wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 5

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn các từ gạch chân được dùng theo nghĩa chuyển ?

a)

A. Giếng sâu, suy nghĩ sâu, tình cảm đậm sâu

b)

B. Dao sắc ngọt, nói ngọt, rét ngọt

c)

C. Lời nói sắc, mắt sắc, dao sắc

d)

D. Rừng cây, rừng tay vẫy, rừng người

2.

Từ "rồi" trong câu: "Các con tàu hình khối vuông dài lao vun vút lên trước, rồi lùi lại sau." là từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Quan hệ từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

3.

Ghép chữ thành từ có nghĩa: n/i/h/h/ạ/t/o/L

(a)  

4.
Câu 1: Câu nào dưới đây có hiện tượng từ đồng âm?
a)
a/ Bé nở nụ cười bên những khóm hoa mới nở.
b)
b/ Anh vẽ chiếc lá lên lá thư.
c)
c/ Mũi chân tôi chạm phải mũi thuyền.
d)
d/ Một nghề cho chín còn hơn chín nghề..
5.
Câu 2: Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng âm?
a)
a/ đầu cầu, dẫn đầu, đầu lưỡi
b)
b/ sườn núi, sườn nhà, xương sườn
c)
c/ lạc đề, củ lạc, lạc quan
d)
d/ lưng còng, lưng chừng, lưng núi
6.
Câu 3: Chọn từ đồng âm thích hợp để điền vào chỗ trống: Họ thường đi câu cá... vào mùa....
a)
a/ hạ
b)
b/ đông
c)
c/ thu
d)
d/xuân
7.
Câu 4: Câu nào dưới đây có cặp từ đồng âm?
a)
a/ Những chú bé đánh giày đang đánh nhau.
b)
b/ Bố đá chân phải chân bàn.
c)
c/ Em ghé sát miệng vào miệng cốc.
d)
d/ Cô dâu thích ăn quả dâu.
8.
Câu 5: Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:
a)
a/ Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!
b)
b/ Chúng tôi là những người làm công ăn lương.
c)
c/ Cá không ăn muối cá ươn.
d)
d/ Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
9.
Câu 6: Câu văn nào có từ “chân” được dùng với nghĩa gốc?
a)
a/ Bàn có bốn chân.
b)
b/ Chân núi xa xa.
c)
c/ Xe đạp có chân chống.
d)
d/ Ông bị đau chân.
10.
Câu 7: Trong câu văn nào dưới đây, từ “chân” được dùng với nghĩa gốc?
a)
a/ Đông là chân sút cừ khôi của giải đấu lần này.
b)
b/ Cái chân đau mỏi làm khổ ông tôi suốt mùa đông vừa qua.
c)
c/ Xa xa, phía chân trời, mặt trời từ từ lặn xuống biển sâu.
d)
d/ Vũng nước đọng ở dưới chân cầu đã được xử lí nhanh chóng.
11.
Câu 8: Dòng nào dưới đây có từ "lưng" được dùng theo nghĩa chuyển?
a)
a/ Vai mẹ gầy nhấp nhô làm gối, Lưng đưa nôi và tim hát thành lời. (Nguyễn Khoa Điềm)
b)
b/ Nằm ngửa nhớ trăng, nằm nghiêng nhớ bến, Nôn nao ngồi dạy nhớ lưng đèo. (Phạm Tiến Duật)
c)
c/ Bà mong cho cháu cứ chơi, Trên lưng bà ấm cháu cười hồn nhiên. (Thi Yên Đình Nguyên)
d)
d/ Lưng mẹ cứ còng dần xuống, Cho con ngày một thêm cao. (Trương Nam Hương)
12.
Câu 9: Nhóm từ nào dưới đây có các từ nhiều nghĩa?
a)
a/ lồng bàn, ngựa lồng, nhãn lồng
b)
b/ răng miệng, miệng bát, miệng túi
c)
c/ đồng chí, đồng tiền, cánh đồng
d)
d/ ca sĩ, ca nước, tan ca.
13.
Câu 10: Từ "đường" trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ "đường" trong câu "Con đường vào nhà em, hai bên hàng cau thẳng tắp."?
a)
a/ lọ đường
b)
b/ đường bay
c)
c/ đường truyền
d)
d/ đường may
14.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "tuyên truyền, giải thích, động viên để người khác tự động làm một việc nào đó?"

a)

Vận dụng

b)

Chuyển động

c)

Vận chuyển

d)

Vận động

15.

