wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tiếng Việt Lớp 2

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: Thân cây đa già đầu làng rất ... .

a)

xanh

b)

hồng

c)

to

d)

béo

2.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây: Chú voi có bốn chân ... khoẻ.

a)

xinh

b)

to

c)

đẹp

d)

xấu

3.

Đọc đoạn trích sau và cho biết câu văn nào dưới đây tả vẻ đẹp của ngôi trường từ xa? "Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá. Nhìn từ xa, những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ, vừa quen thân. Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa. Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu." (Theo Ngô Quân Niệm)

a)

Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu.

b)

Tường vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân như lụa.

c)

Những mảng tường vàng, mái đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây.

d)

Trường mới của em xây trên nền ngôi trường cũ lợp lá.

4.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ mua cho em một gói kẹo me.

b)

Đoàn làm phim của VTV về quê em ghi hình.

c)

Trước khi vào phòng em, chị Na đều ghõ cửa.

d)

Chị của Mai là một cô gái xinh đẹp.

5.

Từ nào dưới đây là từ chỉ động vật?

a)

búp bê

b)

chuồn chuồn

c)

tờ báo

d)

cần câu

6.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ dụng cụ lao động của bác nông dân?

a)

cuốc, liềm, xẻng

b)

máy bay, tàu hoả, tàu điện

c)

cây đàn, giấy, cọ

d)

viên phấn, bảng, thước kẻ

7.

Từ nào dưới đây chỉ trẻ em?

a)

thanh niên

b)

giảng viên

c)

giáo sư

d)

thiếu nhi

8.

Giải câu đố sau: Quả gì màu tím trên giàn Từng chùm chín mọng mang toàn chữ "o"?

a)

cam

b)

táo

c)

nho

d)

9.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết khi bước vào lớp học, bạn nhỏ cảm thấy như thế nào?

a)

Bạn nhỏ cảm thấy lớp học thật rộng rãi.

b)

Bạn nhỏ cảm thấy vui mừng và háo hức.

c)

Bạn nhỏ cảm thấy vừa bỡ ngỡ, vừa thân quen.

d)

Bạn nhỏ cảm thấy lo lắng, hồi hộp.

10.

Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "g" hoặc "gh" dùng để ngồi, thường có bốn chân, được làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại?

4 lines
11.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

chim sẻ

b)

xuất sắc

c)

xấu sa

d)

xinh xắn

12.

Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "n" hoặc "l" dùng để đội đầu, che mưa nắng, thường bằng lá và có hình một vòng tròn nhỏ dần trên đỉnh?

a)

nón

b)

loa

c)

li

d)

nồi

13.

Khi đi học về, An thấy trong nhà đang có bố mẹ và khách đến chơi. Lúc này, An nên nói gì?

a)

An nên cảm ơn khách.

b)

An nên nói lời chúc mừng với bố mẹ và khách.

c)

An nên nói lời chào lễ phép với bố mẹ và khách.

d)

An nên xin lỗi bố mẹ.

14.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ bộ phận của cây cối?

a)

cành, mũi, tai, miệng

b)

mào, mắt, mũi, chân

c)

rễ, thân, cành, lá

d)

cánh, vuốt, bờm, vòi

15.

Câu văn dưới đây có mấy từ viết sai chính tả? Mùa thu, gấu kéo nhau đi nhặt hạt rẻ.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

16.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

ghầy ghò, ghe thuyền

b)

lắp gép, gặp gỡ

c)

gắn bó, gấp gáp

d)

gấu trúc, ghay cấn

17.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ chỉ con vật? "Én chíp chiu gọi mùa xuân Mầm non vươn dậy trên cành, vui sao! Ếch con đón cơn mưa rào Hé sang rạo rực trong ao sen hồng. Thu về, hoa sữa đơm bông Nhịp chân náo nức tựu trường sớm mai." (Theo Quỳnh Nga)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

18.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: “Con ... lưng xanh Tám cẳng hai càng Chỉ thích đi ngang Lang thang bờ ruộng." (Theo Nguyễn Thành Sơn)

a)

ong

b)

mèo

c)

cua

d)

chó

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: “Con ... lưng xanh Tám cẳng hai càng Chỉ thích đi ngang Lang thang bờ ruộng.” (Theo Nguyễn Thành Sơn)

a)

ong

b)

mèo

c)

cua

d)

chó

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Quyển vở còn [...] .

a)

mới tinh

b)

chắc khoẻ

c)

hiền lành

d)

mong manh

21.

