WorksheetsĐề cương HTCCNL NHiệt 110c
Total questions: 113
Worksheet time: 3600secs
Câu 1 : đối với loại vòi phun ngọn lửa không sáng thường dùng giỏ…để cung cấp không khí
cấp 1
cấp 1 và 2
nóng
cấp 2
Câu 2 : mạng hơi nước có chiều dài 300m với áp suất điểm đầu 8,5 bar tổn thất áp suất riêng 350 PA / m xác định áp suất tay điểm cuối của mạng biết hệ số tổn thất cục bộ là 0,11
5,33 ba
6,33 ba
7,33 ba
8,33 ba
Câu 3 : khi tính nhiệt trở của ống dẫn thành phần nào thường có thể bỏ qua
nhiệt trở tỏa nhiệt và nhiệt trở dẫn không thay đổi
nhiệt trở tỏa nhiệt trong ống và nhiệt trở dẫn của vách kim loại
Câu 5 : Khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường ( 20 độ c, 70%) đến 110 độ c. Độ chứa hơi của không khí sau khi lấy so với trước khi sấy
gấp 5,5 lần
bằng nhau
nhỏ hơn
lớn hơn
Câu 6 : khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường ( 20 độ c, 70% ) đến 110 độ c. Độ ẩm của không khí sau khi lấy so với trước khi sấy
cao hơn rất nhiều
đạt trạng thái không khí bão
nhỏ hơn rất nhiều
không đổi
Câu 6 : đường ống của mạng nước nóng có đường kính trong 100 mm, thế hệ số trở lực ma sát bằng 0,025. Nước có khối lượng riêng 960 kg/m3 chuyển động trong ống với tốc độ 1,5m/s xác định tổn thất áp suất riêng của mạng
270pa/m
290 pa/m
208 pa/m
260 pa/m
Câu 7 : mục đích tính nhiệt kế lò hơi là gì
xác định diện tích bề mặt truyền nhiệt
xác định công suất lò hơi
lò hơi có hiệu suất 88%, sử dụng nhiên liệu có nhiệt trị là 21000kj/kg mỗi giờ sản xuất được 10 tấn hơi bão hòa có entanpi 2769 kj/kg từ nước cấp có entanpi 335kj/kg tính tiêu hao nhiên liệu cho lò
1125 kj/kg
1317 kj/kg
2213 kj/kg
1205 kj/kg
Tính tiêu hao nhiên liệu cho lò ất được 10 tấn hơi bão hòa có entanpi 2769 kj/kg từ nước cấp có entanpi 335kj/kg.
1125 kj/kg
1317 kj/kg
2213 kj/kg
1205 kj/kg
Vì sao hiệu suất nhiệt của các lò hơi nhỏ thường được xác định theo cân bằng thuận?
dễ dàng xác định được tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi
xác định sản lượng hơi
Đối với loại vòi phun không ngọn lửa nhiên liệu và không khí được hỗn hợp?
hoàn toàn trước khi phun vào buồng lửa
hoàn toàn sau khi phun và buồng lửa
2/3 sau khi phun vào buồng lửa
1/2 trước khi phun vào buồng lửa
Mạng nhiệt 1 đường ống?
tổn thất nhiệt thấp
đơn giản nhất
tổn thất áp suất nhỏ nhất
có kinh tế cao
Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy lạnh thu hồi nhiệt phải biết công suất máy nén bằng 30 kw, năng suất nhiệt thu hồi ở bình ngưng 90kw, thải ra môi trường ở tháp giải nhiệt 120kw.
10 kw
8 kw
9 kw
7 kw
Các ngành tiêu thụ năng lượng nhiệt độ cao?
tất cả các đáp án trên
luyện kim chế tạo máy
sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ thủy tinh
khí hóa hay cốc hóa nhiên liệu rắn
Các yếu tố ảnh hưởng đến tổn thất nhiệt do khói mang ra ngoài?
nhiệt độ đọng sương và nhiệt độ khói thải
nhiệt độ khói thải và hệ số không khí thừa
Bình khử khí trong các nhà máy nhiệt điện thường được đặt ở trên cao vì sao?