Từ nào dưới đây là động từ

a)

Tha thiết

b)

Cần thiết

c)

Thiết bị

d)

Thiết kế

16.

Từ nào dưới đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "một lòng một dạ"?

a)

trung tâm

b)

trung kiên

c)

trung bình

d)

trung thu

17.

Dấu ngoặc kép trong trường hợp dưới đây được dùng để làm gì?     

Trong giờ ngoại khoá, cô giáo đưa ra một câu hỏi cho cả lớp: "Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng những cách nào?"

a)

Dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh

b)

Dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Dùng để đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

d)

Dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận câu đứng trước

18.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Có vất vả mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.

b)

Có chịu khó mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.

c)

Có chăm chỉ mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.

d)

Có hiểu biết mới thanh nhàn
Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.

19.

Đây là gì?

a)

ca dao

b)

đồng dao

c)

dao kéo

d)

đồng bằng

20.

Giải câu đố sau:

Tiếng nào hay đứng cùng “chăm”

Sánh đôi có nghĩa siêng năng, chẳng lười?

a)

chút

b)

chú

c)

chỉ

d)

sóc

21.

Điền vào chỗ trống từ chứa vần "uôn" hoặc "uông ", để chỉ vật bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu: _



(a)  

22.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Lá cây xanh mướt, ken dày, một tia nắng mặt trời cũng không chui lọt.

b)

Mấy bông hoa trên cao tít chợt buông mình rơi xuống, soay tròn trong gió.

c)

Mùa thu đến cùng với gió heo may và những thảm hoa son đỏ tươi nở bạt ngàn.

d)

Màu đỏ vẫn bập bùng cháy trên vòm cây gạo gần suốt cả mùa xuân.

23.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

nghiêm nghị

b)

tìm hiểu

c)


lực lưỡng

d)

hội chợ

24.

Từ nào dưới đây cùng nghĩa với từ "sự nghiệp"?

a)

chế biến

b)

cơ đồ

c)

cơ bản

d)

chế tạo

25.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Con cái khôn ngoan vẻ vang cha mẹ.

b)

Con cái vui tươi vẻ vang cha mẹ.

c)

Con cái giỏi giang vẻ vang cha mẹ.

d)

Con cái hân hoan vẻ vang cha mẹ.

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bạn Hà đã khắc phục mọi khó khăn để vươn lên học giỏi.

Từ "khắc phục" trong câu là (a)   từ.

27.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

dở dang, rầm dộ

b)

rành mạch, dương cầm

c)


tan rã, dò xét

d)

rôm rả, giao du

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Kính lão đắc (a)   .

29.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

Năm ngoái, bà con _ông dân đang vào thời điểm gặt _úa thì gặp mưa bão.



(a)  

30.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

sạch sẽ, xấp xỉ

b)

xao xác, xinh xắn

c)

san sát, sặc sỡ

d)

xứ sở, sản suất

31.

Điền vần "en" hoặc "eng" vào chỗ trống:

xà b_

khăn l_



(a)  

32.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là hai

Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.

Từ thêm huyền là từ gì?

Đáp án:_



(a)  

33.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng biết ơn?

a)

Thắng không kiêu, bại không nản.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)


Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Cây ngay không sợ chết đứng.


34.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

ấp úng - lưu loát

b)

danh dự - thể diện

c)

đoàn kết - kết thúc

d)

toàn tài - tài sản

35.

Trong câu "Trong vườn, bé cùng những người bạn tưới hoa và hát những ca khúc mới." có bao nhiêu động từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Tiếng "trân" có thể ghép với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

thành, phương, ái

b)

trọng, châu, quý

c)

thật, chính, chất

d)

bàn, trời, hoa

37.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

hùng hậu

b)

hoa quả

c)

thời kì

d)

hậu quả

38.

Từ "rã" trong câu tục ngữ "Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo." có thể hiểu là gì?

a)

cố gắng

b)

chấp nhận

c)

lưu giữ

d)

buông rơi

39.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?

a)

tự hào - tự nhiên

b)


thiên nhiên - nhiên liệu

c)

tương đối - đối xử

d)


tài giỏi - tài ba

40.

Tiếng "chú" có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

ngụ, thần, tạm

b)


tâm, ý, trọng

c)

ẩn, thích, thường

d)

cư, giải, lưu

41.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1. Trăm hay không bằng tay quen.

