wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HTCCNL NHiệt 110c

Total questions: 113

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : đối với loại vòi phun ngọn lửa không sáng thường dùng giỏ…để cung cấp không khí

a)

cấp 1

b)

cấp 1 và 2

c)

nóng

d)

cấp 2

2.

Câu 2 : mạng hơi nước có chiều dài 300m với áp suất điểm đầu 8,5 bar tổn thất áp suất riêng 350 PA / m xác định áp suất tay điểm cuối của mạng biết hệ số tổn thất cục bộ là 0,11

a)

5,33 ba

b)

6,33 ba

c)

7,33 ba

d)

8,33 ba

3.

Câu 3 : khi tính nhiệt trở của ống dẫn thành phần nào thường có thể bỏ qua

a)

nhiệt trở tỏa nhiệt và nhiệt trở dẫn không thay đổi

b)

nhiệt trở tỏa nhiệt trong ống và nhiệt trở dẫn của vách kim loại

4.

Câu 5 : Khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường ( 20 độ c, 70%) đến 110 độ c. Độ chứa hơi của không khí sau khi lấy so với trước khi sấy

a)

gấp 5,5 lần

b)

bằng nhau

c)

nhỏ hơn

d)

lớn hơn

5.

Câu 6 : khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường ( 20 độ c, 70% ) đến 110 độ c. Độ ẩm của không khí sau khi lấy so với trước khi sấy

a)

cao hơn rất nhiều

b)

đạt trạng thái không khí bão

c)

nhỏ hơn rất nhiều

d)

không đổi

6.

Câu 6 : đường ống của mạng nước nóng có đường kính trong 100 mm, thế hệ số trở lực ma sát bằng 0,025. Nước có khối lượng riêng 960 kg/m3 chuyển động trong ống với tốc độ 1,5m/s xác định tổn thất áp suất riêng của mạng

a)

270pa/m

b)

290 pa/m

c)

208 pa/m

d)

260 pa/m

7.

Câu 7 : mục đích tính nhiệt kế lò hơi là gì

a)

xác định diện tích bề mặt truyền nhiệt

b)

xác định công suất lò hơi

8.

lò hơi có hiệu suất 88%, sử dụng nhiên liệu có nhiệt trị là 21000kj/kg mỗi giờ sản xuất được 10 tấn hơi bão hòa có entanpi 2769 kj/kg từ nước cấp có entanpi 335kj/kg tính tiêu hao nhiên liệu cho lò

a)

1125 kj/kg

b)

1317 kj/kg

c)

2213 kj/kg

d)

1205 kj/kg

9.

Tính tiêu hao nhiên liệu cho lò ất được 10 tấn hơi bão hòa có entanpi 2769 kj/kg từ nước cấp có entanpi 335kj/kg.

a)

1125 kj/kg

b)

1317 kj/kg

c)

2213 kj/kg

d)

1205 kj/kg

10.

Vì sao hiệu suất nhiệt của các lò hơi nhỏ thường được xác định theo cân bằng thuận?

a)

dễ dàng xác định được tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi

b)

xác định sản lượng hơi

11.

Đối với loại vòi phun không ngọn lửa nhiên liệu và không khí được hỗn hợp?

a)

hoàn toàn trước khi phun vào buồng lửa

b)

hoàn toàn sau khi phun và buồng lửa

c)

2/3 sau khi phun vào buồng lửa

d)

1/2 trước khi phun vào buồng lửa

12.

Mạng nhiệt 1 đường ống?

a)

tổn thất nhiệt thấp

b)

đơn giản nhất

c)

tổn thất áp suất nhỏ nhất

d)

có kinh tế cao

13.

Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy lạnh thu hồi nhiệt phải biết công suất máy nén bằng 30 kw, năng suất nhiệt thu hồi ở bình ngưng 90kw, thải ra môi trường ở tháp giải nhiệt 120kw.

a)

10 kw

b)

8 kw

c)

9 kw

d)

7 kw

14.

Các ngành tiêu thụ năng lượng nhiệt độ cao?

a)

tất cả các đáp án trên

b)

luyện kim chế tạo máy

c)

sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ thủy tinh

d)

khí hóa hay cốc hóa nhiên liệu rắn

15.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tổn thất nhiệt do khói mang ra ngoài?

a)

nhiệt độ đọng sương và nhiệt độ khói thải

b)

nhiệt độ khói thải và hệ số không khí thừa

16.

