wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTH 6 - Chương 1 và 2

Total questions: 83

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hãy đọc các ý dưới đây và đánh dấu ✓ vào 2 ô vuông chứa thông tin đúng.

a)

Các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Vi sinh vật (vi khuẩn, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh) thường có cấu tạo đơn bào.

c)

Con người là một sinh vật đơn bào.

d)

Virus là một sinh vật đơn bào.

2.

Khoanh tròn tất cả các chữ cái trước những phát biểu đúng về tế bào.

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất cấu tạo nên mọi cơ thể sống.

b)

Sinh vật đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào. Cơ thể được tạo bởi chỉ một tế bào duy nhất được gọi là sinh vật đơn bào.

c)

Tế bào là các hạt vô cùng nhỏ bé cấu tạo nên sinh vật.

d)

Tất cả các tế bào đều có ba thành phần cấu tạo chính là màng tế bào, tế bào chất và nhân.

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin sau

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ .............. Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào được gọi là cơ thể đa bào. Đa số vi sinh vật (như vi khuẩn, trùng roi, trùng biến hình) chỉ được cấu tạo từ duy nhất một tế bào được gọi là cơ thể đơn bào.

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

tế bào

d)

nguyên tử

4.

Thành phần cấu tạo nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân tế bào.

c)

Màng tế bào.

d)

Thành tế bào.

5.

Tế bào này có tên gọi là gì?

a)
tế bào lông hút
b)

tế bào lông rung

c)

tế bào chữ T

d)

tế bào lục mô giậu

6.

Bào quan số 3 có tên gọi là gì?

a)
màng tế bào
b)

nhân

c)

thành tế bào

d)

tế bào chất

7.

Rose nhìn thấy hình ảnh một tế bào trên internet như sau:

Rose suy nghĩ xem hình ảnh bạn ấy đang quan sát là tế bào động vật hay tế bào thực vật. Rose có thể dựa vào những bộ phận nào để xác định đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Lục lạp

8.

Đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Không xác định được

9.

Đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật? Hãy giải thích câu trả lời của em.

a)

Tế bào thực vật vì nó có màng tế bào

b)

Tế bào động vật vì nó có nhân

c)

Tế bào thực vật vì nó có không bào

d)

Tế bào động vật vì nó không có thành tế bào và không bào

10.

Trong các thành phần cấu tạo tế bào sau, có bao nhiêu thành phần có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

  1. 1. Màng tế bào 2. Tế bào chất 3. Nhân 4. Thành tế bào

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

11.

Đặc điểm nào sau đây của tế bào thần kinh giúp cho tín hiệu điện được truyền đi một cách nhanh chóng?

a)

Có phần kéo dài.

b)

Có tua là dải tế bào chất ngắn.

c)

Có hình cầu rất bé.

d)

Có sợi trục dài.

12.

Vai trò nào sau đây là vai trò của tế bào lông rung?

a)

Dẫn truyền tín hiệu điện.

b)

Quang hợp.

c)

Quét chất nhầy xuống khoang miệng.

d)

Vận chuyển oxygen.

13.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào lục mô giậu?

a)

Có phần kéo dài.

b)

Có nhiều lục lạp.

c)

Có hình cầu rất bé.

d)

Có sợi trục dài.

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Một tế bào chuyên hóa có khả năng thực hiện cùng lúc nhiều chức năng khác nhau.

b)

Tế bào hồng cầu nhỏ hơn nhiều loại tế bào khác, có một nhân, có huyết sắc tố.

c)

Tế bào lông hút có dạng dài, mảnh, ăn sâu vào đất có chức năng hút nước từ đất.

d)

Tế bào thần kinh có sợi trục dài, có nhiều tua, giúp thu nhận và truyền đạt thông tin di truyền.

15.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào lông hút?

a)

Có phần tế bào chất kéo dài thành dạng sợi.

b)

Có nhiều lục lạp.

c)

Có hình cầu rất bé.

d)

Có sợi trục dài.

16.

Tên của tế bào này là gì?

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào lục mô giậu

c)

tế bào lông hút

d)

tế bào thần kinh

17.

Tế bào hồng cầu nhỏ và không nhân điều này giúp nó (có thể có nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

dẫn truyền tín hiệu điện nhanh chóng.

b)

thu thập các tín hiệu điện từ các tế bào thần kinh bên cạnh.

c)

dễ di chuyển trong mạch máu.

d)

chứa nhiều hemoglobin.