Câu nào dưới đây mô tả đúng bức tranh sau?

a)

Hà đang giúp mẹ làm việc nhà.

b)

Hà đang chơi cùng các bạn.

c)

Hà giúp bà nấu cơm.

d)

Hà chăm chỉ học tập.

22.

Từ "con kiến" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây?

a)

cao lớn, hùng vĩ

b)

khổng lồ, vĩ đại

c)

mỏng dính, trắng tinh

d)

nhỏ xíu, đáng yêu

23.

Câu tục ngữ nào nói về sự đoàn kết?

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

b)

Người có chí thì nên, nhà có nền thì vững.

c)

Có cứng mới đứng được đầu gió.

d)

Có chí thì nên.

24.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: "Hôm nay trời dịu mát Hết nắng hè chói chang Mưa ... bay nhẹ hạt Lúa đang nhuộm sắc vàng Cánh đồng thơm mùi cốm Đón mùa gặt hái sang." (Theo Trần Đăng Khoa)

a)

thu

b)

xuân

c)

hạ

d)

đông

25.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ dưới đây: Con có ... như nhà có nóc.

a)

mẹ

b)

cha

c)

ông

d)

26.

Tên đồ vật nào bắt đầu bằng "s" hoặc "x" dùng để đựng nước, đáy nhỏ, miệng loe rộng có gắn quai xách, làm bằng kim loại hoặc bằng nhựa?

a)

siêu

b)

xẻng

c)

sập

d)

27.

Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở vào hè

4 lines
28.

Đầu bằng "s" hoặc "x" dùng để đựng nước, đáy nhỏ, miệng loe rộng có gắn quai xách, làm bằng kim loại hoặc bằng nhựa?

a)

siêu

b)

xẻng

c)

sập

d)

29.

Hoa gì chỉ nở vào hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa phượng

c)

hoa đào

d)

hoa hướng dương

30.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết chú ếch có điểm nào chưa ngoan?

a)

Ếch chưa chào hỏi, lễ phép.

b)

Ếch chưa kết bạn với mọi người.

c)

Ếch không thích đi học.

d)

Ếch không làm bài tập về nhà.

31.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ dưới đây: Chớ thấy sóng cả mà ngã ... chèo.

a)

tay

b)

chân

c)

mái

d)

đầu

32.

Đây là loài hoa nào?

a)

huệ

b)

hồng

c)

mai

d)

lan

33.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Em luôn xẵn xàng giúp đỡ mọi người.

b)

Mùa lũ về, nước sông chảy xiết hơn.

c)

Em rất thích xem phim hoạt hình.

d)

Em nhìn xung quanh để tìm Thu.

34.

Đoạn thơ sau có từ nào viết sai chính tả? "Ai nhanh ai khoẻ Thì lại céo co Ai người ốm o Chơi chuyền chơi thẻ."

a)

chơi chuyền

b)

chơi thẻ

c)

ốm o

d)

céco co

35.

Đáp án nào dưới đây là lời chúc mừng?

a)

Hôm nay có phải sinh nhật cậu không?

b)

Chúc mừng cậu đã được giải Nhất!

c)

Tóc mới của c

36.

Đáp án nào dưới đây là lời chúc mừng?

a)

Hôm nay có phải sinh nhật cậu không?

b)

Chúc mừng cậu đã được giải Nhất!

c)

Tóc mới của cậu xinh quá!

d)

Con yêu mẹ rất nhiều ạ.

37.

Câu nào miêu tả đúng hoạt động của bạn Tít trong bức ảnh dưới đây?

a)

Bạn Tít tưới cây trong vườn.

b)

Bạn Tít chơi cầu lông với anh trai.

c)

Bạn Tít đang đá bóng.

d)

Bạn Tít đi bộ đến trường.

