wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức lịch sử và xã hội

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử Việt Nam bắt đầu từ thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Đinh Tiên Hoàng

b)

Thời kỳ Hùng Vương

c)

Thời kỳ Trần Nhân Tông

d)

Thời kỳ Lý Thái Tổ

2.

Nền văn minh nào được coi là nền văn minh đầu tiên trên thế giới?

a)

Nền văn minh Ấn Độ

b)

Nền văn minh Sumer

c)

Nền văn minh Trung Quốc

d)

Nền văn minh Ai Cập

3.

Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

15 tháng 5 năm 1940 đến 30 tháng 6 năm 1946

b)

1 tháng 1 năm 1939 đến 1 tháng 1 năm 1945

c)

1 tháng 10 năm 1938 đến 1 tháng 10 năm 1944

d)

1 tháng 9 năm 1939 đến 2 tháng 9 năm 1945

4.

Cách mạng công nghiệp bắt đầu từ quốc gia nào?

a)

Pháp

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Đức

5.

Tên gọi của châu lục lớn nhất thế giới là gì?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

6.

Văn hóa dân gian Việt Nam có những thể loại nào?

a)

Truyện tranh, thơ lục bát, nhạc pop, phim truyền hình

b)

Hội họa, điêu khắc, kiến trúc hiện đại, phim hoạt hình

c)

Văn học hiện đại, tiểu thuyết, kịch bản, nhạc rap

d)

Truyện cổ tích, ca dao, tục ngữ, hát dân ca, lễ hội truyền thống.

7.

Địa lý kinh tế là gì?

a)

Địa lý kinh tế là nghiên cứu về khí hậu và thời tiết.

b)

Địa lý kinh tế là nghiên cứu về lịch sử và văn hóa của các quốc gia.

c)

Địa lý kinh tế chỉ liên quan đến các hoạt động nông nghiệp.

d)

Địa lý kinh tế là nghiên cứu về sự phân bố và tổ chức của các hoạt động kinh tế.

8.

Ai là người lãnh đạo Việt Nam trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Trường Chinh

9.

Nền văn minh cổ đại nào nổi tiếng với kim tự tháp?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

La Mã

d)

Hy Lạp

10.

Chiến tranh thế giới thứ hai có bao nhiêu quốc gia tham gia?

a)

Khoảng 100 quốc gia

b)

Khoảng 50 quốc gia

c)

Khoảng 200 quốc gia

d)

Khoảng 75 quốc gia

11.

Cách mạng công nghiệp đã thay đổi điều gì trong sản xuất?

a)

Sản xuất vẫn giữ nguyên phương pháp thủ công

b)

Cách mạng công nghiệp không ảnh hưởng đến chi phí sản xuất

c)

Năng suất sản xuất giảm do cách mạng công nghiệp

d)

Cách mạng công nghiệp đã thay đổi sản xuất từ thủ công sang công nghiệp, tăng năng suất và giảm chi phí.

12.

Châu Á có bao nhiêu quốc gia?

a)

45

b)

50

c)

49

d)

52

13.

Văn hóa dân gian Việt Nam thường gắn liền với những lễ hội nào?

a)

Tết Nguyên Đán, lễ hội Đền Hùng, lễ hội Trung Thu, lễ hội Chùa Hương.

b)

Lễ hội Phục Sinh

c)

Lễ hội Giáng Sinh

d)

Lễ hội Halloween

14.

Địa lý kinh tế có vai trò gì trong phát triển đất nước?

a)

Địa lý kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển của đất nước.

b)

Địa lý kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế và xã hội của đất nước.

c)

Địa lý kinh tế chỉ liên quan đến môi trường tự nhiên.

d)

Địa lý kinh tế là một lĩnh vực không quan trọng trong giáo dục.

15.

Nền văn minh nào được biết đến với chữ viết đầu tiên?

a)

Nền văn minh Sumer

b)

Nền văn minh Trung Quốc

c)

Nền văn minh Ấn Độ

d)

Nền văn minh Ai Cập

16.

Nền văn minh nào được biết đến với hệ thống tưới tiêu phát triển nhất?

a)

Nền văn minh Ai Cập

b)

Nền văn minh Ấn Độ

c)

Nền văn minh Sumer

d)

Nền văn minh Maya

17.

Chiến tranh Việt Nam diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1 tháng 1 năm 1960 đến 30 tháng 4 năm 1975

b)

1 tháng 1 năm 1945 đến 30 tháng 4 năm 1975

c)

1 tháng 1 năm 1955 đến 30 tháng 4 năm 1975

d)

1 tháng 1 năm 1950 đến 30 tháng 4 năm 1975

18.