Bình khử khí trong các nhà máy nhiệt điện thường được đặt ở trên cao vì sao?

a)

để tạo cột áp đảm bảo không ảnh hưởng tới bơm cấp

b)

để tạo cột áp hình bọc đảm bảo không xảy ra hiện tượng sôi trong hoặc bơm cấp

17.

Trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện nâng hơi cửa lớn thành phần nào có trị số lớn nhất?

a)

tổn thất ở bơm

b)

tổn thất ở bình ngưng

18.

Câu 18 trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện nâng hơi cửa lớn thành phần nào có trị số lớn nhất

a)

tổn thất ở bơm

b)

tổn thất ở bình ngưng

19.

Câu 19 Tro là thành phần

a)

đóng góp nhiệt trị cao nhất cho nhiên liệu

b)

chất rắn không cháy của nhiên liệu

c)

tạo ra ô nhiễm nhất trong quá trình đốt cháy nhiên liệu

d)

dễ cháy của nhiên liệu

20.

Câu 20 khói lò được vc bằng quạt đẩy từ lò hơi qua các hệ thống ống bảo ôn đến thiết bị sấy không khí để cấp nhiệt đẳng dung ẩm cho không khí từ trạng thái môi chất trường 20 độ c, 70% đến 110 độ c chất tải nhiệt là

a)

không khí trước khi sấy

b)

hỗn hợp của khói và không khí

c)

khói lò

d)

không khí sau khi sấy

21.

Câu 21 lò hơi sử dụng than có nhiệt trị 22222kj/kg mỗi giờ tiêu thụ 20 tấn than và sản xuất được 960 tấn hơi quá nhiệt có entanpi 3350 kj/kg từ nước cấp có entanpi 850 kj/kg tín hiệu suất nhiệt của lò

a)

80%

b)

90%

c)

70%

d)

60%

22.

Câu 22 mạng nhiệt 3 hoặc nhiều đường ống thường dùng để

a)

cung cấp nước nóng để sưởi ấm toàn nhà

b)

cung cấp hơi cho khu chế xuất

c)

cung cấp hơi cho nhiều áp suất khác nhau

d)

cung cấp hơi cho nhiều hộ tiêu thụ nhiệt trong một khu dân cư

23.

Câu 23 Trong mạng nhiệt, giá đở tự do dùng để đỡ

a)

thiết bị trao đổi nhiệt

b)

trọng lượng ống

c)

bơm, quạt,…

d)

bình thu hồi nước ngưng

24.

Câu 24 mạn nhiệt có nhiệm vụ

a)

thu hồi chất lạnh tránh xả ra gây ô nhiễm môi trường

b)

vận chuyển chất tải nhiệt từ nguồn cung cấp tới nơi tiêu thụ nhiệt

25.

Câu 25 nguồn Nhiệt là

a)

là nơi sản xuất hơi nước và không khí lạnh

b)

là nơi sản xuất hơi nước, nước nóng và môi trường lạnh

c)

nơi sản xuất nước nóng, hơi nước, chất lỏng hữu cơ mang nhiệt, máy sản xuất nước lạnh

d)

nơi sản xuất hơi nước và nước nóng

26.

Câu 26 phụ tải nhiệt công nghệ của nhà máy, thí nghiệp là

a)

là lượng nhiệt nhà máy xí nghiệp đó thải vào môi trường/ năm

b)

là tổng hợp các nhu cầu

27.

Câu 26 phụ tải nhiệt công nghệ của nhà máy, thí nghiệp là

a)

là lượng nhiệt nhà máy xí nghiệp đó thải vào môi trường/ năm

b)

là tổng hợp các nhu cầu tiêu thụ nhiệt trên các thiết bị trong nhà máy, phân xưởng đó

28.

Câu 27 để giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học thì cần làm gì

a)

tăng hiệu suất làm việc của máy

b)

tăng độ mịn của than và hệ số không khí thừa

29.