để tạo cột áp đảm bảo không ảnh hưởng tới bơm cấp
để tạo cột áp hình bọc đảm bảo không xảy ra hiện tượng sôi trong hoặc bơm cấp
Trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện nâng hơi cửa lớn thành phần nào có trị số lớn nhất?
tổn thất ở bơm
tổn thất ở bình ngưng
Câu 18 trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện nâng hơi cửa lớn thành phần nào có trị số lớn nhất
tổn thất ở bơm
tổn thất ở bình ngưng
Câu 19 Tro là thành phần
đóng góp nhiệt trị cao nhất cho nhiên liệu
chất rắn không cháy của nhiên liệu
tạo ra ô nhiễm nhất trong quá trình đốt cháy nhiên liệu
dễ cháy của nhiên liệu
Câu 20 khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường 20 độ c, 70% đến 110 độ c chất tải nhiệt là
không khí trước khi sấy
hỗn hợp của khói và không khí
khói lò
không khí sau khi sấy
Câu 21 lò hơi sử dụng than có nhiệt trị 22222kj/kg mỗi giờ tiêu thụ 20 tấn than và sản xuất được 960 tấn hơi quá nhiệt có entanpi 3350 kj/kg từ nước cấp có entanpi 850 kj/kg tín hiệu suất nhiệt của lò
80%
90%
70%
60%
Câu 22 mạng nhiệt 3 hoặc nhiều đường ống thường dùng để
cung cấp nước nóng để sưởi ấm toàn nhà
cung cấp hơi cho khu chế xuất
cung cấp hơi cho nhiều áp suất khác nhau
cung cấp hơi cho nhiều hộ tiêu thụ nhiệt trong một khu dân cư
Câu 23 Trong mạng nhiệt, giá đở tự do dùng để đỡ
thiết bị trao đổi nhiệt
trọng lượng ống
bơm, quạt,…
bình thu hồi nước ngưng
Câu 24 mạn nhiệt có nhiệm vụ
thu hồi chất lạnh tránh xả ra gây ô nhiễm môi trường
vận chuyển chất tải nhiệt từ nguồn cung cấp tới nơi tiêu thụ nhiệt
Câu 25 nguồn Nhiệt là
là nơi sản xuất hơi nước và không khí lạnh
là nơi sản xuất hơi nước, nước nóng và môi trường lạnh
nơi sản xuất nước nóng, hơi nước, chất lỏng hữu cơ mang nhiệt, máy sản xuất nước lạnh
nơi sản xuất hơi nước và nước nóng
Câu 26 phụ tải nhiệt công nghệ của nhà máy, thí nghiệp là
là lượng nhiệt nhà máy xí nghiệp đó thải vào môi trường/ năm
là tổng hợp các nhu cầu
Câu 26 phụ tải nhiệt công nghệ của nhà máy, thí nghiệp là
là lượng nhiệt nhà máy xí nghiệp đó thải vào môi trường/ năm
là tổng hợp các nhu cầu tiêu thụ nhiệt trên các thiết bị trong nhà máy, phân xưởng đó
Câu 27 để giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học thì cần làm gì
tăng hiệu suất làm việc của máy
tăng độ mịn của than và hệ số không khí thừa
Câu 28 lò hơi ghi xích là lò hơi đốt tự nhiên liệu
khí
dầu DO
rắn
lỏng
Câu 29 nêu quy trình biến đổi năng lượng trong các nhà máy nhiệt điện
nhiên liệu> nhiệt> điện> cơ
nhiên liệu >nhiệt> cơ >điện
Câu 30 trích hơi ra nhiệt cấp nước nhằm mục đích gì
giảm lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình
tăng lượng nhiệt tăng năng suất bình để tăng hiệu suất của chu trình
Câu 31 mục đích của bộ quá nhiệt
gia nhiệt nước cấp cho lò hơi
biến hơi bão hòa thành hơi quá nhiệt
gia nhiệt bổ sung hơi đã giãn nở của tuabin cao áp
hóa hơi nước trong lò hơi
Câu 32 trong mảng nhiệt, nối ống bằng mặt bình thường dùng với ống
có đường kính lớn để đảm bảo an toàn vận hành
có đường kính nhỏ vì đơn giản dễ tháo thao tác
vận chuyển hơi để tránh rò rỉ
vc nước nóng để tránh rò rỉ
Câu 33 mục đích tính nhiệt kiểm tra lò hơi là gì
xác định về mặt sinh' nhiệt
