WorksheetsĐỀ CƯƠNG MỸ HỌC (181 - 240)
Total questions: 60
Worksheet time: 3hrs 0mins
Name
Class
Date
1.
Câu 181: .... bao giờ cũng phải tuân theo các chuẩn mực.
a)
Đánh giá thẩm định
b)
Đánh giá thẩm mỹ.
c)
Đánh giá cảm xúc
d)
Đánh giá cuộc sống.
2.
Câu 182: Đánh giá thẩm mỹ có các chuẩn mực đánh giá có thể ..., có thể
a)
Nặng về cảm tính / nặng về lý tính
b)
Nặng về suy nghĩ / nặng về tinh thần.
c)
Nặng về tình cảm / nặng về cảm xúc.
d)
Nặng về cảm nhận / nặng về cảm tỉnh.
3.
Câu 183: Trong các chuẩn mực, chuẩn mực nào cao nhất?
a)
Lý tưởng cá nhân
b)
Lý tưởng mỹ học.
c)
Lý tưởng thẩm mỹ.
d)
Lý tưởng cuộc sống.
4.
Câu 184: Lý tưởng thẩm mỹ được biểu hiện ra thông qua … mang tính toàn vẹn và cụ thể cảm tính.
a)
Thực vật.
b)
Con người.
c)
Nhân vật.
d)
Hình tượng
5.
Câu 185: Những hình tượng trong lý tưởng thẩm mỹ thường là con người thuộc
a)
Thuộc một tầng lớp trong xã hội nhất định với những quan hệ cụ thể của họ với thế giới xung quanh
b)
Một thời đại nhất định và những quan hệ cụ thể của họ với thế giới xung quanh.
c)
Một thời đại nhất định, thuộc một tầng lớp trong xã hội nhất định.
d)
Một thời đại nhất định, thuộc một tầng lớp trong xã hội nhất định với những quan hệ cụ thể của họ với thế giới xung quanh.
6.
Câu 186: Lý tưởng thẩm mỹ ở mỗi thời đại, mỗi xã hội thể hiện rõ rệt nhất qua hình thức nào?
a)
Âm nhạc.
b)
Nghệ thuật.
c)
Hội họa
d)
Văn học.
7.
Câu 187: Thông thường lý tưởng thẩm mỹ được thể hiện ... qua các hình tượng những nhân vật tích cực, nhân vật chính diện, nhân vật anh hùng
a)
Gián tiếp
b)
Trực tiếp
c)
Trung gian
d)
Trực tiếp hoặc gián tiếp.
8.
Câu 188: Lý tưởng thẩm mỹ trong nghệ thuật là?
a)
Sự thể hiện một cách tập trung sâu sắc lý tưởng thẩm mỹ ngoài đời sống xã hội, nó có khả năng dẫn dắt lý tưởng thẩm mỹ ngoài hiện thực.
b)
Sự thể hiện một cách tập trung sâu sắc lý tưởng thẩm mỹ ngoài đời sống xã hội.
c)
Sự thể hiện một cách tập trung sâu sắc thẩm mỹ ngoài đời sống xã hội, nó có khả năng không dẫn dắt lý tưởng thẩm mỹ ngoài hiện thực.
d)
Dẫn dắt lý tưởng thẩm mỹ ngoài hiện thực.
9.
Câu 189: Có mấy nhóm chủ thể thẩm mỹ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
10.
Câu 190: Nhóm nào còn được gọi là nhóm cảm thụ các giá trị thẩm mỹ?
a)
Chủ thể thẩm định
b)
Chủ thể thưởng thức.
c)
Chủ thể thẩm mỹ.
d)
Chủ thể định cư
11.
Câu 191: Giáo dục thẩm mỹ bao giờ cũng nhằm làm hình thành một chủ thể thẩm mỹ biết gì?
a)
Đánh giá và sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp
b)
hưởng thụ, sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp
c)
Sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp
d)
Hưởng thụ, đánh giá và sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp
12.
Câu 192: Giáo dục thẩm mỹ theo .... đều hướng tới làm cho con người phát triển phong phú và hài hòa và làm cho văn hóa thẩm mỹ được xác lập trong các quan hệ xã hội?
a)
Triết lý hay tư tưởng
b)
Nghĩa hẹp hay nghĩa rộng
c)
Nghĩa bóng hay nghĩa den
d)
Thành phần hay tổng hợp
13.
Câu 193: Bản chất của giáo dục thẩm mỹ theo quan điểm của mỹ học Mác - Lênin gắn liền với các hoạt động nào?
a)
Sáng tạo
b)
Nhận thức
c)
Chủ nghĩa hiện thực
d)
Xã hội tư bản
14.