Câu 28 lò hơi ghi xích là lò hơi đốt tự nhiên liệu

a)

khí

b)

dầu DO

c)

rắn

d)

lỏng

30.

Câu 29 nêu quy trình biến đổi năng lượng trong các nhà máy nhiệt điện

a)

nhiên liệu> nhiệt> điện> cơ

b)

nhiên liệu >nhiệt> cơ >điện

31.

Câu 30 trích hơi ra nhiệt cấp nước nhằm mục đích gì

a)

giảm lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình

b)

tăng lượng nhiệt tăng năng suất bình để tăng hiệu suất của chu trình

32.

Câu 31 mục đích của bộ quá nhiệt

a)

gia nhiệt nước cấp cho lò hơi

b)

biến hơi bão hòa thành hơi quá nhiệt

c)

gia nhiệt bổ sung hơi đã giãn nở của tuabin cao áp

d)

hóa hơi nước trong lò hơi

33.

Câu 32 trong mảng nhiệt, nối ống bằng mặt bình thường dùng với ống

a)

có đường kính lớn để đảm bảo an toàn vận hành

b)

có đường kính nhỏ vì đơn giản dễ tháo thao tác

c)

vận chuyển hơi để tránh rò rỉ

d)

vc nước nóng để tránh rò rỉ

34.

Câu 33 mục đích tính nhiệt kiểm tra lò hơi là gì

a)

xác định về mặt sinh' nhiệt

b)

xác định sản lượng hơi hiệu suất lọc

35.

Câu 34 hệ số trở lực ma sát không phụ thuộc vào độ nhóm của vách ống khi chế độ chảy của chất thải nhiệt như thế nào

a)

chế độ chảy tầng

b)

chế độ chảy trong

36.

Câu 35 khi sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt cho mạng nước ra nhiệt thì ngoài nhược điểm là tăng chi phí đầu 4 còn gặp phải nhược điểm gì

a)

phải hạ thấp nhiệt độ nước ra nhiệt

b)

phải nâng cao nhiệt độ nước ra nhiệt lên cao hơn

37.

Câu 36 chu trình Rankine có trích hơi gia nhiệt nước cấp với hiệu suất 52%, nhiệt nhận vào 950mw, tính lưu lượng hơi và bình ngưng biết nhiệt ngưng tụ của hơi q 2= 2400kj/kg

a)

175 kj/kg

b)

190 kj/kg

c)

170 kj/kg

d)

180 kj/kg

38.

Câu 37 tổn thất áp suất do ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu lưu lượng chất thải nhiệt tăng lên gấp đôi trong khi giữ nguyên các số khác

a)

tăng lên gấp 2 lần

b)

tăng lên gấp 3 lần

c)

không đổi

d)

tăng lên gấp 4 lần

39.

Câu 38 các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, địa nhiệt, nguyên tử,… có được coi là nguồn nhiệt trong hệ thống cung cấp nhiệt không

a)

không

b)

chỉ có năng lượng mà trời

c)

d)

chỉ có năng lượng mặt trời và nguyên tử

40.

Câu 39 điều gì xảy ra nếu áp suất bình ngưng của nhà máy nhiệt điện tăng lên trong khi các điều kiện khác không thay đổi

a)

hiệu suất nhiệt của chu trình giảm

b)

hiệu suất nhiệt của chu trình tăng lên 2 lần

c)

hiệu suất nhiệt của chu trình không thay đổi

d)

hiệu suất nhiệt của chu trình tăng

41.

Câu 40 trung tâm nhiệt điện

a)

nơi sản xuất kết hợp cả điện năng và nhiệt năng

b)

những nơi tiêu thụ hơi vì mục đích sử dụng nhiệt

42.

Câu 41 Mạng nước nóng có chiều dài 250m và nhiệt độ trung bình của nước 120 độ c, hệ số tổn thất nhiệt cục bộ 0,2 và nhiệt trở dài 0,1m.K/Wtính tổn thất nhiệt của mạng khi nhiệt độ môi trường bằng 20 độ c

a)

200kw

b)

300kw

c)

350kw

d)

150kw

43.

Câu 42 phụ tải nhiệt trong một nhà máy phân xưởng là gì

a)

là tập hợp các nhu cầu tiêu thụ trong nhà máy phân xưởng đó

b)

là lượng nhiệt cần cung cấp cho quá trình công nghệ chính của nhà máy phân xưởng đó

44.