xác định sản lượng hơi hiệu suất lọc
Câu 34 hệ số trở lực ma sát không phụ thuộc vào độ nhóm của vách ống khi chế độ chảy của chất thải nhiệt như thế nào
chế độ chảy tầng
chế độ chảy trong
Câu 35 khi sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt cho mạng nước ra nhiệt thì ngoài nhược điểm là tăng chi phí đầu 4 còn gặp phải nhược điểm gì
phải hạ thấp nhiệt độ nước ra nhiệt
phải nâng cao nhiệt độ nước ra nhiệt lên cao hơn
Câu 36 chu trình Rankine có trích hơi gia nhiệt nước cấp với hiệu suất 52%, nhiệt nhận vào 950mw, tính lưu lượng hơi và bình ngưng biết nhiệt ngưng tụ của hơi q 2= 2400kj/kg
175 kj/kg
190 kj/kg
170 kj/kg
180 kj/kg
Câu 37 tổn thất áp suất do ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu lưu lượng chất thải nhiệt tăng lên gấp đôi trong khi giữ nguyên các số khác
tăng lên gấp 2 lần
tăng lên gấp 3 lần
không đổi
tăng lên gấp 4 lần
Câu 38 các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, địa nhiệt, nguyên tử,… có được coi là nguồn nhiệt trong hệ thống cung cấp nhiệt không
không
chỉ có năng lượng mà trời
có
chỉ có năng lượng mặt trời và nguyên tử
Câu 39 điều gì xảy ra nếu áp suất bình ngưng của nhà máy nhiệt điện tăng lên trong khi các điều kiện khác không thay đổi
hiệu suất nhiệt của chu trình giảm
hiệu suất nhiệt của chu trình tăng lên 2 lần
hiệu suất nhiệt của chu trình không thay đổi
hiệu suất nhiệt của chu trình tăng
Câu 40 trung tâm nhiệt điện
nơi sản xuất kết hợp cả điện năng và nhiệt năng
những nơi tiêu thụ hơi vì mục đích sử dụng nhiệt
Câu 41 Mạng nước nóng có chiều dài 250m và nhiệt độ trung bình của nước 120 độ c, hệ số tổn thất nhiệt cục bộ 0,2 và nhiệt trở dài 0,1m.K/Wtính tổn thất nhiệt của mạng khi nhiệt độ môi trường bằng 20 độ c
200kw
300kw
350kw
150kw
Câu 42 phụ tải nhiệt trong một nhà máy phân xưởng là gì
là tập hợp các nhu cầu tiêu thụ trong nhà máy phân xưởng đó
là lượng nhiệt cần cung cấp cho quá trình công nghệ chính của nhà máy phân xưởng đó
Câu 43 với mạng nhiệt sử dụng hơi nước nếu nối trực tiếp hộ tiêu thụ với mạng nhiệt thì nhược điểm chủ yếu là gì
dễ tổn thất nước ngưng
dễ tổn thất hệ thống
Câu 44 : hình dạng đồ thị phụ tải ngày như thế nào là thuận lợi nhất cho sự vận hành của thiết bị
theo hàm sin
theo đường thẳng nằm ngang
theo hàm mũ
theo parabol
Câu 43 : với mạng nhiệt sử dụng hơi nước nếu nối trực tiếp hộ tiêu thụ với mạng nhiệt thì nhược điểm chủ yếu là gì
dễ tổn thất nước ngưng
dễ tổn thất hệ thống
lò hơi có hiệu suất 87% sử dụng than có nhiệt trị 22500kj/kg, mỗi giờ tiêu thụ 1140kg than để sản xuất hơi bão hòa có entanpi 2750kj/kg từ nước cấp có entanpi 340kj/kg tính sản lượng hơi của lò
99230kg/h
9910 kg/h
9260 kg/h
9330 kg/h
đường kính ống dẫn nhiệt của mạn nhiệt từ xác định theo trình tự nào khi đã biết lưu lượng chất tải nhiệt và giảm áp
tăng thiết chế độ chảy và sau đó kiểm tra lại
giảm thiết chế độ chảy sau đó kiểm tra lại
tại sao hiệu suất sử dụng nhiệt của nhiệt liệu ở trung tâm nhiệt - điện lại lớn hơn trong nhiệt điện ngưng hơi thuần tuý
vì tăng lượng nhiệt tổn thất ở bình ngưng
vì giảm lượng nhiệt tổn thất ở bình ngưng
sự thay đổi của phụ tải nhiệt công nghệ phụ thuộc vào yếu tố nào
tất cả các yếu tố trên