38.

Em được Lan mời đến nhà dự tiệc sinh nhật. Em có thể dùng câu nào dưới đây để gửi lời chúc mừng đến bạn ấy?

a)

Hôm nay là sinh nhật cậu à?

b)

Chà, sinh nhật cậu vui quá!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

d)

Tớ chúc cậu sinh nhật vui vẻ!

39.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết ai là người làm bánh dẻo?

a)

bác gió

b)

ông trăng

c)

ông trời

d)

ông sao

40.

Đoạn thơ dưới đây có bao nhiêu từ viết sai chính tả?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

41.

Từ 'Con mèo' có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu đặc điểm?

a)

Lông trắng muốt, đáng yêu

b)

Nằm sưởi nắng trước hiên nhà

c)

Chạy nhảy khắp nơi trong sân

d)

Rình bắt chuột trước cửa bếp

42.

Sắp xếp các tiếng dưới đây thành câu hoàn chỉnh: thể / Ông / tập / đang / sân. / ngoài / dục

a)

Ông tập thể dục ngoài sân.

b)

Ông đang tập thể dụ

43.

Sắp xếp các tiếng dưới đây thành câu hoàn chỉnh: thể / Ông / tập / đang / sân. / ngoài / dục

a)

Ông tập thể dục ngoài sân.

b)

Ông đang tập thể dục ngoài sân.

c)

Ngoài sân, ông tập thể dục.

d)

Ông đang tập thể dục.

44.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ tớ là tiếp viên hàng không.

b)

Cuốn sách này rất bổ ích, thú vị.

c)

Ông em đọc báo vào mỗi buổi sáng.

d)

Chú Vinh là bộ đội biên phòng.

45.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây ngợi ca vẻ đẹp của quê hương đất nước?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Một nắng hai sương

c)

Non xanh nước biếc

d)

Lên thác xuống ghềnh

46.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Lớp em tham gia ... trong hội thi thể thao của trường.

a)

diễn kịch

b)

kéo co

c)

kể chuyện

d)

ngâm thơ

47.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dang tay

b)

con ngan

c)

cầu than

d)

mang vác

48.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao?

a)

cái chảo, quả cầu

b)

cái tủ, cái đèn

c)

cái gương, cái trống

d)

quả bóng, cái vợt

49.

Từ nào dưới đây là từ chỉ người chơi thể thao?

a)

cầu thủ

b)

cầu mây

c)

cầu mong

d)

cầu lông

50.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Mái tóc chị Thư ..., óng ả.

a)

chúm chím

b)

mượt mà

c)

trắng trẻo

d)

to tròn

51.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Trống rất buồn khi các bạn học xinh nghỉ hè.

b)

Cô giáo

52.

Tên bạn nào dưới đây viết hoa đúng quy tắc?

a)

Lê Thị thu hằng

b)

Triệu Thị Thiên Thư

c)

Nguyễn bảo trang

d)

Trần Văn hùng

53.

Giải câu đố sau: Con gì hai mắt trong veo Hay rình bắt chuột, leo trèo rất nhanh?

a)

con gà

b)

con mèo

c)

con ong

d)

con dê

54.

Đâu là từ chỉ đặc điểm trong câu văn sau? Cây hoa giấy nhà em nở rực rỡ cả một góc sân.

a)

hoa giấy

b)

nhà em

c)

rực rỡ

d)

góc sân

55.

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn sau? Chú Đông hàng xóm nhà em là một bác sĩ giỏi dang.

a)

hàng xóm

b)

nhà em

c)

giỏi dang

d)

bác sĩ

56.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chim éng

b)

mon men

c)

cheng chúc

d)

áo leng

57.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Chú tài xế ... đưa em đến trường.

a)

tưới cây

b)

lái xe

c)

học bài

d)

nhảy dây

58.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết vì sao nắng lại chui vào chăn cùng với bạn nhỏ? "Thế mà nắng cũng sợ rét Nắng chui vào chăn cùng em Các bạn để ý mà xem Trong chăn bao nhiêu là nắng." (Theo Xuân Quỳnh)

a)

Nắng chui vào chăn với bạn nhỏ vì sợ gió.

b)

Nắng chui vào chăn với bạn nhỏ vì sợ rét.

c)

Nắng chui vào chăn vì muốn ru bạn nhỏ ngủ.

d)

Nắng chui vào chăn vì muốn nghe bạn nhỏ kể chuyện.