2. Có cứng mới đứng đầu gió.

3. Em thuận, anh hòa là nhà có phúc.

Câu tục ngữ ở vị trí số (a)   đúng với ý nói "Phải có dũng khí mới đương đầu được với mọi khó khăn, trắc trở".

42.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?

a)

che chở, chật chội

b)

trập trùng, tròn trịa

c)

chăm bẵm, cheo leo

d)

trót vót, trấn trỉnh

43.

Từ so sánh trong khổ thơ sau là từ nào?

Cánh diều no gió

Tiếng nó chơi vơi

Diều là hạt cau

Phơi trên nong trời.

(Trần Đăng Khoa)

a)

gió

b)

phơi

c)

no

d)

44.

Thông thiên, thông địa

thông hải , thông đà

thông khắp mọi nhà

thông cả quốc gia

thông qua thế giới

a)

mặt trời

b)

ánh trăng

c)

mặt đất không khí

d)

nắng

45.

Xanh xanh ,đỏ đỏ , vàng vàng

Bắc cầu thiên lý nằm ngang một mình ?

a)

cầu vồng

b)

cánh diều

c)

ngôi sao

d)

trăng

46.

Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

bắp ngô

b)

bắp tím

c)

bắp mốc

d)

không có bắp nào

47.

2 con vịt đi trước 2 con vịt, 2 con vịt đi sau 2 con vịt, 2 con vịt đi giữa 2 con vịt. Hỏi có mấy con vịt?

a)

4 con

b)

2 con

c)

6 con

d)

và 9 con

48.

Cắm vào run rẩy toàn thân

Rút ra nước chảy từ chân xuống sàn

Hỡi chàng công tử giàu sang

Cắm vào xin chớ vội vàng rút ra là cái gì?

a)

đó là tảng băng

b)

tủ lạnh

c)

kem

d)

không

49.

Bạn làm việc gì đầu tiên mỗi buổi sáng?

a)

đánh răng

b)

ngồi dậy

c)

cầm điện thoại

d)

mở mắt

50.

Đang yêu mà người yêu chết gọi là tình?

a)

tình trang

b)

tình yêu mất mát

c)

tình tứ

d)

tứ tình

51.

Từ gì mà 100% nguời dân Việt Nam đều phát âm sai?

a)

từ sai

b)

từ đúng

c)

từ halowin

d)

từ hi

52.

món gì mà ăn bằng hình tam giác

a)

pizza

b)

trung thu

c)

bánh trưng

d)

bánh dẻo

53.

Cái gì người mua biết, người bán biết, người xài không bao giờ biết?

a)

quan tài

b)

lộc

c)

xui xẻo

d)

tiền

54.

Cây có cội, nước có .......

a)

gốc

b)

nguồn

c)

rễ

d)

quê

55.

Chuồn chuồn bay thấp thì mưa

Bay cao thì nắng, ..................

a)

bay vừa thì lũ

b)

Bay vừa thì râm

c)

Bay vừa thì bão

d)

Bay vừa thì hạn

56.

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt ......

a)

gạo

b)

bỏng

c)

lúa

d)

hoa

57.

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì ......

a)

b)

hạn

c)

mưa

d)

đói

58.

Đầu năm sương muối, cuối năm gió .......

a)

nóng

b)

nồm

c)

hanh

d)

mát

59.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã ....

a)

tối

b)

ngủ

c)

sáng

d)

60.

Mau sao thì nắng, vắng sao thì .....

a)

mưa

b)

gió

c)

bão

d)

quang

61.

Tấc đất tấc ......

a)

bạc

b)

vàng

c)

đồng

62.

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại .....

a)

mưa

b)

lụt

c)

nắng

d)

gió

63.

Ăn ngay nói .......

a)

thẳng

b)

c)

dóc

d)

thật

64.

Biết ........ biết ta

a)

bạn

b)

anh

c)

người

d)

em

65.

Bỏ mồi bắt ......

a)

mồi

b)

bóng

c)

d)

chim

66.

Cầu được ...... thấy

a)

nghĩ

b)

nhớ

c)

mong

d)

ước

67.

Cây ....... bóng cả

a)

thấp

b)

to

c)

cao

d)

nhỏ

68.

Chân cứng đá .......

a)

cứng

b)

mềm

c)

nhũn

d)

to

69.

Chín bỏ làm .......

a)

một

b)

chín

c)

mười

d)

không

70.

An cư lạc .....

a)

ngiệp

b)

tổ

c)

nghiệp

d)

ngịp

71.