Câu 43 với mạng nhiệt sử dụng hơi nước nếu nối trực tiếp hộ tiêu thụ với mạng nhiệt thì nhược điểm chủ yếu là gì

a)

dễ tổn thất nước ngưng

b)

dễ tổn thất hệ thống

45.

Câu 44 : hình dạng đồ thị phụ tải ngày như thế nào là thuận lợi nhất cho sự vận hành của thiết bị

a)

theo hàm sin

b)

theo đường thẳng nằm ngang

c)

theo hàm mũ

d)

theo parabol

46.

Câu 43 : với mạng nhiệt sử dụng hơi nước nếu nối trực tiếp hộ tiêu thụ với mạng nhiệt thì nhược điểm chủ yếu là gì

a)

dễ tổn thất nước ngưng

b)

dễ tổn thất hệ thống

47.

lò hơi có hiệu suất 87% sử dụng than có nhiệt trị 22500kj/kg, mỗi giờ tiêu thụ 1140kg than để sản xuất hơi bão hòa có entanpi 2750kj/kg từ nước cấp có entanpi 340kj/kg tính sản lượng hơi của lò

a)

99230kg/h

b)

9910 kg/h

c)

9260 kg/h

d)

9330 kg/h

48.

đường kính ống dẫn nhiệt của mạn nhiệt từ xác định theo trình tự nào khi đã biết lưu lượng chất tải nhiệt và giảm áp

a)

tăng thiết chế độ chảy và sau đó kiểm tra lại

b)

giảm thiết chế độ chảy sau đó kiểm tra lại

49.

tại sao hiệu suất sử dụng nhiệt của nhiệt liệu ở trung tâm nhiệt - điện lại lớn hơn trong nhiệt điện ngưng hơi thuần tuý

a)

vì tăng lượng nhiệt tổn thất ở bình ngưng

b)

vì giảm lượng nhiệt tổn thất ở bình ngưng

50.

sự thay đổi của phụ tải nhiệt công nghệ phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

tất cả các yếu tố trên

b)

quy trình sản xuất 3 ca, 2 ca hay 1 ca

c)

quy trình làm việc của thiết bị phải điều khiển khí hậu

d)

kế hoạch sản xuất trong tháng, năm

51.

ống được đỡ giá đỡtự do thì

a)

không thể dịch chuyển trên giá đỡ

b)

có giá thành cao nhất

c)

có thể trượt tự do trên giá đỡ

d)

không thể giãn nở nhiệt

52.

tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

hệ số không khí thừa

b)

cả a,c,d

c)

nhiệt độ khói thải

d)

loại nhiên liệu

53.

trong là hơi tuần hoàn tự nhiên nước và hơi trong lò tuần hoàn đc là do

a)

bão hơi

b)

hệ thống ống và van

c)

sự chênh lệch khối lượng riêng của nước cấp và hơi lên

d)

bơm tuần hoàn

54.

Nước được chọn làm chất tài nhiệt trong lò hơi vì

a)

chi phí xử lý nước thấp

b)

khối lượng riêng nước lớn

c)

ản nhiệt hòa hơi

55.

Nước được chọn làm chất tài nhiệt trong lò hơi vì

a)

chi phí xử lý nước thấp

b)

khối lượng riêng nước lớn

c)

ản nhiệt hòa hơi của nước lớn

d)

nhiệt dung riêng của nước lớn

56.

Chọn phát biểu đúng

a)

lò hơi ống lò ống lửa được dùng sinh hơi ở áp suất cao

b)

lò hơi ống nước được dùng để sinh hơi ở áp suất thấp

c)

lò hơi tuân hoàn cưỡng bức sẽ có kích thước nhỏ hơn lò hơi tuần hoàn tự nhiên ở cùng công suất

d)

cả a,b,c đều đúng

57.

Chọn phát biểu sai

a)

sản lượng hơi định mức là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc ở một thời gian dài ở thông số hơi quy định

b)

sản lượng hơi quy ước là sản lượng hơi sinh ra ở nhiệt độ 120 độ

c)

sản lượng hơi cực đại là sản lượng hơi lớn nhất mà lò hơi có thể làm việc trong một thời gian ngắn

d)

sản lượng hơi kinh tế là sản lượng hơi khi lò hơi đạt hiệu suất cao nhất

58.