Câu 194: Giáo dục thẩm mỹ làm hình thái năng động của chủ thể thẩm mỹ phát triển trên cơ sở nhân sinh quan và thế giới quan đúng đắn?
a)
Mạnh mẽ hoặc tự do
b)
Tự do
c)
Mạnh mẽ
d)
Mạnh mẽ và tự do
15.
Câu 195. Các ... của giai cấp đều phụ thuộc vào điều kiện sinh sống và mục tiêu giáo dục của giai cấp đôi
a)
Thị hiếu thẩm mỹ và lý tưởng thẩm mỹ
b)
Tình cảm thẩm mỹ và lý tưởng thẩm mỹ
c)
Tình cảm thẩm mỹ, thị hiếu thẩm mỹ và lý tưởng thẩm mỹ
d)
Tình cảm thẩm mỹ, thị hiếu thẩm mỹ
16.
Câu 196: Tính xã hội của giáo dục thẩm mỹ còn gắn liền với ....., mỗi thời đại có mục tiêu, hình thức, biện pháp giáo dục và xây dựng các chủ thể thẩm mỹ khác nhau?
a)
Tính thời đại
b)
Tính hiện đại
c)
Tính công chúng
d)
Tính giai cấp
17.
Câu 197: Mỹ học ... khẳng định giáo dục thẩm mỹ gắn bó chặt chẽ với giáo dục lao động?
a)
Mác
b)
Kant
c)
Mác-Lênin
d)
Lenin
18.
Câu 198: Hình thức giáo dục thẩm mỹ thứ hai là gì?
a)
thông qua cải thiện môi trường thẩm mỹ, trong đó có văn hóa giao tiếp, ăn mặc đối với vật dụng và với môi trường sống.
b)
thông qua cải thiện môi trường thẩm mỹ, trong đó có văn hóa giao tiếp, quan hệ đối với vật dụng và với môi trường sống.
c)
Thông qua cải thiện môi trường thẩm mỹ, trong đó có văn hóa, ăn mặc, quan hệ đối với vật dụng và với môi trường sống.
d)
Thông qua cải thiện môi trường thẩm mỹ, trong đó có văn hóa giao tiếp, ăn mặc, quan hộ đối với vật dụng và với môi trường sống.
19.
Câu 199: Giáo dục thẩm mỹ bằng các tư tưởng mỹ học là hình thức giáo dục như thế nào?
a)
Giáo dục thấp nhất
b)
Giáo dục cao nhất
c)
Giáo dục vừa phải
d)
Giáo dục cá nhân
20.
Câu 200: Nhóm chủ thể thưởng thức phản ánh thụ cảm những quá trình thẩm mỹ xảy ra trong .... nhờ vào giác quan mà tích luỹ được những giá trị thẩm mỹ.
a)
Cuộc sống và thẩm mỹ,
b)
Cuộc sống và xã hội.
c)
Cuộc sống và nghệ thuật.
d)
Tinh thần và nghệ thuật.
21.
Câu 201: Khả năng tiếp nhận, cảm thụ các giá trị thẩm mỹ phụ thuộc vào .... yếu tố như mức độ nhạy cảm và được giáo dục về nghệ thuật, trình độ học vấn, điều kiên kinh tế, môi trường sống.
a)
Một
b)
Hai
c)
Nhiều
d)
Ít
22.
Câu 202: Nhóm nào bao gồm các thành viên như các nhà quản lý văn hoá nghệ thuật, giới nghiên cứu mỹ học, các nhà phê bình và lý luận nghệ thuật?
a)
Nhóm định hướng các giá trị thẩm mỹ.
b)
Nhóm thưởng thức các giá trị thẩm mỹ.
c)
Nhóm cảm nhận các giá trị thẩm mỹ.
d)
Nhóm thẩm định các giá trị thẩm mỹ.
23.
Câu 203: Nhóm định hướng các giá trị thẩm mỹ giữ vai trò ... trong việc liên kết các sản phẩm sáng tạo có giá trị thẩm mỹ cao với người tiêu thụ.
a)
Chủ yếu.
b)
Đặc biệt.
c)
Định hướng.
d)
Quan trọng
24.
Câu 204: Nhóm định hướng còn có chức năng liên kết các ....
a)
Khả năng kiểm soát chung.
b)
Khả năng sáng tạo chung.
c)
Khả năng học hành chung.
d)
Khả năng hình thành chung.
25.