Chia ....... sẻ bùi

a)

mặn

b)

chua

c)

ngọt

d)

cay

72.

Của một đồng, công một .....

a)

lạng

b)

cân

c)

nén

d)

đồng

73.

Cưỡi ngựa xem ......

a)

mây

b)

hoa

c)

nhà

d)

cây

74.

...cắn cá bé

a)

cá lớn

b)

cá mập

c)

cá to

d)

Thi

75.

không tham...

a)

của lớn

b)

kho báu

c)

đồ ăn

d)

của người

76.

...chín điều lành

a)

nhịn bằng

b)

phải nhịn

c)

một điều nhịn

d)

khác

77.

ăn một bát cháo...

a)

chạy một quãng đường

b)

chạy như ngựa

c)

chạy ba quãng đường

d)

chạy ba quãng đồng

78.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm việc không đến nơi đến chốn, dở dang, thiếu trách nhiệm".

a)
  1. Bồi ở lở đi.

b)

Đánh trống bỏ dùi.

c)

Vắt chanh bỏ vỏ.

d)
  1. Đong đầy bán vơi.

79.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm việc quá cẩn thận, tỉ mỉ một cách thừa, không cần thiết".

a)
  1. Lợn giò, bò bắp.

b)
  1. Đông chết se, hè chết lụt.

c)
  1. Gần lửa rát mặt.

d)

Đo bò làm chuồng.

80.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Kẻ gian dối không thích có bề tôi ngay thẳng".

a)
  1. Mẹ em tham giàu bắt chạch đằng đuôi.

b)
  1. Mẹ với con lúa non cũng lấy.

c)
  1. Mẹ lừa ưa con ngọng.

d)
  1. Mẹ ăn cơm chả, con lả bụng.

81.

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "Tích tiểu thành đại, tích góp những thứ nhỏ bé để tạo thành một thứ gì đó to lớn hơn".

a)
  1. Đắt ra quế, ế ra củi.

b)
  1. Năng nhặt chặt bị.

c)
  1. Làm khi lành để dành khi đau.

d)
  1. Ngày lắm mối, tối nằm không.

82.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Tốn công tốn của vô ích, đâu lại hoàn đó".

a)
  1. Nước lã ra sông.

b)
  1. Nước khe đè nước suối.

c)
  1. Nước mưa là cưa trời.

d)
  1. Nước chảy chỗ trũng.

83.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Làm không đâu, không phải việc của mình nhưng cứ làm, nên không những không mang lại lợi ích mà còn tự gây vất vả, phiền phức cho mình".

a)
  1. Quan nhất thời, dân vạn đại.

b)
  1. Qua đò khinh sóng.

c)
  1. Ôn cố tri tân.

d)
  1. Ôm rơm rặm bụng.

84.

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "Chỉ những người keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện, ý châm biếm, mỉa mai".

a)
  1. Rán sành ra mỡ.

b)
  1. Ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa.

c)
  1. Rế rách đỡ nóng tay.

d)
  1. Rượu cổ be, chè đầy ấm.

85.

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "Sự đời xoay vần, lúc này sa sút, lúc khác được bù đắp".

a)
  1. Sáng bể chớ mừng, tối rừng chớ lo.

b)
  1. Sáng mưa, trưa tạnh.

c)
  1. Sông có khúc, người có lúc.

d)
  1. Sông lở cát bồi.

86.

Câu tục ngữ mang ý nghĩa: "A dua, hùa theo kẻ khác để tỏ vẻ hoặc kiếm chác lợi lộc".

a)
  1. Thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu.

b)
  1. Theo voi ăn bã mía.

c)
  1. Thầy bói nói dựa.

d)
  1. Thằng mõ có bỏ đám nào.

87.

Câu thành ngữ mang ý nghĩa: "Phê bình cái tư tưởng cục bộ chỉ biết quyền lợi riêng của bộ phận mình".

a)
  1. Trâu đồng nào ăn cỏ đồng ấy.

b)
  1. Trẻ cậy cha, già cậy con.

c)
  1. Trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã hay.

d)
  1. Trồng khoai đất lạ, gieo mạ đất quen.

88.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

Con hơn cha là nhà có ...

a)

nóc

b)

tiền

c)

phúc

d)

họa

89.

Câu thành ngữ nào không nói về quan hệ thầy trò?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Bán tự vi sư, nhất tự vi sư

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

90.