59.

Trò chơi dân gian nào có một người bị bịt mắt phải bắt được người giả làm dê?

a)

Chi chi chành chành

b)

Nu na nu nống

c)

Dung dăng dung dẻ

d)

Bịt mắt bắt dê

60.

Trò chơi dân gian nào có một người bị bịt mắt phải bắt được người giả làm dê?

a)

Chi chi chành chành

b)

Nu na nu nống

c)

Dung dăng dung dẻ

d)

Bịt mắt bắt dê

61.

Từ nào dưới đây không chỉ tình cảm giữa bạn bè với nhau?

a)

quý mến

b)

kết bạn

c)

thân thiết

d)

gắn bó

62.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

b)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Thương người như thể thương thân.

63.

Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết thỏ con đã làm rơi đồ vật nào?

a)

bút mực

b)

cục tẩy

c)

bút chì

d)

thước kẻ

64.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng hoạt động của bạn nhỏ trong bức tranh sau?

a)

Bạn nhỏ nằm đọc sách dưới sàn nhà.

b)

Bạn nhỏ đang chơi đồ hàng dưới sàn nhà.

c)

Bạn nhỏ đang nằm xem ti vi.

d)

Bạn nhỏ đang chăm chú nghe mẹ đọc sách.

65.

Có bao nhiêu loài hoa được nhắc đến trong đoạn thơ dưới đây?

a)

Một loài hoa

b)

Hai loài hoa

c)

Ba loài hoa

d)

Bốn loài hoa

66.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tình đoàn kết?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Con có cha như nhà có nóc.

67.

u tục ngữ nào dưới đây nói về tình đoàn kết?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Học thầy không tày học bạn.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Con có cha như nhà có nóc.

68.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.

4 lines
69.

Từ các tiếng "chạy", "nhảy", "sách", "dây" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

70.

Điền "sung" hoặc "xung" thích hợp vào chỗ trống:

a)

sung

b)

xung

71.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

a)

Mẹ đan khăn cho cả nhà.

b)

Mẹ đan khăn len cho cả nhà.

c)

Mẹ đan len cho cả nhà.

d)

Mẹ đan cho cả nhà khăn len.

72.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.

4 lines
73.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống:

4 lines
74.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện tình cảm gì của bạn nhỏ đối với dòng sông quê hương?

4 lines
75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Ngày hôm qua ở lại Trên cành (a)   trong vườn Nụ hồng lớn lên mãi Đợi đến ngày toả hương.

76.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Trong nhà, bố mẹ là người quan tâm và ... em nhiều nhất.

a)

yêu thương

b)

kính trọng

c)

hào hứng

d)

vui vẻ

77.

Đáp án nào dưới đây là lời khen ngợi?

a)

Em đã đi học chưa?

b)

Em đi học bài đi!

c)

Cô Linh đi chợ mua thức ăn.

d)

Bạn An múa đẹp quá!

78.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Đi hỏi già, về nhà hỏi ...

a)

cháu

b)

mẹ

c)

trẻ

d)

79.

Câu văn nào dưới đây miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Dưới bầu trời đêm đầy sao, những đứa trẻ đang chơi thả diều.

b)

Bầu trời xanh ngắt, điểm một vài đám mây trắng.

c)

Đàn bò đang gặm cỏ ngoài đồng.

d)

Con đường làng hai bên đầy những cây xanh mát rượi.

80.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: Mỗi sáng [...] bố là người đưa em đến trường [...]

4 lines
81.

