wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập HKI - Tin 9 - 2024-2025

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG có cảm biến?

a)

Thiết bị báo cháy.

b)

Máy đo độ ẩm.

c)

Khoá cửa sử dụng chìa khoá để đóng, mở.

d)

Máy giặt thông minh.

2.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Máy rút tiền tự động.

b)

Máy tim phổi.

c)

Máy chiếu trong lớp học.

d)

Máy cày tự động.

3.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG gắn bộ xử lí?

a)

Robot hút bụi.

b)

Bảng từ trắng.

c)

Máy giặt.

d)

Máy chụp cắt lớp.

4.

Robot lắp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông.

c)

Xây dựng.

d)

Giải trí.

5.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

6.

Công nghệ kĩ thuật số có TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

7.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

8.

Máy tính KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao.

b)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn.

c)

Cảm thụ văn học.

d)

Tính toán nhanh.

9.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghi.

10.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống.

b)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí.

c)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực.

d)

Máy tính có thể thực hiện các phép toán số học từ đơn giản đến phức tạp.

11.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ.

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích.

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề.

12.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã bị lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin với vấn đề hay câu hỏi được đặt ra.

c)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh, cho em có được cái nhìn tổng thể về vấn đề được đặt ra.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

13.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Chia sẻ thông tin với người thân, bạn bè vì YouTube là một trang web nổi tiếng.

b)

Báo cáo quảng cáo với YouTube vì nội dung không phù hợp với video.

c)

Tìm hiểu, đánh giá chất lượng thông tin nếu có hứng thú với sản phẩm trong quảng cáo.

d)

Sử dụng sản phẩm vì quảng cáo trên YouTube rất đáng tin cậy.

14.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Tiêu chí nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC DÙNG để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được

b)

Tính hấp dẫn.

c)

Tính cập nhật.

d)

Tính đầy đủ.

16.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

mạng xã hội.

b)

trang web của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

d)

thông tin từ bạn bè.

17.

Khi tìm thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2025, bạn Nhi đã không để ý đến tiêu đề bài báo nên đã xem nhầm sang kì thi tuyển sinh lớp 10 năm 2024. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính sử dụng được.

b)

Tính chính xác.

c)

Tính đầy đủ.

d)

Tính mới.

18.

Khi tìm kiếm thông tin về Cuộc thi Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh THCS năm học 2024 - 2025, bạn Nam đã không để ý đến thời gian đăng kí dự thi nên đã bỏ lỡ cơ hội tham gia. Theo em, sơ suất này vi phạm tiêu chí nào về chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ.

b)

Tính mới.

c)

Tính chính xác.

d)

Tính sử dụng được.

19.

Tại sao việc kiểm tra thời gian xuất bản của một thông tin lại quan trọng?

a)

Để biết thông tin đó có được viết bởi tác giả uy tín không.

b)

Để đảm bảo thông tin vẫn còn phù hợp và cập nhật.

c)

Để xác định độ dài của bài viết.

d)

Để kiểm tra xem thông tin có tính giải trí hay không.

20.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tim kiếm khác nhau sẽ cho kết quả giống nhau.

b)

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

c)

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

d)

Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

21.

Nếu hai nguồn thông tin về cùng một sự kiện đưa ra các nội dung mâu thuẫn, bạn nên làm gì?

a)

Lựa chọn nguồn có tiêu đề ấn tượng hơn.

b)

Tra cứu thêm các nguồn đáng tin cậy khác để so sánh.

c)

Chọn thông tin được đăng bởi trang web phổ biến hơn.

d)

Loại bỏ cả hai nguồn vì không cần thiết.

22.

Tự ý đăng địa chỉ nhà của người khác là

a)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

b)

hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

c)

hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.

23.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

24.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

25.

Sử dụng phần mềm Không có bản quyền là

a)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

b)

hành vi vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng.

c)

hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

26.