Châu lục nào có dân số đông nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

19.

Ai là người lãnh đạo Việt Nam trong thời kỳ đổi mới?

a)

Đỗ Mười

b)

Lê Duẩn

c)

Nguyễn Văn Linh

d)

Trường Chinh

20.

Địa lý kinh tế có ảnh hưởng như thế nào đến thương mại quốc tế?

a)

Địa lý kinh tế chỉ liên quan đến sản xuất nông nghiệp.

b)

Địa lý kinh tế không ảnh hưởng đến thương mại quốc tế.

c)

Địa lý kinh tế chỉ ảnh hưởng đến các quốc gia phát triển.

d)

Địa lý kinh tế đóng vai trò quan trọng trong việc xác định các tuyến đường thương mại.

21.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai bắt đầu từ thời kỳ nào?

a)

Cuối thế kỷ 18

b)

Giữa thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19

d)

Đầu thế kỷ 20

22.

Đế quốc thực dân nào nhiều thuộc địa nhất ở châu Phi?

a)

Mĩ.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Anh.

23.

Hai quốc gia nào ở châu Phi vẫn duy trì được nền độc lập trước sự xâm lược của thực dân phương Tây?

a)

An-giê-ri và Ai Cập.

b)

Ai Cập và Li-bê-ria.

c)

Xu-đăng và Êti-ô-pia.

d)

Li-bê-ria và Êti-ô-pia.

24.

Trước khi lệ thuộc và Mĩ, các nước Mĩ La Tinh là thuộc địa của quốc gia nào?

a)

Anh và Pháp.

b)

Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

c)

Mĩ và Đức.

d)

Anh và Tây Ban Nha.

25.

Mục tiêu bao trùm của Mĩ đối với Mĩ Latinh là gì?

a)

Tạo ra một liên minh hợp tác cùng phát triển.

b)

Hỗ trợ Mĩ Latinh xây dựng nền kinh tế.

c)

Biến Mĩ Latinh thành đồng minh của mình.

d)

Biến Mĩ Latinh thành sân sau của Mĩ.

26.

Vào những năm 70, 80 của thế kỉ XX, sự kiện nào sau đây thúc đẩy chủ nghĩa thực dân phương Tây đua nhau xâm lược châu Phi?

a)

Kênh đào Am-ster-đam hoàn thành.

b)

Kênh đào Pa-na-ma hoàn thành.

c)

Kênh đào Xuy-ê hoàn thành.

d)

Kênh đào S tốc-hôm hoàn thành.

27.

Phong trào đấu tranh của nhân dân châu Phi thất bại là do

a)

trình độ thấp, lực lượng chênh lệch.

b)

bị thực dân các nước mua chuộc.

c)

các Đảng cộng sản hoạt động rời rạc.

d)

giai cấp tư sản đi thoả hiệp.

28.

Các nước thực dân châu Âu đẩy mạnh xâm lược châu Phi vì

a)

có diện tích rộng, giàu tài nguyên thiên nhiên.

b)

lục địa này có vị trí địa lý thuận lợi.

c)

muốn chinh khám phá bí ẩn của Kim Tự Tháp.

d)

có cư dân đông đúc, trình độ phát triển cao.

29.

Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Mĩ Latinh là

a)

Cuba.

b)

Ha-i-ti.

c)

Bra-xin.

d)

Cô-lom-bia.

30.

Từ giữa thế kỉ XIX, châu Phi phải đối mặt với vấn đề gì?

a)

Nạn đói diễn ra trầm trọng

b)

Bệnh tật diễn ra trầm trọng

c)

Thực dân phương Tây xâm lược

d)

Kinh tế nghèo, kém phát triển

31.

Kênh đào Xuy-ê thuộc lãnh thổ của quốc gia nào?

a)

Nam Phi

b)

Ni-giê-ri-a

c)

Ai Cập

d)

U-gan-đa

32.

Khu văn hóa Tây Bắc bao gồm các tỉnh sau đây?

a)

Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Sơn La, Yên Bái và 1 tỉnh Hòa Bình

b)

Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái, Hòa Bình

c)

Lai Châu, Điện Biên, Lào Cai, Hạ Long, Yên Bái, Hòa Bình

33.

Đặc trưng của văn hóa vùng Việt Bắc là gì?

a)

múa xòe

b)

Lễ hội Bánh Lồng

c)

Mẹ Xứ Sở

d)

lễ hội đâm trâu

34.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng văn hóa Bắc Bộ?

a)

hạ long

b)

hà tĩnh

c)

thanh hóa

d)

hà nam

e)

hà nội

35.