Câu nào là câu giới thiệu trong đoạn văn sau? (1) Trường tớ mới phát động phong trào trồng cây xanh bảo vệ môi trường. (2) Khu vườn trường rực rỡ hẳn lên với rất nhiều loài cây, loài hoa khác nhau. (3) Các anh chị lớp Năm là người đã trồng hàng hoa lan phía cuối vườn. (4) Mỗi lần đi qua vườn, tớ đều ngửi thấy mùi hoa lan thơm ngát

4 lines
82.

Giải câu đố sau: Con gì lông mượt Đôi sừng cong cong Lúc ra cánh đồng Cày bừa rất giỏi?

a)

con trâu

b)

con nai

c)

con chó

d)

con hươu

83.

Đâu là từ chỉ sự vật trong câu văn sau? Những bông nhài xinh mang một màu trắng tinh khôi, hương ngào ngạt, sực nức.

a)

ngào ngạt

b)

tinh khôi

c)

bông nhài

d)

sực nức

84.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Con hơn (a)   là nhà có phúc.

85.

Đọc đoạn văn dưới đây và cho biết ai là người kể về các chuyến phiêu lưu kì thú cho những chú bọ ngựa nghe? Sau một hồi trò chuyện, đoàn quân bọ ngựa tiếp tục hành trình. Những chú bọ ngựa dễ thương say ngắm dòng suối, lắng nghe cô nàng cá kể về những chuyến phiêu lưu kì thú. Chúng còn giúp bác kiến khiêng chiếc lá đa về che tổ.

a)

bác kiến

b)

cô nàng cá

c)

dì tôm càng

d)

anh chàng cua

86.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. 1. bút 2. sách 3. thước

4 lines
87.

Trong đoạn văn sau, khung cảnh cánh đồng được miêu tả như thế nào? Nhìn xuống cánh đồng, có đủ các màu xanh: xanh pha vàng của ruộng mía, xanh rất mượt mà của lúa chiêm đương thời con gái, xanh đậm của những rặng tre, đây đó.

4 lines
88.

Câu hỏi 91: Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết chú ếch có điểm nào chưa ngoan? Có chú là chú ếch con Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi Gặp ai ếch cũng thế thôi Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ. Em không như thế bao giờ Vì em ngoan ngoãn biết thưa, biết chào.

a)

Ếch chưa chào hỏi, lễ phép.

b)

Ếch chưa kết bạn với mọi người.

c)

Ếch không thích đi học.

d)

Ếch không làm bài tập về nhà.

89.

Câu hỏi 92: Đọc đoạn trích dưới đây và cho biết vì sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất bày lên bàn thờ ông? Ông em trồng cây xoài cát này trước sân khi em còn đi lẫm chẫm. Cuối đông, hoa nở trắng cành. Đầu hè, quả sai lúc lỉu. Trông từng chùm quả to, đu đưa theo gió, em càng nhớ ông. Mùa xoài nào, mẹ em cũng chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông.

a)

Vì hương vị của xoài rất ngon.

b)

Vì mẹ muốn dạy bé cách chọn xoài ngon.

c)

Vì mẹ muốn ông biết rằng xoài đã ra quả.

d)

Vì mẹ muốn thể hiện lòng biết ơn và sự kính trọng đối với ông.

90.

Câu hỏi 93: Điền dấu câu thích hợp vào các chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Đào đỏ [...] mai vàng Bìm xanh [...] cúc tím Mẹ ơi! Ai nhuộm Đủ các màu hoa?

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu hỏi

d)

dấu chấm than

91.

Câu hỏi 94: Câu văn dưới đây có từ nào là từ chỉ đồ vật? Em Sam chăm chú chơi búp bê, đôi khi

4 lines
92.

Câu văn dưới đây có từ nào là từ chỉ đồ vật? Em Sam chăm chú chơi búp bê, đôi khi lại cười lên khanh khách.

a)

búp bê

b)

chăm chú

c)

chơi

d)

cười

93.

Từ nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau? Những loài cây kì diệu, thân lá mềm mại ... theo gió.

a)

đu đưa

b)

cuồn cuộn

c)

lăn tăn

d)

êm đềm

94.

Sắp xếp các từ sau thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh. tới/em/Dương/đưa/trường./lái/Chú/xe

a)

Chú Dương lái xe đưa em tới trường.

b)

Chú lái xe đưa em tới trường.

c)

Chú Dương đưa em tới trường.

d)

Chú Dương tới trường em lái xe.