Luật nào sau đây quy định về hoạt động bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội trên không gian mạng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan?

a)

Luật Công nghệ thông tin do Quốc hội ban hành năm 2006.

b)

Luật An ninh mạng do Chính phủ ban hành năm 2018.

c)

Luật An ninh mạng do Quốc hội ban hành năm 2018.

d)

Luật Công nghệ thông tin do Chính phủ ban hành năm 2006.

27.

Hành vi nào sau đây là vi phạm đến việc bảo đảm an toàn thông tin trên không gian mạng?

a)

Phát tán thông tin chưa được kiểm chứng.

b)

Phát tán virus máy tính.

c)

Ứng xử thiếu văn hoá trên mạng xã hội.

d)

Gửi tin nhắn rác.

28.

Phát tán thông tin chưa kiểm chứng là

a)

hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

b)

hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

hành vi tuyên truyền, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, dịch vụ không phù hợp quy định của pháp luật, trái với thuần phong mĩ tục, lối sống văn minh.

d)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

29.

Hành vi lợi dụng mạng xã hội để thực hiện một trong các hành vi: cung cấp, chia sẻ thông tin bịa đặt, gây hoang mang trong Nhân dân, kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội, đánh bạc hoặc phục vụ đánh bạc sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điểm d khoản 1 Điều 101 Nghị định 15/2020/NĐ-CP của Chính phủ?

a)

Từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.

b)

Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.

c)

Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.

d)

Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.

30.

Buôn bán động vật quý hiếm là

a)

hành vi xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm hoặc phân biệt đối xử về tôn giáo, về giới, về chủng tộc, về vùng miền,…

b)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

c)

hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

d)

hành vi tuyên truyền, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, dịch vụ không phù hợp quy định của pháp luật, trái với thuần phong mĩ tục, lối sống văn minh.

31.

Phát biểu nào dưới đây đúng về việc chia sẻ thông tin trên Internet?

a)

Có thể chia sẻ bất kỳ thông tin nào nếu thấy thú vị.

b)

Cần kiểm tra tính chính xác và nguồn gốc thông tin trước khi chia sẻ.

c)

Chỉ chia sẻ những thông tin giải trí, không cần kiểm tra nguồn.

d)

Không cần chú ý đến hậu quả của việc chia sẻ thông tin.

32.

Khi nhận được email yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân như mật khẩu, bạn nên làm gì?

a)

Gửi ngay thông tin vì có thể là yêu cầu từ cơ quan quản lý.

b)

Bỏ qua và báo cáo email đó nếu nghi ngờ là lừa đảo.

c)

Gửi email cho bạn bè để hỏi ý kiến.

d)

Lưu lại email để sử dụng sau này.

33.

Luật An ninh mạng tại Việt Nam nhằm mục đích gì?

a)

Bảo vệ quyền lợi người dùng khi mua hàng trực tuyến.

b)

Ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm trên không gian mạng.

c)

Khuyến khích sử dụng mạng xã hội để giải trí.

d)

Phát triển dịch vụ Internet miễn phí cho cộng đồng.

34.

Theo quy định pháp luật, việc sử dụng thông tin cá nhân của người khác mà không được phép là:

a)

Hành vi hợp lệ nếu không gây thiệt hại.

b)

Vi phạm quyền riêng tư và có thể bị xử lý theo pháp luật.

c)

Không vi phạm nếu thông tin đó đã được công khai trên mạng xã hội.

d)

Chỉ vi phạm nếu thông tin bị sử dụng cho mục đích thương mại.

35.

Khi sử dụng tài liệu từ Internet để làm bài tập, bạn nên:

a)

Sao chép nội dung và ghi vào bài mà không cần ghi nguồn.

b)

Tự tổng hợp ý chính và ghi rõ nguồn tài liệu tham khảo.

c)

Sử dụng mọi thông tin tìm thấy mà không kiểm tra độ tin cậy.

d)

Chia sẻ tài liệu với bạn bè mà không cần ghi nguồn.

