử không tưởng trở thành khoa học

b)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ một nước trở thành hệ thống

c)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận trở thành hiện thực

d)

Đưa chủ nghĩa xã hội từ nước Anh sang nước Đức

61.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị đọc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mỗi quan hệ gắn bó tự nhiên với nông dân

b)

Vì được kể thừa truyền thống bắt khuất của dân tộc

c)

Vì số lượng đòng và đi đầu trong các cuộc đầu tranh

d)

Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

62.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam bắt đầu khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

63.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chũ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cáp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sư

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là nên dân chủ rộng rãi nhát

64.

Đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là:

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp

b)

Có đảng chính trị ưu việt

c)

Điều kiện lao động, khác nghiệt, tập trung

d)

Điều kiện sinh hoạt tập trung

65.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Sử mệnh lịch sử của giai cấp nông dân

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cáp tư sản

d)

Sứ mệnh lịch sử của tầng lớp tri thức

66.

Điền vào chỗ trống: "Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất......"

a)

Cơ yếu

b)

Thứ yếu

c)

Chủ yếu

d)

Thiết yếu

67.

Cái tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng giai cáp công nhân cản phải:

a)

Xóa bỏ toàn bộ văn hóa, tư tưởng của hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Xóa bỏ một phần văn hóa tư tưởng của hình thái kinh tế tư bàn chú nghĩa

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chú, bình đẳng và tự do

d)

Kế thừa và phát triển giá trị vân hóa, tư tưởng của xã hội tư bản chủ nghĩa

68.

Nội dung nào sau đây là một trong tám đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà nhãn dân ta đang xây dựng?

a)

Cải cách giáo dục

b)

Nhân dân làm chủ

c)

Phát triển khoa học kĩ thuật

d)

Gia tăng phúc lợi xã hội

69.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện dại

b)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp chiếm số lượng đông đão nhất trong dân cư

d)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chú yếu trong xã hội

70.

Chủ tịch Hồ Chi Minh khẳng định: Chế độ ta là chế độ .... tức là nhân dân là người chủ, mà ... là người đầy tớ trung thành của nhân dân

a)

dân chủ/cán bộ

b)

đứng đầu/Đăng Cộng sản

c)

lãnh đạo/Nhà nước

d)

dân chủ/Chính phủ

71.

Đến năm 2025 đưa nước ta trở thành .... có công nghiệp theo hướng hiện đại vượt qua mức thu nhập ...

a)

nước phát triển/ trung bình thấp

b)

nước chậm phát triển/ trung bình thấp

c)

nước phát triển/ trung bình cao

d)

nước đang phát triển/ trung bình thấp

72.

Nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử cảu mình là :

a)

Liên minh chặt chẽ với các giai cấp

b)

Có sự ủng hộ của các nước trên thế giới

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Sự liên hiệp của công nhân các nước

73.

Chủ nghĩa xã hội bảo đàm .... đoàn kết giữa các dẫn tộc và có quan hệ hữu nghị, hợp tác với ... các nước trên thể giới.

a)

độc lập/ dân tộc

b)

độc lập/ nhân dân

c)

bình đằng/ dân tộc.

d)

bình đằng / nhân dân

74.

Quá độ ... từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đối với công  những nước CHƯA trải qua chủ nghĩa tư bản ....

a)

Trực tiếp/ phát triển

b)

Liên tục/ tiên tiến

c)

Trực tiếp/ phát triển

d)

Gián tiếp/ phát triển

75.

Tác phẩm nào được coi là cương lĩnh chính trị, là kim chỉ nam cho hành động của phong tráo cộng sản và công nhân quốc tế?

a)

Sự khôn cùng của triêt học.

b)

Tuyển ngôn của Đảng cộng sản

c)

Gia đình thần thánh

d)

Nhà nước và cách mạng

76.

Đối với các nước xã hội chủ nghĩa, nơi các Đảng Cộng sản đã trở thành đảng.... sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là thực hiện thành công nhiệm vụ ... lên chủ nghĩa xã hội.

a)

cầm quyền thời kỳ quá độ

b)

tiền phong/cách mạng vô sản

c)

tiên phong/giải phóng dân tộc

d)

đứng đầu thời kỳ quá độ

77.

: Đặc trưng của CNXH ở Việt Nam là : Con người có cuộc sống… tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển …

a)

ấm no/ toàn diện

b)

hiện đại/ mọi mặt

c)

đầy đủ/ toàn diện

d)

cá nhân/ mọi mặt

78.