Câu thành ngữ nào viết đúng?

a)

Cơm mẹ, áo cha, chữ thầy

b)

Cơm trời, áo đất, chữ thầy

c)

Cơm cha, áo mẹ, chữ cô

d)

Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

91.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

92.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Anh em như thể tay tay chân

Rách lành đùm bọc, ... đỡ đần

a)

hay dở

b)

dở hay

c)

tốt xấu

d)

đẹp xấu

93.

Câu nào sử dụng so sánh?

a)

Anh em nào phải người xa

Cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân

b)

Con hơn cha là nhà có phúc

c)

Học thầy không tày học bạn

d)

Nghĩ sao cho bố những ngày ước mong.

94.

Câu sau đã viết đúng chưa:

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy .

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu này

d)

Ai mà biết

95.

Câu tục ngữ sau có mấy phép so sánh:

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

96.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Gần mực thì ..., gần đèn thì ...

a)

sáng, đen

b)

tốt, sáng

c)

đen, sáng

d)

đen, trắng

97.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nắng ... sương

a)

Một, hai

b)

Một, ba

c)

Hai, ba

d)

Ba, một

98.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nổi ... chìm

a)

Ba, bảy

b)

Bảy, ba

c)

Một, hai

d)

Hai, một

99.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Tuy hình thức bên ngoài không đẹp nhưng tính nết tốt.

a)

Hẹp nhà rộng bụng

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Xấu người đẹp nết

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

100.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Được hưởng thành quả tốt đẹp cần tỏ lòng biết ơn những ai đã góp phần làm nên thành quả đó.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cây nào rào cây ấy

c)

Chọn bạn mà chơi

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

101.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Anh (chị) em trong gia đình có quan hệ gắn bó mật thiết, cần phải thương yêu giúp đỡ lẫn nhau.

a)

nhà là phải có nóc

b)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài,

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

c)

Anh em như thể tay chân

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

102.

Thành ngữ nói về lòng trung thực, thẳng thắn?

a)

Chó treo mèo đậy

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Vào sinh ra tử

103.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

104.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

105.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

106.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

107.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

108.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

109.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

110.

"Con chim khôn cả đàn cùng ..., con chim dại cả đàn cùng ..."

a)

khôn, dại

b)

dại, khôn

c)

giỏi, dại

111.

Bẻ đũa ... bẻ được cả nắm

a)

không

b)

thì

c)

112.

Chọn cặp câu tục ngữ không mang nghĩa tương đương:

a)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết - Cần cù bù thông minh

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp - Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục - Chết đứng còn hơn sống quỳ

d)

Lá lành đùm lá rách - Một điều nhịn chín điều lành

e)

Có công mài sắt, có ngày nên kim - Kiến tha lâu cũng đầy tổ

113.

Chọn cặp câu tục ngữ không mang nghĩa tương đương:

a)

Uống nước nhớ nguồn - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm - Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Lá lành đùm lá rách - Tương thân tương ái

d)

Cây có cội, nước có nguồn - Chim có tổ, người có tông

e)

Con có cha như nhà có nóc - Chị ngã em nâng

114.

Chọn các ý đúng nói về câu tục ngữ:

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

a)

Nhất nước: nước là ưu tiên hàng đầu

b)

Nhì phân: phân bón được chú trọng thứ ba

c)

tam cần: chăm chỉ, cần cù được chú trọng thứ ba

d)

Tứ giống: giống cây trồng tốt là yếu tố quan trọng thứ tư

e)

Bốn ưu tiên hàng đầu trong trồng trọt

115.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu CHÔN RAU CẮT RỐN:

a)

nơi chôn rau cắt rốn

b)

Chôn nhau cắt rốn

c)

Quê cha đất tổ

d)

Đất lề quê thói

e)

Quê hương bản quán

116.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu

CHÂN TRỜI GÓC BỂ

a)

Chân mây cuối trời

b)

Chân trời góc biển

c)

Đội đá vá trời

d)

Góc biển chân trời

e)

Lấp biển vá trời

117.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu: ĐỒNG SỨC ĐỒNG LÒNG

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Chung sức chung lòng

c)

Đồng lòng đồng sức

d)

Trăm trận trăm thắng

e)

Đồng tâm nhất trí

118.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

di truyền

b)

bóng truyền

c)

truyền thụ

d)

truyền bá

119.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

thầy cô

b)

lao động

c)

lặng lẽ

d)

không gian

120.

Từ nào có thể thay thế cho từ "động viên" trong câu dưới đây?