36.

Nếu nhận được đường link lạ kèm theo nội dung khuyến mãi hấp dẫn, bạn nên làm gì?

a)

Nhấp vào link để nhận khuyến mãi.

b)

Chia sẻ ngay cho người thân và bạn bè.

c)

Xác minh tính chính xác của link trước khi quyết định.

d)

Lưu link để sử dụng sau.

37.

Một người bạn nhờ bạn tải phần mềm lậu giúp họ làm bài tập. Bạn sẽ:

a)

Từ chối và khuyên bạn sử dụng phần mềm bản quyền hoặc miễn phí hợp pháp.

b)

Tải ngay để giúp bạn.

c)

Tìm cách tải phần mềm lậu nhưng không để lộ danh tính.

d)

Yêu cầu bạn ấy tự tìm cách tải phần mềm.

38.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các Nhà Chuyên Môn Phân Tích Và Phát Triển Phần Mềm?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà khoa học dữ liệu.

c)

Nhà quản trị hệ thống.

d)

Nhà thiết kế trang web.

39.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các Nhà Chuyên Môn Về Cơ Sở Dữ Liệu Và Mạng Máy Tính?

a)

Nghệ sĩ kĩ thuật số.

b)

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện.

c)

Nhà thiết kế đồ hoạ.

d)

Nhà bảo mật (máy tính).

40.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà Chuyên Môn Phân Tích Và Phát Triển Phần Mềm là gì?

a)

Thiết kế, xây dựng, tích hợp và triển khai các hệ thống cơ sở dữ liệu.

b)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình,…

c)

Thiết lập chính sách và triển khai các kế hoạch bảo mật dữ liệu.

d)

Nghiên cứu, phân tích các thành phần của hệ thống thông tin.

41.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà Chuyên Môn Về Cơ Sở Dữ Liệu Và Mạng Máy Tính là gì?

a)

Thiết kế, phát triển, thử nghiệm và bảo trì phần mềm.

b)

Thiết kế, xây dựng, cấu hình và quản trị mạng máy tính.

c)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình, video và các phương tiện nghe nhìn khác.

d)

Kiểm tra và tư vấn cải thiện hệ thống thông tin nhằm đáp ứng các yêu cầu cụ thể.

42.

Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

43.

Bước cuối cùng trong quá trình giải quyết vấn đề là gì?

a)

Đánh giá kết quả

b)

Phân tích vấn đề

c)

Lựa chọn giải pháp

d)

Tìm hiểu vấn đề

44.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

1. Thực hiện giải pháp.

2. Tìm hiểu vấn đề.

3. Lựa chọn giải pháp.

4. Đánh giá kết quả.

5. Phân tích vấn đề.

a)

2-5-3-1-4.

b)

2-3-1-5-4.

c)

2-1-5-3-4.

d)

2-5-1-3-4.

45.

Cấu trúc nào sau đây không phải là cấu trúc điều khiển cơ bản trong mô tả thuật toán?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc lựa chọn

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc phân tích

46.

Theo bài học, mục tiêu chính khi lựa chọn giải pháp là gì?

a)

Tìm ra giải pháp nhanh nhất

b)

Tìm ra giải pháp phù hợp nhất với điều kiện và mục tiêu đề ra

c)

Tìm ra giải pháp có nhiều bước nhất

d)

Tìm ra giải pháp đắt tiền nhất

47.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, tại sao chúng ta cần phân tích vấn đề?

a)

Để xác định các yếu tố đã cho và kết quả cần đạt

b)

Để chia nhỏ vấn đề thành các bước đơn giản

c)

Để triển khai giải pháp đã chọn

d)

Để mô tả giải pháp dưới dạng thuật toán

48.