Năng suất bốc hơi riêng của lò hơi nằm trong khoảng

a)

10 - 20 kg/m 2h

b)

20-30 kg/m 2 h

c)

30 - 40 kg/m ?h

d)

40-50 kg/m 3 h

59.

Nhiệt thể, thể tích của các lò hơi hiện nay nằm trong khoảng

a)

q=2000 - 2300 k.w/m2

b)

q= 2300 - 2500 kg/m2 h

c)

q= 2500 - 2700 kg/m 2 h

d)

2700 - 2900 kg/m 2h

60.

Một hệ thống lò hơi bao gồm các thiết bị phụ sau: 1- bộ hâm nước, 2- bộ sấy không khí, 3- bộ quá nhiệt, 4- bộ hâm dầu. Thứ tự sắp xếp các thiết bị trên đường khói như sau:

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

3-1-2-4

d)

3-4-1-2

61.

Chọn phát biểu sai

a)

không khí lạnh lọt vào bộ sấy không khí theo đường không khí cấp

b)

không khí lạnh lọt vào bộ hâm nước theo đường khói

c)

không khí lạnh lọt vào bộ nghiền bột than theo đường không khí cấp

d)

cả a,b đều sai

62.

Chọn phát biểu đúng

a)

nhiệt lượng hữu ích là nhiệt lượng nước nhận được để sinh hơi

b)

nhiệt lượng hữu ích tỷ lệ nghịch với hiệu suất lò hơi

c)

nhiệt lượng tổn thất l

63.

Câu 59: chọn phát biêu đúng

a)

nhiệt lượng hữu ích là nhiêt lượng nước nhận được để sinh hơi

b)

nhiệt lượng hữu ích tỷ lệ nghịch với hiệu suất lò hơi

c)

nhiệt lượng tổn thất là nhiệt lượng tòa ra môi trường của lò hơi

d)

khi đốt nhiên liệu rắn thì tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học bằng 0

64.

Câu 60: chọn phát biêu sai

a)

nhiệt trị thấp là nhiệt lượng sinh ra khi đốt 1 kg nhiên liệu rắn hỏng hoặc 1 m3 tc nhiên liệu khí

b)

nhiệt trị cao là nhiệt lượng sinh ra khi đốt nhiên liệu có thành phần cachon cao

c)

nhiệt trị cao là nhiệt trị thấp cộng với nhiệt lượng do hơi nước trong sản phẩm cháy ngưng tụ lại

d)

nhiệt trị thấp luôn nhỏ hơn nhiệt trị cao

65.

Câu 61: trong các tồn thất nhiệt sau, tổn thất nào không có khả năng thu hồi

a)

cơ học

b)

Môi trường

c)

xà đầy

d)

b và c

66.

Câu 62: nhiệt độ khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

phụ tài của lò hơi

b)

nhiêt độ đọng sương cùa khói

c)

thành phần hóa học của nhiên liệu

d)

các thiết bị trên đường khói

67.

Câu 63: tổn thất nhiệt do khói thải phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

nhiệt độ khói thải

b)

hệ số không khí thừa

c)

loại nhiên liệu

d)

cả a.b.c

68.

Câu 64: tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về hóa học không phụ thuộc vào yêu tố nào sau đây:

a)

hệ số không khí thừa

b)

chiều dài buồng lửa

c)

nhiệt độ cháy trong buồng lửa

d)

đường kính buồng lửa

69.

Câu 65: tổn thất do cháy không hoàn toàn về cơ học không phụ thuộc vào yếu tổ nào sau đây:

a)

loại nhiên liệu

b)

phương pháp đốt nhiên liệu

c)

chiều dài buồng lửa

d)

đường kính buồng lừa

70.

Câu 66: chọn phát biểu sai

a)

tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào môi trường xung quanh

b)

lò hơi càng lớn thì phần trăm tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh càng lớn

c)

tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào diện tích xung quanh lò

d)

tồn thất nhiệt do tòa ra m

71.