quy trình sản xuất 3 ca, 2 ca hay 1 ca
quy trình làm việc của thiết bị phải điều khiển khí hậu
kế hoạch sản xuất trong tháng, năm
ống được đỡ giá đỡtự do thì
không thể dịch chuyển trên giá đỡ
có giá thành cao nhất
có thể trượt tự do trên giá đỡ
không thể giãn nở nhiệt
tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
hệ số không khí thừa
cả a,c,d
nhiệt độ khói thải
loại nhiên liệu
trong là hơi tuần hoàn tự nhiên nước và hơi trong lò tuần hoàn đc là do
bão hơi
hệ thống ống và van
sự chênh lệch khối lượng riêng của nước cấp và hơi lên
bơm tuần hoàn
Nước được chọn làm chất tài nhiệt trong lò hơi vì
chi phí xử lý nước thấp
khối lượng riêng nước lớn
ản nhiệt hòa hơi
Nước được chọn làm chất tài nhiệt trong lò hơi vì
chi phí xử lý nước thấp
khối lượng riêng nước lớn
ản nhiệt hòa hơi của nước lớn
nhiệt dung riêng của nước lớn
Chọn phát biểu đúng
lò hơi ống lò ống lửa được dùng sinh hơi ở áp suất cao
lò hơi ống nước được dùng để sinh hơi ở áp suất thấp
lò hơi tuân hoàn cưỡng bức sẽ có kích thước nhỏ hơn lò hơi tuần hoàn tự nhiên ở cùng công suất
cả a,b,c đều đúng
Chọn phát biểu sai
sản lượng hơi định mức là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc ở một thời gian dài ở thông số hơi quy định
sản lượng hơi quy ước là sản lượng hơi sinh ra ở nhiệt độ 120 độ
sản lượng hơi cực đại là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc trong một thời gian ngắn
sản lượng hơi kinh tế là sản lượng hơi khi lò hơi đạt hiệu suất cao nhất
Năng suất bốc hơi riêng của lò hơi nằm trong khoảng
10 - 20 kg/m 2h
20-30 kg/m 2 h
30 - 40 kg/m ?h
40-50 kg/m 3 h
Nhiệt thể, thể tích của các lò hơi hiện nay nằm trong khoảng
q=2000 - 2300 k.w/m2
q= 2300 - 2500 kg/m2 h
q= 2500 - 2700 kg/m 2 h
2700 - 2900 kg/m 2h
Một hệ thống lò hơi bao gồm các thiết bị phụ sau: 1- bộ hâm nước, 2- bộ sấy không khí, 3- bộ quá nhiệt, 4- bộ hâm dầu. Thứ tự sắp xếp các thiết bị trên đường khói như sau:
1-2-3-4
2-1-3-4
3-1-2-4
3-4-1-2
Chọn phát biểu sai
không khí lạnh lọt vào bộ sấy không khí theo đường không khí cấp
không khí lạnh lọt vào bộ hâm nước theo đường khói
không khí lạnh lọt vào bộ nghiền bột than theo đường không khí cấp
cả a,b đều sai
Chọn phát biểu đúng
nhiệt lượng hữu ích là nhiệt lượng nước nhận được để sinh hơi
nhiệt lượng hữu ích tỷ lệ nghịch với hiệu suất lò hơi
nhiệt lượng tổn thất l
Câu 59: chọn phát biêu đúng
nhiệt lượng hữu ích là nhiêt lượng nước nhận được để sinh hơi
nhiệt lượng hữu ích tỷ lệ nghịch với hiệu suất lò hơi
nhiệt lượng tổn thất là nhiệt lượng tòa ra môi trường của lò hơi
khi đốt nhiên liệu rắn thì tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học bằng 0
Câu 60: chọn phát biêu sai
nhiệt trị thấp là nhiệt lượng sinh ra khi đốt 1 kg nhiên liệu rắn hỏng hoặc 1 m3 tc nhiên liệu khí
nhiệt trị cao là nhiệt lượng sinh ra khi đốt nhiên liệu có thành phần cachon cao
nhiệt trị cao là nhiệt trị thấp cộng với nhiệt lượng do hơi nước trong sản phẩm cháy ngưng tụ lại
nhiệt trị thấp luôn nhỏ hơn nhiệt trị cao
Câu 61: trong các tồn thất nhiệt sau, tổn thất nào không có khả năng thu hồi
cơ học
Môi trường
xà đầy
b và c
Câu 62: nhiệt độ khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