18.

Đây là hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ xương khớp

d)

Hệ bài tiết

19.

Tế bào thần kinh mang những tín hiệu điện từ bộ phận này đến bộ phận khác của cơ thể. Chúng giúp các bộ phận khác nhau trong cơ thể ............................... với nhau thông qua tua và sợi trục

a)

liên lạc

b)

di chuyển

c)

vận động

20.

Các tế bào hồng cầu vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể chúng ta. Cấu trúc nào của chúng giúp chúng làm được điều này. Khoanh tròn trước 2 đáp án đúng.

a)

Chúng chứa huyết sắc tố mang oxygen.

b)

Chúng có một không bào lớn chứa nhựa tế bào.

c)

Chúng có thành tế bào chắc chắn nên không dễ bị hư hại.

d)

Chúng có lục lạp để giúp chúng vận chuyển thức ăn.

e)

Chúng không có nhân để tạo thêm không gian vận chuyển oxygen.

21.

Hệ cơ quan dưới đây có chức năng gì?

a)

Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ dinh dưỡng.

b)

Phối hợp để điều khiển các hoạt động.

c)

Nâng đỡ, bảo vệ và vận động.

d)

Vận chuyển các chất đi khắp cơ thể.

22.

Hệ cơ quan này có chức năng gì?

a)

Vận chuyển các chất đi khắp cơ thể.

b)

Phối hợp để điều khiển các hoạt động.

c)

Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ dinh dưỡng.

d)

Nâng đỡ, bảo vệ và vận động.

23.

Tên gọi cấp độ tổ chức của hình B là gì?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

24.

Tên cấp độ tổ chức của hình C là gì?

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

Tế bào

d)

Sinh vật

25.

Tế bào A có màu đỏ và được tìm thấy trong máu người. Em hãy khoanh tròn chữ cái trước 3 phát biểu không đúng về tế bào A.

a)

Tế bào A là tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào A nhỏ và không có nhân.

c)

Tế bào A không có tế bào chất.

d)

Tế bào A chứa diệp lục.

e)

Tế bào A giúp cây quang hợp.

26.

Bạn Hân chuẩn bị trình bày về thành phần cấu tạo của tế bào mô giậu trước lớp. Bạn ấy vẽ hình minh họa tế bào mô giậu như hình bên phải. Tuy nhiên, Hân quên vẽ một thành phần đặc biệt của tế bào này. Tên của bào quan đó là gì?

a)

Nhân

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

27.

Bạn Hân chuẩn bị trình bày về thành phần cấu tạo của tế bào mô giậu trước lớp. Bạn ấy vẽ hình minh họa tế bào mô giậu như hình bên phải. Tuy nhiên, Hân quên vẽ một thành phần đặc biệt của tế bào này. Chức năng của bào quan đó là gì?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của sinh vật

b)

Dự trữ dinh dưỡng

c)

Nơi sản sinh năng lượng

d)

Nơi xảy ra các phản ứng hóa học

28.

Tên gọi của bào quan E là gì?

a)

Tế bào chất

b)

Không bào

c)

Nhân

d)

Lục lạp

29.

Chức năng của bào quan C là gì?

a)

Chống đỡ cho tế bào

b)

Nơi xảy ra các phản ứng hóa học

c)

Nơi tế bào trao đổi chất

d)

Tạo thức ăn cho tế bào

30.

Tên gọi của bào quan F là gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Tế bào chất

31.

Chức năng của bào quan A là gì?

a)

Nơi xảy ra các phản ứng hóa học

b)

Nơi sản sinh năng lượng

c)

Dự trữ dinh dưỡng

d)

Giúp tế bào trao đổi chất

32.

Em hãy chọn các cơ quan thuộc hệ tiêu hóa.

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Gan

e)

Thực quản

33.

Hãy chọn các nhận định đúng về lý thuyết hạt

a)

Giúp hình dung sự khác biệt giữa các trạng thái cấu trúc hạt.

b)

Không thể nêu được chính xác lực hút giữa các hạt.

c)

Thể hiện rõ ràng khoảng cách giữa các hạt ở từng trạng thái khác nhau.

d)

Không mô tả được chuyển động thực tế của các hạt ở từng trạng thái.

34.

Ký hiệu của nguyên tố Calcium là gì?

(a)  

35.

Tên của nguyên tố có ký hiệu Na là gì?

(a)  

36.