Theo Leenin, dân chủ xã hội chủ nghĩa càng … bao nhiêu càng tự … bấy nhiêu.

a)

Hoàn thiện/ củng cố

b)

Phát triển/ tiêu vong

c)

Phát triển/ suy yếu

d)

Hoàn thiện/ tiêu vong

79.

Hình thức phân phối chủ đạo trong thời kì quá độ lên CNXH ở Việt Nam là:

a)

Theo nhu cầu

b)

Theo mong muốn

c)

Theo sự bao cấp

d)

Theo lao động

80.

Theo Leenin, thời kì quá độ lên CNXH ở Nga có những thành phần kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hóa nhỏ, kinh tế tư bản, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế xã hội chủ nghĩa

b)

Kinh tế gia trưởng, kinh tế tư bản, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Kinh tế hàng hóa nhỏ, kinh tế tư bản, kính tế tư bản nhà nước, kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế tập thể, kinh tế gia trưởng, kinh tế hàng hóa nhỏ, kinh tế tư bản tư nhãn, kinh tế tư bản nhà nước

81.

Để đảm bảo quyền thực lực sựu thuộc về nhân dân, dân chủ xã hộichủ nghĩa do tổ chức nào lãnh đạo ?

a)

Nhà nước

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Chính phủ

d)

Đảng Cộng sản

82.

Đối tượng nghiên cứu của CNXH khoa học là :

a)

Những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kính tế - xã hội trong quá trình phát triển của xã hội.

b)

Những quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Những nguyễn tác cơ bản, những điều kiện, con đường, hình thức và phương pháp đầu tranh cách mạng của giai cấp công nhân.

d)

Những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tê - xã hội xã hội chủ nghĩa.

83.

Con đường quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt nam là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của … và …tư bản chủ nghĩa.

a)

Lực lượng sản xuất/ cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất/ kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất/ cơ sở hạ tầng

d)

Quan hệ sản xuất/ kiến trúc thượng tầng

84.

Ba phát kiến vĩ đại đã đưa CNXH trở thành khoa học là :

a)

Sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhãn; học thuyết giá trị thặng dư, tuyên ngõn của Đảng cộng sản

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử, tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thặng dư, sử mệnh lịch sử của giai cấp công nhãn

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng: chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết gia trị thạng dư

85.

Gắn liền với cách mạng khoa học.. ... với sự phát triển kinh tế tri thức, công nhân hiện đại có xu hướng….

a)

công nghệ hiện đại/ trí tuệ hoá

b)

công nghệ mới/trí lực hoá

c)

công nghệ hiện đại/ trí não hóa

d)

công nghệ mới frí thức hóa

86.

Chế độ xã hội nào dưỡi đây không có nền dẫn chủ?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

87.

Giải phòng giai cấp, giải phóng dẫn tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của:

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản.

c)

Chiêm hữu nổ lệ

d)

Xã hội phong kiến

88.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhãn về nội dung chính trị - xả hội ở các nước xã hội chủ nghĩa hiện nay là:

a)

Đầu tranh xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền của nhân dẫn lao động

b)

Đầu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hội, đòi các quyền lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

c)

Lãnh đạo các giai cấp khác đầu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Lãnh đạo sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

89.

Ph. Ăngghen đã đánh giá: Ba phát kiến vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học. Ba phát kiến đó là?

a)

. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư; tuyên ngôn của Đảng

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử; học thuyết giá trị thặng dư; sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử; tuyên ngôn của Đảng cộng

90.

 Ai là người đầu tiên đưa chủ nghĩa xã hội từ lý luận khoa học trở thành hiện thực?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ănghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

91.

Từ khi ra đời (1848) đến nay, Chủ nghĩa xã hội khoa học phát triển qua mấy giai đoạn chủ yếu:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời 

b)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu (giai cấp thống trị và bóc lột)

c)

Sự xuất hiện giai cấp công nhân

d)

Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ

93.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

b)

Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội.

c)

Là những quy luật và tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội.

d)

 Những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, con đường, hình thức và phương pháp đấu

tranh cách mạng của giai cấp công nhân.

94.