95.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Chớ thấy sóng cả mà ngã ..... chèo.

4 lines
96.

Từ "con mèo" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

Lông màu gỗ mun

b)

Là người bạn thân thiết của em ở nhà

c)

Gáy vang báo hiệu trời sáng

d)

Nằm sưởi nắng trước hiên nhà

97.

Điền "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: quả .....ấc ......é thăm

a)

g

b)

gh

98.

Đáp án nào dưới đây có thể ghép với từ "gió" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

hương vị đậm đà

b)

rất cẩn thận

c)

rất sáng sủa

d)

thổi lao xao

99.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống: chim .....ẻ .........ẻ gỗ

a)

s

b)

x

100.

Tiếng "thi" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

mai

b)

đua

c)

d)

mùa

101.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết nắng đã giúp đỡ những ai? Nắng chạy nhanh lắm nhé Chẳng ai đuổi kịp đâu. Thoắt đã về vườn rau Soi cho ông nhặt cỏ Rồi xuyên qua cửa sổ Nắng giúp bà xâu kim. (Mai Văn Hai)

a)

cô, chú

b)

anh, chị

c)

bố, mẹ

d)

ông, bà

102.

Giải câu đố sau: Hoa gì chỉ nở vào hè Từng chùm đỏ thắm, gọi ve hát mừng?

a)

hoa mai

b)

hoa phượng

c)

hoa đào

d)

hoa hướng dương

103.

Câu nào là câu nêu hoạt động trong đoạn văn sau? (1) Công viên buổi sáng rất trong lành. (2) Những hàng cây bên hồ nước xanh um, mát rượi. (3) Em và Dương háo hức chạy nhảy, nô đùa khắp nơi dưới bóng cây xanh mát. (4) Những buổi vui chơi ở công viên luôn là điều chúng em thích nhất.

a)

câu 1

b)

câu 2

c)

câu 3

d)

câu 4

104.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Mặt trời ... như một hòn lửa khổng lồ.

a)

rực rỡ

b)

lạnh lẽo

c)

toả sáng

d)

êm ái

105.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng trung thực?

a)

Anh em thuận hoà là nhà có phúc.

b)

Cha mẹ sinh con, trời sinh tính.

c)

Cây ngay không sợ chết đứng.

d)

Học thầy không tày học bạn.

106.

Điền "lo" hoặc "no" thích hợp vào chỗ trống: Mẹ ....... em bị đau họng khi ăn nhiều kem.

a)

lo

b)

no

107.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Ngày hôm qua ở lại Trong vở hồng của (a)   Con học hành chăm chỉ Là ngày qua vẫn còn. (Theo Bế Kiến Quốc)

108.

Từ "Chim công" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu giới thiệu?

a)

Là loài chim sống ở biển cả

b)

Là chúa tể rừng

109.

Câu hỏi 110: Từ "Chim công" thích hợp ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu giới thiệu?

a)

Là loài chim sống ở biển cả

b)

Là chúa tể rừng xanh

c)

Là loài chim giúp người đưa thư

d)

Là loài chim đẹp nhất

110.

Câu hỏi 111: Đoạn thơ dưới đây viết về thời điểm nào trong ngày?

a)

buổi trưa

b)

đêm khuya

c)

hoàng hôn

d)

xế chiều

111.

Câu hỏi 112: Câu văn nào miêu tả đúng bức tranh sau?

a)

Bên bờ sông, những hàng cây xanh um toả bóng rợp mát cả một vùng.

b)

Những hàng cây bên bờ sông lá đã ngả màu vàng khi thu đến.

c)

Những bạn nhỏ nô đùa bên dòng sông, thích thú đi nhặt những chiếc lá vàng rơi.

d)

Những người nông dân đang tưới nước cho hàng cây xanh.

112.

Câu hỏi 113: Tiếng nào thích hợp ghép với tiếng "quan" để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

trọng

b)

toà

c)

sát

d)

giác

113.

Câu hỏi 114: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.