NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 5
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Bạn đã đi đến trường bằng phương tiện gì?
がっこう
でんしゃ
ひこうき
ちかてつ
Tôi trở về nhà bằng tàu điện ngầm.
ちかてつ
でんしゃ
バス
ふね
Chúng ta sẽ đi Kyoto bằng tàu cao tốc.
しんかんせん
でんしゃ
ひこうき
タクシー
Anh ấy thường đi làm bằng xe đạp.
じてんしゃ
バス
ちかてつ
でんしゃ
Ngày mai tôi sẽ đi siêu thị.
スーパー
えき
がっこう
ひこうき
Gia đình bạn sẽ đến bằng máy bay phải không?
ひこうき
ふね
でんしゃ
バス
Bạn đi nhà ga bằng tàu điện hay tàu cao tốc?
えき/でんしゃ
えき/しんかんせん
でんしゃ/しんかんせん
じてんしゃ/あるいて
Hôm nay tôi sẽ đến trường bằng xe buýt.
がっこう/バス
がっこう/でんしゃ
スーパー/バス
がっこう/じてんしゃ
Bạn có trở về nhà bằng máy bay không?
家にひこうきで帰りますか。
家にバスで帰りますか。
学校に電車で帰りますか。
家に自転車で帰りますか。
Ngày mai là sinh nhật của bạn phải không?
あした/たんじょうび
きょう/せんしゅう
ことし/らいしゅう
きのう/らいねん
Chúng ta sẽ đi Kyoto bằng tàu cao tốc.
しんかんせん
でんしゃ
ひこうき
タクシー
Gia đình bạn sẽ đến bằng máy bay phải không?
ひこうき/かぞく
ふね/かのじょ
でんしゃ/ともだち
バス/かれ
Ngày mốt bạn có kế hoạch đi siêu thị phải không?
あさって/スーパー
きのう/えき
こんげつ/デパート
らいしゅう/がっこう
Hôm nay tôi đã đi bộ đến thư viện.
あるいて/としょかん
じてんしゃ/スーパー
バス/がっこう
ちかてつ/えき
Bạn đi đâu vào tuần sau?
来週はどこに行きますか。
今週はどこに行きますか。
先週はどこに行きましたか。
らいねんはどこに行きますか。
Ngày mai tôi sẽ đi siêu thị bằng xe đạp.
あした/スーパー/じてんしゃ
きょう/スーパー/でんしゃ
あした/がっこう/じてんしゃ
こんしゅう/デパート/バス
Bạn gái bạn sẽ đến đây bằng tàu điện ngầm phải không?
彼女はちかてつで来ますか。
彼女は自転車で来ますか。
家族はちかてつで来ますか。
彼はちかてつで来ますか。
Hôm qua là ngày mùng 8 phải không?
ようか
とおか
ふつか
みっか
Anh ấy đi đâu vào năm tới?
彼は来年どこに行きますか。
彼は今年どこに行きますか。
彼は去年どこに行きましたか。
彼女は来年どこに行きますか。
Bạn đi tàu điện ngầm đến ga nào?
地下鉄はどの駅に行きますか。
電車はどの学校に行きますか。
飛行機はどのスーパーに行きますか。
タクシーはどの駅に行きますか。
Hôm nay là ngày mùng 6 phải không?
むいか
ついたち
ここのか
みっか
Bạn thường đi làm bằng tàu điện hay xe buýt?
電車かバスですか。
自転車か地下鉄ですか。
タクシーか船ですか。
歩いてか飛行機ですか。
Ngày mốt gia đình tôi sẽ đến bằng tàu cao tốc.
あさって/かぞく/しんかんせん
きょう/かれ/でんしゃ
らいしゅう/ともだち/バス
こんげつ/かのじょ/ひこうき
Tuần trước bạn đã đi đâu bằng thuyền?
先週は船でどこに行きましたか。
来週は地下鉄でどこに行きますか。
今週はバスでどこに行きましたか。
昨日は飛行機でどこに行きましたか。
Ngày 14 tháng này bạn có làm gì không?
じゅうよっか
みっか
とおか
ようか
Bạn sẽ đi đâu với bạn bè vào tuần tới?
来週は友達とどこに行きますか。
今週は彼女とどこに行きますか。
先週は家族とどこに行きましたか。
来週は彼とどこに行きますか。
Hôm nay tôi đi tàu điện ngầm đến siêu thị.
ちかてつ/スーパー
でんしゃ/がっこう
バス/えき
しんかんせん/デパート
Hôm qua tôi đã đi thăm bảo tàng bằng xe buýt.
きのう/びじゅつかん/バス
あした/としょかん/タクシー
こんしゅう/えき/じてんしゃ
らいねん/デパート/あるいて
Bạn sẽ đi đâu vào ngày mai?
明日はどこに行きますか。
明後日はどこに行きますか。
昨日はどこに行きましたか。
今週はどこに行きますか。
Bạn đã đi làm bằng tàu điện hay xe đạp vào hôm qua?
昨日は電車か自転車で働きましたか。
昨日は地下鉄かタクシーで働きましたか。
昨日はバスか船で働きましたか。
昨日は飛行機か歩いて働きましたか。
Tôi sẽ trở về nhà bằng taxi vào ngày 24 tháng này.
にじゅうよっか/タクシー
じゅうよっか/バス
ここのか/でんしゃ
とおか/ちかてつ
Bạn đi Nhật vào năm nào?
日本には何年に行きましたか。
日本には何月に行きましたか。
日本には何日で行きましたか。
日本には誰と行きましたか。
Tôi đã đi Kyoto bằng xe đạp cùng bạn bè.
京都/じてんしゃ/ともだち
東京/バス/かぞく
大阪/ひこうき/かのじょ
名古屋/タクシー/かれ
Bạn có trở về nhà bằng máy bay không?
飛行機で家に帰りますか。
電車で家に帰りますか。
タクシーで家に帰りますか。
バスで家に帰りますか。
Bạn gái bạn có đến đây vào tháng tới không?
彼女は来月ここに来ますか。
彼女は今週ここに来ますか。
彼女は先月ここに来ましたか。
彼女は今年ここに来ますか。
Bạn sẽ đến đây bằng gì?
きます
いきます
かえります
のります
Hôm nay là ngày mùng 1 phải không?
ついたち
ふつか
みっか
よっか
Anh ấy sẽ trở về Nhật Bản vào năm tới.
らいねん
きょねん
ことし
らいしゅう
Gia đình bạn sẽ đến vào tháng nào?
なんがつ
なんねん
~にち
~がつ
Chúng ta sẽ đi bằng thuyền.
ふね
ひこうき
でんしゃ
バス