 Những nhà tư tưởng tiêu biểu của CNXH không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Grắccơ Babớp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, G. Mably

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

95.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của chủ nghĩa xã hội là?

a)

Khảo sát và phân tích

b)

Kết hợp logic và lịch sử (đặc trưng và đặc biệt quan trọng)

c)

So sánh

d)

Thống kê

96.

Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?

a)

 Lên án mạnh mẽ sự áp bức bóc, lột của chủ nghĩa tư bản đối với nhân dân lao động

b)

Phản ánh đúng khát vọng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động bị áp bức

c)

Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH

d)

 Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chế độ tư bản chủ nghĩa bằng chế độ xã hội chủ nghĩa

97.

 Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

c)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

d)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

98.

Phương pháp nghiên cứu chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

Phương pháp kết hợp logic và lịch sử (đặc trưng và đặc biệt quan trọng) , phân tích, tổng hợp, thống kê(đặc thù)

b)

 Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội

c)

Phương pháp luận của chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử(của triết học mac-lenin)

d)

 Các phương pháp có tính liên ngành khoa học xã hội

99.

 Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

là:

a)

 Bị giới chủ bóc lột giá trị thặng dư

b)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến

c)

Tạo ra của cải làm giàu cho xã hội

d)

Sớm có Đảng cộng sản lãnh đạo

100.

Vì sao giai cấp nông dân không thể lãnh đạo được cuộc cách mạng xã hội

chủ nghĩa?

a)

Không đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Họ không có chính đảng, đông nhưng không mạnh

c)

Tư duy sản xuất nhỏ, lao động bị phân tán

d)

 Lập trường tư tưởng cách mạng không vững

101.

Đặc điểm cơ bản của giai cấp công nhân?

a)

Không có tư liệu sản xuất

b)

Có đảng chính trị ưu việt

c)

 Điều kiện lao động tập trung

d)

Điều kiện sinh hoạt tập trung

102.

Nhân tố chủ quan quyết định để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi

sứ mệnh lịch sử của mình là:

a)

Sự liên hiệp của công nhân tất cả các nước trên thế giới.

b)

Liên minh chặt chẽ giữa công nhân với nông dân và trí thức

c)

Có sự lãnh đạo của chính đảng của mình – Đảng Cộng sản

d)

Có sự ủng hộ của giai cấp công nhân thế giới

103.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

 Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

104.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

 Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

105.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xóa bỏ chế độ người bóc lột người.

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh- giai đoạn cao của CSCN.

d)

 Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng chế độ xã hội chủ nghĩa.

106.

 Đâu là nhân tố khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công

nhân?

a)

 Sự phát triển về số lượng

b)

Sự phát triển về chất lượng

c)

Gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

d)

Có Đảng Cộng Sản lãnh đạo

107.

Xét về phương thức lao động, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề

b)

 Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

c)

 Giai cấp vận hành máy móc công nghiệp

d)

 Trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xã hội

108.

Vì sao giai cấp công nhân Việt Nam sớm trở thành lực lượng chính trị độc lập và giữ vai trò lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Vì sớm có mối quan hệ gắn bó với nông dân

b)

Vì được kế thừa truyền thống bất khuất của dân tộc

c)

Vì có số lượng đông và luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh

d)

Vì sớm hình thành một chính đảng thực sự cách mạng

109.

Sự giàu có của giai cấp tư sản chủ yếu là dưa vào:

a)

 Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Bóc lột giai cấp nông dân

c)

Bóc lột nhân dân lao động

d)

Bóc lột giai cấp công nhân

110.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử về nội dung kinh tế, giai cấp công

nhân ở các nước xã hội chủ nghĩa cần phải:

a)

Đóng vai trò nòng cốt trong quá trình giải phóng lực lượng sản xuất

b)

Giai cấp công nhân dựa vào giai cấp tư sản để phát triển sản xuất

c)

Giai cấp công nhân cùng giai cấp nông dân phát triển lực lượng sản xuất

d)

 Giai cấp công nhân dựa vào tất cả các giai tầng xã hội để phát triển sản xuất

111.

.Giai cấp công nhân trong tiến trình các mạng cải tạo xã hội cũ và

xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng cần phải tập trung:

a)

Xóa bỏ toàn bộ văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ

b)

Xóa bỏ một phần văn hóa tư tưởng của xã hội cũ

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

Kế thừa và phát triển giá trị văn hóa, tư tưởng của xã hội cũ

112.

 Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lê nin, giai cấp công nhân

thực hiện cách mạng về văn hóa, tư tưởng bao gồm:

a)

 Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hậu mà không cần xây dựng thêm cái mới trong

lĩnh vực ý thức, tư tưởng

b)

 Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ và xây dựng cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý thức,

tư tưởng

c)

 Giữ nguyên cái cũ và xây dựng thêm cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý thức, tư

tưởng

d)

 Cải tạo cái cũ lỗi thời, lạc hậu, xây dựng cái mới tiến bộ trong lĩnh vực ý

thức, tư tưởng

113.

Đâu không phải là nội dung chính trị của giai cấp công nhân theo

lý luận của chủ nghĩa Mác- Lê nin:

a)

 Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động lật đổ quyền thống trị của giai

cấp tư sản, xóa bỏ chế độ áp bức bóc lột của chủ nghĩa tư bản

b)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động thiết lập nhà nước kiểu mới

mang bản chất giai cấp công nhân

c)

 Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động sử dụng nhà nước để cải tạo xã

hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới

d)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động sử dụng quyền lực nhà nước để

trấn áp các giai cấp khác

114.

Nội dung chính trị - xã hội của giai cấp công nhân ở các nước xã

hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay là:

a)

 Lãnh đạo thành công sự nghiệp đổi mới, giải quyết thành công các nhiệm vụ

trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Lãnh đạo các giai cấp khác đấu tranh giành chính quyền về tay giai cấp công

nhân và nhân dân lao động

c)

Đấu tranh chống bất công và bất bình đẳng xã hội, đòi các quyền lợi về kinh

tế, chính trị

d)

 Đấu tranh xóa bỏ chính quyền của giai cấp tư sản, xây dựng chính quyền của

nhân dân lao động

115.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội.

b)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp đông đảo trong dân cư

d)

Giai cấp bị áp bức bóc lột nặng nề nhất.

116.

Lênin khái quát quy luật hình thành chính Đảng(đảng cộng sản) của giai cấp công nhân

bằng công thức:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + phong trào công nhân.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin + phong trào yêu nước + phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác + phong trào công nhân.

117.

Quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam:

a)

Chủ nghĩa Mác + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + phong trào công nhân + phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin + tư tưởng Hồ Chí Minh + phong trào công nhân +

phong trào yêu nước

118.

“Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát

triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là sản phẩm của bản thân

nền đại công nghiệp” Luận điểm này là luận điểm của:

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

C.Mác.

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin.

119.

Giai cấp công nhân là lực lượng giữ vai trò quyết định trong phá vỡ

quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vì:

a)

Họ là giai cấp gắn với lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

b)

Họ là giai cấp bị áp bức và bóc lột nặng nề nhất

c)

Họ là giai cấp đối kháng trực tiếp với giai cấp tư sản

d)

Họ là giai cấp có khả năng đoàn kết, lãnh đạo các giai cấp khác

120.

Chọn từ điền vào chỗ trống: “Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất ……”

a)

Cơ yếu

b)

Thứ yếu

c)

Chủ yếu

d)

 Thiết yếu

121.

Liên Xô, Đông Âu, Trung Quốc, Việt Nam và một số nước xã hội chủ nghĩa ngày nay tiến lên chủ nghĩa xã hội bằng hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Gián tiếp

b)

Gián đoạn

c)

Không ngừng

d)

Trực tiếp

122.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin giữa hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa tồn tại một thời kỳ lịch sử có vai trò cải biến cách mạng. Tên gọi của nó là gì?

a)

 Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Chuyển giao quyền lực.

c)

Chuyển tiếp lên chủ nghĩa xã hội

d)

“Phòng chờ” của chủ nghĩa xã hội.

123.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

124.

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng sự ra đời của chính đảng nào?

a)

Đảng Xã hội.

b)

Đảng Cộng sản.

c)

Đảng Dân chủ.

d)

Đảng Lao động.

125.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

Đặng Tiểu Bình

c)

 Hồ Chí Minh

d)

Phạm Văn Đồng

126.

Nội dung nào sau đây là một trong tám đặc trưng của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Phát triển khoa học kĩ thuật

b)

Gia tăng phúc lợi xã hội.

c)

Cải cách giáo dục.

d)

Nhân dân làm chủ.

127.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong lĩnh vực kinh tế là?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Tập trung bao cấp

d)

 Nhiều thành phần

128.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

129.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào ?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VII

c)

 Đại hội VI

d)

Đại hội VIII

130.

Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

131.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

c)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ và kết thúc khi xây dựng xong cộng sản chủ nghĩa

d)

Từ khi nhân dân giành được chính quyền và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

132.

 Đặc trưng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội

b)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

 Xác lập chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Không còn khoảng cách giữa người giàu và nghèo

133.

ặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là?

a)

Đấu tranh chống chủ nghĩa tư bản trên tất cả các lĩnh vực

b)

Đan xen giữa cái cũ và cái mới trên tất cả các lĩnh vực

c)

Đấu tranh chống phong kiến trên tất cả các lĩnh vực

d)

Đan xen giữa giai cấp tư sản và các giai cấp, tầng lớp khác

134.

Khi phân tích thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ai là người đầu tiên đặt vấn đề phải học tập kinh nghiệm tổ chức quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngen

c)

Lênin

d)

Hồ Chí Minh

135.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được bổ sung, phát triển năm 2011 xác đinh mấy phương hướng xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ ở Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

136.

Chủ nghĩa xã hội có mấy đặc trưng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

137.

Đặc trưng của chủ nghĩa xã hội trên phương diện phân phối là:

a)

Làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu

b)

Làm theo năng lực, hưởng theo lao động

c)

Làm theo năng lực, hưởng theo năng lưc

d)

Làm theo nhu cầu, hưởng theo nhu cầu

138.

Khái niệm Chủ nghĩa xã hội được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

139.

Câu nói: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?

a)

C. Mác

b)

 Ph. Ăng ghen

c)

V.I. Lênin

d)

F. Hêghen

140.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền lực của nhân dân lao động

d)

Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc

141.

Phạm trù “Chế độ dân chủ” xuất hiện khi nào?

a)

khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước tư sản

c)

Khi có nhà nước

d)

Khi có nhà nước vô sản

142.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị, văn hóa và lịch sử

b)

Phạm trù chính trị - xã hội

c)

 Phạm trù tinh thần, tôn giáo

d)

Phạm trù kinh tế - xã hội

143.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng công cụ nào?

a)

Đường lối, chủ trương.

b)

Hiến pháp, pháp luật.

c)

 Tuyền truyền, giáo dục

d)

Tình cảm con người.

144.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ chung chung dựa trên nguyên tắc cung làm, cùng hưởng

b)

Là nền dân chủ chung chung, phi giai cấp, phi lịch sử, phi nhà nước

c)

Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp tư sản và nhà nước tư sản.

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

145.

Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa, Mặt trận tổ quốc, hội liên hiệp phụ nữ

b)

Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức chính trị xã hội

c)

Đảng cộng sản Việt Nam , nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, hệ thống pháp luật Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp công- nông- trí thức

146.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

147.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có…………làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Trách nhiệm

b)

Nghĩa vụ

c)

Trình độ để

d)

Khả năng để

148.

Nhà nước pháp quyền XHCN quản lí mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng gì?

a)

Đường lối chính sách

b)

Hiến pháp, pháp luật

c)

Tuyên truyền giáo dục

d)

Uy tín đạo đức cá nhân

149.

Khái niệm “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” do tổ chức nào sau đây nêu ra:

a)

Đảng Cộng sản Liên Xô

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Trung Quốc

d)

Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)

150.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ triệt để nhất

151.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

 Mọi người dân đều được làm những gì mình muốn và đúng pháp luật

b)

Quyền lợi thuộc về những người nghèo khổ, bần cùng trong xã hội

c)

Quyền lực thuộc về đông đảo nhân dân, đặc biệt là nhân dân lao động

d)

 Quyền lực thuộc về toàn xã hội, không còn mang bản chất giai cấp

152.

Điền vào ô trống từ còn thiếu:

“Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ … đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Chính trị

b)

Xã hội

c)

 Kinh tế

d)

Nhà nước

153.

Chế độ xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ:

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ Xã hội chủ nghĩa

154.

Điền từcòn thiếu vào chỗtrống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa coi chức năng...............là chức năng cơ bản nhất.

a)

Bạo lực, trấn áp

b)

Xây dựng, bảo vệ

c)

Phát triển kinh tế

d)

Nâng cao dân trí

155.

Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính xã hội

b)

Mang bản chất của giai cấp công nhân và các giai cấp đông đảo trong xã hội

c)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và cả dân tộc.

156.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủ nghĩa với các nhà nước khác trong lịch sử là:

a)

Khác về bản chất

b)

Khác về chức năng

c)

Khác về nhiệm vụ

d)

Khác cách thức quản lý

157.