phụ tài của lò hơi
nhiêt độ đọng sương cùa khói
thành phần hóa học của nhiên liệu
các thiết bị trên đường khói
Câu 63: tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
nhiệt độ khói thải
hệ số không khí thừa
loại nhiên liệu
cả a.b.c
Câu 64: tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về hóa học không phụ thuộc vào yêu tố nào sau đây:
hệ số không khí thừa
chiều dài buồng lửa
nhiệt độ cháy trong buồng lửa
đường kính buồng lửa
Câu 65: tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học không phụ thuộc vào yếu tổ nào sau đây:
loại nhiên liệu
phương pháp đốt nhiên liệu
chiều dài buồng lửa
đường kính buồng lừa
Câu 66: chọn phát biểu sai
tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào môi trường xung quanh
lò hơi càng lớn thì phần trăm tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh càng lớn
tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào diện tích xung quanh lò
tồn thất nhiệt do tòa ra m
Hơi càng lớn thì phần trăm tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh càng lớn
Tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào diện tích xung quanh lò
Tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào loại vật liệu và chiều dày lớp cách nhiệt
Chọn phát biểu đúng
Quá trình trao đổi nhiệt trong buồng lửa ló hơi chủ yếu là bức xã
Quá trình trao đổi nhiệt trong dàn ống sinh hơi là đối lưu
Số đường đi của khói trong lò hơi không phụ thuộc vào nhiên liệu
Số ống trong mỗi pass của dàn ống sinh hơi là bằng nhau
Khói tuần hoàn trong buồng lửa vì mục đích
Đưa nhiên liệu cháy chưa hết trở lại buồng lửa
Giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn
Tăng hiệu suất của lò hơi
Cả a.b.c
Nước cấp cho lò hơi có độ pH nằm trong khoảng nào
pH = 6,5 - 7,5
pH = 7,5 - 8,5
pH = 8.5 - 9.5
pH = 9,5 - 10,5
Chọn phát biểu sai:
Nước cứng là nước có chứa muối vôi và magie
Cáu cặn hình thành do nước cứng
Sự ăn mòn bên trong lò hơi là do nước cấp có độ pH cao
Bọt nước trong lò hơi là do các chất rắn lơ lững không hòa tan trong nước
Bọt nước trong lò hơi không gây ra nguyên nhân trực tiếp nào sau đây:
Báo sai tín hiệu mức nước
Gây ra hiện tượng va đập thủy lực
Quá tái cốc ngưng
Quá nhiệt dàn ống sinh hơi
Nước cấp có độ pH cao gây ra nguyên nhân nào sau đây:
Ăn mòn ống thủy
Tạo bọt nước
Gây ra hiện tượng sôi mạnh
Cả a.b.c
Trong các phương pháp xử lý nước liệt kê dưới đây, phương pháp nào là hiệu quả và kinh tế nhất
Lắng đọng
Làm mềm nước bằng hóa chất
Kết hợp cation natri và hydro
Thẩm thấu nước
Chọn phát biểu đúng
Xả đáy liên tục thích hợp cho lò hơi có chất lượng nước cấp thấp
Xả đáy liên tục có lợi hơn xả đáy gián đoạn
Nước xả đáy không có khả năng thu hồi nhiệt
Cả a,b,c
câu 74: chọn phát biểu đúng
Xả đáy liên tục thích hợp cho lò hơi có chất lượng nước cấp thấp
xả đáy liên tục có lợi hơn xả đáy gián đoạn
nước xả đáy không có khả năng thu hồi nhiệt
cả a,b,c
câu 75: chọn phát biểu sai:
khi thải cáu bằng hóa chất thì nều nhiệt độ nước trong lò càng cao thì thời gian ngâm trong lò càng ngắn
kiềm lò không có giới hạn số lần thực hiện
phương pháp kiềm lò tiết kiệm năng lương hơn phương pháp dùng axit
trong một năm không được rửa bằng axit quá 1 lần