Cách tiếp cận "ưu tiên đi con đường phía tay phải" được sử dụng trong bài toán mê cung nhằm:

a)

Giúp robot di chuyển ngẫu nhiên

b)

Đảm bảo robot không đi lạc

c)

Đảm bảo robot tìm được lối ra

d)

Giúp robot đi theo con đường ngắn nhất

49.

Mục tiêu của việc sử dụng thuật toán trong giải quyết vấn đề là gì?

a)

Để giải quyết vấn đề một cách tự phát

b)

Để có một quy trình rõ ràng, cụ thể, giúp đạt được kết quả mong muốn

c)

Để làm cho vấn đề phức tạp hơn

d)

Để thay đổi liên tục các bước thực hiện

50.

Khi trình bày một giải pháp dưới dạng thuật toán, người ta thường sử dụng các cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp

b)

Cấu trúc tuyến tính, rẽ nhánh, lặp

c)

Cấu trúc phân tích, triển khai, đánh giá

d)

Cấu trúc kiểm tra, lựa chọn, đánh giá

51.

Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

52.

Thuật toán là gì trong quy trình giải bài toán tin học?

a)

Chương trình hoàn chỉnh để máy tính thực hiện

b)

Tập hợp các bước để giải quyết một bài toán cụ thể

c)

Phần mềm hỗ trợ máy tính giải bài toán

d)

Hệ thống kiểm tra lỗi của chương trình

53.

Một bài toán tin học thường bao gồm những thành phần nào?

a)

Đầu vào và đầu ra

b)

Dữ liệu và thời gian

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Kết quả và phản hồi

54.

Đâu là bước đầu tiên trong quy trình giải bài toán tin học?

a)

Xây dựng thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

Cài đặt thuật toán

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình

55.

Đầu vào của bài toán xác định một số nguyên dương có phải là số nguyên tố hay không là gì?

a)

Số nguyên dương n

b)

Số lượng các số nguyên tố

c)

Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n

d)

Bất kỳ số nguyên nào

56.

Bước nào trong quy trình giải bài toán tin học được thực hiện sau khi xây dựng thuật toán?

a)

Xác định bài toán

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình

c)

Cài đặt thuật toán

d)

Đánh giá kết quả

57.

Trong quy trình tính lương, máy tính thường được giao nhiệm vụ nào?

a)

Tính toán tiền lương

b)

Kiểm tra giờ làm việc của nhân viên

c)

Theo dõi sự hài lòng của nhân viên

d)

Đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên

58.

Bước "Xác định bài toán" trong giải bài toán tin học có nhiệm vụ gì?

a)

Tìm kiếm các lỗi trong chương trình

b)

Chia bài toán thành các phần nhỏ hơn

c)

Định rõ yêu cầu và mục tiêu của bài toán

d)

Viết chương trình máy tính

59.

Bước "Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề" tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

d)

Xác định bài toán.

60.

Đầu ra của bài toán "xác định một số có phải là số nguyên tố hay không" là gì?

a)

Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn số đầu vào

b)

Kết quả cho biết số đầu vào có phải là số nguyên tố hay không

c)

Số đầu vào được nhân đôi

d)

Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn số đầu vào

61.

Trong quy trình giải bài toán tin học, bước nào thường được thực hiện cuối cùng?

a)

Xác định bài toán

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình

c)

Xây dựng thuật toán

d)

Cài đặt thuật toán

62.

Hãy xác định đầu vào và đầu ra cho bài toán tính diện tích hình tròn khi biết bán kính RR.

a)

Đầu vào: bán kính RR; Đầu ra: chu vi hình tròn

b)

Đầu vào: bán kính RR; Đầu ra: diện tích hình tròn

c)

Đầu vào: đường kính hình tròn; Đầu ra: diện tích hình tròn

d)

Đầu vào: bán kính RR; Đầu ra: bán kính hình tròn

63.