Kiểu nhà nước nào sau đây được V. Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước vô sản

158.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa mang bản chất giai cấp công nhân, vừa mang tính nhân dân rộng rãi và tính... sâu sắc.

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Nhân đạo

d)

Cộng đồng

159.

Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị của nước ta hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Các đoàn thể nhân dân

d)

Nhà nước CHXHCN Việt Nam

160.

Trong hệ thống xã hội, cơ cấu xã hội nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Cơ cấu xã hội - dân số

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

161.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

 Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

162.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

 Do mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

b)

Do họ có cùng chung một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

163.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Trình độ văn hóa xã hội đa dạng, phong phú

b)

Còn tồn tại kết cấu kinh tế nhiều thành phần

c)

Sự mong muốn của Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Nguyện vọng chính đáng của nhân dân lao động

164.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Văn hóa-xã hội

165.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do ?

a)

Do mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân

b)

Do yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của giai cấp nông dân

c)

Do yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức và Đảng cộng sản

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức

166.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là?

a)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp cấp, tầng lớp

b)

 Thoả mãn nhu cầu và lợi ích văn hoá cho các giai cấp cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

d)

 Thoả mãn nhu cầu và lợi ích chính trị xã hội cho các giai cấp, tầng lớp

167.

Điền từ vào chỗ trống: “Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đảm bảo?

a)

Tính quy luật phổ biến và mang tính đặc thù của xã hội Việt Nam

b)

Yêu cầu khách quan của sự phát triển nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tính định hướng xã hội chủ nghĩa của Đảng và Nhà nước Việt Nam

d)

Sự quyết định đúng đắn của giai cấp công nhân, nông dân, trí thức

168.

Điền từ vào chỗ trống: “Đội ngũ … là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc”?

a)

Công nhân

b)

Doanh nhân

c)

Trí thức

d)

Thanh niên

169.

Để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cường liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu phương hướng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

170.

Giữa tôn giáo và tín ngưỡng có điểm chung nào dưới đây:

a)

Người sáng lập

b)

Kinh điển

c)

Niềm tin

d)

Điều luật

171.

Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao, theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Bộ lạc - Thị tộc – Bộ tộc – Dân tộc.

b)

 Bộ tộc - Thị tộc – Bộ lạc – Dân tộc.

c)

Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc.

d)

Dân tộc - Thị tộc – Bộ lạc – Bộ tộc.

172.

Điền từ vào chỗ trống: “ Mọi …… chẳng qua là sự phản ánh hư ảo vào đầu óc con người của những lực lượng bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ. Thông qua đó những lực lượng trần thế đã mang hình thức siêu trần thế”(Ph.Ăngghen).

a)

Nghệ thuật

b)

 Tôn giáo

c)

Triết học

d)

 Đạo đức

173.

Ơ ̉ Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

174.

Đặc trưng nào sau đây phản ánh địa bàn sinh tồn và phát triển của cộng đồng dân tộc?

a)

Cộng đồng về văn hóa.

b)

Cộng đồng về lãnh thổ.

c)

Cộng đồng về kinh tế.

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ.

175.

Sự thành lập của Chính phủ nào sau đây phản ánh đúng tinh thần các dân tộc được quyền tự quyết theo Cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Quốc gia Việt Nam năm 1949.

b)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa năm 1945.

c)

Việt Nam Cộng Hòa 1955.

d)

Đế quốc Việt Nam năm 1945.

176.

Đây là dân tộc có dân số đông thứ hai ở nước ta, họ sở hữu một nền âm nhạc phong phú, nổi bật nhất là hát Then và đàn Tính, nó góp mặt trong tất cả những sinh hoạt văn hoá tinh thần và được coi như linh hồn nghệ thuật của dân tộc này?

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc H'mông

d)

Dân tộc Mường

177.

Tôn giáo là một phạm trù lịch sử bởi vì:

a)

Tôn giáo là sản phẩm của con người và lịch sử tự nhiên

b)

Tôn giáo tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và mất đi trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

 Tôn giáo phản ánh bản chất của chế độ xã hội

178.

Vì sao phải có quan điểm lịch sử khi giải quyết vấn đề tôn giáo?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau vai trò, tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội là không giống nhau

b)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau sự ra đời của tôn giáo là không giống nhau giữa các quốc gia dân tộc

c)

Vì tôn giáo tồn tại ở nhiều nước khác nhau nên các nước có quan điểm giải quyết vấn đề tôn giáo khác nhau

d)

Vì sự hình thành và phát triển của tôn giáo gắn liền với sự hình thành và phát triển của loài người

179.