Hơi càng lớn thì phần trăm tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh càng lớn

a)

Tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào diện tích xung quanh lò

b)

Tồn thất nhiệt do tòa ra môi trường xung quanh phụ thuộc vào loại vật liệu và chiều dày lớp cách nhiệt

72.

Chọn phát biểu đúng

a)

Quá trình trao đổi nhiệt trong buồng lửa ló hơi chủ yếu là bức xã

b)

Quá trình trao đổi nhiệt trong dàn ống sinh hơi là đối lưu

c)

Số đường đi của khói trong lò hơi không phụ thuộc vào nhiên liệu

d)

Số ống trong mỗi pass của dàn ống sinh hơi là bằng nhau

73.

Khói tuần hoàn trong buồng lửa vì mục đích

a)

Đưa nhiên liệu cháy chưa hết trở lại buồng lửa

b)

Giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn

c)

Tăng hiệu suất của lò hơi

d)

Cả a.b.c

74.

Nước cấp cho lò hơi có độ pH nằm trong khoảng nào

a)

pH = 6,5 - 7,5

b)

pH = 7,5 - 8,5

c)

pH = 8.5 - 9.5

d)

pH = 9,5 - 10,5

75.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nước cứng là nước có chứa muối vôi và magie

b)

Cáu cặn hình thành do nước cứng

c)

Sự ăn mòn bên trong lò hơi là do nước cấp có độ pH cao

d)

Bọt nước trong lò hơi là do các chất rắn lơ lững không hòa tan trong nước

76.

Bọt nước trong lò hơi không gây ra nguyên nhân trực tiếp nào sau đây:

a)

Báo sai tín hiệu mức nước

b)

Gây ra hiện tượng va đập thủy lực

c)

Quá tái cốc ngưng

d)

Quá nhiệt dàn ống sinh hơi

77.

Nước cấp có độ pH cao gây ra nguyên nhân nào sau đây:

a)

Ăn mòn ống thủy

b)

Tạo bọt nước

c)

Gây ra hiện tượng sôi mạnh

d)

Cả a.b.c

78.

Trong các phương pháp xử lý nước liệt kê dưới đây, phương pháp nào là hiệu quả và kinh tế nhất

a)

Lắng đọng

b)

Làm mềm nước bằng hóa chất

c)

Kết hợp cation natri và hydro

d)

Thẩm thấu nước

79.

Chọn phát biểu đúng

a)

Xả đáy liên tục thích hợp cho lò hơi có chất lượng nước cấp thấp

b)

Xả đáy liên tục có lợi hơn xả đáy gián đoạn

c)

Nước xả đáy không có khả năng thu hồi nhiệt

d)

Cả a,b,c

80.

câu 74: chọn phát biểu đúng

a)

Xả đáy liên tục thích hợp cho lò hơi có chất lượng nước cấp thấp

b)

xả đáy liên tục có lợi hơn xả đáy gián đoạn

c)

nước xả đáy không có khả năng thu hồi nhiệt

d)

cả a,b,c

81.

câu 75: chọn phát biểu sai:

a)

khi thải cáu bằng hóa chất thì nều nhiệt độ nước trong lò càng cao thì thời gian ngâm trong lò càng ngắn

b)

kiềm lò không có giới hạn số lần thực hiện

c)

phương pháp kiềm lò tiết kiệm năng lương hơn phương pháp dùng axit

d)

trong một năm không được rửa bằng axit quá 1 lần

82.

câu 76: nguyên nhân các lò hơi hiện đại có bao hơi nhỏ hơn lò hơi cổ điến:

a)

tiết kiệm chi phi đầu tư

b)

giảm hiện tượng tạo bọt

c)

giảm chi phí vận hành

d)

cà a,b,c

83.

câu 77: chọn phát biểu sai:

a)

cốc ngưng dùng để tách nước ngưng do tòa nhiệt ra môi trường xung quanh

b)

bộ phân ly dùng để tách nước do bọt nước mang theo sau khi ra khỏi lò hơi

c)

bò phân ly thường được đặt ở giữa đường ống chính

d)

cốc ngưng không thể thay thể chức năng của bộ phân ly

84.

câu 78: chọn phát biểu đúng

a)