Cô giáo động viên cả lớp cùng nhau cố gắng trong đợt thi cuối học kì sắp tới.

a)

hoan nghênh

b)

khen ngợi

c)

nỗ lực

d)

khích lệ

121.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ in đậm trong câu văn sau?

Sâu trong khu rừng rậm rạp có một con suối nhỏ, nước trong veo , róc rách chảy.

a)

trong vắt

b)

đục ngầu

c)

trong sạch

d)

đen đúa

122.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngay thẳng"?

a)

trung thực

b)

kiên cường

c)

gan dạ

d)

gian trá

123.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "thận trọng"?

a)

gan dạ

b)

liều lĩnh

c)

can đảm

d)

nhanh nhẹn

124.

Thành ngữ "Muôn người như một" nói lên phẩm chất nào của người dân Việt Nam?

a)

trung thực

b)

khiêm tốn

c)

chăm chỉ

d)

đoàn kết

125.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta không nên nản lòng khi gặp khó khăn?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

126.

Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ trái nghĩa?

a)

Mưa thuận gió hòa

b)

Ngày lành tháng tốt

c)

Ao sâu nước cả

d)

Thức khuya dậy sớm

127.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về cách ứng xử trong giao tiếp xã hội?

a)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

128.

Trong 5 Điều Bác Hồ dạy, điều 3 là gì?

(a)  

129.

Em hãy viết đầy đủ tên cô giáo chủ nhiệm lớp em đúng quy tắc chính tả.

(a)  

130.

Em hãy viết đầy đủ họ tên cô Hiệu trưởng của trường em đúng quy tắc chính tả.

(a)  

131.

Sắp xếp câu tục ngữ sau cho đúng.

A.   Mài sắc   B. có ngày   C. có công  D. nên kim

(a)  

132.

Câu nào dưới đây là câu hỏi thể hiện yêu cầu, mong muốn?

a)

Cậu có thích quyển truyện tớ tặng cậu không?

b)

Quyển truyện này mà cậu bảo là hay à?

c)

Cậu mua quyển truyện này từ khi nào thế?

d)

Cậu cho tớ mượn quyển truyện này được không?

133.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

134.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

135.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

136.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

137.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.”

a)

TỪ LÁY ÂM ĐẦU

b)

TỪ GHÉP

c)

HAI TỪ ĐƠN

d)

TỪ LÁY ÂM

138.

Quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Mặt trời chưa xuất hiện nhưng tầng tầng lớp lớp bụi hồng ánh sáng đã tràn lan khắp không gian như thoa phấn trên những tòa nhà cao tầng của thành phố, khiến chúng trở nên nguy nga, đậm nét hơn.” (Nguyễn Mạnh Tuấn) thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ?

a)

SO SÁNH

b)

TƯƠNG PHẢN

c)

SỞ HỮU

d)

TĂNG TIẾN

139.

Nếu viết: “Cứ mỗi lần nhìn lên, những ngọn tre thay lá, những búp tre non kín đáo, ngây thơ, hứa hẹn sự trưởng thành.” thì câu văn mắc phải lỗi nào?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thiếu thành phần phụ

140.

Nếu viết: "Là những điều thiêng liêng trong kí ức và kinh nghiệm của đồng bào tôi." thì câu văn mắc lỗi gì ?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Dùng từ không chính xác

141.

Trong những câu sau, câu nào mắc lỗi thiếu chủ ngữ?

a)

Bạn Lan, người học giỏi nhất lớp 6A.

b)

Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”, cho thấy Dế Mèn biết ăn năn, hối cải và phục thiện.

c)

Hình ảnh Thánh Gióng cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân thù.

d)

Những câu chuyện dân gian mà chúng tôi thích nghe kể.

142.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

143.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

144.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

145.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

146.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

147.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

148.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

149.

Từ keo trong câu

"Thua keo này bày keo khác"

nghĩa là gì?

a)

keo dán (một chất gây kết dính)

b)

chỉ sự ki bo, keo kiệt

c)

chỉ sự gắn bó bền chặt, keo sơn

d)

một lần đấu sức

150.

Từ cả trong câu

"Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo"

nghĩa là gì?

a)

buông lơi, bỏ cuộc

b)

lớn

c)

khó khăn

151.

Câu 29. Sắp xếp các chữ sau thành từ đúng:

a)

A.   tận tâm

b)

B. quan tâm

c)

C. cận thị         

d)

D. cẩn thận