Trong Chủ nghĩa xã hội, tôn giáo vẫn còn tồn tại vì:

a)

Tôn giáo là vấn đề vĩnh viễn không mất đi

b)

Vai trò của tôn giáo với xã hội

c)

Còn các nguyên nhân nảy sinh tôn giáo

d)

 Tôn giáo phản ánh bản chất của CNXH

180.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển các dân tộc là gì?

a)

Xu hướng phát triển nền văn hóa và tâm lý riêng của mỗi dân tộc

b)

Xu hướng các dân tộc mong muốn trao đổi với nhau để cùng phát triển

c)

Xu hướng phát triển kinh tế và tâm lý riêng của mỗi dân tộc

d)

Xu hướng tách ra để thành lập các cộng đồng dân tộc độc lập

181.

Dân tộc theo nghĩa hẹp là cộng đồng người có đặc trưng nào sau đây?

a)

Có chung lãnh thổ, ngôn nghữ chung và văn hóa truyền thống chung.

b)

Có sinh hoạt kinh tế chung, ngôn ngữ chung của cộng đồng và văn hóa có nét đặc thù

c)

Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế, ngôn ngữ và văn hóa.

d)

 Có lãnh thổ chung, sinh hoạt kinh tế chung, nhưng khác nhau về lãnh tụ lãnh đạo

182.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về chính trị

b)

Tự quyết về văn hóa

c)

Tự quyết về kinh tế

d)

Tự quyết về lãnh thổ

183.

Hãy nêu những tính tất yếu của tôn giáo? 

a)

 Nhận thức, tâm lý, kinh tế, chính trị xã hội, văn học

b)

Nhận thức, kinh tế, giáo dục, pháp luật, văn học

c)

Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, văn học

d)

 Nhận thức, kinh tế, giáo dục, tâm lý, xã hội học

184.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như nước ta thì việc giải quyết các vấn đề nào được coi là có ý nghĩa cơ bản để các dân tộc thực sự bình đẳng?

a)

Ưu tiên giúp đỡ tư liệu sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số

b)

 Kiên quyết chống biểu hiện kì thị dân tộc

c)

Nâng cao trình độ văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số

d)

Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

185.

Vì sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì tôn giáo ra đời và phát triển cùng với sự ra đời và phát triển của con người

b)

 Vì tôn giáo chỉ ra đời, biến đổi và tồn tại trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

c)

Vì tôn giáo xuất hiện rất sớm và nó ngày càng phát triển cùng với sự phát triển của loài người

d)

Vì tôn giáo phản ánh khát vọng của con người trong một giai đoạn nhất định của lịch sử loài người

186.

Việc xác định mê tín dị đoan và tín ngưỡng dựa vào những yếu tố nào?

a)

Dựa vào nghi lễ tiến hành của hành vi đó

b)

Dựa vào hậu quả của hành vi đó

c)

Dựa vào nội dung, quan niệm của hành vi đó

d)

Dựa vào cách thức tiến hành của hành vi đó

187.

Sự khác nhau cơ bản giữa cộng đồng dân tộc và cộng đồng bộ tộc là ở điểm nào?

a)

Khác nhau ở nơi cư trú

b)

Khác nhau về văn hóa, tâm lý

c)

Khác nhau ở mối quan hệ gắn bó về kinh tế giữa các thành viên

d)

Khác nhau ở tiếng nói và phong tục, tập quán và tín ngưỡng

188.

Ở phương Tây, nhân tố nào thúc đẩy sự hình thành dân tộc?

a)

Do sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Do sự hình thành tiếng nói và chữ viết riêng của mỗi dân tộc

c)

Do sự hình thành các vùng lãnh thổ riêng

d)

Do sự phát triển của văn hóa và tâm lý

189.

Ở phương Đông, sự phát triển của nhân tố nào hình thành nên dân tộc?

a)

Do sự phát triển về kinh tế của mỗi thời kỳ

b)

Do yêu cầu đoàn kết và đấu tranh chống thiên tai, xâm lược

c)

Do quá trình đồng hóa các bộ tộc phong kiến

d)

Do sự tư hữu về tư liệu sản xuất của các cá nhân