Đặc trưng văn hóa vùng Tây Nguyên là gì?

a)

Cư dân mới Việt, Hoa, Khơ Me, Chăm

b)

Hướng ngoại

c)

Remissive

d)

New modal

36.

Ngôn ngữ cư dân vùng văn hóa Tây Nguyên thuộc hệ nào?

a)

Môn - Khơme

b)

Môn - Khơme và MãLai - Nam Đảo.

c)

Việt - Mường

d)

Mã Lai - Nam Đảo

37.

Đặc trưng văn hóa vùng Trung Bộ là gì?

a)

Văn hóa dân gian phát triển mạnh

b)

Cái tồn tại của văn hóa Việt

c)

Giao thoa văn hóa Việt Chăm

d)

Open

38.

Chủ thể vùng Việt Bắc là ai?

a)

tiếng Thái

b)

Thái + Tày + Nùng

c)

Tày + Nùng + Dao đỏ

d)

Tày + Nùng

39.

Khu văn hóa Việt Bắc Báo gồm các tỉnh nào sau đây?

a)

Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Hà Giang, Phú Thọ, Bắc Giang

b)

Cao Bằng, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Hà Giang, Phú Thọ, Bắc Giang & Quảng Ninh

c)

Cao Bằng, Bắc Cạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Hà Giang, Phú Thọ, Bắc Giang & Quảng Ninh

d)

Bắc Cạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Hà Giang, Phú Thọ, Bắc Giang & Quảng Ninh

40.

Khu văn hóa nào có đặc trưng khí hậu 4 mùa rõ ràng?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Việt Bắc và Bắc Bộ

d)

bắc bộ

41.

Khu nào văn hóa dân gian và văn hóa bác học đều phát triển rực rỡ?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

trung bộ

d)

bắc bộ

e)

Nam Bộ

42.

Chiếc khăn Piêu là sản phẩm văn hóa đặc trưng của vùng văn hóa nào?

a)

Nam Bộ

b)

Việt Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nguyên

43.

Những đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?

a)

Nhà sàn và nhà đất

b)

Phụ nữ đi hài vải

c)

nhạc cụ bộ hơi

d)

Nhà sàn mái cong hình mai rùa

e)

văn hoá chợ

44.

Khu văn hóa nào cư dân đang sinh sống trên khu vực đó là cư dân mới?

a)

Tây Nguyên

b)

trung bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Bắc

45.

Hãy lựa chọn các đặc điểm của vùng văn hóa Tây Bắc?

a)

Chủ thể văn hóa là người Thái

b)

Nhiều tiểu vùng khí hậu

c)

Sông Bạch Đằng

d)

Đỉnh Phan xi Păng - Nóc nhà Đông Dương

e)

Người Tày Nùng chiếm đa số

46.

Văn hóa biển và văn hóa nông nghiệp là đặc trưng của vùng văn hóa nào?

a)

Tây Bắc

b)

bắc bộ

c)

Nam Bộ

d)

trung bộ

47.

Hoa ban là biểu tượng văn hóa của vùng văn hóa nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Việt Bắc

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

48.

Di sản văn hóa phi vật thể thế giới Hát xoan là sinh hoạt văn hóa của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ

49.

Ruộng bậc thang là di sản văn hóa của vùng văn hóa nào?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Bắc

c)

bắc bộ

d)

Nam Bộ

50.

Ăn mặn và cay là khẩu vị ăn uống của cư dân vùng văn hóa nào?

a)

Việt Bắc

b)

trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Bộ

51.

Các hình dưới đây là món ăn đặc sản của cư dân vùng văn hóa Nam Bộ?

a)
b)
c)
d)
e)
52.

Nghiên cứu các vùng văn hóa Việt Nam, em có cảm nhận như thế nào về nền văn hóa Việt Nam?

4 lines
53.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

54.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Ngô

b)

Triều Đinh

c)

Triều Lý

d)

Triều Tiền Lê

55.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Chiếm hữu nô lệ

56.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Tiền Lê

d)

Thời hậu Lê

57.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

58.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Quốc sử quán.

b)

Cục bách tác.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

59.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long.

d)

Hội An.

60.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

c)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

61.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

62.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do.

d)

văn học dân gian và văn học viết.

63.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Tây Sơn

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Trần

64.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

65.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

66.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

67.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

68.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn.

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

69.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

70.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

71.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

72.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

d)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.