Em hãy cho biết các kí hiệu của nguyên tố nào viết đúng, nguyên tố nào viết sai.

a)

sodium N

b)

potassium K

c)

fluorine Fl

d)

lithium Li

e)

carbon Ca

37.

Hình nào dưới đây biểu diễn các hợp chất.

a)

Hình 1.

b)

Hình 3, 4.

c)

Hình 1, 2.

d)

Hình 3.

38.

Trong các chất sau, những chất nào là đơn chất?

a)

K

b)

O2, H2

c)

Al, Ca

d)

Na2CO3

e)

CaCl2

39.

Những tên gọi nào dưới đây là đúng?

a)

NaOH Sodium hydroxide

b)

CaCO3 Carbon carbonate

c)

HF Hydrogen fluorine

d)

Li2O Lithium oxide

e)

KCl Potassium chloride

40.

Tên gọi của MgCl2 là

a)

Magnesium chloride

b)

Magnesium chlorine

c)

Chlorine magnesium

d)

Chloride magnesium

41.

Khoanh tròn chữ cái trước kí hiệu của một công thức đúng với cách gọi tên.

a)

Na2S – Sodium sulfur.

b)

KCl – Potassium chloride.

c)

CaCO3 – Carbon carbonate.

d)

LiOH – Lithium oxide.

42.

Hình ảnh trật tự sắp xếp các hạt sau mô tả chất ở trạng thái nào?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Không xác định.

43.

Vật liệu X đang tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Không xác định

44.

Vật liệu đang tồn tại ở trạng thái lỏng là

a)

Vật liệu X

b)

Vật liệu Y

c)

Vật liệu Z

45.

Tính chất nào của chất rắn mà chất lỏng và chất khí đều không có?

a)

Có thể nén được.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có hình dạng xác định.

d)

Có mùi thơm.

46.

Cho các hiện tượng sau:

(1). Mặt trời mọc, sương bắt đầu tan.

(2). Băng tan.

(3). Cồn để lâu ngày trong không khí bị bay hơi.

(4). Cốc thủy tinh bị vỡ.

(5). Đinh sắt để lâu trong không khí bị gỉ.

Hiện tượng nào có sự thay đổi về trạng thái của vật chất?

a)

(1), (3), (5).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (5).

47.

Trường hợp nào sau đây không phải là quá trình thay đổi trạng thái của vật chất?

a)

Xay hạt tiêu thành tiêu bột.

b)

Sáp đèn cầy khi đốt sẽ bị chảy ra.

c)

Vũng nước ở ngoài nắng sẽ bị khô đi.

d)

Băng ở 2 đầu cực trái đất tan ra.

48.

“Một hợp chất được tạo thành từ sắt/iron và lưu huỳnh/sulfur” và “một hỗn hợp sắt và lưu huỳnh” là không giống nhau. Câu nào sau đây giải thích điều này?

a)

Trong hỗn hợp, nguyên tử của các nguyên tố được liên kết hóa học với nhau.

b)

Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố được trộn lẫn với nhau.

c)

Trong hợp chất, nguyên tử của các nguyên tố được liên kết hóa học với nhau.

d)

Trong cả 2 trường hợp, nguyên tử của các nguyên tố đều được liên kết hóa học với nhau.

49.

Quan sát mô hình của một số chất dưới đây. Các hạt màu xám, màu đen và màu trắng đại diện cho các loại nguyên tử khác nhau.

Mô hình đại diện cho một hỗn hợp của các đơn chất là

a)

A

b)

F

c)

E

d)

C

50.

Mô hình đại diện cho hỗn hợp của các đơn chất và hợp chất là mô hình nào?

a)

A

b)

B

c)

C

51.

Sắp xếp các bước đo lực bằng lực kế theo thứ tự đúng

(1) Đọc và ghi kết quả.

(2) Điều chỉnh kim chỉ thị về số 0

(3) Cầm lực kế dọc theo phương lực cần đo.

(4) Treo vật vào móc của lực kế

a)

(4) - (3) - (2) - (1).

b)

(2) - (3) - (1) - (4)

c)

(2) - (3) - (4) - (1).

d)

(1) - (3) - (4) - (2).

52.

Câu 41: Sắp xếp các bước đo lực bằng lực kế theo thứ tự chính xác? (1) Đọc và ghi kết quả. (2) Điều chỉnh kim chỉ thị về số 0. (3) Cầm lực kế dọc theo phương lực cần đo. (4) Treo vật vào móc của lực kế.

a)

(4) - (3) - (2) - (1).

b)

(2) - (3) - (1) - (4).

c)

(2) - (3) - (4) - (1).

d)

(1) - (3) - (4) - (2).