Câu 205: Tính chất sáng tạo của chủ thể đánh giá còn có vai trò quan trọng ở chỗ khai thác các
a)
Giá trị thẩm mỹ không còn chìm ẩn trong các tác phẩm nghệ thuật.
b)
Giá trị thẩm mỹ chưa tìm thấy nhiều trong các tác phẩm nghệ thuật.
c)
Giá trị thẩm mỹ còn nguyên vẹn trong các tác phẩm nghệ thuật.
d)
Giá trị thẩm mỹ còn chìm ẩn trong các tác phẩm nghệ thuật.
26.
Câu 206: Nhóm chủ thể sáng tạo thẩm mỹ là gì?
a)
Những chủ thể tiếp nối quá trình tiêu thụ, quan sát của nhóm chủ thể thưởng thức để chuyển sang một quá trình mới – quá trình sản xuất.
b)
Quan sát của nhóm chủ thể thưởng thức để chuyển sang một quá trình mới – quá trình - sản xuất.
c)
Những chủ thể tiếp nối quá trình tiêu thụ, quan sát của nhóm chủ thể thưởng thức đề chuyển sang một quá trình mới.
d)
Những chủ thể không tiếp nối quá trình tiêu thụ, quan sát của nhóm chủ thể thưởng thức để chuyển sang một quá trình mới – quá trình sản xuất.
27.
Câu 207: ...... ra những giá trị thẩm mỹ trước hết cũng là những hoạt động phản ánh.
a)
Hoạt động thực tiễn.
b)
Hoạt động sản xuất.
c)
Hoạt động tinh thần.
d)
Hoạt động gia công.
28.
Câu 208: Đặc điểm cơ bản thứ mấy của sự thụ cảm biến đổi trong chủ thể sáng tạo là biết rút ra từ đối tượng những nét bản chất?
a)
Đầu tiên
b)
Thứ hai
c)
Thứ ba
d)
Thứ tư
29.
Câu 209: Việc quan sát của chủ thể sáng tạo có phải là nhận thức đơn thuần hay không?
a)
Phải.
b)
Không phải.
c)
Gần như.
d)
Hình như.
30.
Câu 210: Việc quan sát của chủ thể sáng tạo không phải là nhận thức đơn thuần. Đó là ......
a)
Quá trình nhận thức sâu hơn về bản chất đối tượng.
b)
Quá trình thưởng thức sâu hơn về bản chất đối tượng.
c)
Quá trình cảm nhận sâu hơn về bản chất đối tượng.
d)
Quá trình hình thành sâu hơn về bản chất đối tượng.
31.
Câu 211: Mục đích của chủ thể sáng tạo là gì?
a)
Liên kết những nhận định về đối tượng và nêu lên những nét nổi bật, chính xác của đối tượng.
b)
Liên kết những nhận thức về đối tượng và nêu lên những nét nổi bật, chính xác của đối tượng.
c)
Liên kết những xúc cảm về đối tượng và nêu lên những nét nổi bật, chính xác của đối tượng.
d)
Liên kết những thẩm mỹ về đối tượng và nêu lên những nét nổi bật, chính xác của đối tượng.
32.
Câu 212: Nghệ sĩ được coi là .... bởi khi phản ánh lại hiện tượng thẩm mỹ họ đã rút ra từ các hiện tượng ấy những mặt, những khía cạnh, những khả năng thực tế và từ đó nảy sinh các ý đồ sáng tạo.
a)
Chủ thể nhân tạo.
b)
Chủ thể cá nhân.
c)
Chủ thể thưởng thức.
d)
Chủ thể sáng tạo
33.
Câu 213: Bản chất của quá trình sáng tạo là.....
a)
Quá trình phản ánh.
b)
Quá trình hình thành
c)
Quá trình nhận thức.
d)
Quá trình cảm nhận
34.
Câu 214: Trong chủ thể sáng tạo nghệ thuật thì ..... có vai trò cực kỳ quan trọng.
a)
Tưởng tượng và cá tính sáng tạo.
b)
Tướng tượng, liên tưởng
c)
Tưởng tượng, liên tưởng và cá tính sáng tạo.
d)
Liên tướng và cá tính sáng tạo.
35.
Câu 215: Sáng tạo thẩm mỹ là gì?
a)
Sáng tạo theo quy luật cái không đẹp, được thể hiện cao nhất trong sáng tạo nghệ thuật
b)
Sáng tạo theo quy huật cái đẹp, được thể hiện hiện cao nhất trong sáng tạo nghệ thuật.
c)
Được thể hiện cao nhất trong sáng tạo nghệ thuật.
d)
Sáng tạo theo quy luật cái đẹp, được thể hiện trong sáng tạo nghệ thuật
36.