câu 76: nguyên nhân các lò hơi hiện đại có bao hơi nhỏ hơn lò hơi cổ điến:
tiết kiệm chi phi đầu tư
giảm hiện tượng tạo bọt
giảm chi phí vận hành
cà a,b,c
câu 77: chọn phát biểu sai:
cốc ngưng dùng để tách nước ngưng do tòa nhiệt ra môi trường xung quanh
bộ phân ly dùng để tách nước do bọt nước mang theo sau khi ra khỏi lò hơi
bò phân ly thường được đặt ở giữa đường ống chính
cốc ngưng không thể thay thể chức năng của bộ phân ly
câu 78: chọn phát biểu đúng
đường ông nhỏ thích hợp cho việc phân phôi hơi có áp suất thấp
đường ống nhỏ có tồn thất nhiệt thấp hơn đường ống lớn
đường ống nhỏ có tổn thất áp suất lớn hơn dường ống lớn
cả a.b.c
câu 79: chọn phát biểu đúng
đường ống dẫn hơi chính phải nghiêng xuống theo chiều dòng hơi
khi cần cung cấp hơi cho những khu vực sản xuất trên cao thì phải đặt nồi hơi cao hơn
khi cần thay đổi tiết diện ống dẫn phải dùng ống đồng tâm
lỗ xả nước ngưng phải có đường kính nhỏ hơn đường ống dẫn
câu 80: đường ống thu hồi nước ngưng được đặt cao hơn đường hơi vì:
an toàn
tạo không gian rộng
Không cho hơi nước chảy về
dễ điều khiển
câu 81: trong giai đoạn nào lượng nước ngưng là lớn nhất:
khởi động
làm việc ôn định
kết thúc làm việc
không xác định được.
câu 82: một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần phần làm việc như sau c= 48,5%; h= 3,6%; s=6,1%; n= 0,8%; o=4%; w= 6%; a= 31%. hệ số không khi thừa trên dường khói thải là a= 1,3. Nhiệt độ không khí lạnh là t ka = 30 độ c. Phần trăm tồn thất nhiệt do khói thải mang đi là q 2 = 10%. Phần trăm tồn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là q4= 3%. lò hơi không dùng bộ sấy không khí. bỏ qua nhiệt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào. nhiệt độ khói thải ra khỏi lò hơi là:
2.211,355°c
215,135
218,155
231
câu 83: một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau c= 84,5%; h= 11,5%; s=1,8%; n= 0%; o=1,5%; w= 0,5%; a= 0,2%. tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh là q , =1% hệ số không khí thừa trong buồng lửa là a= 1,2. hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là k= 50w/m2k nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ c nhiệt độ khói ra khỏi buồng lừa là 1100 độ c nhiệt độ khói ra khỏi dàn ổng sinh hơi là 200 độ c lượng tiêu hao nhiên liệu là b = 0,1 kg/s diện tích truyền nhiệt của ống sinh hơi là
113,36 m2
123,36 m2
133.36 m2
143,36 m2
câu 84: lò hơi ở câu 12 có đường kính thân là d =2m; chiều dài là lò với vận tốc là 3 m/s. phần trăm tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường q5 là:
0,1%
0.2%
0,3%
0,4%
Câu 85 : lưu lượng nước ngưng tụ
0,066 kg/s
0,076 kg/s
0,086 kg/s
0,112 kg/s
số lượng giá đỡ và bù nhiệt là
20 1.15
21 2.16
22 3.17
23 4.18
câu 87: trên đường có ống lắp đặt 10 van chặn, 1 bộ phân ly, 2 van an toàn, 5 phin lọc. biết chiều dài tương đương như sau: van chặn =1,5m, bộ phân ly =5m, van an toàn = 1m, phin lọc = 2m, bích =0,5m và bù nhiệt =1,2m. tổng tổn thất áp suất cục bộ và ma sát trên toàn đường ống là
45554 pa
50564 pa
53414 pa
43220 pa
câu 88: một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần làm việc như sau
c= 37,3%; h= 2,8%; s=1%; n= 0,9%; o=10,5%; w= 18%; a= 29,5%.