Khi cần giải quyết bài toán kiểm tra một số nguyên có phải là số chẵn hay không, đầu vào và đầu ra của bài toán này là gì?

a)

Đầu vào: một số nguyên; Đầu ra: kết quả là số nguyên tố hoặc không

b)

Đầu vào: một số nguyên; Đầu ra: kết quả là chẵn hoặc lẻ

c)

Đầu vào: một số nguyên; Đầu ra: tổng của các chữ số

d)

Đầu vào: một số nguyên; Đầu ra: kết quả là dương hoặc âm

64.

Trong bài toán xác định số nguyên tố, lý do cần xác định đầu vào và đầu ra của bài toán là gì?

a)

Để biết cách cài đặt chương trình

b)

Để xác định dữ liệu cần nhập vào và kết quả mong muốn

c)

Để giảm thời gian chạy chương trình

d)

Để tăng tốc độ xử lý của máy tính

65.

Bước "gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình" giúp đảm bảo điều gì?

a)

Chương trình hoàn chỉnh và hoạt động chính xác

b)

Xây dựng thuật toán cho bài toán

c)

Tạo đầu vào cho chương trình

d)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

66.

Chương trình máy tính là gì?

a)

Một tập hợp các câu lệnh máy tính

b)

Một dãy các thao tác để giải quyết một bài toán

c)

Bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính có thể "hiểu" và thực hiện

d)

Một sơ đồ khối thể hiện các bước giải quyết bài toán

67.

Mục đích chính của việc chuyển đổi thuật toán thành chương trình là gì?

a)

Để máy tính thực hiện được thuật toán

b)

Để làm cho thuật toán dễ hiểu hơn

c)

Để kiểm tra tính đúng đắn của thuật toán

d)

Để tạo ra một chương trình hoàn chỉnh

68.

Thuật toán tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của hai số được mô tả bằng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Sơ đồ khối

d)

Biểu đồ cột

69.

Thuật toán được mô tả bằng cách nào?

a)

Bảng tính

b)

Đồ thị

c)

Phương pháp liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

70.

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng để:

a)

Viết các thuật toán.

b)

Điều khiển phần cứng máy tính.

c)

Tạo giao diện người dùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

71.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a. .................... là một mô tả chi tiết các bước cần thực hiện để giải quyết một bài toán.

b. ................................ là một cách biểu diễn thuật toán bằng các hình khối và mũi tên.

c. ..........................là quá trình chuyển đổi thuật toán thành một chương trình máy tính.

a)

Thuật toán, sơ đồ khối, lập trình

b)

Lập trình, Thuật toán, sơ đồ khối

c)

Thuật toán, lập trình, sơ đồ khối

d)

Sơ đồ khối, lập trình, thuật toán

72.

Để so sánh hai số xem số nào lớn hơn, ta sử dụng khối lệnh nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

73.

Lắp ghép các phần sau theo đúng thứ tự của chương trình Scratch BÀI TOÁN TÍNH LƯƠNG.

a)

1 - 2 - 4 - 3 - 5

b)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

c)

1 - 5 - 2 - 3 - 4

d)

1 - 5 - 3 - 4 - 2

74.

Lắp ghép các phần sau theo đúng thứ tự của chương trình Scratch BÀI TOÁN tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của 1 dãy số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím. Biết rằng quá trình nhập giá trị cho dãy số sẽ kết thúc khi nhập vào số 0. ( cho biết sơ đồ khối của thuật toán như hình bên)

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

b)

1 - 3 - 2 - 4 - 5 - 6

c)

1 - 4 - 3 - 2 - 5 - 6

d)

1 - 3 - 4 - 5 - 2 - 6

75.

Điền khuyết vào thuật toán liệt kê những vị trí còn trống của bài toán tìm số lớn nhất (dữ liệu cho trước là sơ đồ khối)

a)

x←0 ; Nếu x = 0 thì ; Xuất max

b)

x←0 ; Nếu max = 0 thì ; Xuất x

c)

Nếu max = 0 thì ;

Max←0 ; Xuất max

d)

max←0 ; Nếu max = 0 thì ; Xuất max