53.

Người ta dùng các ống hút có kích thước khác nhau để làm thí nghiệm so sánh độ bền của xương dài và xương ngắn. Cách làm được mô tả như hình bên dưới. Lực làm gãy ống hút (đo được trên lực kế) thể hiện độ bền của xương. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Ống hút là vật liệu thí nghiệm thay thế cho xương.

b)

Kích thước của các các ống hút khác nhau là biến độc lập (thay đổi giữa các mẫu thí nghiệm).

c)

Số đo lực kế càng lớn chứng tỏ xương càng dễ gãy và ngược lại.

d)

Lực giữ của tay có ảnh hưởng đến số đo lực kế.

54.

Marcus thực hiện một thí nghiệm để tìm hiểu xem điều gì diễn ra với nhiệt độ của nước khi bị đun nóng nước. Đầu tiên, bạn ấy đo nhiệt độ của nước trong cốc beaker (ở 0 phút). Sau đó bạn ấy đun nóng nước. Bạn ấy đo nhiệt độ sau mỗi phút. Bạn ấy làm việc này trong 10 phút. Biến kiểm soát (yếu tố cố định) trong thí nghiệm của Marcus là

a)

Nhiệt độ phòng

b)

Nhiệt độ nước

c)

Lượng nước

d)

Bộ dụng cụ

e)

Thời gian đun nước

55.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sau. “Những chất chỉ được tạo ra từ một loại ..........(1)......... được gọi là ............(2)...............”

a)

A. nguyên tử - nguyên tử.

b)

B. nguyên tố - nguyên tử.

c)

C. nguyên tử - nguyên tố.

d)

D. nguyên tố - nguyên tố.

56.

Nếu có 94 loại nguyên tử khác nhau xuất hiện trong tự nhiên, vậy thì có bao nhiêu nguyên tố khác nhau xuất hiện trong tự nhiên?

a)

A. 94.

b)

B. 24.

c)

C. 118.

d)

D. 63.

57.

............................. là đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của vật chất.

a)

nguyên tử

b)

nguyên tố

58.

Miêu tả xu hướng của khối lượng các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

tăng dần theo chiều từ trái qua phải

b)

giảm dần theo chiều từ trái qua phải

59.

Tên gọi của nguyên tố F là gì?

(a)  

60.

Các nhà khoa học đã sắp xếp tất cả các nguyên tố vào Bảng Tuần hoàn. Các nguyên tố trong khu vực được tô màu xám đậm được gọi là ...................... chúng phân bố ở phía ............................trong bảng tuần hoàn.

a)

kim loại - bên trái

b)

phi kim - bên trái

61.

Nêu tên 2 nguyên tố cùng nhóm với nguyên tố Neon.

(a)  

62.

Nêu tên 1 nguyên tố cùng chu kì với nguyên tố He

(a)  

63.

Nêu tên 2 nguyên tố cùng nhóm với Be

(a)  

64.

Si là nguyên tố phi kim, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

65.

Chân không là gì?

a)

Một môi trường có cả các hạt chất rắn, chất lỏng và chất khí.

b)

Một môi trường không có bất kỳ hạt nào trong đó.

c)

Một môi trường chỉ có các hạt chất khí chuyển động tự do.

d)

Một môi trường có các hạt chất lỏng và chất khí di chuyển tự do.

66.

Điều nào sau đây giải thích quá trình nóng chảy chất rắn?

a)

Năng lượng của các hạt càng ít thì khả năng chúng có thể di chuyển hoặc trượt qua nhau càng giảm dần.

b)

Các hạt dao động nhiều đến mức một vài hạt thoát khỏi lực hút mạnh và có thể chuyển động giống như một chất lỏng.

c)

Các hạt di chuyển nhanh hơn đến mức một vài hạt thoát ra ngoài như một hạt trong chất khí.

d)

Khi các hạt chạm vào bề mặt lạnh, chúng di chuyển chậm lại.

67.

Chất lỏng có thể chảy thành dòng vì các hạt trong chất lỏng.

a)

di chuyển tự do, không gắn kết với nhau.

b)

rất mềm và nhỏ.

c)

có thể trượt lên nhau.

68.

Nguyên tố Sulfur có kí hiệu là gì?