đường ông nhỏ thích hợp cho việc phân phôi hơi có áp suất thấp

b)

đường ống nhỏ có tồn thất nhiệt thấp hơn đường ống lớn

c)

đường ống nhỏ có tổn thất áp suất lớn hơn dường ống lớn

d)

cả a.b.c

85.

câu 79: chọn phát biểu đúng

a)

đường ống dẫn hơi chính phải nghiêng xuống theo chiều dòng hơi

b)

khi cần cung cấp hơi cho những khu vực sản xuất trên cao thì phải đặt nồi hơi cao hơn

c)

khi cần thay đổi tiết diện ống dẫn phải dùng ống đồng tâm

d)

lỗ xả nước ngưng phải có đường kính nhỏ hơn đường ống dẫn

86.

câu 80: đường ống thu hồi nước ngưng được đặt cao hơn đường hơi vì:

a)

an toàn

b)

tạo không gian rộng

c)

Không cho hơi nước chảy về

d)

dễ điều khiển

87.

câu 81: trong giai đoạn nào lượng nước ngưng là lớn nhất:

a)

khởi động

b)

làm việc ôn định

c)

kết thúc làm việc

d)

không xác định được.

88.

câu 82: một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần phần làm việc như sau c= 48,5%; h= 3,6%; s=6,1%; n= 0,8%; o=4%; w= 6%; a= 31%. hệ số không khi thừa trên dường khói thải là a= 1,3. Nhiệt độ không khí lạnh là t ka = 30 độ c. Phần trăm tồn thất nhiệt do khói thải mang đi là q 2 = 10%. Phần trăm tồn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là q4= 3%. lò hơi không dùng bộ sấy không khí. bỏ qua nhiệt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào. nhiệt độ khói thải ra khỏi lò hơi là:

a)

2.211,355°c

b)

215,135

c)

218,155

d)

231

89.

câu 83: một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau c= 84,5%; h= 11,5%; s=1,8%; n= 0%; o=1,5%; w= 0,5%; a= 0,2%. tổn thất nhiệt do tỏa ra môi trường xung quanh là q , =1% hệ số không khí thừa trong buồng lửa là a= 1,2. hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là k= 50w/m2k nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ c nhiệt độ khói ra khỏi buồng lừa là 1100 độ c nhiệt độ khói ra khỏi dàn ổng sinh hơi là 200 độ c lượng tiêu hao nhiên liệu là b = 0,1 kg/s diện tích truyền nhiệt của ống sinh hơi là​

a)

113,36 m2

b)

123,36 m2

c)

133.36 m2

d)

143,36 m2

90.

câu 84: lò hơi ở câu 12 có đường kính thân là d =2m; chiều dài là lò với vận tốc là 3 m/s. phần trăm tổn thất nhiệt do tòa ra môi trường q5 là:

a)

0,1%

b)

0.2%

c)

0,3%

d)

0,4%

91.

Câu 85 : lưu lượng nước ngưng tụ

a)

0,066 kg/s

b)

0,076 kg/s

c)

0,086 kg/s

d)

0,112 kg/s

92.

số lượng giá đỡ và bù nhiệt là

a)

20 1.15

b)

21 2.16

c)

22 3.17

d)

23 4.18

93.

câu 87: trên đường có ống lắp đặt 10 van chặn, 1 bộ phân ly, 2 van an toàn, 5 phin lọc. biết chiều dài tương đương như sau: van chặn =1,5m, bộ phân ly =5m, van an toàn = 1m, phin lọc = 2m, bích =0,5m và bù nhiệt =1,2m. tổng tổn thất áp suất cục bộ và ma sát trên toàn đường ống là

a)

45554 pa

b)

50564 pa

c)

53414 pa

d)

43220 pa

94.

câu 88: một lò hơi công nghiệp đốt than có thành phần làm việc như sau

c= 37,3%; h= 2,8%; s=1%; n= 0,9%; o=10,5%; w= 18%; a= 29,5%.

hệ số không khí thừa trên đường khói thải là a= 1,3.

nhiệt độ không khí lạnh là t kk1 = 30 độ c.

phần trăm tổn thất nhiệt do khói thải mang đi là q 2 = 12%.