Câu 216: Nhóm chủ thể biểu hiện thẩm mỹ làm
a)
Một nhóm chủ thể thực hiện việc truyền đạt sản phẩm của chủ thể sáng tạo thẩm mỹ.
b)
Một nhóm chủ thể thực hiện việc sáng tạo thẩm mỹ cho chủ thể tiêu thụ thẩm thẩm mỹ.
c)
Một nhóm có thể thực hiện việc truyền đạt sản phẩm của chủ thể sáng tạo thẩm mỹ cho chủ thể tiêu thụ thẩm mỹ.
d)
Một nhóm chủ thể thực hiện việc truyền đạt sản phẩm của chủ thể sáng tạo thẩm mỹ cho chủ thể tiêu thụ thẩm mỹ.
37.
Câu 217: Đặc trưng của nhóm chủ thể biểu hiện thẩm mỹ là... cái bản chất của toàn bộ sản phẩm sáng tạo đến người tiêu thụ.
a)
Nhằm truyền đạt một cách trung thành
b)
Nhằm truyền đạt một cách trung thành.
38.
Câu 218: Mỗi chủ thể biểu hiện không thể tự mình biểu đạt được các sản phẩm sáng tạo mà họ cần phải có những... để biểu đạt
a)
Vật chất, tinh thần.
b)
Cơ cấu, phương tiện
c)
Công cụ, phương tiện.
d)
Công cụ hoặc phương tiện.
39.
Câu 219: Nhóm chủ thể tổng hợp các giá trị thẩm mỹ là nhóm:
a)
Vừa là người sáng tạo, vừa là người biểu hiện và cũng là nhà phê bình.
b)
Vừa có thể là người thụ cảm, vừa là người sáng tạo, vừa là người biểu hiện và cũng là nhà phê bình.
c)
vừa có thể là người thụ cảm, vừa là người sáng tạo và cũng là nhà phê bình
d)
Vừa có thể là người thụ cảm, vừa là người sáng tạo.
40.
Câu 220: Phương tiện thực hiện và thể hiện các hoạt động thẩm mỹ của nhóm chủ thể tổng hợp các giá trị thẩm mỹ rộng lớn hay không?
a)
Có
b)
Không
c)
Vừa
d)
Nhỏ
41.
Câu 221: Các phương tiện của nhóm chủ thể tổng hợp các giá trị thẩm mỹ bao gồm các sản phẩm của .....
a)
Các công cụ sáng tạo của chủ thể biểu hiện và cả bản thân chủ thể biểu hiện.
b)
Các thủ pháp sáng tạo, các công cụ sáng tạo của chủ thể biểu hiện và cả bản thân chủ thể biểu hiện.
c)
Người sáng tạo, các công cụ sáng tạo của chủ thể biểu hiện và cả bản thân chủ thể biểu hiện.
d)
Người sáng tạo, các thủ pháp sáng tạo, các công cụ sáng tạo của chủ thể biểu hiện và cả bản thân chủ thể biểu hiện.
42.
Câu 222: Khả năng sáng tạo của chủ thể tổng hợp các giá trị thẩm mỹ là ....?
a)
Có hạn chế.
b)
Không hạn chế.
c)
Luôn hạn chế.
d)
Quá hạn chế.
43.
Câu 223: Khái niệm giáo dục thẩm mỹ trong mỹ học Mác - Lênin được xác định ở mấy định nghĩa?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
44.
Câu 224: Giáo dục thẩm mỹ bao giờ cũng nhằm làm hình thành một chủ thể thẩm mỹ biết....
a)
Hưởng thụ, đánh giá trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp.
b)
Hưởng thụ và sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp.
c)
Đánh giá và sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp.
d)
Hưởng thụ, đánh giá và sáng tạo trên mọi mặt của cuộc sống theo quy luật của cái đẹp.
45.
Câu 225: Tính gì trong giáo dục thẩm mỹ mang nội dung xã hội sâu sắc trước tiên?
a)
Tính dân chủ.
b)
Tính giai cấp
c)
Tính dân tộc.
d)
Tính xã hội.
46.
Câu 226: Lao động đạt đến độ thành thạo khéo léo được coi là gì?
a)
Lao động nghệ thuật
b)
Hoạt động nghệ thuật.
c)
Văn hóa nghệ thuật.
d)
Triển lãm nghệ thuật.
47.
Câu 227: Nghệ thuật là đối tượng nghiên cứu của .....
a)
Văn học
b)
Mỹ học
c)
Triết học
d)
Khoa học
48.