hệ số không khí thừa trên đường khói thải là a= 1,3.
nhiệt độ không khí lạnh là t kk1 = 30 độ c.
phần trăm tổn thất nhiệt do khói thải mang đi là q 2 = 12%.
phần trăm tồn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là q4 = 3%.
lò hơi không dùng bộ sấy không khí. bỏ qua nhiệt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào. nhiệt độ khói thải ra khỏi lò hơi là
216,35 độ c
236,22 độ c
246,15 độ c
235 đô c
câu 89 : một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau
c= 82,75%; h= 12,5%; s=2,2%; n= 0%; o=1,5%; w= 0,5%; a= 0,55%.
tổn thất nhiệt do tóa ra môi trường xung quanh là q , =1% hệ số không khi thừa trong buồng lửa là a= 1,25. hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là k= 50w/m2k nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ c nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa là 1100 độ c nhiệt độ khói ra khỏi dàn ống sinh hơi là 200 độ c lượng tiêu hao nhiên liệu là b = 0,1 kg/s diện tích truyền nhiệt của ổng sinh hơi là
120,136 m2
130,136 m2
140.13 m2
150,136 m2
lưu lượng nước ngưng tụ
0,114 kg/s
0,186 kg/s
0,216 kg/s
0.136 kg/s
số lượng giá đỡ và bù nhiệt là
17 1.28
18 2.20
19 3.21
20 4.22
Câu 92: trong luyện kim
dùng nhiên liệu đốt cháy để cung cấp nhiệt
dùng nước để cung cấp nhiệt
dùng than để cung cấp nhiệt
cả a và c đều đúng
Câu 93: nhờ sự chênh lệch riêng giữa nước và hơi
Nước và hơi có thể tuần hoàn tự nhiên
Nước và hơi không thể tuần hoàn tự nhiên
Nước tuần hoàn còn hơi thì không
Cả 3 đều sai
Câu 94: Buồng ghi:
Không dùng nhiên liệu rắn
Dùng nhiên liệu lỏng
Dùng nhiên liệu rắn
Dùng cả rắn và lỏng
Câu 95: Buồng phun
Dùng nhiên liệu rắn
Dùng nhiên liệu lỏng
Dùng nhiên liệu khí
Dùng nhiên liệu rắn, lỏng, khí
Câu 96: Nhiên liệu rắn thành phần cháy được độc hại là
cacbon
lưu huỳnh
hidro
cả 3 đều sai
Câu 97: Tro là thành phần không cháy được của nhiên liệu
lỏng
khí
rắn
khí và rắn
Câu 98: Cacbon là thành phần cháy được của nhiên liệu
Khí
Lỏng
Rắn
Lỏng và Khí
Câu 54 : Tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ trung bình :
Từ môi trường đến 300 độ C
Từ môi trường đến 400 độ C
Từ môi trường đến 500 độ C
Từ môi trường đến 600 độ C
Câu 55 : Tiêu thụ ở nhiệt độ cao :
Từ 500 độ C trở lên
Từ 600 độ C trở lên
Từ 700 độ C trở lên
Từ 800 độ C trở lên
Tại các hộ tiêu thụ nhiệt (a)
Các quá trình công nghệ tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ thấp là :
(a)
Hệ thống cung cấp nhiệt gồm 3 phần dư chính :
(a)
Khói được vận chuyển vào được ống bảo ôn
(a)
Sau quá trình sấy
(a)
Vòi phun hỗn hợp không phun lửa (a)
Vòi phun lửa không sáng (a)