phần trăm tồn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn về cơ học toàn là q4 = 3%.

lò hơi không dùng bộ sấy không khí. bỏ qua nhiệt lượng do nhiên liệu mang vào và entanpi của hơi nước do không khí thừa mang vào. nhiệt độ khói thải ra khỏi lò hơi là

a)

216,35 độ c

b)

236,22 độ c

c)

246,15 độ c

d)

235 đô c

95.

câu 89 : một lò hơi công nghiệp đốt dầu có thành phần làm việc như sau

c= 82,75%; h= 12,5%; s=2,2%; n= 0%; o=1,5%; w= 0,5%; a= 0,55%.

tổn thất nhiệt do tóa ra môi trường xung quanh là q , =1% hệ số không khi thừa trong buồng lửa là a= 1,25. hệ số truyền nhiệt của dàn ống sinh hơi là k= 50w/m2k nhiệt độ hơi bão hòa là 160 độ c nhiệt độ khói ra khỏi buồng lửa là 1100 độ c nhiệt độ khói ra khỏi dàn ống sinh hơi là 200 độ c lượng tiêu hao nhiên liệu là b = 0,1 kg/s diện tích truyền nhiệt của ổng sinh hơi là

a)

120,136 m2

b)

130,136 m2

c)

140.13 m2

d)

150,136 m2

96.

lưu lượng nước ngưng tụ

a)

0,114 kg/s

b)

0,186 kg/s

c)

0,216 kg/s

d)

0.136 kg/s

97.

số lượng giá đỡ và bù nhiệt là

a)

17 1.28

b)

18 2.20

c)

19 3.21

d)

20 4.22

98.

Câu 92: trong luyện kim

a)

dùng nhiên liệu đốt cháy để cung cấp nhiệt

b)

dùng nước để cung cấp nhiệt

c)

dùng than để cung cấp nhiệt

d)

cả a và c đều đúng

99.

Câu 93: nhờ sự chênh lệch riêng giữa nước và hơi

a)

Nước và hơi có thể tuần hoàn tự nhiên

b)

Nước và hơi không thể tuần hoàn tự nhiên

c)

Nước tuần hoàn còn hơi thì không

d)

Cả 3 đều sai

100.

Câu 94: Buồng ghi:

a)

Không dùng nhiên liệu rắn

b)

Dùng nhiên liệu lỏng

c)

Dùng nhiên liệu rắn

d)

Dùng cả rắn và lỏng

101.

Câu 95: Buồng phun

a)

Dùng nhiên liệu rắn

b)

Dùng nhiên liệu lỏng

c)

Dùng nhiên liệu khí

d)

Dùng nhiên liệu rắn, lỏng, khí

102.

Câu 96: Nhiên liệu rắn thành phần cháy được độc hại là

a)

cacbon

b)

lưu huỳnh

c)

hidro

d)

cả 3 đều sai

103.

Câu 97: Tro là thành phần không cháy được của nhiên liệu

a)

lỏng

b)

khí

c)

rắn

d)

khí và rắn

104.

Câu 98: Cacbon là thành phần cháy được của nhiên liệu

a)

Khí

b)

Lỏng

c)

Rắn

d)

Lỏng và Khí

105.

Câu 54 : Tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ trung bình :

a)

Từ môi trường đến 300 độ C

b)


Từ môi trường đến 400 độ C

c)

Từ môi trường đến 500 độ C

d)

Từ môi trường đến 600 độ C

106.

Câu 55 : Tiêu thụ ở nhiệt độ cao :

a)

Từ 500 độ C trở lên

b)

Từ 600 độ C trở lên

c)


Từ 700 độ C trở lên

d)

Từ 800 độ C trở lên

107.

Tại các hộ tiêu thụ nhiệt (a)  

108.

Các quá trình công nghệ tiêu thụ nhiệt ở nhiệt độ thấp là :

(a)  

109.

Hệ thống cung cấp nhiệt gồm 3 phần dư chính :

(a)  

110.

Khói được vận chuyển vào được ống bảo ôn

(a)  

111.

Sau quá trình sấy

(a)  

112.

Vòi phun hỗn hợp không phun lửa (a)  

113.

Vòi phun lửa không sáng (a)