Câu 228: .... được coi như một hình thái ý thức xã hội.
a)
Thẩm mỹ.
b)
Cái đẹp.
c)
Cuộc sống
d)
Nghệ thuật.
49.
Câu 229: Nghệ thuật chịu sự chi phối của gì?
a)
Các quy luật xã hội.
b)
Các quy luật cuộc sống.
c)
Các quy luật lịch sử.
d)
Các quy luật khoa học.
50.
Câu 230: Nghệ thuật có mấy chức năng xã hội cơ bản?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
51.
Câu 231: Chức năng xã hội cơ bản đầu tiên của nghệ thuật là gì?
a)
Chức năng thoả mãn nhu cầu làm đẹp.
b)
Chức năng thoả mãn nhu cầu thẩm định.
c)
Chức năng thoả mãn nhu cầu đánh giá.
d)
Chức năng thoả mãn nhu cầu thẩm mỹ.
52.
Câu 232: Chức năng thỏa mãn nhu cầu thẩm mỹ của các … nói chung, đó là chức năng đặc thù của nghệ thuật.
a)
Cá nhân và xã hội.
b)
Cá nhân và tập thể.
c)
Tập thể và xã hội.
d)
Cả thể và tập thể.
53.
Câu 233: Sự hoàn thiện, hoàn mỹ là ....
a)
Mục đích không vươn tới của nghệ thuật.
b)
Mục đích vươn tới của nghệ thuật.
c)
Mục tiêu vươn tới của nghệ sĩ.
d)
Mục đích vươn tới của cá nhân và tập thể
54.
Câu 234: Chức năng nhận thức - phản ánh của nghệ thuật là:
a)
Chức năng chủ yếu với mọi hình thái ý thức xã hội.
b)
Chức năng chủ yếu với mọi hình thái ý thức xã hội, trong đó ý thức thẩm mỹ.
c)
Chức năng chủ yếu với mọi hình thái ý thức xã hội, được tập trung một cách cao nhất trong nghệ thuật
d)
Chức năng chủ yếu với mọi hình thái ý thức xã hội, trong đó ý thức thẩm mỹ được tập trung một cách cao nhất trong nghệ thuật.
55.
Câu 235: Nghệ thuật phản ánh quan hệ thẩm mỹ của con người với....
a)
Hiện thực khách quan.
b)
Hiện thực chủ quan.
c)
Thế giới hiện thực khách quan.
d)
Thế giới hiện thực tương quan
56.
Câu 236: Nghệ thuật giáo dục con người một cách
a)
Lãng mạn, tự giác, khả năng giáo dục lâu dài.
b)
Lãng mạn, tự giác, khả năng giáo dục lâu dài từ thế hệ này đến thế hệ khác.
c)
Tự giác, khả năng giáo dục lâu dài từ thế hệ này đến thế hệ khác.
d)
Khả năng giáo dục lâu dài từ thế hệ này đến thế hệ khác.
57.
Câu 237: Nghệ thuật giáo dục và cảm hóa con người bằng cách nào?
a)
Nêu gương thông qua hình tượng nghệ thuật.
b)
Thông qua hình tượng con người.
c)
Thông qua hình tượng nghệ thuật.
d)
Nêu gương thông qua hình tượng văn hóa
58.
Câu 238: Tất cả các chức năng xã hội cơ bản của nghệ thuật suy cho cùng chỉ là một, đó là …?
a)
Hướng đưa con người thấy và vươn tới các giá trị tích cực của xã hội, thiện, mỹ mà thôi.
b)
Hướng đưa con người thấy và vươn tới các giá trị tích cực của xã hội, giá trị chân, thiện, mỹ mà thôi.
c)
Hướng đưa con người thấy và vươn tới các giá trị tích cực của xã hội, giá trị chân, mỹ mà thôi.
d)
Hướng đưa con người thấy và vươn tới các giá trị tích cực của xã hội, giá trị chân, thiện, mà thôi.
59.
Câu 239. Nghệ thuật và triết học là?
a)
Một dạng hoạt động tinh thần có vị trí, vai trò, chức năng khác nhau, nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau.
b)
Hai dạng hoạt động tinh thần có vị trí, nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau.
c)
Hai dạng hoạt động tinh thần có vị trí, vai trò, chức năng khác nhau, nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau,
d)
Hai dạng hoạt động tinh thần có vị trí, vai trò, chức năng khác nhau.
60.
Câu 240: ..... đều là thể hiện quan hệ chủ thể với khách thể.
a)
Triết học và nghệ thuật
b)
Mỹ học và nghệ thuật.
c)
Triết học và khoa học.
d)
Văn học và nghệ thuật.
100 %