(a)  

69.

Chất lỏng có thể chảy thành dòng vì các hạt trong chất lỏng

a)

di chuyển tự do, không gắn kết với nhau.

b)

rất mềm và nhỏ.

c)

có thể trượt lên nhau, gắn kết tương đối yếu.

d)

bám sát vào thành bình chứa.

70.

Mô tả nào sau đây đúng với chất lỏng?

a)

Các hạt gắn kết với nhau tương đối yếu, có thể di chuyển qua lại nhưng vẫn tiếp xúc với nhau.

b)

Các hạt sắp xếp đặc khít và gắn kết chặt với nhau.

c)

Các hạt ở cách xa nhau, tự do di chuyển trong không gian.

d)

Các hạt gắn kết với nhau yếu, di chuyển tự do, không tiếp xúc với nhau.

71.

Khi hơi nước bám lên tấm kính sẽ làm mờ kính. Đây là quá trình biến đổi trạng thái từ

a)

rắn sang lỏng.

b)

lỏng sang khí.

c)

khí sang lỏng.

d)

lỏng sang rắn.

72.

Khi chuyển trạng thái từ lỏng sang khí, các hạt vật chất sẽ

a)

phá vỡ lực hút giữa chúng, di chuyển tự do trong không khí.

b)

dao động mạnh hơn, khiến chúng có thể trượt lên nhau.

c)

chuyển động chậm lại, xích lại gần nhau hơn.

d)

chuyển động có trật tự hơn.

73.

Cấp độ tổ chức của hình D là gì?

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

74.

Marcus thực hiện một thí nghiệm để tìm hiểu xem điều gì diễn ra với nhiệt độ của nước khi bị đun nóng nước. Đầu tiên, bạn ấy đo nhiệt độ của nước trong cốc beaker (ở 0 phút). Sau đó bạn ấy đun nóng nước. Bạn ấy đo nhiệt độ sau mỗi phút. Bạn ấy làm việc này trong 10 phút. Biến độc lập (yếu tố thay đổi) trong thí nghiệm là gì?

a)

Nhiệt độ nước

b)

Thời gian đun

c)

Lượng nước

75.

Tổng số hạt cần vẽ để mô tả công thức H2O là

(a)  

76.

Khi vẽ sơ đồ hạt của HCl, em cần vẽ mấy loại nguyên tử?

(a)  

77.

Cơ quan nào sẽ thuộc hệ cơ quan bên?

a)

Não

b)

Dây thần kinh

c)

Tim

d)

Mạch máu

78.

Có rất nhiều loại khí khác nhau tồn tại trong khí quyển. Biểu đồ tròn bên dưới cho thấy thành phần phần trăm của các loại khí khác nhau có trong khí quyển sạch. Khí A là khí gì?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon dioxide

79.

Trong chu trình nước, sự thoát hơi nước là gì?

a)

Các quá trình mà nước di chuyển vòng quanh môi trường từ sông lên mây và quay trở lại

b)

Một vùng ngoài đại dương, biển hoặc hồ lớn cách xa đất liền, không có đảo lân cận hoặc các vật cản khác.

c)

Sự rơi của các hạt mưa, tuyết hoặc mưa đá.

d)

Quá trình thực vật mất nước vào khí quyển.

80.

Chức năng của tế bào này là gì?

a)

Dẫn truyền tín hiệu giữa các bộ phận trong cơ thể.

b)

Hấp thụ nước và muối khoáng từ trong đất

c)

Vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể

d)

Quét các chất nhầy chứa bụi bảo vệ cơ thể.

81.

Sơ đồ bên dưới mô tả vòng tuần hoàn của nước. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. Mỗi từ có thể được sử dụng nhiều hơn một lần hoặc không lần nào.

a)

nước mặt thoáng

b)

sự bay hơi

c)

nước ngầm

d)

sự thoát hơi nước

e)

sự ngưng tụ

82.

Chức năng của tế bào này là gì?

a)

Tổng hợp thức ăn cho cây bằng quá trình quang hợp.

b)

Dẫn truyền tín hiệu giữa các bộ phận trong cơ thể.

c)

Vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể.

d)

Quét các chất nhầy chứa bụi bảo vệ cơ thể.

83.

Trong sơ đồ dưới đây, vị trí mũi tên nằm dưới cùng thể hiện điều gì?

a)

Nước ngầm

b)

Nước mặt thoáng

c)

Dòng nước chảy

d)

Mưa